Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BCT năm 2019 thực hiện thương mại tự do ASEAN- ÚC- NIU DI LÂN xuất xứ hàng hóa

Thuộc Tính
Tóm tắt
Chia sẻ
Tải Về

Số VB: 02/VBHN-BCT
Loại VB: Thông tư
Cơ quan: Bộ Công Thương
Ngày VB: 20190711
Ngày HL: Đã biết
Người ký: Trần Tuấn Anh
Liên quan:

Tóm tắt văn bản :

Chia sẻ:

Tải về văn bản số: 02/VBHN-BCT do Bộ Công Thương ban hành ngày 20190711.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

BỘ CÔNG THƯƠNG
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 02/VBHN-BCTHà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2019

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN-ÚC-NIU DI LÂN

Thông tư số  31/2015/TT-BCT  ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số  42/2018/TT-BCT  ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số  31/2015/TT-BCT  ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu di lân;

Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,                           

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân.[1]

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).

2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục[2]).

3. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) (Phụ lục III).

4. Những thông tin tối thiểu của C/O (Phụ lục IV).

5. Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa AANZ (trong Thông tư này gọi tắt là C/O mẫu AANZ) (Phụ lục V-A).

6. Mẫu tờ khai bổ sung C/O (Phụ lục V-B).

7. Mẫu Khai báo cho nhà xuất khẩu về trị giá FOB (Phụ lục V-C).

8. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục VI).

9. Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục VII).

10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục VIII).

Điều 2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AANZ3[3]

Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu AANZ của Việt Nam thực hiện theo quy định tại:

1. Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

2. Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.

Điều 3. Điều khoản thi hành [4]

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 33/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân./.

 XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤTBỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC I

QUY TẮC XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc – Niu di lân)

Điều 1. Giải thích thuật ngữ

1. Nuôi trồng thủy hải sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh từ các loại con giống như trứng, cá hồi hai năm tuổi, cá hồi nhỏ và ấu trùng bằng cách can thiệp vào các quá trình nuôi trồng hoặc tăng trưởng nhằm thúc đẩy sinh sản như nuôi cấy, cho ăn, hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt;

2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng (gọi tắt là C/O giáp lưng) là C/O do Tổ chức cấp C/O tại một nước thành viên xuất khẩu trung gian phát hành dựa trên một C/O đã cấp trước đó bởi nước thành viên xuất khẩu đầu tiên;

3. CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước nhập khẩu. Trị giá này được tính theo Điều VII của Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT 1994) và Hiệp định Trị giá Hải quan;

4. FOB là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu bao gồm cả chi phí vận tải hàng hóa tới cảng hoặc địa điểm cuối cùng trước khi tàu chở hàng rời bên. Trị giá này sẽ được tính theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định về Trị giá Hải quan;

5. Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi là những nguyên tắc đã được nhất trí thừa nhận hoặc áp dụng tại một Nước thành viên về việc ghi chép các khoản doanh thu, chi phí, phụ phí, tài sản và các khoản phải trả; truy xuất thông tin; và việc lập các báo cáo tài chính. Những nguyên tắc này có thể bao gồm các hướng dẫn chung cũng như các tiêu chuẩn, thông lệ và thủ tục thực hiện cụ thể;

6. Hàng hóa là bất kỳ thương phẩm, sản phẩm, vật phẩm hay nguyên vật liệu nào;

7. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau nghĩa là những nguyên vật liệu cùng loại có chất lượng như nhau, có cùng đặc tính vật lý và kỹ thuật, và một khi các nguyên vật liệu này được kết hợp lại để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh thì không thể chỉ ra sự khác biệt về xuất xứ vì bất kỳ sự ghi nhãn nào;

8. Các yếu tố trung gian là hàng hóa sử dụng trong quá trình sản xuất, thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa nhưng không còn nằm lại trong hàng hóa đó, hoặc là hàng hóa được sử dụng trong quá trình bảo dưỡng nhà xưởng hay để vận hành thiết bị có liên quan tới việc sản xuất hàng hóa, bao gồm:

a) Nhiên liệu và năng lượng;

b) Dụng cụ, khuôn rập và khuôn đúc;

c) Phụ tùng và nguyên liệu dùng để bảo dưỡng thiết bị và nhà xưởng;

d) Dầu nhờn, chất bôi trơn, hợp chất và các nguyên liệu khác dùng trong sản xuất hoặc dùng để vận hành thiết bị và nhà xưởng;

đ) Găng tay, kính, giày dép, quần áo, các thiết bị an toàn;

e) Các thiết bị, dụng cụ và máy móc dùng để thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa;

g) Chất xúc tác và dung môi; và

h) Bất kỳ nguyên liệu nào khác không còn nằm lại trong hàng hóa nhưng việc sử dụng chúng phải chứng minh được là cần thiết trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.

9. Nguyên liệu bao gồm các nguyên liệu, vật liệu được sử dụng hoặc tiêu tốn trong quá trình sản xuất hàng hóa hoặc kết hợp thành một loại hàng hóa khác hoặc tham gia vào một quy trình sản xuất ra hàng hóa khác;

10. Hàng hóa hoặc nguyên liệu không có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu không đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;

11. Nguyên liệu có xuất xứ là nguyên liệu đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;

12. Nhà sản xuất là người trồng trọt, khai thác, chăn nuôi, thu hoạch, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, cày cấy, săn bắt, thu lượm, thu nhặt, gây giống, chiết xuất, sản xuất, gia công hoặc lắp ráp một hàng hóa;

13. Sản xuất là các phương thức để thu được hàng hóa bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, cày cấy, chăn nuôi, gây giống, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, săn bắt, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, sản xuất, gia công hay lắp ráp;

14. Quy tắc cụ thể mặt hàng là các quy tắc quy định tại Phụ lục 2 rằng nguyên liệu sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa, hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực hoặc kết hợp giữa các tiêu chí nêu trên; và

15. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển là hàng hóa được sử dụng để bảo vệ một sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển sản phẩm đó mà không phải là vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ.

Điều 2. Hàng hóa có xuất xứ

1. Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các quy định sau:

a) Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên như được nêu tại Điều 3 của Phụ lục này;

b) Không có xuất xứ thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên, nhưng đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Phụ lục này;

c) Được sản xuất tại lãnh thổ của một nước thành viên từ các nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên khác,

và đáp ứng các quy định khác của phụ lục này.

2. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu xuất xứ quy định tại khoản 1 của Điều này sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan khi xuất khẩu sang một nước thành viên và sau đó tái xuất khẩu sang một nước thành viên khác.

Điều 3. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy

Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa sau được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ:

1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng bao gồm quả, hoa, rau, cây, tảo biển, nấm và và các loại thực vật sống được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại một nước thành viên[5];

2. Động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại nước thành viên đó;

3. Các sản phẩm thu được từ động vật sống tại một nước thành viên;

4. Sản phẩm thu được từ săn bắn, đánh bẫy, đánh bắt, cày cấy, nuôi trồng thủy hải sản, thu lượm hoặc săn bắt tại một nước thành viên;

5. Khoáng sản và các chất sản sinh tự nhiên khác, được chiết xuất hoặc lấy ra từ đất, biển, đáy biển hoặc dưới đáy biển một nước thành viên;

6. Sản phẩm đánh bắt và các sản phẩm từ biển khác đánh bắt từ vùng biển cả, phù hợp với luật quốc tế2[6], bằng tàu được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó;

7. Sản phẩm được chế biến hoặc được sản xuất ngay trên tàu chế biến được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó, từ các sản phẩm đã nêu tại khoản 6 của Điều này;

8. Các sản phẩm do nước thành viên hoặc các thể nhân, pháp nhân của nước thành viên đó khai thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước thành viên đó và bên ngoài các khu vực này nơi các nước khác có quyền khai thác phù hợp với luật quốc tế3[7];

9. Các sản phẩm là:

a) Phế thải và phế liệu có nguồn gốc từ quá trình sản xuất và tiêu dùng tại một nước thành viên, với điều kiện những hàng hóa này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; hoặc

b) Các sản phẩm đã qua sử dụng thu thập được tại một nước thành viên, với điều kiện những sản phẩm này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; và

10. Hàng hóa thu được hoặc được sản xuất tại một nước thành viên từ các hàng hóa được quy định từ khoản 1 đến khoản 9 của Điều này hoặc từ các sản phẩm phái sinh của chúng.

Điều 4. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy

1. Theo điểm b khoản 1 Điều 2 (Hàng hóa có xuất xứ) của Phụ lục này, hàng hóa được coi là hàng hóa có xuất xứ tại một nước thành viên nếu đáp ứng được các tiêu chí quy định tại Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng).

2. Trường hợp Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng) cho phép lựa chọn giữa tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực, tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa, công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc sự kết hợp của các tiêu chí trên để xác định xuất xứ cho một hàng hóa cụ thể, nước thành viên có quyền cho phép nhà sản xuất hoặc người xuất khẩu lựa chọn tiêu chí thích hợp để xác định xuất xứ hàng hóa.

Điều 5. Cách tính RVC

1. RVC nêu tại Điều 4 của Phụ lục này được tính dựa trên một trong hai phương pháp sau:

a) Công thức trực tiếp:

Chi phí nguyên liệu AANZFTA+Chi phí nhân công+Chi phí phân bổ+Lợi nhuận+Các chi phí khác  x 100%
FOB

hoặc

b) Công thức gián tiếp:

 FOB –Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ (VNM)  x 100%
FOB

Trong đó:

a) Chi phí nguyên liệu AANZFTA là trị giá nguyên liệu, phụ tùng hoặc hàng hóa có xuất xứ do nhà sản xuất mua hoặc tự sản xuất;

b) Chi phí nhân công bao gồm lương, thù lao và các khoản phúc lợi khác cho người lao động;

c) Chi phí phân bổ là toàn bộ các chi phí chung được phân bổ cho quá trình sản xuất;

d) Các chi phí khác là các chi phí phát sinh trong quá trình đưa hàng lên tàu hoặc các phương tiện vận tải khác để xuất khẩu, bao gồm nhưng không giới hạn bởi chi phí vận tải nội địa, chi phí lưu kho, chi phí bốc dỡ hàng tại cảng, phí môi giới, phí dịch vụ;

đ) FOB là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu như định nghĩa tại Điều 1; và

e) Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ là giá CIF tại thời điểm nhập khẩu hoặc giá mua đầu tiên của nguyên liệu, phụ tùng hoặc sản phẩm không có xuất xứ mà nhà sản xuất đã trả. Nguyên liệu không có xuất xứ bao gồm nguyên liệu không xác định được xuất xứ nhưng không bao gồm nguyên liệu có được do tự sản xuất.

2. Trị giá hàng hóa theo phụ lục này được xác định theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định Trị giá Hải quan.

3.Việt Nam áp dụng công thức tính gián tiếp quy định tại điểm b khoản 1 của Điều này để xác định xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu theo Hiệp định AANZFTA.

Điều 6. Cộng gộp

Trong phạm vi Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa đáp ứng các tiêu chí xuất xứ quy định tại điều này và được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất ra hàng hóa ở một nước thành viên khác được coi là có xuất xứ của nước thành viên nơi diễn ra các công đoạn gia công, chế biến hàng hóa đó.

Điều 7. Những công đoạn gia công, chế biến đơn giản

Trường hợp việc xác định xuất xứ hàng hóa dựa trên tiêu chí RVC, Những công đoạn gia công chế biến dưới đây, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa:

a) Bảo đảm việc bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt khi vận chuyển hoặc lưu kho;

b) Hỗ trợ cho việc gửi hàng hoặc vận chuyển;

c) Đóng gói4 [8]hoặc trưng bày hàng hóa để vận chuyển hoặc bán;

d) Các công đoạn đơn giản, bao gồm sàng, phân loại, làm sạch, cắt, tách, uốn cong, cuộn lại và tháo ra và các công đoạn tương tự khác;

đ) Dán nhãn, mác hoặc các dấu hiệu phân biệt tương tự lên sản phẩm hoặc lên bao bì của sản phẩm; và

e) Pha loãng bằng nước hoặc chất khác mà không làm thay đổi đáng kể đặc tính của hàng hóa.

Điều 8. Tỷ lệ không đáng kể nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí CTC

1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí CTC quy định tại Điều 4 của Phụ lục này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu:

a) Đối với hàng hóa không thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa;

b) Đối với hàng hóa thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, trọng lượng của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm tổng trọng lượng hàng hóa, hoặc phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa; và

Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các quy định khác quy định trong phụ lục này.

2. Khi áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ nêu tại khoản 1 điều này vẫn được tính vào trị giá nguyên liệu không có xuất xứ được yêu cầu để đáp ứng tiêu chí RVC.

Điều 9. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ

1. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí CTC, xuất xứ của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hóa đó sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa, với điều kiện là:

a) Các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin không thuộc một hóa đơn khác với hóa đơn của hàng hóa đó; và

b) Số lượng và trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin phù hợp với hàng hóa đó.

2. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí RVC, trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hóa đó sẽ được tính là giá trị nguyên liệu có xuất xứ hoặc không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.

3. Khoản 1 và khoản 2 của Điều này không áp dụng đối với trường hợp các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác kèm theo hàng hóa được bổ sung nhằm mục đích nâng RVC của hàng hóa đó, với điều kiện nước thành viên nhập khẩu phải chứng minh được các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin đó không bán cùng hàng hóa.

Điều 10. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế nhau

Việc xác định các nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế cho nhau có là nguyên liệu có xuất xứ hay không được thực hiện bằng cách chia tách thực tế từng nguyên liệu đó hoặc áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được áp dụng rộng rãi, hoặc các thông lệ quản lý kho tại Nước thành viên xuất khẩu.

Điều 11. Quy định về bao bì và vật liệu đóng gói

1. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển và chuyên chở hàng hóa sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa.

2.Vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ, khi được phân loại cùng với hàng hóa đóng gói, sẽ được loại trừ khỏi các nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất ra hàng hóa khi xác định xuất xứ theo tiêu chí CTC.

3. Trường hợp áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của vật liệu đóng gói và bao gói để bán lẻ sẽ được xem xét là nguyên liệu có xuất xứ hay nguyên liệu không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.

Điều 12. Các yếu tố trung gian

Yếu tố trung gian luôn được coi là nguyên liệu có xuất xứ cho dù được sản xuất từ bất kỳ nơi nào. Trị giá của yếu tố trung gian được coi là chi phí của nhà sản xuất.

Điều 13. Ghi chép chi phí

Mọi chi phí được ghi chép và lưu giữ phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi tại lãnh thổ của nước thành viên nơi sản xuất ra hàng hóa.

Điều 14. Vận chuyển trực tiếp

Hàng hóa vẫn đảm bảo giữ nguyên xuất xứ nếu:

1. Hàng hóa được vận chuyển đến nước thành viên nhập khẩu mà không quá cảnh bất kỳ nước không phải là thành viên nào; hoặc

2. Hàng hóa quá cảnh qua một nước không phải là thành viên, với điều kiện:

a) Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất hoặc những hoạt động nào khác bên ngoài lãnh thổ của các nước thành viên, ngoại trừ việc dỡ hàng, bốc lại hàng, lưu kho hay bất kỳ công đoạn cần thiết nào khác nhằm bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt hoặc để vận chuyển hàng hóa tới nước thành viên nhập khẩu;

b) Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại tại nước không phải là thành viên; và

c) Việc quá cảnh là vì lý do địa lý, kinh tế hoặc giao nhận vận tải.

