Tổng hợp văn bản hướng dẫn về xuất xứ hàng hóa c/o ( Certificate of Original)

Form AANZ

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
31/2015/TT-BCTthực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
42/2018/TT-BCTSửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
158/2017/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN – Ôt-xtrây-lia – Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022
02/VBHN-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN xuất xứ hàng hóa
2755/TCHQ-GSQLHóa đơn bên thứ ba trong Hiệp định AANZFTA
07/2020/TT-BCT  Sửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN-ÚC-NIU DI LÂN

Form AHK

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
07/2020/NĐ-CP Sửa đổi thông tư 31/2015/TT-BCT thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN
21/2019/TT-BCT quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN – Hồng Công, Trung Quốc

Form AI

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
159/2017/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN – Ấn Độ giai đoạn 2018-2022
15/2010/TT-BCTThực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ
5925/TCHQ-GSQL về vướng mắc C/O form AI
7254-TCHQ-GSQLCông văn 7254-TCHQ-GSQL c/o form AI không cho cấp trước ngày tàu chạy
2425/TCHQ-GSQL Công văn 2425/TCHQ-GSQL năm 2020 thời hạn bổ sung c/o form AI

Form AJ, VJ

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
160/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản giai đoạn 2018 – 2023
10248/TCHQ-GSQL V/v C/O mẫu AJ sửa đổi
155/2017/NĐ-CP biểu thuế ưu đãi Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2018-2023
340/XNK-XXHHV/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)
904/TCHQ-GSQLvướng mắc c/o JV 3 bên
1862-XNK-XXHHNgày tàu chạy trên c/o và trên bill khác nhau
6315/TCHQ-GSQL V/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)
6833_TCHQ-GSQL V/v xem xét chấp nhận các C/O VJ có đánh dấu THỪA cấp sau (issued retroactively)

Form AK, VK

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
40/2015/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc
48/2015/TT-BCT Vv thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc
149/2017/NĐ-CPbiểu thuế ưu đãi trong hiệp định thương mại VIỆT NAM – HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
1464/TCHQ-GSQL Mã số tham chiếu trên C/O mẫu KV của Hàn Quốc do Hệ thống cấp để phục vụ mục đích quản lý của cơ quan cấp C/O
1822-GSQL-GQ4C/O form KV theo CTC
4639-TCHQ-GSQLVv ghi tiêu chí xuất xứ tại ô số 8 , và FOB tại ô số 9 form KV/VK
20/2014/TT-BCT quy tắc xuất xứ ASEAN-HÀN QUỐC (AK)
04/2015/TT-BCT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT
26/2018/TT-BCT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC IV BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT
157/2017/NĐ-CPbiểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN – HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2018 – 2022
11/VBHN-BCTVăn Bản hợp nhất Thông tư về CO form AK
37-GSQL-THXem xét chấp nhận c/o form AK thiếu tên tàu
496/TCHQ-KTSTQtrị giá FOB vẫn có thể được thể hiện tại ô số 9 của C/O mẫu AK sửa đổi khi áp dụng các tiêu chí xuất xứ khác ngoài tiêu chí RVC
1094/GSQL-TH CO form AK TÍCH ISSUE RETROACTIVELY VẪN ĐƯỢC CHẤP NHẬN
6615/TCHQ-GSQL V/v khai số hóa đơn thương mại trên C/O mẫu KV, AK.
Công văn 4014/TCHQ-GSQLthông báo ngày nghỉ lễ, mẫu chữ ký và con dấu mới cập nhật cho C/O ưu đãi AK, KV
4059/TCHQ-GSQLTCHQ chấp thuận bản scan c/o mẫu KV và form AK. (Nên xem)
Nghị quyết 96/NQ-CPký Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc

Form A-REX

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
07/2006/TT-BTMhướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006
770-XNK-XXHHGia hạn cho mặt hàng giày dép xuất sang châu âu đến hết 31/12/2020
1249-GSQL-GQ4 UK _ BẮC AILEN ĐĂNG KÝ SỐ EORI THAY CHO REX
3260/TCHQ-GSQLV/v Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ EVFTA
5575/TCHQ-GSQLV/v chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định EVFTA
3863_BTM-XNKhướng dẫn cách ghi số tham chiếu trên C_O form A
11495/BCT-XNKV/v hướng dẫn cấp C/O Mẫu A cho giày dép xuất khẩu đi EU

Form CPTPP

Số văn bản pháp quyThuộc tính
57/2019/NĐ-CPthuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt CPTPP
03/2019/TT-BCT quy định quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
07/2019/TT-BCTquy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương CPTPP
2699-TCHQ-GSQLKhông nôp bản giấy form CPTPP nếu đã đính kèm
3905/GSQL-GQ4về transit đối với c/o form CPTPP
470/TCHQ-TXNKthực hiện Nghị định số 57/2019/NĐ-CP về Biểu thuế XK ưu đãi, Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CPTPP
4993/TCHQ-GSQLV/v chứng từ chứng nhận xuất xứ trong khuôn khổ Hiệp định CPTPP
4902/TCHQ-TXNKV/v hướng dẫn thực hiện công văn số 4470/TCHQ-TXNK ngày 09/7/2019 về Hiệp định CPTPP
Biểu Thuế CPTPPfile excel biểu thuê CPTPP

Form D

Số văn bảnThuộc tính
Thông tư 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)
Thông tư 25/2019/TT-BCT sửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư 19/2020/TT-BCTsửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư 10/2019/TT-BCTsửa đổi bổ sung Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Nghị định 156/2017/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018 – 2022
Quyết định 3624/QĐ-BCT Về việc ban hành Quy trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu D điện tử
Công văn 997/TCHQ-GSQLV/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
Công văn 3700/BCT-XNKC/o form D do bên thứ 3 phát hành
Công văn 2319-HQĐNa-GSQL C/O form D giáp lưng
Công văn 4081-GSQL-TH MẪU D GIÁP LƯNG CHỮ KÝ CO KHÁC INVOICE
Công văn 555-GSQL-GQ4EXPORTER TRÊN MẪU D GIÁP LƯNG
Công văn 7364/TCHQ-GSQLV/v vướng mắc tên hàng, hs code trên C/O mẫu D cấp điện tử
Công văn 3318/GSQL-GQ4 V/v sự khác biệt mã số HS trên c/o form D
Công văn 32/TCHQ-GSQLV/v vướng mắc C/O mẫu D từ malaysia
Công văn1012/GSQL-THCO mẫu D Ấn Độ
Công văn 1338/TCHQ-GSQL V/v thể thức C/O mẫu D ( chữ ORIGINAL bị lệch)
Công văn 7920-TCHQ-GSQL V/v thể thức C/O mẫu D từ singapore
Công văn 139/TCHQ-GSQLV/v hướng dẫn thực hiện quy định về C/O mẫu D
Công văn 1480/TCHQ-TXNKMẪU D GIÁ KHÁC FOB VẪN ĐƯỢC CN
Công văn 6389/TCHQ-GSQL v/v Ghi trị giá FOB trên C/O mẫu D
Công văn 78/TCHQ-GSQLvề việc hướng dẫn kiểm tra C/O mẫu D điện tử thông qua cơ chế một cửa ASEAN
Công văn 210/TCHQ-GSQLform D hết hạn do bất khả kháng
Công văn 289-TCHQ-GSQLVv thể thức c/o form D (SEE OVERLEFT NOTE bên phải)
Công văn 611-GSQL-GQ4 cấp C/O form D giấy thay bản điện tử nếu thệ thống lỗi
Công văn 620/GSQL-GQ4V/v vướng mắc C/O mẫu D điện tử (Trường hợp đánh dấu vào ô “Drawback”)
Công văn 2379/TCHQ-GSQLv/v chấn chỉnh công tác tiếp nhận, xử lý C/O mẫu D điện tử
Công văn 2726/GSQL-GQ4V/v xử lý C/O gặp vướng mắc form D (Sau thông quan)
Công văn 3229/TCHQ-GSQL V/v C/O mẫu D điện tử (mã ĐVT trên c/o)
Công văn 6552/TCHQ-GSQLvề vướng mắc C/O (tờ khai bị hủy)
Công văn 6967-TCHQ-TXNK áp dụng ưu đãi đặc biệt FORM D TẠI CHỖ
Công văn 7364-TCHQ-GSQLmẫu D sai cảng không bác CO
Công văn 7886/TCHQ-GSQLform D mới không cần show FOB
Công văn 1793/TCHQ-GSQLvề c/o form D với cách tính ngày, c/o giáp lưng, và c/o bị lỗi
Công văn 741/CNTT-SWtra cứu C/O mẫu D điện tử trên một cửa quốc gia
Công văn 4162/TCHQ-TGSQLchấp nhận c/o mẫu D scan đính kèm trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử
Công văn 4282/TCHQ-GSQLNgười phát hành hóa đơn thương mại có trụ sở tại cùng một nước thành viên thì việc đánh dấu ✓ vào ô “Third country invoicing” không ảnh hưởng đến tính hợp lệ của C/O