Điều 15. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Để được hưởng ưu đãi thuế quan, hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do tổ chức hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp. Tổ chức hoặc cơ quan này phải được thông báo tới các nước thành viên khác như quy định tại Phụ lục III (Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa).

Điều 16. Từ chối cho hưởng ưu đãi

Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan nếu:

1. Hàng hóa không đáp ứng các quy định về xuất xứ; hoặc

2. Người nhập khẩu, người xuất khẩu, hoặc nhà sản xuất hàng hóa không đáp ứng bất kỳ quy định nào thuộc phụ lục này./.

PHỤ LỤC

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG5[9]
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT)

Giải thích chung

Trong phạm vi Phụ lục này:

1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là danh mục PSR) được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trong danh mục PSR, cột đầu tiên gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm, cột thứ hai là mô tả hàng hóa và cột thứ ba quy định về tiêu chí xuất xứ cho từng mặt hàng cụ thể.

a) Chương là hai số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;

b) Nhóm là bốn số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;

c) Phân nhóm là sáu số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS.

2. Khi một nhóm hoặc một phân nhóm HS cụ thể được quy định áp dụng tiêu chí lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.

3. Trường hợp quy tắc hàm lượng giá trị khu vực được áp dụng, công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại một nước thành viên.

4. Yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

5. Trường hợp quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa nhấn mạnh việc không cho phép chuyển đổi từ một mã số hàng hóa khác, việc loại trừ đó áp dụng chỉ đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

6. Tại cột thứ ba của danh mục PSR trong phạm vi Phụ lục này, một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại điểm a khoản 1 Điều 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT .

b) RVC (XX) nghĩa là hàng hóa đạt hàm lượng giá trị khu vực không nhỏ hơn XX phần trăm (%) theo công thức tính quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.

c) CC nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số (chuyển đổi Chương).

d) CTH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số (chuyển đổi Nhóm).

đ) CTSH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số (chuyển đổi Phân nhóm).

7. Chú thích Chương trong phạm vi Phụ lục này áp dụng đối với tất cả các nhóm hoặc phân nhóm thuộc chương được nhắc đến trừ khi có quy định trường hợp ngoại lệ.

Mã hàngMô tả hàng hóaQuy tắc cụ thể mặt hàng
Chương 1. Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống 
 – Ngựa: 
0101.21– – Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0101.29– – Loại khácWO
0101.30– Lừa:WO
0101.90– Loại khácWO
01.02Động vật sống họ trâu bò 
 – Gia súc: 
0102.21– – Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.29– – Loại khác:WO
 – Trâu: 
0102.31– – Loại thuần chủng để nhân giốngWO
0102.39– – Loại khácWO
0102.90– Loại khác:WO
01.03Lợn sống 
0103.10– Loại thuần chủng để nhân giốngWO
 – Loại khác: 
0103.91– – Trọng lượng dưới 50 kgWO
0103.92– – Trọng lượng từ 50 kg trở lênWO
01.04Cừu, dê sống 
0104.10– Cừu:WO
0104.20– Dê:WO
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi 
 – Loại trọng lượng không quá 185 g: 
0105.11– – Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.12– – Gà tây:WO
0105.13– – Vịt, ngan:WO
0105.14– – Ngỗng:WO
0105.15– – Gà lôi:WO
 – Loại khác: 
0105.94– – Gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0105.99– – Loại khác:WO
01.06Động vật sống khác 
 – Động vật có vú: 
0106.11– – Bộ động vật linh trưởngWO
0106.12– – Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)WO
0106.13– – Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)WO
0106.14– – ThỏWO
0106.19– – Loại khácWO
0106.20– Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)WO
 – Các loại chim: 
0106.31– – Chim săn mồiWO
0106.32– – Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)WO
0106.33– – Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)WO
0106.39– – Loại khácWO
 – Côn trùng: 
0106.41– – Các loại ongWO
0106.49– – Loại khácWO
0106.90– Loại khácWO
Chương 2. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 
0201.10– Thịt cả con và nửa conCC
0201.20– Thịt pha có xương khácCC
0201.30– Thịt lọc không xươngCC
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh 
0202.10– Thịt cả con và nửa conCC
0202.20– Thịt pha có xương khácCC
0202.30– Thịt lọc không xươngCC
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
 – Tươi hoặc ướp lạnh: 
0203.11– – Thịt cả con và nửa conCC
0203.12– – Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngCC
0203.19– – Loại khácCC
 – Đông lạnh: 
0203.21– – Thịt cả con và nửa conCC
0203.22– – Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngCC
0203.29– – Loại khácCC
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
0204.10– Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhCC
 – Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: 
0204.21– – Thịt cả con và nửa conCC
0204.22– – Thịt pha có xương khácCC
0204.23– – Thịt lọc không xươngCC
0204.30– Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhCC
 – Thịt cừu khác, đông lạnh: 
0204.41– – Thịt cả con và nửa conCC
0204.42– – Thịt pha có xương khácCC
0204.43– – Thịt lọc không xươngCC
0204.50– Thịt dêCC
0205.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhCC
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
0206.10– Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhCC
 – Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: 
0206.21– – LưỡiCC
0206.22– – GanCC
0206.29– – Loại khácCC
0206.30– Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhCC
 – Của lợn, đông lạnh: 
0206.41– – GanCC
0206.49– – Loại khácCC
0206.80– Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhCC
0206.90– Loại khác, đông lạnhCC
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
 – Của gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0207.11– – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.12– – Chưa chặt mảnh, đông lạnhCC
0207.13– – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.14– – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:CC
 – Của gà tây: 
0207.24– – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.25– – Chưa chặt mảnh, đông lạnhCC
0207.26– – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.27– – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:CC
 – Của vịt, ngan: 
0207.41– – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.42– – Chưa chặt mảnh, đông lạnhCC
0207.43– – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.44– – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.45– – Loại khác, đông lạnhCC
 – Của ngỗng: 
0207.51– – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.52– – Chưa chặt mảnh, đông lạnhCC
0207.53– – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.54– – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhCC
0207.55– – Loại khác, đông lạnhCC
0207.60– Của gà lôiCC
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
0208.10– Của thỏ hoặc thỏ rừngCC
0208.30– Của bộ động vật linh trưởngCC
0208.40– Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):CC
0208.50– Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)CC
0208.60– Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)CC
0208.90– Loại khác:CC
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói 
0209.10– Của lợnCC
0209.90– Loại khácCC
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ 
 – Thịt lợn: 
0210.11– – Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngCC
0210.12– – Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngCC
0210.19– – Loại khác:CC
0210.20– Thịt động vật họ trâu bòCC
 – Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: 
0210.91– – Của bộ động vật linh trưởngCC
0210.92– – Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):CC
0210.93– – Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)CC
0210.99– – Loại khác:CC
Chương 3. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống 
 – Cá cảnh: 
0301.11– – Cá nước ngọt:WO
0301.19– – Loại khác:WO
 – Cá sống khác: 
0301.91– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0301.92– – Cá chình (Anguilla spp.)WO
0301.93– – Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):WO
0301.94– – Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)WO
0301.95– – Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0301.99– – Loại khác:WO
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 
 – Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.11– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0302.13– – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)WO
0302.14– – Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)WO
0302.19– – Loại khácWO
 – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.21– – Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)WO
0302.22– – Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)WO
0302.23– – Cá bơn sole (Solea spp.)WO
0302.24– – Cá bơn turbot (Psetta maxima)WO
0302.29– – Loại khácWO
 – Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.31– – Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)WO
0302.32– – Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)WO
0302.33– – Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưaWO
0302.34– – Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)WO
0302.35– – Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)WO
0302.36– – Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0302.39– – Loại khácWO
 – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.41– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0302.42– – Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)WO
0302.43– – Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)WO
0302.44– – Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)WO
0302.45– – Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)WO
0302.46– – Cá giò (Rachycentron canadum)WO
0302.47– – Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0302.49– – Loại khácWO
 – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae , trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.51– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0302.52– – Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)WO
0302.53– – Cá tuyết đen (Pollachius virens)WO
0302.54– – Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)WO
0302.55– – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0302.56– – Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)WO
0302.59– – Loại khácWO
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.71– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0302.72– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):WO
0302.73– – Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)WO
0302.74– – Cá chình (Anguilla spp.)WO
0302.79– – Loại khácWO
 – Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.81– – Cá nhám góc và cá mập khácWO
0302.82– – Cá đuối (Rajidae)WO
0302.83– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0302.84– – Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)WO
0302.85– – Cá tráp biển (Sparidae)WO
0302.89– – Loại khác:WO
0302.91– – Gan, sẹ và bọc trứng cáWO
0302.92– – Vây cá mậpWO
0302.99– – Loại khácWO
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 
 – Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.11– – Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)WO
0303.12– – Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)WO
0303.13– – Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)WO
0303.14– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)WO
0303.19– – Loại khácWO
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.23– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)WO
0303.24– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
0303.25– – Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)WO
0303.26– – Cá chình (Anguilla spp.)WO
0303.29– – Loại khácWO
 – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.31– – Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)WO
0303.32– – Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)WO
0303.33– – Cá bơn sole (Solea spp.)WO
0303.34– – Cá bơn turbot (Psetta maxima)WO
0303.39– – Loại khácWO
 – Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.41– – Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)WO
0303.42– – Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)WO
0303.43– – Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưaWO
0303.44– – Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)WO
0303.45– – Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):WO
0303.46– – Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)WO
0303.49– – Loại khácWO
 – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.51– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
0303.53– – Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)WO
0303.54– – Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):WO
0303.55– – Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)WO
0303.56– – Cá giò (Rachycentron canadum)WO
0303.57– – Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
0303.59– – Loại khác:WO
 – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.63– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
0303.64– – Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)WO
0303.65– – Cá tuyết đen (Pollachius virens)WO
0303.66– – Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)WO
0303.67– – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)WO
0303.68– – Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)WO
0303.69– – Loại khácWO
 – Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.81– – Cá nhám góc và cá mập khácWO
0303.82– – Cá đuối (Rajidae)WO
0303.83– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)WO
0303.84– – Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)WO
0303.89– – Loại khác:WO
 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: 
0303.91– – Gan, sẹ và bọc trứng cáWO
0303.92– – Vây cá mậpWO
0303.99– – Loại khácWO
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
 – Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): 
0304.31– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.32– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.33– – Cá chẽm (Lates niloticus)RVC 40% hoặc CTH
0304.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: 
0304.41– – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)RVC 40% hoặc CTH
0304.42– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)RVC 40% hoặc CTH
0304.43– – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.44– – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeRVC 40% hoặc CTH
0304.45– – Cá kiếm (Xiphias gladius)RVC 40% hoặc CTH
0304.46– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.47– – Cá nhám góc và cá mập khácRVC 40% hoặc CTH
0304.48– – Cá đuối (Rajidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: 
0304.51– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.52– – Cá hồiRVC 40% hoặc CTH
0304.53– – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeRVC 40% hoặc CTH
0304.54– – Cá kiếm (Xiphias gladius)RVC 40% hoặc CTH
0304.55– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.56– – Cá nhám góc và cá mập khácRVC 40% hoặc CTH
0304.57– – Cá đuối (Rajidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): 
0304.61– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.62– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.63– – Cá chẽm (Lates niloticus)RVC 40% hoặc CTH
0304.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: 
0304.71– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)RVC 40% hoặc CTH
0304.72– – Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)RVC 40% hoặc CTH
0304.73– – Cá tuyết đen (Pollachius virens)RVC 40% hoặc CTH
0304.74– – Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.75– – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)RVC 40% hoặc CTH
0304.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: 
0304.81– – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)RVC 40% hoặc CTH
0304.82– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)RVC 40% hoặc CTH
0304.83– – Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.84– – Cá kiếm (Xiphias gladius)RVC 40% hoặc CTH
0304.85– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.86– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)RVC 40% hoặc CTH
0304.87– – Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)RVC 40% hoặc CTH
0304.88– – Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.89– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, đông lạnh: 
0304.91– – Cá kiếm (Xiphias gladius)RVC 40% hoặc CTH
0304.92– – Cá răng cưa (Dissostichus spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.93– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0304.94– – Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)RVC 40% hoặc CTH
0304.95– – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae , trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)RVC 40% hoặc CTH
0304.96– – Cá nhám góc và cá mập khácRVC 40% hoặc CTH
0304.97– – Cá đuối (Rajidae)RVC 40% hoặc CTH
0304.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
0305.10– Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiRVC 40% hoặc CTH
0305.20– Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:RVC 40% hoặc CTH
 – Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: 
0305.31– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0305.32– – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeRVC 40% hoặc CTH
0305.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: 
0305.41– – Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)RVC 40% hoặc CTH
0305.42– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)RVC 40% hoặc CTH
0305.43– – Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)RVC 40% hoặc CTH
0305.44– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0305.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: 
0305.51– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)RVC 40% hoặc CTH
0305.52– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0305.53– – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)RVC 40% hoặc CTH
0305.54– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)RVC 40% hoặc CTH
0305.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: 
0305.61– – Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)RVC 40% hoặc CTH
0305.62– – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)RVC 40% hoặc CTH
0305.63– – Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)RVC 40% hoặc CTH
0305.64– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)RVC 40% hoặc CTH
0305.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: 
0305.71– – Vây cá mậpRVC 40% hoặc CTH
0305.72– – Đầu cá, đuôi và bong bóng:RVC 40% hoặc CTH
0305.79– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
 – Đông lạnh: 
0306.11– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.12– – Tôm hùm (Homarus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.14– – Cua, ghẹ:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.15– – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.16– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.17– – Tôm shrimps và tôm prawn khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.19– – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiRVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0306.31– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.32– – Tôm hùm (Homarus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.33– – Cua, ghẹWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.34– – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.35– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.36– – Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.39– – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Loại khác: 
0306.91– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.92– – Tôm hùm (Homarus spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.93– – Cua, ghẹ:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.94– – Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.95– – Tôm shrimps và tôm prawn:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0306.99– – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
 – Hàu: 
0307.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.12– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.19– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: 
0307.21– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.22– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.29– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): 
0307.31– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.32– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.39– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Mực nang và mực ống: 
0307.42– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.43– – Đông lạnh:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.49– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Bạch tuộc (Octopus spp.): 
0307.51– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.52– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.59– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.60– Ốc, trừ ốc biển:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): 
0307.71– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.72– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.79– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): 
0307.81– – Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.82– – Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.83– – Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.84– – Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnhRVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.87– – Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.88– – Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
0307.91– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0307.92– – Đông lạnhRVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0307.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
 – Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): 
0308.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0308.12– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0308.19– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
 – Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): 
0308.21– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:WO
0308.22– – Đông lạnhWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0308.29– – Loại khác:WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0308.30– Sứa (Rhopilema spp.):WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
0308.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
Chương 4. Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
0401.10– Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
0401.20– Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
0401.40– Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
0401.50– Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
0402.10– Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
 – Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: 
0402.21– – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:RVC 40% hoặc CTSH
0402.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
0402.91– – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácRVC 40% hoặc CTSH
0402.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao 
0403.10– Sữa chua:RVC 40% hoặc CTSH
0403.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
0404.10– Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:RVC 40% hoặc CTSH
0404.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) 
0405.10– BơRVC 40% hoặc CTSH
0405.20– Chất phết từ bơ sữaRVC 40% hoặc CTSH
0405.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
04.06Pho mát và curd 
0406.10– Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:RVC 40% hoặc CTSH
0406.20– Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:RVC 40% hoặc CTSH
0406.30– Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtRVC 40% hoặc CTSH
0406.40– Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortiRVC 40% hoặc CTSH
0406.90– Pho mát loại khácRVC 40% hoặc CTSH
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín 
 – Trứng đã thụ tinh để ấp: 
0407.11– – Của gà thuộc loài Gallus domesticus:WO
0407.19– – Loại khác:WO
 – Trứng sống khác: 
0407.21– – Của gà thuộc loài Gallus domesticusWO
0407.29– – Loại khác:WO
0407.90– Loại khác:WO
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
 – Lòng đỏ trứng: 
0408.11– – Đã làm khôRVC 40% hoặc CC
0408.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
0408.91– – Đã làm khôRVC 40% hoặc CC
0408.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
0409.00Mật ong tự nhiênWO
0410.00Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC 40% hoặc CC
Chương 5. Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc ngườiWO
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên 
0502.10– Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúngCC
0502.90– Loại khácCC
0504.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiCC
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ 
0505.10– Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:CC
0505.90– Loại khác:CC
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 
0506.10– Ossein và xương đã xử lý bằng axitCC
0506.90– Loại khácCC
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 
0507.10– Ngà; bột và phế liệu từ ngàCC
0507.90– Loại khác:CC
0508.00San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênCC
0510.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khácCC
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người 
0511.10– Tinh dịch động vật họ trâu, bòCC
 – Loại khác: 
0511.91– – Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:CC
0511.99– – Loại khác:CC