Form E

Số văn bản pháp quyThuộc tính
Nghị định153/2017/NĐ-CPban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa Asean – Trung Quốc giai đoạn 2018 – 2022
Thông tư 12/2019/TT-BCTvề CO form E sửa đổi
Mẫu chữ ký Chữ ký trên c/o form E
Công văn 113_XNK-XXHHvề shipper trên ô số 1 c/o
Công văn 3361-HQHCM-GSQLvề shipper trên ô số 1 c/o
Công văn 1424/GSQL-TH V/v vướng mắc C/O mẫu E
Công văn 3577-GSQL-GQ4FORM E 3 BÊN PHẢI TICK THIRD PARTY
Công văn 6549/BCT-XNKV/v vướng mắc C/O mẫu E
công văn 7318_TCHQ-GSQLkhông chấp nhận c/o form E từ Hongkong
Công văn 12149_BCT-XNKHóa đơn bên thứ 3
Công văn 54/XNK-XXHHV/v C/O mẫu E bên thứ ba
Công văn 5467-TCHQ-GSQLC/o form E ủy quyền không được chấp nhận
Công văn 540/GSQL-GQ4khác biệt hs code trên c/o form E
Công văn 904/GSQL-GQ4V/v vướng mắc C/O mẫu E (HS code trên c/o)
Công văn 544-TCHQ-GSQL V/v vướng mắc C/O mẫu E (HS code trên c/o)
Công văn 11179/HQHP-GSQLDanh sách các đơn vị hải quan cấp form E
Công văn 978/GSQL-THgiá CIF trên c/o form E
Công văn 1610/XNK-XXHH
Công văn 3361/HQHCM-GSQL
Shipper trên Bill khác Exporter trên CO form E
Công văn 266/GSQL-GQ4 FORM E THỂ HIỆN THÔNG TIN NSX Ô 7 KHÔNG ẢNH HƯỞNG TÍNH HỢP LỆ
Công văn 575/TCHQ-GSQLV/v vướng mắc tại ô số 7 trên C/O các mẫu (gom tên hàng)
Công văn 1174-GSQL-GQ4MẪU CO FORM E OVERLEAF NOTES
Công văn 2570/GSQL-GQ4gộp tên hàng trên c/o form E
Công văn 2592/HQHCM-GSQLMÀU CO FORM E CCTPP CẤP
Công văn 2675/GSQL-GQ4Tại ô số 7 trên C/O mẫu E không thể hiện số lượng hàng hóa theo dòng hàng
Công văn 2706/TCHQ-GSQLMột số lỗi được chấp nhận trong c/o form E
Công văn 4553/TCHQ-GSQLTrên C/O mẫu E đứng tên người được ủy quyền