Chương 6. Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 
0601.10– Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủRVC 40% hoặc CTSH
0601.20– Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:RVC 40% hoặc CTSH
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm 
0602.10– Cành giâm và cành ghép không có rễ:RVC 40% hoặc CTSH
0602.20– Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn đượcRVC 40% hoặc CTSH
0602.30– Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô – họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cànhRVC 40% hoặc CTSH
0602.40– Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cànhRVC 40% hoặc CTSH
0602.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác 
 – Tươi: 
0603.11– – Hoa hồngRVC 40% hoặc CTH
0603.12– – Hoa cẩm chướngRVC 40% hoặc CTH
0603.13– – Phong lanRVC 40% hoặc CTH
0603.14– – Hoa cúcRVC 40% hoặc CTH
0603.15– – Họ hoa ly (Lilium spp.)RVC 40% hoặc CTH
0603.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
0603.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác 
0604.20– Tươi:RVC 40% hoặc CTH
0604.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 7. Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh 
0701.10– Để làm giốngWO
0701.90– Loại khác:WO
0702.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh 
0703.10– Hành tây và hành, hẹ:WO
0703.20– Tỏi:WO
0703.90– Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:WO
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. 
0704.10– Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli):WO
0704.20– Cải Bruc-xenWO
0704.90– Loại khác:WO
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. 
 – Rau diếp, xà lách: 
0705.11– – Xà lách cuộn (head lettuce)WO
0705.19– – Loại khácWO
 – Rau diếp xoăn: 
0705.21– – Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)WO
0705.29– – Loại khácWO
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 
0706.10– Cà rốt và củ cải:WO
0706.90– Loại khácWO
0707.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhWO
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh 
0708.10– Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
0708.20– Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):WO
0708.90– Các loại rau đậu khácWO
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 
0709.20– Măng tâyWO
0709.30– Cà tímWO
0709.40– Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)WO
 – Nấm và nấm cục (truffle): 
0709.51– – Nấm thuộc chi AgaricusWO
0709.59– – Loại khác:WO
0709.60– Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:WO
0709.70– Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO
 – Loại khác: 
0709.91– – Hoa a-ti-sôWO
0709.92– – Ô liuWO
0709.93– – Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)WO
0709.99– – Loại khác:WO
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh 
0710.10– Khoai tâyWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
 – Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: 
0710.21– – Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.22– – Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.29– – Loại khácWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.30– Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.40– Ngô ngọtWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.80– Rau khácWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
0710.90– Hỗn hợp các loại rauWO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được 
0711.20– Ôliu:RVC 40% hoặc CTH
0711.40– Dưa chuột và dưa chuột ri:RVC 40% hoặc CTH
 – Nấm và nấm cục (truffle): 
0711.51– – Nấm thuộc chi Agaricus:RVC 40% hoặc CTH
0711.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
0711.90– Rau khác; hỗn hợp các loại rau:RVC 40% hoặc CTH
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm 
0712.20– Hành tâyRVC 40% hoặc CTH
 – Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): 
0712.31– – Nấm thuộc chi AgaricusRVC 40% hoặc CTH
0712.32– – Mộc nhĩ (Auricularia spp.)RVC 40% hoặc CTH
0712.33– – Nấm nhầy (Tremella spp.)RVC 40% hoặc CTH
0712.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
0712.90– Rau khác; hỗn hợp các loại rau:RVC 40% hoặc CTH
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt 
0713.10– Đậu Hà Lan (Pisum sativum):RVC 40% hoặc CTH
0713.20– Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):RVC 40% hoặc CTH
0713.31– – Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:RVC 40% hoặc CTH
0713.32– – Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):RVC 40% hoặc CTH
0713.33– – Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):RVC 40% hoặc CTH
0713.34– – Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):RVC 40% hoặc CTH
0713.35– – Đậu đũa (Vigna unguiculata):RVC 40% hoặc CTH
0713.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
0713.40– Đậu lăng:RVC 40% hoặc CTH
0713.50– Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):RVC 40% hoặc CTH
0713.60– Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):RVC 40% hoặc CTH
0713.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago 
0714.10– Sắn:WO
0714.20– Khoai lang:WO
0714.30– Củ từ (Dioscorea spp.):WO
0714.40– Khoai sọ (Colacasia spp.):WO
0714.50– Khoai môn (Xanthosoma spp.):WO
0714.90– Loại khác:WO
Chương 8. Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 
 – Dừa: 
0801.11– – Đã qua công đoạn làm khôRVC 40% hoặc CC
0801.12– – Dừa còn nguyên sọRVC 40% hoặc CC
0801.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Quả hạch Brazil (Brazil nuts): 
0801.21– – Chưa bóc vỏWO
0801.22– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Hạt điều: 
0801.31– – Chưa bóc vỏWO
0801.32– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CTH
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 
 – Quả hạnh nhân: 
0802.11– – Chưa bóc vỏWO
0802.12– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): 
0802.21– – Chưa bóc vỏWO
0802.22– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Quả óc chó: 
0802.31– – Chưa bóc vỏWO
0802.32– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Hạt dẻ (Castanea spp.): 
0802.41– – Chưa bóc vỏRVC 40% hoặc CC
0802.42– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): 
0802.51– – Chưa bóc vỏRVC 40% hoặc CC
0802.52– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
 – Hạt macadamia (Macadamia nuts): 
0802.61– – Chưa bóc vỏRVC 40% hoặc CC
0802.62– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
0802.70– Hạt cây côla (Cola spp.)RVC 40% hoặc CC
0802.80– Quả cauRVC 40% hoặc CC
0802.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 
0803.10– Chuối láRVC 40% hoặc CC
0803.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô 
0804.10– Quả chà làWO
0804.20– Quả sung, vảWO
0804.30– Quả dứaWO
0804.40– Quả bơWO
0804.50– Quả ổi, xoài và măng cụt:WO
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô 
0805.10– Quả cam:WO
 – Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: 
0805.21– – Quả quýt các loại (kể cả quất)WO
0805.22– – Cam nhỏ (Clementines)WO
0805.29– – Loại khácWO
0805.40– Quả bưởi, kể cả bưởi chùmWO
0805.50– Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):WO
0805.90– Loại khácWO
08.06Quả nho, tươi hoặc khô 
0806.10– TươiWO
0806.20– KhôWO
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi 
 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 
0807.11– – Quả dưa hấuWO
0807.19– – Loại khácWO
0807.20– Quả đu đủWO
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi 
0808.10– Quả táo (apples)WO
0808.30– Quả lêWO
0808.40– Quả mộc quaWO
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi 
0809.10– Quả mơWO
 – Quả anh đào: 
0809.21– – Quả anh đào chua (Prunus cerasus)WO
0809.29– – Loại khácWO
0809.30– Quả đào, kể cả xuân đàoWO
0809.40– Quả mận và quả mận gai:WO
08.10Quả khác, tươi 
0810.10– Quả dâu tâyWO
0810.20– Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)WO
0810.30– Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏWO
0810.40– Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumWO
0810.50– Quả kiwiWO
0810.60– Quả sầu riêngWO
0810.70– Quả hồng vàngWO
0810.90– Loại khác:WO
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
0811.10– Quả dâu tâyRVC 40% hoặc CTH
0811.20– Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gaiRVC 40% hoặc CTH
0811.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được 
0812.10– Quả anh đàoRVC 40% hoặc CTH
0812.90– Quả khác:RVC 40% hoặc CTH
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này 
0813.10– Quả mơRVC 40% hoặc CTH
0813.20– Quả mận đỏRVC 40% hoặc CTH
0813.30– Quả táo (apples)RVC 40% hoặc CTH
0813.40– Quả khác:RVC 40% hoặc CTH
0813.50– Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:RVC 40% hoặc CTH
0814.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 9. Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó 
 – Cà phê, chưa rang: 
0901.11– – Chưa khử chất caffeine:RVC 40% hoặc CC
0901.12– – Đã khử chất caffeine:RVC 40% hoặc CTSH
 – Cà phê, đã rang: 
0901.21– – Chưa khử chất caffeine:RVC 40% hoặc CTSH
0901.22– – Đã khử chất caffeine:RVC 40% hoặc CTSH
0901.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu 
0902.10– Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:RVC 40% hoặc CC
0902.20– Chè xanh khác (chưa ủ men):RVC 40% hoặc CC
0902.30– Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:RVC 40% hoặc CTSH
0902.40– Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:RVC 40% hoặc CTSH
0903.00Chè Paragoay (Maté)RVC 40% hoặc CC
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền 
 – Hạt tiêu: 
0904.11– – Chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC 40% hoặc CC
0904.12– – Đã xay hoặc nghiền:RVC 40% hoặc CTSH
 – Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: 
0904.21– – Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC 40% hoặc CTSH
0904.22– – Đã xay hoặc nghiền:RVC 40% hoặc CTSH
09.05Vani 
0905.10– Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0905.20– Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
09.06Quế và hoa quế 
 – Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0906.11– – Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)RVC 40% hoặc CC
0906.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
0906.20– Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CTSH
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành) 
0907.10– Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0907.20– Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu 
 – Hạt nhục đậu khấu: 
0908.11– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0908.12– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
 – Vỏ nhục đậu khấu: 
0908.21– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0908.22– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
 – Bạch đậu khấu: 
0908.31– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0908.32– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) 
 – Hạt của cây rau mùi: 
0909.21– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0909.22– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
 – Hạt cây thì là Ai cập: 
0909.31– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0909.32– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
 – Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): 
0909.61– – Chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC 40% hoặc CC
0909.62– – Đã xay hoặc nghiền:RVC 40% hoặc CTSH
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác 
 – Gừng: 
0910.11– – Chưa xay hoặc chưa nghiềnRVC 40% hoặc CC
0910.12– – Đã xay hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
0910.20– Nghệ tâyRVC 40% hoặc CC
0910.30– Nghệ (curcuma)RVC 40% hoặc CC
 – Gia vị khác: 
0910.91– – Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:RVC 40% hoặc CTH
0910.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
Chương 10. Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin 
 – Lúa mì Durum: 
1001.11– – Hạt giốngWO
1001.19– – Loại khácWO
 – Loại khác: 
1001.91– – Hạt giốngWO
1001.99– – Loại khác:WO
10.02Lúa mạch đen 
1002.10– Hạt giốngWO
1002.90– Loại khácWO
10.03Lúa đại mạch 
1003.10– Hạt giốngWO
1003.90– Loại khácWO
10.04Yến mạch 
1004.10– Hạt giốngWO
1004.90– Loại khácWO
10.05Ngô 
1005.10– Hạt giốngWO
1005.90– Loại khác:WO
10.06Lúa gạo 
1006.10– Thóc:WO
1006.20– Gạo lứt:WO
1006.30– Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):WO
1006.40– Tấm:WO
10.07Lúa miến 
1007.10– Hạt giốngWO
1007.90– Loại khácWO
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác 
1008.10– Kiều mạchWO
 – Kê: 
1008.21– – Hạt giốngWO
1008.29– – Loại khácWO
1008.30– Hạt cây thóc chim (họ lúa)WO
1008.40– Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)WO
1008.50– Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)WO
1008.60– Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)WO
1008.90– Ngũ cốc loại khácWO
Chương 11. Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1101.00Bột mì hoặc bột meslinRVC 40% hoặc CC
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin 
1102.20– Bột ngôRVC 40% hoặc CC
1102.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên 
 – Dạng tấm và bột thô: 
1103.11– – Của lúa mìRVC 40% hoặc CC
1103.13– – Của ngôRVC 40% hoặc CC
1103.19– – Của ngũ cốc khác:RVC 40% hoặc CC
1103.20– Dạng viênRVC 40% hoặc CTSH
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền 
 – Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: 
1104.12– – Của yến mạchRVC 40% hoặc CC
1104.19– – Của ngũ cốc khác:RVC 40% hoặc CC
 – Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): 
1104.22– – Của yến mạchRVC 40% hoặc CC
1104.23– – Của ngôRVC 40% hoặc CC
1104.29– – Của ngũ cốc khác:RVC 40% hoặc CC
1104.30– Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnRVC 40% hoặc CC
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây 
1105.10– Bột, bột thô và bột mịnRVC 40% hoặc CC
1105.20– Dạng mảnh lát, hạt và viênRVC 40% hoặc CTSH
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 
1106.10– Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13RVC 40% hoặc CC
1106.20– Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:RVC 40% hoặc CC
1106.30– Từ các sản phẩm thuộc Chương 8RVC 40% hoặc CC
11.07Malt, rang hoặc chưa rang 
1107.10– Chưa rangRVC 40% hoặc CC
1107.20– Đã rangRVC 40% hoặc CTSH
11.08Tinh bột; inulin 
 – Tinh bột: 
1108.11– – Tinh bột mìRVC 40% hoặc CC
1108.12– – Tinh bột ngôRVC 40% hoặc CC
1108.13– – Tinh bột khoai tâyRVC 40% hoặc CC
1108.14– – Tinh bột sắnRVC 40% hoặc CC
1108.19– – Tinh bột khác:RVC 40% hoặc CC
1108.20– InulinRVC 40% hoặc CC
1109.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khôRVC 40% hoặc CC
Chương 12. Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 
1201.10– Hạt giốngWO
1201.90– Loại khácWO
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh 
1202.30– Hạt giốngWO
 – Loại khác: 
1202.41– – Lạc chưa bóc vỏWO
1202.42– – Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhRVC 40% hoặc CC
1203.00Cùi (cơm) dừa khôWO
1204.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnhRVC 40% hoặc CC
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh 
1205.10– Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấpWO
1205.90– Loại khácWO
1206.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnhWO
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 
1207.10– Hạt cọ và nhân hạt cọ:WO
 – Hạt bông: 
1207.21– – Hạt giốngWO
1207.29– – Loại khácWO
1207.30– Hạt thầu dầuWO
1207.40– Hạt vừng:WO
1207.50– Hạt mù tạtWO
1207.60– Hạt rum (Carthamus tinctorius)WO
1207.70– Hạt dưa (melon seeds)WO
 – Loại khác: 
1207.91– – Hạt thuốc phiệnWO
1207.99– – Loại khác:WO
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt 
1208.10– Từ đậu tươngRVC 40% hoặc CTH
1208.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng 
1209.10– Hạt củ cải đường (sugar beet)RVC 40% hoặc CC
 – Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: 
1209.21– – Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)RVC 40% hoặc CC
1209.22– – Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)RVC 40% hoặc CC
1209.23– – Hạt cỏ đuôi trâuRVC 40% hoặc CC
1209.24– – Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)RVC 40% hoặc CC
1209.25– – Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)RVC 40% hoặc CC
1209.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
1209.30– Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoaRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
1209.91– – Hạt rau:RVC 40% hoặc CC
1209.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia 
1210.10– Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viênWO
1210.20– Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biaWO
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột 
1211.20– Rễ cây nhân sâmWO
1211.30– Lá cocaWO
1211.40– Thân cây anh túcWO
1211.50– Cây ma hoàngWO
1211.90– Loại khác:WO
12.12Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 – Rong biển và các loại tảo khác: 
1212.21– – Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:WO
1212.29– – Loại khác:WO
 – Loại khác: 
1212.91– – Củ cải đườngWO
1212.92– – Quả minh quyết (carob)(1)WO
1212.93– – Mía đường:WO
1212.94– – Rễ rau diếp xoănWO
1212.99– – Loại khác:WO
1213.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênWO
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên 
1214.10– Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)RVC 40% hoặc CC
1214.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
Chương 13. Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) 
1301.20– Gôm Ả rậpWO
1301.90– Loại khác:WO
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật 
 – Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: 
1302.11– – Thuốc phiện:RVC 40% hoặc CC
1302.12– – Từ cam thảoRVC 40% hoặc CC
1302.13– – Từ hoa bia (hublong)RVC 40% hoặc CC
1302.14– – Từ cây ma hoàngRVC 40% hoặc CC
1302.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
1302.20– Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticRVC 40% hoặc CC
 – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: 
1302.31– – Thạch rau câu (agar-agar)WO
1302.32– – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guarRVC 40% hoặc CC
1302.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
Chương 14. Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) 
1401.10– TreWO
1401.20– Song, mây:WO
1401.90– Loại khácWO
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
1404.20– Xơ của cây bôngRVC 40% hoặc CC
1404.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
Chương 15. Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chú thích Chương:Trongphạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 
1501.10– Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1501.20– Mỡ lợn khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1501.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 
1502.10– Mỡ tallowRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1502.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1503.00Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
1504.10– Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1504.20– Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1504.30– Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biểnRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1505.00Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1506.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
1507.10– Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựaRVC 40% hoặc CC
1507.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
1508.10– Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1508.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
1509.10– Dầu nguyên chất (virgin) (1):RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1509.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1510.00Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) 
1511.10– Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1511.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
 – Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: 
1512.11– – Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1512.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
 – Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: 
1512.21– – Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolRVC 40% hoặc CC
1512.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
 – Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: 
1513.11– – Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1513.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: 
1513.21– – Dầu thô:RVC 40% hoặc CC
1513.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
 – Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: 
1514.11– – Dầu thôRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1514.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
 – Loại khác: 
1514.91– – Dầu thô:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1514.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 
 – Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: 
1515.11– – Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1515.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
 – Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: 
1515.21– – Dầu thôRVC 40% hoặc CC
1515.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1515.30– Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1515.50– Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1515.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
 – – Dầu hạt illipe: 
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm 
1516.10– Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1516.20– Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16 
1517.10– Margarin, trừ loại margarin lỏng:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1517.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1518.00Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1520.00Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerinRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu 
1521.10– Sáp thực vậtRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1521.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
1522.00Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vậtRVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
Chương 16. Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1601.00Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đóRVC 40% hoặc CC
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác 
1602.10– Chế phẩm đồng nhất:RVC 40% hoặc CC
1602.20– Từ gan động vậtRVC 40% hoặc CC
 – Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: 
1602.31– – Từ gà tây:RVC 40% hoặc CC
1602.32– – Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:RVC 40% hoặc CC
1602.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Từ lợn: 
1602.41– – Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:RVC 40% hoặc CC
1602.42– – Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:RVC 40% hoặc CC
1602.49– – Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:RVC 40% hoặc CC
1602.50– Từ động vật họ trâu bòRVC 40% hoặc CC
1602.90– Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:RVC 40% hoặc CC
1603.00Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khácRVC 40% hoặc CC
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá 
 – Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: 
1604.11– – Từ cá hồi:RVC 40% hoặc CC
1604.12– – Từ cá trích nước lạnh:RVC 40% hoặc CC
1604.13– – Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:RVC 40% hoặc CC
1604.14– – Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):RVC 40% hoặc CC