Form EAV

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Nghị định 150/2017/NĐ-CPBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt form EVFTA giai đoạn 2018 – 2022
Công văn 1604-TCHQ-TXNKCHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ EVFTA CÓ EXPORTER REFERENCE NO
Công văn 5654/TCHQ-GSQLThiếu thông tin tàu chạy không phải tiêu chí bác c/o form EAV
Công văn 775-TCHQ-GSQLkhông gạch bỏ ô trông vẫn được chấp nhận trong EAV
Thông tư 21/2016/TT-BCTquy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á – Âu
Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 21/2016/TT-BCT

Form EUR1

Số văn bản pháp quy Thuộc tính
Thông tư 11/2020/TT-BCTQuy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư 07/2021/TT-BTCQuy định thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
Công văn 101/XNK-XXHHTRIỂN KHAI CỘNG GỘP HÀNG – EUR CHO FORM EUR1
Nghị định 111/2020/NĐ-CPbiểu thuế ưu đãi FORM EUR1
Công văn 236/TCHQ-GSQLtự chứng nhận xuất xứ form EUR1
Công văn 464/TCHQ-TXNKKhông tham vấn hàng có thuế NK = 0
Công văn 0811/XNK-XXHHV/v hướng dẫn về chứng từ chứng nhận xuất xứ trong EVFTA
Công văn 2579-HQHCM_GSQLVƯỚNG MẮC EVFTA VỀ LÃNH THỔ NƯỚC KHÔNG THUỘC EVFTA
Công văn 6464/TCHQ-GSQL Hướng dẫn thực hiện Hiệp định EVFTA
Công văn 7457/TCHQ-GSQLđiều kiện được hưởng ưu đãi theo Hiệp định EVFTA
Công văn 1056/XNK-HH EUR1 có thể được cấp trước 24 tháng kể từ EVFTA có hiệu lực 01/08/2020
Công văn 5575/TCHQ-GSQLmã REX cho lô hàng trên 6000 EUR
Quyết định 1949/QĐ-BCTđính chính Thông tư số 11/2020/TT-BCT
Công văn 6464/TCHQ-GSQLHƯỚNG DẪN ƯU ĐÃI NƯỚC THỨ BA K THUỘC EVFTA_ƯU ĐÃI
Công văn 7735/TCHQ-GSQLEVFTA GỬI KHO NQ-EVFTA_ƯU ĐÃI

Form S

Số văn bản pháp quyThuộc tính
Thông tư 04/2010/TT-BCTthực hiện quy tắc xuất xứ trong bản thỏa thuận giữa Việt Nam và Lào
Công văn 7415/TCHQ-TXNKv/v Áp dụng biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt theo Nghị định 124/2016/NĐ-CP
Nghị định 83/2021/NĐ-CPBiểu thuế thực hiện hiệp định song phương Việt Nam – Campuchia

Form VC (Việt Nam – Chi Lê)

Số văn bản pháp quyThuộc tính
Nghị định 154/2017/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2018 – 2022
Thông tư 31/2013/TT-BCTv/v Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê
Thông tư 05/2015/TT-BCTvề việc sửa đổi, bổ sung mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban hành kèm theo Thông tư 31/2013/TT-BCT

Form VN-CU

Số văn bản pháp quyThuộc tính
Nghị định 39/2020/NĐ-CPBan hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 – 2023
Thông tư 08/2020/TT-BCT Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba

Form EVFTA

Số văn bản pháp quyThuộc tính
Nghị định 53/2021/NĐ-CP về Biểu thuế XNK ưu đãi Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Vương quốc Anh 2021-2022
Thông tư 02/2021/TT-BCTquy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Công văn 0811/XNK-XXHH V/v hướng dẫn về chứng từ chứng nhận xuất xứ trong EVFTA
Công văn 3336/TCHQ-TXNKV/v áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt EVFTA với hàng hóa từ New Caledonia

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email