1604.15– – Từ cá nục hoa:RVC 40% hoặc CC
1604.16– – Từ cá cơm (cá trỏng):RVC 40% hoặc CC
1604.17– – Cá chình:RVC 40% hoặc CC
1604.18– – Vây cá mập:RVC 40% hoặc CC
1604.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
1604.20– Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:RVC 40% hoặc CC
 – Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: 
1604.31– – Trứng cá tầm muốiRVC 40% hoặc CC
1604.32– – Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiRVC 40% hoặc CC
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản 
1605.10– Cua, ghẹ:RVC 40% hoặc CC
 – Tôm shrimp và tôm prawn: 
1605.21– – Không đóng bao bì kín khíRVC 40% hoặc CC
1605.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
1605.30– Tôm hùmRVC 40% hoặc CC
1605.40– Động vật giáp xác khácRVC 40% hoặc CC
 – Động vật thân mềm: 
1605.51– – HàuRVC 40% hoặc CC
1605.52– – Điệp, kể cả điệp nữ hoàngRVC 40% hoặc CC
1605.53– – Vẹm (Mussels)RVC 40% hoặc CC
1605.54– – Mực nang và mực ống:RVC 40% hoặc CC
1605.55– – Bạch tuộcRVC 40% hoặc CC
1605.56– – Nghêu (ngao), sòRVC 40% hoặc CC
1605.57– – Bào ngư:RVC 40% hoặc CC
1605.58– – Ốc, trừ ốc biểnRVC 40% hoặc CC
1605.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Động vật thủy sinh không xương sống khác: 
1605.61– – Hải sâmRVC 40% hoặc CC
1605.62– – Cầu gaiRVC 40% hoặc CC
1605.63– – SứaRVC 40% hoặc CC
1605.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
Chương 17. Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn 
 – Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: 
1701.12– – Đường củ cảiRVC 40% hoặc CC
1701.13– – Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyRVC 40% hoặc CC
1701.14– – Các loại đường mía khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
1701.91– – Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màuRVC 40% hoặc CC
1701.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen 
 – Lactoza và xirô lactoza: 
1702.11– – Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khôRVC 40% hoặc CTH
1702.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
1702.20– Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thíchRVC 40% hoặc CTH
1702.30– Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:RVC 40% hoặc CTH
1702.40– Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnRVC 40% hoặc CTH
1702.50– Fructoza tinh khiết về mặt hóa họcRVC 40% hoặc CTH
1702.60– Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:RVC 40% hoặc CTH
1702.90– Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:RVC 40% hoặc CTH
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường 
1703.10– Mật mía:RVC 40% hoặc CTH
1703.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao 
1704.10– Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngRVC 40% hoặc CTH
1704.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 18. Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangRVC 40% hoặc CC
1802.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácRVC 40% hoặc CC
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 
1803.10– Chưa khử chất béoRVC 40% hoặc CTH
1803.20– Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béoRVC 40% hoặc CTH
1804.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caoRVC 40% hoặc CTH
1805.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácRVC 40% hoặc CTH
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao 
1806.10– Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácRVC 40% hoặc CTH
1806.20– Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: 
1806.31– – Có nhânRVC 40% hoặc CTSH
1806.32– – Không có nhânRVC 40% hoặc CTH
1806.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
Chương 19. Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
1901.10– Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:RVC 40% hoặc CC
1901.20– Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:RVC 40% hoặc CC
1901.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến 
 – Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: 
1902.11– – Có chứa trứngRVC 40% hoặc CC
1902.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
1902.20– Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:RVC 40% hoặc CC
1902.30– Sản phẩm từ bột nhào khác:RVC 40% hoặc CC
1902.40– CouscousRVC 40% hoặc CC
1903.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tựRVC 40% hoặc CC
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
1904.10– Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:RVC 40% hoặc CC
1904.20– Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:RVC 40% hoặc CC
1904.30– Lúa mì bulgur (1)RVC 40% hoặc CC
1904.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự 
1905.10– Bánh mì giònRVC 40% hoặc CTH
1905.20– Bánh mì có gừng và loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
 – Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: 
1905.31– – Bánh quy ngọt:RVC 40% hoặc CTH
1905.32– – Bánh waffles và bánh xốp wafers:RVC 40% hoặc CTH
1905.40– Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:RVC 40% hoặc CTH
1905.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 20. Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic 
2001.10– Dưa chuột và dưa chuột riRVC 40% hoặc CC
2001.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
2002.10– Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếngRVC 40% hoặc CC
2002.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
2003.10– Nấm thuộc chi AgaricusRVC 40% hoặc CC
2003.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 
2004.10– Khoai tâyRVC 40% hoặc CC
2004.90– Rau khác và hỗn hợp các loại rau:RVC 40% hoặc CC
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 
2005.10– Rau đồng nhất:RVC 40% hoặc CC
2005.20– Khoai tây:RVC 40% hoặc CC
 – – Loại khác: 
2005.40– Đậu Hà lan (Pisum sativum)RVC 40% hoặc CC
 – Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
2005.51– – Đã bóc vỏRVC 40% hoặc CC
2005.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
2005.60– Măng tâyRVC 40% hoặc CC
2005.70– Ô liuRVC 40% hoặc CC
2005.80– Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)RVC 40% hoặc CC
 – Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
2005.91– – Măng treRVC 40% hoặc CC
2005.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
2006.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)RVC 40% hoặc CC
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác 
2007.10– Chế phẩm đồng nhấtRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
2007.91– – Từ quả thuộc chi cam quýtRVC 40% hoặc CTH
2007.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 – Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: 
2008.11– – Lạc:RVC 40% hoặc CC
2008.19– – Loại khác, kể cả hỗn hợp:RVC 40% hoặc CC
2008.20– Dứa:RVC 40% hoặc CC
2008.30– Quả thuộc chi cam quýt:RVC 40% hoặc CC
2008.40– Quả lêRVC 40% hoặc CC
2008.50– MơRVC 40% hoặc CC
2008.60– Anh đào (Cherries):RVC 40% hoặc CC
2008.70– Đào, kể cả quả xuân đào:RVC 40% hoặc CC
2008.80– Dâu tâyRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: 
2008.91– – Lõi cây cọRVC 40% hoặc CC
2008.93– – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):RVC 40% hoặc CC
2008.97– – Dạng hỗn hợp:RVC 40% hoặc CC
2008.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
 – Nước cam ép: 
2009.11– – Đông lạnhRVC 40% hoặc CC
2009.12– – Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20RVC 40% hoặc CC
2009.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): 
2009.21– – Với trị giá Brix không quá 20RVC 40% hoặc CC
2009.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: 
2009.31– – Với trị giá Brix không quá 20RVC 40% hoặc CC
2009.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Nước dứa ép: 
2009.41– – Với trị giá Brix không quá 20RVC 40% hoặc CC
2009.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
2009.50– Nước cà chua épRVC 40% hoặc CC
 – Nước nho ép (kể cả hèm nho): 
2009.61– – Với trị giá Brix không quá 30RVC 40% hoặc CC
2009.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Nước táo ép: 
2009.71– – Với trị giá Brix không quá 20RVC 40% hoặc CC
2009.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: 
2009.81– – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):RVC 40% hoặc CC
2009.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
2009.90– Nước ép hỗn hợp:RVC 40% hoặc CC
Chương 21. Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng 
 – Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: 
2101.11– – Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:RVC 40% hoặc CC
2101.12– – Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:RVC 40% hoặc CC
2101.20– Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:RVC 40% hoặc CC
2101.30– Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúngRVC 40% hoặc CC
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế 
2102.10– Men sốngRVC 40% hoặc CC
2102.20– Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:RVC 40% hoặc CC
2102.30– Bột nở đã pha chếRVC 40% hoặc CC
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến 
2103.10– Nước xốt đậu tươngRVC 40% hoặc CTH
2103.20– Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácRVC 40% hoặc CTSH
2103.30– Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnRVC 40% hoặc CTH
2103.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất 
2104.10– Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:RVC 40% hoặc CTSH
2104.20– Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:RVC 40% hoặc CTSH
2105.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoRVC 40% hoặc CTH
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
2106.10– Protein cô đặc và chất protein được làm rắnRVC 40% hoặc CTSH
2106.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
Chương 22. Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết 
2201.10– Nước khoáng và nước có ga:RVC 40% hoặc CC
2201.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 
2202.10– Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:RVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
2202.91– – Bia không cồnRVC 40% hoặc CC
2202.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
2203.00Bia sản xuất từ maltRVC 40% hoặc CC
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 
2204.10– Rượu vang nổ (1)RVC 40% hoặc CTSH
 – Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: 
2204.21– – Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
2204.22– – Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
2204.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
2204.30– Hèm nho khác:RVC 40% hoặc CC
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm 
2205.10– Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:RVC 40% hoặc CTH
2205.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
2206.00Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khácRVC 40% hoặc CC
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ 
2207.10– Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tíchRVC 40% hoặc CTH
2207.20– Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:RVC 40% hoặc CTH
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác 
2208.20– Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:RVC 40% hoặc CTH
2208.30– Rượu whiskyRVC 40% hoặc CTH
2208.40– Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên menRVC 40% hoặc CTH
2208.50– Rượu gin và rượu GenevaRVC 40% hoặc CTH
2208.60– Rượu vodkaRVC 40% hoặc CTH
2208.70– Rượu mùi:RVC 40% hoặc CTH
2208.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
2209.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetícRVC 40% hoặc CTH
Chương 23. Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ 
2301.10– Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡRVC 40% hoặc CC
2301.20– Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:RVC 40% hoặc CC
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu 
2302.10– Từ ngôRVC 40% hoặc CTH
2302.30– Từ lúa mì:RVC 40% hoặc CTH
2302.40– Từ ngũ cốc khác:RVC 40% hoặc CTH
2302.50– Từ cây họ đậuRVC 40% hoặc CTH
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên 
2303.10– Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:RVC 40% hoặc CC
2303.20– Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đườngRVC 40% hoặc CC
2303.30– Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cấtRVC 40% hoặc CC
2304.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươngRVC 40% hoặc CTH
2305.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạcRVC 40% hoặc CTH
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 
2306.10– Từ hạt bôngRVC 40% hoặc CTH
2306.20– Từ hạt lanhRVC 40% hoặc CTH
2306.30– Từ hạt hướng dươngRVC 40% hoặc CTH
 – Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): 
2306.41– – Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:RVC 40% hoặc CTH
2306.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
2306.50– Từ dừa hoặc cùi dừaRVC 40% hoặc CTH
2306.60– Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:RVC 40% hoặc CTH
2306.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
2307.00Bã rượu vang; cặn rượuRVC 40% hoặc CTH
2308.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC 40% hoặc CTH
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 
2309.10– Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:RVC 40% hoặc CTH
2309.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 24. Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá 
2401.10– Lá thuốc lá chưa tước cọng:RVC 40% hoặc CC
2401.20– Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:RVC 40% hoặc CC
2401.30– Phế liệu lá thuốc lá:RVC 40% hoặc CC
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 
2402.10– Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc láRVC 40% hoặc CTH
2402.20– Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:RVC 40% hoặc CTH
2402.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 
 – Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 
2403.11– – Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương nàyRVC 40% hoặc CTH
2403.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
2403.91– – Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” (thuốc lá tấm):RVC 40% hoặc CTH
2403.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 25. Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2501.00Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biểnRVC 40% hoặc CTH
2502.00Pirít sắt chưa nungRVC 40% hoặc CTH
2503.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keoRVC 40% hoặc CTH
25.04Graphit tự nhiên 
2504.10– Ở dạng bột hay dạng mảnhRVC 40% hoặc CTH
2504.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 
2505.10– Cát oxit silic và cát thạch anhRVC 40% hoặc CTH
2505.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
2506.10– Thạch anhRVC 40% hoặc CTH
2506.20– QuartziteRVC 40% hoặc CTH
2507.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nungRVC 40% hoặc CTH
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas 
2508.10– BentoniteRVC 40% hoặc CTH
2508.30– Đất sét chịu lửaRVC 40% hoặc CTH
2508.40– Đất sét khác:RVC 40% hoặc CTH
2508.50– Andalusite, kyanite và sillimaniteRVC 40% hoặc CTH
2508.60– MulliteRVC 40% hoặc CTH
2508.70– Đất chịu lửa hay đất dinasRVC 40% hoặc CTH
2509.00Đá phấnRVC 40% hoặc CTH
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat 
2510.10– Chưa nghiền:RVC 40% hoặc CTH
2510.20– Đã nghiền:RVC 40% hoặc CTH
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 
2511.10– Bari sulphat tự nhiên (barytes)RVC 40% hoặc CTH
2511.20– Bari carbonat tự nhiên (witherite)RVC 40% hoặc CTH
2512.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1RVC 40% hoặc CTH
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 
2513.10– Đá bọtRVC 40% hoặc CTH
2513.20– Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khácRVC 40% hoặc CTH
2514.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)RVC 40% hoặc CTH
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 – Đá hoa (marble) và đá travertine: 
2515.11– – Thô hoặc đã đẽo thôRVC 40% hoặc CTH
2515.12– – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):RVC 40% hoặc CTH
2515.20– Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoaRVC 40% hoặc CTH
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 – Granit: 
2516.11– – Thô hoặc đã đẽo thôRVC 40% hoặc CTH
2516.12– – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):RVC 40% hoặc CTH
2516.20– Đá cát kết:RVC 40% hoặc CTH
2516.90– Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựngRVC 40% hoặc CTH
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. 
2517.10– Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtRVC 40% hoặc CTH
2517.20– Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10RVC 40% hoặc CTH
2517.30– Đá dăm trộn nhựa đườngRVC 40% hoặc CTH
 – Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: 
2517.41– – Từ đá hoa (marble)RVC 40% hoặc CTH
2517.49– – Từ đá khácRVC 40% hoặc CTH
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén 
2518.10– Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kếtRVC 40% hoặc CTH
2518.20– Dolomite đã nung hoặc thiêu kếtRVC 40% hoặc CTH
2518.30– Hỗn hợp dolomite dạng nénRVC 40% hoặc CTH
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết 
2519.10– Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)RVC 40% hoặc CTH
2519.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế 
2520.10– Thạch cao; thạch cao khanRVC 40% hoặc CTH
2520.20– Thạch cao plaster:RVC 40% hoặc CTH
2521.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măngRVC 40% hoặc CTH
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 
2522.10– Vôi sốngRVC 40% hoặc CTH
2522.20– Vôi tôiRVC 40% hoặc CTH
2522.30– Vôi chịu nướcRVC 40% hoặc CTH
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke 
2523.10– Clanhke xi măng (1):RVC 40% hoặc CTH
2523.21– – Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạoRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.29 đến 2523.90
2523.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.21, 2523.30 hoặc 2523.90
2523.30– Xi măng nhômRVC 40% hoặc CTH
2523.90– Xi măng chịu nước khácRVC 40% hoặc CTH
25.24Amiăng 
2524.10– CrocidoliteRVC 40% hoặc CTH
2524.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca 
2525.10– Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớpRVC 40% hoặc CTH
2525.20– Bột mi caRVC 40% hoặc CTH
2525.30– Phế liệu mi caSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc 
2526.10– Chưa nghiền, chưa làm thành bộtRVC 40% hoặc CTH
2526.20– Đã nghiền hoặc làm thành bột:RVC 40% hoặc CTH
2528.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khôRVC 40% hoặc CTH
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit 
2529.10– Tràng thạch (đá bồ tát):RVC 40% hoặc CTH
 – Khoáng flourit: 
2529.21– – Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
2529.22– – Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
2529.30– Lơxit; nephelin và nephelin xienitRVC 40% hoặc CTH
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
2530.10– Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nởRVC 40% hoặc CTH
2530.20– Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):RVC 40% hoặc CTH
2530.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 26. Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung 
 – Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: 
2601.11– – Chưa nung kết:RVC 40% hoặc CTH
2601.12– – Đã nung kết:RVC 40% hoặc CTH
2601.20– Pirit sắt đã nungRVC 40% hoặc CTH
2602.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khôRVC 40% hoặc CTH
2603.00Quặng đồng và tinh quặng đồngRVC 40% hoặc CTH
2604.00Quặng niken và tinh quặng nikenRVC 40% hoặc CTH
2605.00Quặng coban và tinh quặng cobanRVC 40% hoặc CTH
2606.00Quặng nhôm và tinh quặng nhômRVC 40% hoặc CTH
2607.00Quặng chì và tinh quặng chìRVC 40% hoặc CTH
2608.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽmRVC 40% hoặc CTH
2609.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếcRVC 40% hoặc CTH
2610.00Quặng crôm và tinh quặng crômRVC 40% hoặc CTH
2611.00Quặng vonfram và tinh quặng vonframRVC 40% hoặc CTH
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori 
2612.10– Quặng urani và tinh quặng uraniRVC 40% hoặc CTH
2612.20– Quặng thori và tinh quặng thoriRVC 40% hoặc CTH
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden 
2613.10– Đã nungRVC 40% hoặc CTH
2613.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2614.00Quặng titan và tinh quặng titanRVC 40% hoặc CTH
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó 
2615.10– Quặng zircon và tinh quặng zirconRVC 40% hoặc CTH
2615.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý 
2616.10– Quặng bạc và tinh quặng bạcRVC 40% hoặc CTH
2616.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó 
2617.10– Quặng antimon và tinh quặng antimonRVC 40% hoặc CTH
2617.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2618.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thépRVC 40% hoặc CTH
2619.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thépSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng 
 – Chứa chủ yếu là kẽm: 
2620.11– – Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.19– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Chứa chủ yếu là chì: 
2620.21– – Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.29– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.30– Chứa chủ yếu là đồngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.40– Chứa chủ yếu là nhômSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.60– Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Loại khác: 
2620.91– – Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2620.99– – Loại khác:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 
2621.10– Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thịSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2621.90– Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
Chương 27. Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 
 – Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: 
2701.11– – AnthraciteRVC 40% hoặc CTH
2701.12– – Than bi-tum:RVC 40% hoặc CTH
2701.19– – Than đá loại khácRVC 40% hoặc CTH
2701.20– Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáRVC 40% hoặc CTH
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền 
2702.10– Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánhRVC 40% hoặc CTH
2702.20– Than non đã đóng bánhRVC 40% hoặc CTH
2703.00Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánhRVC 40% hoặc CTH
2704.00Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đáRVC 40% hoặc CTH
2705.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khácRVC 40% hoặc CTH
2706.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chếRVC 40% hoặc CTH
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm 
2707.10– BenzenRVC 40% hoặc CTH
2707.20– ToluenRVC 40% hoặc CTH
2707.30– XylenRVC 40% hoặc CTH
2707.40– NaphthalenRVC 40% hoặc CTH
2707.50– Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
2707.91– – Dầu creosoteRVC 40% hoặc CTH
2707.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác 
2708.10– Nhựa chưng (hắc ín)RVC 40% hoặc CTH
2708.20– Than cốc nhựa chưngRVC 40% hoặc CTH
2709.00Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thôRVC 40% hoặc CTH
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải (SEN) 
 – Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: 
2710.12– – Dầu nhẹ và các chế phẩm:RVC 40% hoặc CTH
2710.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
2710.20– Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiRVC 40% hoặc CTH
 – Dầu thải: 
2710.91– – Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
2710.99– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác 
 – Dạng hóa lỏng: 
2711.11– – Khí tự nhiênRVC 40% hoặc CTH
2711.12– – PropanRVC 40% hoặc CTH
2711.13– – ButanRVC 40% hoặc CTH
2711.14– – Etylen, propylen, butylen và butadien:RVC 40% hoặc CTH
2711.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Dạng khí: 
2711.21– – Khí tự nhiên:RVC 40% hoặc CTH
2711.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu 
2712.10– Vazơlin (petroleum jelly)RVC 40% hoặc CTH
2712.20– Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
2712.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum 
 – Cốc dầu mỏ: 
2713.11– – Chưa nungRVC 40% hoặc CTH
2713.12– – Đã nungRVC 40% hoặc CTH
2713.20– Bi-tum dầu mỏRVC 40% hoặc CTH
2713.90– Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tumRVC 40% hoặc CTH
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic 
2714.10– Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ínRVC 40% hoặc CTH
2714.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2715.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))RVC 40% hoặc CTH
2716.00Năng lượng điệnRVC 40% hoặc CTH
Chương 28. Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chú thích Chương:Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc “phản ứng hóa học” có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).Ghi chú: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặcc) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
28.01Flo, clo, brom và iot 
2801.10– CloRVC 40% hoặc CTSH
2801.20– IotRVC 40% hoặc CTSH
2801.30– Flo; bromRVC 40% hoặc CTSH
2802.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keoRVC 40% hoặc CTSH
2803.00Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)RVC 40% hoặc CTH
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác 
2804.10– HydroRVC 40% hoặc CTSH
 – Khí hiếm: 
2804.21– – ArgonRVC 40% hoặc CTSH
2804.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2804.30– NitơRVC 40% hoặc CTSH
2804.40– OxyRVC 40% hoặc CTSH
2804.50– Bo; teluRVC 40% hoặc CTSH
 – Silic: 
2804.61– – Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTSH
2804.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2804.70– PhosphoRVC 40% hoặc CTSH
2804.80– ArsenRVC 40% hoặc CTSH
2804.90– SelenRVC 40% hoặc CTSH
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân 
 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 
2805.11– – NatriRVC 40% hoặc CTH
2805.12– – CanxiRVC 40% hoặc CTH
2805.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2805.30– Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhauRVC 40% hoặc CTH
2805.40– Thủy ngânRVC 40% hoặc CTH
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric 
2806.10– Hydro clorua (axit hydrocloric)RVC 40% hoặc CTSH
2806.20– Axit clorosulphuricRVC 40% hoặc CTSH
2807.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)RVC 40% hoặc CTH
2808.00Axit nitric; axit sulphonitricRVC 40% hoặc CTH
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2809.10– Diphospho pentaoxitRVC 40% hoặc CTSH
2809.20– Axit phosphoric và axit polyphosphoric:RVC 40% hoặc CTSH
2810.00Oxit bo; axit boricRVC 40% hoặc CTH
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại 
 – Axit vô cơ khác: 
2811.11– – Hydro florua (axit hydrofloric)RVC 40% hoặc CTSH
2811.12– – Hydro xyanua (axit hydrocyanic)RVC 40% hoặc CTSH
2811.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: 
2811.21– – Carbon dioxitRVC 40% hoặc CTSH
2811.22– – Silic dioxit:RVC 40% hoặc CTSH
2811.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại 
 – Clorua và oxit clorua: 
2812.11– – Carbonyl diclorua (phosgene)RVC 40% hoặc CTSH
2812.12– – Phospho oxycloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.13– – Phospho tricloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.14– – Phospho pentacloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.15– – Sulfur monocloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.16– – Sulfur dicloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.17– – Thionyl cloruaRVC 40% hoặc CTSH
2812.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2812.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm 
2813.10– Carbon disulphuaRVC 40% hoặc CTSH
2813.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước 
2814.10– Dạng khanRVC 40% hoặc CTH
2814.20– Dạng dung dịch nướcRVC 40% hoặc CTH
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit 
 – Natri hydroxit (xút ăn da): 
2815.11– – Dạng rắnRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.12
2815.12– – Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.11
2815.20– Kali hydroxit (potash ăn da)RVC 40% hoặc CTSH
2815.30– Natri hoặc kali peroxitRVC 40% hoặc CTSH
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari 
2816.10– Magie hydroxit và magie peroxitRVC 40% hoặc CTSH
2816.40– Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bariRVC 40% hoặc CTSH
2817.00Kẽm oxit; kẽm peroxitRVC 40% hoặc CTSH
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm 
2818.10– Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcRVC 40% hoặc CTSH
2818.20– Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạoRVC 40% hoặc CTSH
2818.30– Nhôm hydroxitRVC 40% hoặc CTSH
28.19Crom oxit và hydroxit 
2819.10– Crom trioxitRVC 40% hoặc CTSH
2819.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.20Mangan oxit 
2820.10– Mangan dioxitRVC 40% hoặc CTSH
2820.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng. 
2821.10– Hydroxit và oxit sắtRVC 40% hoặc CTSH
2821.20– Chất màu từ đấtRVC 40% hoặc CTSH
2822.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmRVC 40% hoặc CTSH
2823.00Titan oxitRVC 40% hoặc CTH
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam 
2824.10– Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)RVC 40% hoặc CTSH
2824.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác 
2825.10– Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2825.20– Hydroxit và oxit litiRVC 40% hoặc CTSH
2825.30– Hydroxit và oxit vanađiRVC 40% hoặc CTSH
2825.40– Hydroxit và oxit nikenRVC 40% hoặc CTSH
2825.50– Hydroxit và oxit đồngRVC 40% hoặc CTSH
2825.60– Germani oxit và zircon dioxitRVC 40% hoặc CTSH
2825.70– Hydroxit và oxit molipđenRVC 40% hoặc CTSH
2825.80– Antimon oxitRVC 40% hoặc CTSH
2825.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác 
 – Florua: 
2826.12– – Của nhômRVC 40% hoặc CTSH
2826.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2826.30– Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)RVC 40% hoặc CTSH
2826.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit 
2827.10– Amoni cloruaRVC 40% hoặc CTSH
2827.20– Canxi clorua:RVC 40% hoặc CTSH
 – Clorua khác: 
2827.31– – Của magiêRVC 40% hoặc CTSH
2827.32– – Của nhômRVC 40% hoặc CTSH
2827.35– – Của nikenRVC 40% hoặc CTSH
2827.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Clorua oxit và clorua hydroxit: 
2827.41– – Của đồngRVC 40% hoặc CTSH
2827.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Bromua và oxit bromua: 
2827.51– – Natri bromua hoặc kali bromuaRVC 40% hoặc CTSH
2827.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2827.60– Iođua và iođua oxitRVC 40% hoặc CTSH
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit 
2828.10– Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khácRVC 40% hoặc CTSH
2828.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat 
 – Clorat: 
2829.11– – Của natriRVC 40% hoặc CTSH
2829.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2829.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2830.10– Natri sulphuaRVC 40% hoặc CTSH
2830.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.31Dithionit và sulphoxylat 
2831.10– Của natriRVC 40% hoặc CTSH
2831.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.32Sulphit; thiosulphat 
2832.10– Natri sulphitRVC 40% hoặc CTSH
2832.20– Sulphit khácRVC 40% hoặc CTSH
2832.30– ThiosulphatRVC 40% hoặc CTSH
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) 
 – Natri sulphat: 
2833.11– – Dinatri sulphatRVC 40% hoặc CTSH
2833.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Sulphat loại khác: 
2833.21– – Của magiêRVC 40% hoặc CTSH
2833.22– – Của nhôm:RVC 40% hoặc CTSH
2833.24– – Của nikenRVC 40% hoặc CTSH
2833.25– – Của đồngRVC 40% hoặc CTSH
2833.27– – Của bariRVC 40% hoặc CTSH
2833.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
2833.30– PhènRVC 40% hoặc CTSH
2833.40– Peroxosulphat (persulphat)RVC 40% hoặc CTSH
28.34Nitrit; nitrat 
2834.10– NitritRVC 40% hoặc CTSH
 – Nitrat: 
2834.21– – Của kaliRVC 40% hoặc CTSH
2834.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2835.10– Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)RVC 40% hoặc CTSH
 – Phosphat: 
2835.22– – Của mono – hoặc dinatriRVC 40% hoặc CTSH
2835.24– – Của kaliRVC 40% hoặc CTSH
2835.25– – Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):RVC 40% hoặc CTSH
2835.26– – Các phosphat khác của canxiRVC 40% hoặc CTSH
2835.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Polyphosphat: 
2835.31– – Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)RVC 40% hoặc CTSH
2835.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat 
2836.20– Dinatri carbonatRVC 40% hoặc CTSH
2836.30– Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)RVC 40% hoặc CTSH
2836.40– Kali carbonatRVC 40% hoặc CTSH
2836.50– Canxi carbonat:RVC 40% hoặc CTSH
2836.60– Bari carbonatRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2836.91– – Liti carbonatRVC 40% hoặc CTSH
2836.92– – Stronti carbonatRVC 40% hoặc CTSH
2836.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức 
 – Xyanua và xyanua oxit: 
2837.11– – Của natriRVC 40% hoặc CTSH
2837.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2837.20– Xyanua phứcRVC 40% hoặc CTSH
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm 
 – Của natri: 
2839.11– – Natri metasilicatRVC 40% hoặc CTSH
2839.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
2839.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.40Borat; peroxoborat (perborat) 
 – Dinatri tetraborat (borat tinh chế – hàn the): 
2840.11– – Dạng khanRVC 40% hoặc CTSH
2840.19– – Dạng khácRVC 40% hoặc CTSH
2840.20– Borat khácRVC 40% hoặc CTSH
2840.30– Peroxoborat (perborat)RVC 40% hoặc CTSH
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic 
2841.30– Natri dicromatRVC 40% hoặc CTSH
2841.50– Cromat và dicromat khác; peroxocromatRVC 40% hoặc CTSH
 – Manganit, manganat và permanganat: 
2841.61– – Kali permanganatRVC 40% hoặc CTSH
2841.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2841.70– MolipdatRVC 40% hoặc CTSH
2841.80– VonframatRVC 40% hoặc CTSH
2841.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit 
2842.10– Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcRVC 40% hoặc CTSH
2842.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý 
2843.10– Kim loại quý dạng keoRVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất bạc: 
2843.21– – Nitrat bạcRVC 40% hoặc CTSH
2843.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2843.30– Hợp chất vàngRVC 40% hoặc CTSH
2843.90– Hợp chất khác; hỗn hốngRVC 40% hoặc CTSH
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên 
2844.10– Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:RVC 40% hoặc CTSH
2844.20– Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:RVC 40% hoặc CTSH
2844.30– Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:RVC 40% hoặc CTSH
2844.40– Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:RVC 40% hoặc CTSH
2844.50– Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhânRVC 40% hoặc CTSH
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2845.10– Nước nặng (deuterium oxide)RVC 40% hoặc CTH
2845.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này 
2846.10– Hợp chất xeriRVC 40% hoặc CTSH
2846.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2847.00Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ureRVC 40% hoặc CTH
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2849.10– Của canxiRVC 40% hoặc CTSH
2849.20– Của silicRVC 40% hoặc CTSH
2849.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2850.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49RVC 40% hoặc CTH
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống 
2852.10– Được xác định về mặt hóa học:RVC 40% hoặc CTH
2852.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý 
2853.10– Cyanogen chloride (chlorcyan)RVC 40% hoặc CTH
2853.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 29. Hóa chất hữu cơ
Chú thích Chương:Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc “phản ứng hóa học” có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).Ghi chú: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặcc) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
29.01Hydrocarbon mạch hở 
2901.10– NoRVC 40% hoặc CTSH
 – Chưa no: 
2901.21– – EtylenRVC 40% hoặc CTSH
2901.22– – Propen (propylen)RVC 40% hoặc CTSH
2901.23– – Buten (butylen) và các đồng phân của nóRVC 40% hoặc CTSH
2901.24– – 1,3 – butadien và isoprenRVC 40% hoặc CTSH
2901.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.02Hydrocarbon mạch vòng 
 – Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: 
2902.11– – CyclohexaneRVC 40% hoặc CTSH
2902.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2902.20– BenzenRVC 40% hoặc CTSH
2902.30– ToluenRVC 40% hoặc CTSH
 – Xylenes: 
2902.41– – o -XylenRVC 40% hoặc CTSH
2902.42– – m -XylenRVC 40% hoặc CTSH
2902.43– – p -XylenRVC 40% hoặc CTSH
2902.44– – Hỗn hợp các đồng phân của xylenRVC 40% hoặc CTSH
2902.50– StyrenRVC 40% hoặc CTSH
2902.60– EtylbenzenRVC 40% hoặc CTSH
2902.70– CumenRVC 40% hoặc CTSH
2902.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon 
 – Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: 
2903.11– – Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):RVC 40% hoặc CTSH
2903.12– – Diclorometan (metylen clorua)RVC 40% hoặc CTSH
2903.13– – Cloroform (triclorometan)RVC 40% hoặc CTSH
2903.14– – Carbon tetracloruaRVC 40% hoặc CTSH
2903.15– – Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)RVC 40% hoặc CTSH
2903.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: 
2903.21– – Vinyl clorua (cloroetylen)RVC 40% hoặc CTSH
2903.22– – TricloroetylenRVC 40% hoặc CTSH
2903.23– – Tetracloroetylen (percloroetylen)RVC 40% hoặc CTSH
2903.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: 
2903.31– – Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)RVC 40% hoặc CTSH
2903.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: 
2903.71– – ClorodiflorometanRVC 40% hoặc CTSH
2903.72– – DichlorotrifluoroethanesRVC 40% hoặc CTSH
2903.73– – DichlorofluoroethanesRVC 40% hoặc CTSH
2903.74– – ChlorodifluoroethanesRVC 40% hoặc CTSH
2903.75– – DichloropentafluoropropanesRVC 40% hoặc CTSH
2903.76– – Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanesRVC 40% hoặc CTSH
2903.77– – Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và cloRVC 40% hoặc CTSH
2903.78– – Các dẫn xuất perhalogen hóa khácRVC 40% hoặc CTSH
2903.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: 
2903.81– – 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)RVC 40% hoặc CTSH
2903.82– – Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2903.83– – Mirex (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2903.89– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: 
2903.91– – Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzeneRVC 40% hoặc CTSH
2903.92– – Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)RVC 40% hoặc CTSH
2903.93– – Pentachlorobenzene (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2903.94– – HexabromobiphenylsRVC 40% hoặc CTSH
2903.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa 
2904.10– Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2904.20– Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:RVC 40% hoặc CTSH
 – Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: 
2904.31– – Perfluorooctane sulphonic axitRVC 40% hoặc CTSH
2904.32– – Ammonium perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2904.33– – Lithium perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2904.34– – Kali perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2904.35– – Muối khác của perfluorooctane sulphonic axitRVC 40% hoặc CTSH
2904.36– – Perfluorooctane sulphonyl fluorideRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2904.91– – Trichloronitromethane (chloropicrin)RVC 40% hoặc CTSH
2904.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 – Rượu no đơn chức: 
2905.11– – Metanol (rượu metylic)RVC 40% hoặc CTSH
2905.12– – Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)RVC 40% hoặc CTSH
2905.13– – Butan-1-ol (rượu n -butylic)RVC 40% hoặc CTSH
2905.14– – Butanol khácRVC 40% hoặc CTSH
2905.16– – Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nóRVC 40% hoặc CTSH
2905.17– – Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)RVC 40% hoặc CTSH
2905.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Rượu đơn chức chưa no: 
2905.22– – Rượu tecpen mạch hởRVC 40% hoặc CTSH
2905.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Rượu hai chức: 
2905.31– – Etylen glycol (ethanediol)RVC 40% hoặc CTSH
2905.32– – Propylen glycol (propan-1,2-diol)RVC 40% hoặc CTSH
2905.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Rượu đa chức khác: 
2905.41– – 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)RVC 40% hoặc CTSH
2905.42– – PentaerythritolRVC 40% hoặc CTSH
2905.43– – MannitolRVC 40% hoặc CTSH
2905.44– – D-glucitol (sorbitol)RVC 40% hoặc CTSH
2905.45– – GlyxerinRVC 40% hoặc CTSH
2905.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: 
2905.51– – Ethchlorvynol (INN)RVC 40% hoặc CTSH
2905.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 – Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: 
2906.11– – MentholRVC 40% hoặc CTSH
2906.12– – Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanolsRVC 40% hoặc CTSH
2906.13– – Sterols và inositolsRVC 40% hoặc CTSH
2906.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại thơm: 
2906.21– – Rượu benzylRVC 40% hoặc CTSH
2906.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.07Phenols; rượu-phenol 
 – Monophenols: 
2907.11– – Phenol (hydroxybenzene) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2907.12– – Cresols và muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2907.13– – Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2907.15– – Naphthols và các muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2907.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Polyphenols; rượu-phenol: 
2907.21– – Resorcinol và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2907.22– – Hydroquinone (quinol) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2907.23– – 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2907.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu – phenol 
 – Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: 
2908.11– – Pentachlorophenol (ISO)RVC 40% hoặc CTH
2908.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
2908.91– – Dinoseb (ISO) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2908.92– – 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2908.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
 – Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
2909.11– – Dietyl eteRVC 40% hoặc CTSH
2909.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2909.20– Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2909.30– Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngRVC 40% hoặc CTSH
 – Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
2909.41– – 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)RVC 40% hoặc CTSH
2909.43– – Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolRVC 40% hoặc CTSH
2909.44– – Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolRVC 40% hoặc CTSH
2909.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2909.50– Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2909.60– Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngRVC 40% hoặc CTSH
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
2910.10– Oxiran (etylen oxit)RVC 40% hoặc CTSH
2910.20– Metyloxiran (propylen oxit)RVC 40% hoặc CTSH
2910.30– 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)RVC 40% hoặc CTSH
2910.40– Dieldrin (ISO, INN)RVC 40% hoặc CTSH
2910.50– Endrin (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2910.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2911.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngRVC 40% hoặc CTH
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt 
 – Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: 
2912.11– – Metanal (formaldehyt):RVC 40% hoặc CTSH
2912.12– – Etanal (axetaldehyt)RVC 40% hoặc CTSH
2912.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: 
2912.21– – BenzaldehytRVC 40% hoặc CTSH
2912.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Aldehyt – rượu, ete – aldehyt, phenol – aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: 
2912.41– – Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)RVC 40% hoặc CTSH
2912.42– – Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)RVC 40% hoặc CTSH
2912.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
2912.50– Polyme mạch vòng của aldehytRVC 40% hoặc CTSH
2912.60– ParaformaldehytRVC 40% hoặc CTSH
2913.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12RVC 40% hoặc CTH
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 – Xeton mạch hở không có chức oxy khác: 
2914.11– – AxetonRVC 40% hoặc CTSH
2914.12– – Butanon (metyl etyl xeton)RVC 40% hoặc CTSH
2914.13– – 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)RVC 40% hoặc CTSH
2914.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: 
2914.22– – Cyclohexanon và metylcyclohexanonRVC 40% hoặc CTSH
2914.23– – Ionon và metyliononRVC 40% hoặc CTSH
2914.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Xeton thơm không có chức oxy khác: 
2914.31– – Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)RVC 40% hoặc CTSH
2914.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2914.40– Rượu-xeton và aldehyt-xetonRVC 40% hoặc CTSH
2914.50– Phenol-xeton và xeton có chức oxy khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Quinones: 
2914.61– – AnthraquinonRVC 40% hoặc CTSH
2914.62– – Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))RVC 40% hoặc CTSH
2914.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: 
2914.71– – Chlordecone (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2914.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
 – Axit formic, muối và este của nó: 
2915.11– – Axit formicRVC 40% hoặc CTSH
2915.12– – Muối của axit formicRVC 40% hoặc CTSH
2915.13– – Este của axit formicRVC 40% hoặc CTSH
 – Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: 
2915.21– – Axit axeticRVC 40% hoặc CTSH
2915.24– – Anhydrit axeticRVC 40% hoặc CTSH
2915.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Este của axit axetic: 
2915.31– – Etyl axetatRVC 40% hoặc CTSH
2915.32– – Vinyl axetatRVC 40% hoặc CTSH
2915.33– – n -Butyl axetatRVC 40% hoặc CTSH
2915.36– – Dinoseb (ISO) axetatRVC 40% hoặc CTSH
2915.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
2915.40– Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2915.50– Axit propionic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2915.60– Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2915.70– Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:RVC 40% hoặc CTSH
2915.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 – Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2916.11– – Axit acrylic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2916.12– – Este của axit acrylicRVC 40% hoặc CTSH
2916.13– – Axit metacrylic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2916.14– – Este của axit metacrylic:RVC 40% hoặc CTSH
2916.15– – Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2916.16– – Binapacryl (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2916.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2916.20– Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênRVC 40% hoặc CTSH
 – Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2916.31– – Axit benzoic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2916.32– – Peroxit benzoyl và clorua benzoylRVC 40% hoặc CTSH
2916.34– – Axit phenylaxetic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2916.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
 – Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2917.11– – Axit oxalic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2917.12– – Axit adipic, muối và este của nó:RVC 40% hoặc CTSH
2917.13– – Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2917.14– – Anhydrit maleicRVC 40% hoặc CTSH
2917.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2917.20– Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênRVC 40% hoặc CTSH
 – Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2917.32– – Dioctyl orthophthalatesRVC 40% hoặc CTSH
2917.33– – Dinonyl hoặc didecyl orthophthalatesRVC 40% hoặc CTSH
2917.34– – Các este khác của axit orthophthalic:RVC 40% hoặc CTSH
2917.35– – Phthalic anhydritRVC 40% hoặc CTSH
2917.36– – Axit terephthalic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2917.37– – Dimetyl terephthalatRVC 40% hoặc CTSH
2917.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
 – Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2918.11– – Axit lactic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2918.12– – Axit tartaricRVC 40% hoặc CTSH
2918.13– – Muối và este của axit tartaricRVC 40% hoặc CTSH
2918.14– – Axit citricRVC 40% hoặc CTSH
2918.15– – Muối và este của axit citric:RVC 40% hoặc CTSH
2918.16– – Axit gluconic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2918.17– – Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)RVC 40% hoặc CTSH
2918.18– – Chlorobenzilate (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2918.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
2918.21– – Axit salicylic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2918.22– – Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2918.23– – Este khác của axit salicylic và muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2918.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
2918.30– Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2918.91– – 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nóRVC 40% hoặc CTSH
2918.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
2919.10– Tris(2,3-dibromopropyl) phosphatRVC 40% hoặc CTH
2919.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
 – Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
2920.11– – Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)RVC 40% hoặc CTSH
2920.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
2920.21– – Dimethyl phosphiteRVC 40% hoặc CTSH
2920.22– – Diethyl phosphiteRVC 40% hoặc CTSH
2920.23– – Trimethyl phosphiteRVC 40% hoặc CTSH
2920.24– – Triethyl phosphiteRVC 40% hoặc CTSH
2920.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2920.30– Endosulfan (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2920.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.21Hợp chất chức amin 
 – Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2921.11– – Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.12– – 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochlorideRVC 40% hoặc CTSH
2921.13– – 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochlorideRVC 40% hoặc CTSH
2921.14– – 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochlorideRVC 40% hoặc CTSH
2921.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2921.21– – Etylendiamin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2921.22– – Hexametylendiamin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2921.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2921.30– Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
 – Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2921.41– – Anilin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2921.42– – Các dẫn xuất anilin và muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.43– – Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.44– – Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.45– – 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.46– – Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2921.51– – o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2921.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.22Hợp chất amino chức oxy 
 – Rượu – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: 
2922.11– – Monoetanolamin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2922.12– – Dietanolamin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2922.14– – Dextropropoxyphene (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2922.15– – TriethanolamineRVC 40% hoặc CTSH
2922.16– – Diethanolammonium perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2922.17– – Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamineRVC 40% hoặc CTSH
2922.18– – 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolRVC 40% hoặc CTSH
2922.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: 
2922.21– – Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2922.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2922.31– – Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2922.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: 
2922.41– – Lysin và este của nó; muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2922.42– – Axit glutamic và muối của nó:RVC 40% hoặc CTSH
2922.43– – Axit anthranilic và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2922.44– – Tilidine (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2922.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2922.50– Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:RVC 40% hoặc CTSH
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
2923.10– Cholin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2923.20– Lecithins và các phosphoaminolipid khác:RVC 40% hoặc CTSH
2923.30– Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2923.40– Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonateRVC 40% hoặc CTSH
2923.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic 
 – Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2924.11– – Meprobamate (INN)RVC 40% hoặc CTSH
2924.12– – Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):RVC 40% hoặc CTSH
2924.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2924.21– – Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:RVC 40% hoặc CTSH
2924.23– – Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2924.24– – Ethinamate (INN)RVC 40% hoặc CTSH
2924.25– – Alachlor (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2924.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin 
 – Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2925.11– – Saccharin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2925.12– – Glutethimide (INN)RVC 40% hoặc CTSH
2925.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2925.21– – Chlordimeform (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2925.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
29.26Hợp chất chức nitril 
2926.10– AcrylonitrilRVC 40% hoặc CTSH
2926.20– 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)RVC 40% hoặc CTSH
2926.30– Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)RVC 40% hoặc CTSH
2926.40– alpha-PhenylacetoacetonitrileRVC 40% hoặc CTSH
2926.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2927.00Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxyRVC 40% hoặc CTH
2928.00Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylaminRVC 40% hoặc CTH
29.29Hợp chất chức nitơ khác 
2929.10– Isocyanates:RVC 40% hoặc CTSH
2929.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.30Hợp chất lưu huỳnh – hữu cơ 
2930.20– Thiocarbamates và dithiocarbamatesRVC 40% hoặc CTSH
2930.30– Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphuaRVC 40% hoặc CTSH
2930.40– MethioninRVC 40% hoặc CTSH
2930.60– 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiolRVC 40% hoặc CTSH
2930.70– Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))RVC 40% hoặc CTSH
2930.80– Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2930.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.31Hợp chất vô cơ – hữu cơ khác 
2931.10– Chì tetrametyl và chì tetraetyl:RVC 40% hoặc CTH
2931.20– Hợp chất tributyltinRVC 40% hoặc CTH
2931.31– – Dimethyl methylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.32– – Dimethyl propylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.33– – Diethyl ethylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.34– – Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.35– – 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxideRVC 40% hoặc CTH
2931.36– – (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.37– – Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateRVC 40% hoặc CTH
2931.38– – Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)RVC 40% hoặc CTH
2931.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2931.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy 
 – Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
2932.11– – TetrahydrofuranRVC 40% hoặc CTSH
2932.12– – 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)RVC 40% hoặc CTSH
2932.13– – Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcoholRVC 40% hoặc CTSH
2932.14– – SucraloseRVC 40% hoặc CTSH
2932.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2932.20– Lactones:RVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2932.91– – IsosafroleRVC 40% hoặc CTSH
2932.92– – 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-oneRVC 40% hoặc CTSH
2932.93– – PiperonalRVC 40% hoặc CTSH
2932.94– – SafroleRVC 40% hoặc CTSH
2932.95– – Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)RVC 40% hoặc CTSH
2932.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ 
 – Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
2933.11– – Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
2933.21– – Hydantoin và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
2933.31– – Piridin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.32– – Piperidin và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.33– – Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2933.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: 
2933.41– – Levorphanol (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: 
2933.52– – Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
2933.53– – Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2933.54– – Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2933.55– – Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2933.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
2933.61– – MelaminRVC 40% hoặc CTSH
2933.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Lactams: 
2933.71– – 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)RVC 40% hoặc CTSH
2933.72– – Clobazam (INN) và methyprylon (INN)RVC 40% hoặc CTSH
2933.79– – Lactam khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2933.91– – Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2933.92– – Azinphos-methyl (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
2933.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác 
2934.10– Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcRVC 40% hoặc CTSH
2934.20– Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmRVC 40% hoặc CTSH
2934.30– Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
2934.91– – Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2934.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
29.35Sulphonamides 
2935.10– N-Methylperfluorooctane sulphonamideRVC 40% hoặc CTH
2935.20– N-Ethylperfluorooctane sulphonamideRVC 40% hoặc CTH
2935.30– N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamideRVC 40% hoặc CTH
2935.40– N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamideRVC 40% hoặc CTH
2935.50– Các perfluorooctane sulphonamide khácRVC 40% hoặc CTH
2935.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào 
 – Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: 
2936.21– – Vitamin A và các dẫn xuất của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2936.22– – Vitamin B1 và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.23– – Vitamin B2 và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.24– – Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.25– – Vitamin B6 và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.26– – Vitamin B12 và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.27– – Vitamin C và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.28– – Vitamin E và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTSH
2936.29– – Vitamin khác và các dẫn xuất của chúngRVC 40% hoặc CTSH
2936.90– Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiênRVC 40% hoặc CTSH
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon 
 – Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: 
2937.11– – Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nóRVC 40% hoặc CTH
2937.12– – Insulin và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2937.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: 
2937.21– – Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)RVC 40% hoặc CTH
2937.22– – Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)RVC 40% hoặc CTH
2937.23– – Oestrogens và progestogensRVC 40% hoặc CTH
2937.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2937.50– Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngRVC 40% hoặc CTH
2937.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng 
2938.10– Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nóRVC 40% hoặc CTH
2938.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng 
 – Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2939.11– – Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:RVC 40% hoặc CTH
2939.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2939.20– Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:RVC 40% hoặc CTH
2939.30– Cafein và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
 – Ephedrines và muối của chúng: 
2939.41– – Ephedrine và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.42– – Pseudoephedrine (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.43– – Cathine (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.44– – Norephedrine và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2939.51– – Fenetylline (INN) và muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
2939.61– – Ergometrine (INN) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.62– – Ergotamine (INN) và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.63– – Axit lysergic và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
2939.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, có nguồn gốc thực vật: 
2939.71– – Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúngRVC 40% hoặc CTH
2939.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2939.80– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
2940.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39RVC 40% hoặc CTH
29.41Kháng sinh 
2941.10– Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:RVC 40% hoặc CTH
2941.20– Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTH
2941.30– Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC 40% hoặc CTH
2941.40– Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúngRVC 40% hoặc CTH
2941.50– Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngRVC 40% hoặc CTH
2941.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
2942.00Hợp chất hữu cơ khácRVC 40% hoặc CTSH
Chương 30. Dược Phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
3001.20– Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúngRVC 40% hoặc CTSH
3001.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự 
 – Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học: 
3002.11– – Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rétRVC 40% hoặc CTSH
3002.12– – Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:RVC 40% hoặc CTSH
3002.13– – Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC 40% hoặc CTSH
3002.14– – Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC 40% hoặc CTSH
3002.15– – Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC 40% hoặc CTSH
3002.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3002.20– Vắc xin cho người:RVC 40% hoặc CTSH
3002.30– Vắc xin thú yRVC 40% hoặc CTSH
3002.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
3003.10– Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3003.20– Loại khác, chứa kháng sinhRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: 
3003.31– – Chứa insulinRVC 40% hoặc CTSH
3003.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: 
3003.41– – Chứa ephedrine hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3003.42– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3003.43– – Chứa norephedrine hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3003.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3003.60– Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương nàyRVC 40% hoặc CTSH
3003.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
3004.10– Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3004.20– Loại khác, chứa kháng sinh:RVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.37: 
3004.31– – Chứa insulinRVC 40% hoặc CTSH
3004.32– – Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3004.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: 
3004.41– – Chứa ephedrine hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3004.42– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3004.43– – Chứa norephedrine hoặc muối của nóRVC 40% hoặc CTSH
3004.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3004.50– Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:RVC 40% hoặc CTSH
3004.60– Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:RVC 40% hoặc CTSH
3004.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 
3005.10– Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:RVC 40% hoặc CTSH
3005.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 
3006.10– Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:RVC 40% hoặc CTSH
3006.20– Chất thử nhóm máuRVC 40% hoặc CTSH
3006.30– Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:RVC 40% hoặc CTSH
3006.40– Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:RVC 40% hoặc CTSH
3006.50– Hộp và bộ dụng cụ cấp cứuRVC 40% hoặc CTSH
3006.60– Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngRVC 40% hoặc CTSH
3006.70– Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác 
3006.91– – Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảRVC 40% hoặc CTSH
3006.92– – Phế thải dược phẩm:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
Chương 31. Phân bón
3101.00Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vậtRVC 40% hoặc CTSH
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ 
3102.10– Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcRVC 40% hoặc CTSH
 – Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 
3102.21– – Amoni sulphatRVC 40% hoặc CTSH
3102.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3102.30– Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướcRVC 40% hoặc CTSH
3102.40– Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bónRVC 40% hoặc CTSH
3102.50– Natri nitratRVC 40% hoặc CTSH
3102.60– Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratRVC 40% hoặc CTSH
3102.80– Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacRVC 40% hoặc CTSH
3102.90– Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcRVC 40% hoặc CTSH
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) 
 – Supephosphat: 
3103.11– – Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTSH
3103.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3103.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali 
3104.20– Kali cloruaRVC 40% hoặc CTSH
3104.30– Kali sulphatRVC 40% hoặc CTSH
3104.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg 
3105.10– Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:RVC 40% hoặc CC
3105.20– Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliRVC 40% hoặc CTSH
3105.30– Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)RVC 40% hoặc CTSH
3105.40– Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)RVC 40% hoặc CTSH
 – Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: 
3105.51– – Chứa nitrat và phosphatRVC 40% hoặc CTSH
3105.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3105.60– Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kaliRVC 40% hoặc CTSH
3105.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
Chương 32. Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chú thích Chương:Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc “phản ứng hóa học” có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).Ghi chú: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặcc) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng 
3201.10– Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)RVC 40% hoặc CTSH
3201.20– Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)RVC 40% hoặc CTSH
3201.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da 
3202.10– Chất thuộc da hữu cơ tổng hợpRVC 40% hoặc CTSH
3202.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3203.00Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vậtRVC 40% hoặc CTH
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 – Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: 
3204.11– – Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3204.12– – Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3204.13– – Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúngRVC 40% hoặc CTSH
3204.14– – Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúngRVC 40% hoặc CTSH
3204.15– – Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngRVC 40% hoặc CTSH
3204.16– – Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúngRVC 40% hoặc CTSH
3204.17– – Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3204.19– – Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3204.11 đến 3204.17
3204.20– Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quangRVC 40% hoặc CTSH
3204.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3205.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương nàyRVC 40% hoặc CTH
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 – Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: 
3206.11– – Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3206.19
3206.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3206.11
3206.20– Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:RVC 40% hoặc CTSH
 – Chất màu khác và các chế phẩm khác: 
3206.41– – Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:RVC 40% hoặc CTSH
3206.42– – Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:RVC 40% hoặc CTSH
3206.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3206.50– Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:RVC 40% hoặc CTSH
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy 
3207.10– Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tựRVC 40% hoặc CTSH
3207.20– Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTSH
3207.30– Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tựRVC 40% hoặc CTSH
3207.40– Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩyRVC 40% hoặc CTSH
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này 
3208.10– Từ polyeste:RVC 40% hoặc CTSH
3208.20– Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:RVC 40% hoặc CTSH
3208.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước 
3209.10– Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:RVC 40% hoặc CTSH
3209.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3210.00Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện daRVC 40% hoặc CTH
3211.00Chất làm khô đã điều chếRVC 40% hoặc CTSH
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ 
3212.10– Lá phôi dậpRVC 40% hoặc CTSH
3212.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự 
3213.10– Bộ màu vẽRVC 40% hoặc CTH
3213.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự 
3214.10– Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơnRVC 40% hoặc CTSH
3214.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn 
 – Mực in: 
3215.11– – Màu đen:RVC 40% hoặc CTH
3215.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3215.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 33. Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu 
 – Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 
3301.12– – Của camRVC 40% hoặc CTSH
3301.13– – Của chanhRVC 40% hoặc CTSH
3301.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 
3301.24– – Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)RVC 40% hoặc CTSH
3301.25– – Của cây bạc hà khácRVC 40% hoặc CTSH
3301.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3301.30– Chất tựa nhựaRVC 40% hoặc CTSH
3301.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống 
3302.10– Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:RVC 40% hoặc CTH
3302.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3303.00Nước hoa và nước thơmRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 3302.90
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân 
3304.10– Chế phẩm trang điểm môiRVC 40% hoặc CTH
3304.20– Chế phẩm trang điểm mắtRVC 40% hoặc CTH
3304.30– Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chânRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
3304.91– – Phấn, đã hoặc chưa nénRVC 40% hoặc CTH
3304.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
33.05Chế phẩm dùng cho tóc 
3305.10– Dầu gội đầu:RVC 40% hoặc CTH
3305.20– Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tócRVC 40% hoặc CTH
3305.30– Keo xịt tóc (hair lacquers)RVC 40% hoặc CTH
3305.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ 
3306.10– Sản phẩm đánh răng:RVC 40% hoặc CTH
3306.20– Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)RVC 40% hoặc CTH
3306.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế 
3307.10– Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoRVC 40% hoặc CTH
3307.20– Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiRVC 40% hoặc CTH
3307.30– Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácRVC 40% hoặc CTH
 – Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: 
3307.41– – “Nhang, hương” và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:RVC 40% hoặc CTH
3307.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3307.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 34. Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy 
 – Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: 
3401.11– – Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):RVC 40% hoặc CTH
3401.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3401.20– Xà phòng ở dạng khác:RVC 40% hoặc CTH
3401.30– Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngRVC 40% hoặc CTH
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 
 – Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: 
3402.11– – Dạng anion:RVC 40% hoặc CTSH
3402.12– – Dạng cationRVC 40% hoặc CTSH
3402.13– – Dạng không phân ly (non – ionic):RVC 40% hoặc CTSH
3402.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3402.20– Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:RVC 40% hoặc CTSH
3402.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum 
 – Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: 
3403.11– – Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:RVC 40% hoặc CTSH
3403.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
3403.91– – Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:RVC 40% hoặc CTSH
3403.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến 
3404.20– Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)RVC 40% hoặc CTSH
3404.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 
3405.10– Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộcRVC 40% hoặc CTSH
3405.20– Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗRVC 40% hoặc CTSH
3405.30– Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loạiRVC 40% hoặc CTSH
3405.40– Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:RVC 40% hoặc CTSH
3405.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3406.00Nến, nến cây và các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
3407.00Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các hợp chất tạo khuôn răng”, đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)RVC 40% hoặc CTH
Chương 35. Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein 
3501.10– CaseinRVC 40% hoặc CTSH
3501.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác 
 – Albumin trứng: 
3502.11– – Đã làm khôRVC 40% hoặc CTSH
3502.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3502.20– Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey proteinRVC 40% hoặc CTSH
3502.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
3503.00Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01RVC 40% hoặc CTH
3504.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóaRVC 40% hoặc CTH
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác 
3505.10– Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:RVC 40% hoặc CTSH
3505.20– KeoRVC 40% hoặc CTSH
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg 
3506.10– Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kgRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3501.90 hoặc 3503
 – Loại khác: 
3506.91– – Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao suRVC 40% hoặc CTSH
3506.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
3507.10– Rennet và dạng cô đặc của nóRVC 40% hoặc CTH
3507.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 36. Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00Bột nổ đẩyRVC 40% hoặc CTH
3602.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyRVC 40% hoặc CTH
3603.00Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điệnRVC 40% hoặc CTH
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác 
3604.10– Pháo hoaRVC 40% hoặc CTH
3604.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3605.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04RVC 40% hoặc CTH
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này 
3606.10– Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3RVC 40% hoặc CTH
3606.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 37. Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói 
3701.10– Dùng cho chụp X quangRVC 40% hoặc CTH
3701.20– Phim in ngayRVC 40% hoặc CTH
3701.30– Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mmRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
3701.91– – Dùng cho ảnh màu (đa màu):RVC 40% hoặc CTH
3701.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng 
3702.10– Dùng cho chụp X quangRVC 40% hoặc CTH
 – Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: 
3702.31– – Dùng cho ảnh màu (đa màu)RVC 40% hoặc CTH
3702.32– – Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenuaRVC 40% hoặc CTH
3702.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: 
3702.41– – Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)RVC 40% hoặc CTH
3702.42– – Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:RVC 40% hoặc CTH
3702.43– – Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 mRVC 40% hoặc CTH
3702.44– – Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mmRVC 40% hoặc CTH
 – Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): 
3702.52– – Loại chiều rộng không quá 16 mm:RVC 40% hoặc CTH
3702.53– – Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếuRVC 40% hoặc CTH
3702.54– – Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:RVC 40% hoặc CTH
3702.55– – Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:RVC 40% hoặc CTH
3702.56– – Loại chiều rộng trên 35 mm:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
3702.96– – Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:RVC 40% hoặc CTH
3702.97– – Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:RVC 40% hoặc CTH
3702.98– – Loại chiều rộng trên 35 mm:RVC 40% hoặc CTH
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng 
3703.10– Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:RVC 40% hoặc CTH
3703.20– Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)RVC 40% hoặc CTH
3703.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3704.00Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa trángRVC 40% hoặc CTH
3705.00Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnhRVC 40% hoặc CTH
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng 
3706.10– Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
3706.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay 
3707.10– Dạng nhũ tương nhạyRVC 40% hoặc CTSH
3707.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
Chương 38. Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác 
3801.10– Graphit nhân tạoRVC 40% hoặc CTSH
3801.20– Graphit dạng keo hoặc dạng bán keoRVC 40% hoặc CTSH
3801.30– Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nungRVC 40% hoặc CTSH
3801.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật 
3802.10– Carbon hoạt tínhRVC 40% hoặc CTH
3802.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3803.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chếRVC 40% hoặc CTH
3804.00Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03RVC 40% hoặc CTH
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha- terpineol như thành phần chủ yếu 
3805.10– Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphateRVC 40% hoặc CTH
3805.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại 
3806.10– Colophan và axit nhựa câyRVC 40% hoặc CTSH
3806.20– Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophanRVC 40% hoặc CTSH
3806.30– Gôm este:RVC 40% hoặc CTSH
3806.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3807.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vậtRVC 40% hoặc CTH
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) 
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: 
3808.52– – DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
3808.59– – Loại khác:– Đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, sản phẩm chống nảy mầm và máy trồng rau không chứa một hoặc nhiều các chất sau: alachlor (ISO); aldicarb (ISO); azinphos-methyl (ISO); endosulfan (ISO); parathionmethyl (ISO) (methyl-parathion); penta- and octabromodiphenyl ethers; axítperfluorooctane sulphonic và muối của chúng; perfluorooctane sulphonamides; perfluorooctane sulphonyl fluoride: RVC 40% hoặc CTH;- Đối với các sản phẩm khác: RVC 40% hoặc CTSH với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: 
3808.61– – Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:RVC 40% hoặc CTH
3808.62– – Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:RVC 40% hoặc CTH
3808.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
3808.91– – Thuốc trừ côn trùng:RVC 40% hoặc CTH
3808.92– – Thuốc trừ nấm:RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
3808.93– – Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:RVC 40% hoặc CTH
3808.94– – Thuốc khử trùng:RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
3808.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
3809.10– Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bộtRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
3809.91– – Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:RVC 40% hoặc CTSH
3809.92– – Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tựRVC 40% hoặc CTSH
3809.93– – Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tựRVC 40% hoặc CTSH
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn 
3810.10– Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điệnRVC 40% hoặc CTH
3810.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng 
 – Chế phẩm chống kích nổ: 
3811.11– – Từ hợp chất chìRVC 40% hoặc CTH
3811.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Các phụ gia cho dầu bôi trơn: 
3811.21– – Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum:RVC 40% hoặc CTH
3811.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3811.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic 
3812.10– Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếRVC 40% hoặc CTH
3812.20– Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plasticRVC 40% hoặc CTH
 – Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: 
3812.31– – Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ)RVC 40% hoặc CTH
3812.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3813.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạpRVC 40% hoặc CTH
3814.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếRVC 40% hoặc CTH
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 – Chất xúc tác có nền: 
3815.11– – Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tínhRVC 40% hoặc CTH
3815.12– – Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tínhRVC 40% hoặc CTH
3815.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3815.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3816.00Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01RVC 40% hoặc CTH
3817.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02RVC 40% hoặc CTH
3818.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửRVC 40% hoặc CTH
3819.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumRVC 40% hoặc CTH
3820.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chếRVC 40% hoặc CTH
3821.00Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vậtRVC 40% hoặc CTH
3822.00Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)RVC 40% hoặc CTH
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp 
 – Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: 
3823.11– – Axit stearicRVC 40% hoặc CTSH
3823.12– – Axit oleicRVC 40% hoặc CTSH
3823.13– – Axit béo dầu tallRVC 40% hoặc CTSH
3823.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
3823.70– Cồn béo công nghiệp:RVC 40% hoặc CTSH
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
3824.10– Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúcRVC 40% hoặc CTSH
3824.30– Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạiRVC 40% hoặc CTSH
3824.40– Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngRVC 40% hoặc CTSH
3824.50– Vữa và bê tông không chịu lửaRVC 40% hoặc CTSH
3824.60– Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44RVC 40% hoặc CTSH
 – Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan: 
3824.71– – Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):RVC 40% hoặc CTSH
3824.72– – Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanesRVC 40% hoặc CTSH
3824.73– – Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)RVC 40% hoặc CTSH
3824.74– – Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):RVC 40% hoặc CTSH
3824.75– – Chứa carbon tetrachlorideRVC 40% hoặc CTSH
3824.76– – Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)RVC 40% hoặc CTSH
3824.77– – Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethaneRVC 40% hoặc CTSH
3824.78– – Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)RVC 40% hoặc CTSH
3824.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: 
3824.81– – Chứa oxirane (ethylene oxide)RVC 40% hoặc CTSH
3824.82– – Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)RVC 40% hoặc CTSH
3824.83– – Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphateRVC 40% hoặc CTSH
3824.84– – Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
3824.85– – Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)RVC 40% hoặc CTSH
3824.86– – Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)RVC 40% hoặc CTSH
3824.87– – Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluorideRVC 40% hoặc CTSH
3824.88– – Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethersRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
3824.91– – Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonateRVC 40% hoặc CTSH
3824.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này 
3825.10– Rác thải đô thịSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.20– Bùn cặn của nước thảiSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.30– Rác thải bệnh viện:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Dung môi hữu cơ thải: 
3825.41– – Đã halogen hóaSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.49– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.50– Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đôngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: 
3825.61– – Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.69– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3825.90– Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3826.00Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tumRVC 40% hoặc CTH
Chương 39. Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh 
3901.10– Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:RVC 40% hoặc CTH
3901.20– Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênRVC 40% hoặc CTH
3901.30– Các copolyme etylen-vinyl axetatRVC 40% hoặc CTH
3901.40– Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94RVC 40% hoặc CTH
3901.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh 
3902.10– Polypropylen:RVC 40% hoặc CTH
3902.20– PolyisobutylenRVC 40% hoặc CTH
3902.30– Các copolyme propylen:RVC 40% hoặc CTH
3902.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh 
 – Polystyren: 
3903.11– – Loại giãn nở được:RVC 40% hoặc CTH
3903.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3903.20– Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):RVC 40% hoặc CTH
3903.30– Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):RVC 40% hoặc CTH
3903.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh 
3904.10– Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Poly (vinyl clorua) khác: 
3904.21– – Chưa hóa dẻo:RVC 40% hoặc CTH
3904.22– – Đã hóa dẻo:RVC 40% hoặc CTH
3904.30– Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:RVC 40% hoặc CTH
3904.40– Các copolyme vinyl clorua khác:RVC 40% hoặc CTH
3904.50– Các polyme vinyliden clorua:RVC 40% hoặc CTH
 – Các floro-polyme: 
3904.61– – Polytetrafloroetylen:RVC 40% hoặc CTH
3904.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3904.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.05Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh 
 – Poly (vinyl axetat): 
3905.12– – Dạng phân tán trong môi trường nướcRVC 40% hoặc CTH
3905.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Các copolyme vinyl axetat: 
3905.21– – Dạng phân tán trong môi trường nướcRVC 40% hoặc CTH
3905.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3905.30– Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
3905.91– – Các copolyme:RVC 40% hoặc CTH
3905.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh 
3906.10– Poly (metyl metacrylat):RVC 40% hoặc CTH
3906.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh 
3907.10– Các polyaxetalRVC 40% hoặc CTH
3907.20– Các polyete khác:RVC 40% hoặc CTH
3907.30– Nhựa epoxit:RVC 40% hoặc CTH
3907.40– Các polycarbonatRVC 40% hoặc CTH
3907.50– Nhựa alkyd:RVC 40% hoặc CTH
 – Poly (etylen terephthalat): 
3907.61– – Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênRVC 40% hoặc CTH
3907.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3907.70– Poly(lactic axit)RVC 40% hoặc CTH
 – Các polyeste khác: 
3907.91– – Chưa no:RVC 40% hoặc CTH
3907.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh 
3908.10– Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:RVC 40% hoặc CTH
3908.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh 
3909.10– Nhựa ure; nhựa thioure:RVC 40% hoặc CTH
3909.20– Nhựa melamin:RVC 40% hoặc CTH
 – Nhựa amino khác: 
3909.31– – Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI)RVC 40% hoặc CTH
3909.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3909.40– Nhựa phenolic:RVC 40% hoặc CTH
3909.50– Các polyurethanRVC 40% hoặc CTH
3910.00Các silicon dạng nguyên sinhRVC 40% hoặc CTH
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh 
3911.10– Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpenRVC 40% hoặc CTH
3911.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh 
 – Các axetat xenlulo: 
3912.11– – Chưa hóa dẻoRVC 40% hoặc CTH
3912.12– – Đã hóa dẻoRVC 40% hoặc CTH
3912.20– Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):RVC 40% hoặc CTH
 – Các ete xenlulo: 
3912.31– – Carboxymethylcellulose và các muối của nóRVC 40% hoặc CTH
3912.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
3912.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh 
3913.10– Axit alginic, các muối và este của nóRVC 40% hoặc CTH
3913.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3914.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinhRVC 40% hoặc CTH
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic 
3915.10– Từ các polyme từ etylen:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3915.20– Từ các polyme từ styren:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3915.30– Từ các polyme từ vinyl clorua:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
3915.90– Từ plastic khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác 
3916.10– Từ các polyme từ etylen:RVC 40% hoặc CTH
3916.20– Từ các polyme từ vinyl clorua:RVC 40% hoặc CTH
3916.90– Từ plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic 
3917.10– Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:RVC 40% hoặc CTH
 – Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: 
3917.21– – Bằng các polyme từ etylenRVC 40% hoặc CTH
3917.22– – Bằng các polyme từ propylenRVC 40% hoặc CTH
3917.23– – Bằng các polyme từ vinyl cloruaRVC 40% hoặc CTH
3917.29– – Bằng plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Ống, ống dẫn và ống vòi khác: 
3917.31– – Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:RVC 40% hoặc CTH
3917.32– – Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:RVC 40% hoặc CTH
3917.33– – Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:RVC 40% hoặc CTH
3917.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
3917.40– Các phụ kiệnRVC 40% hoặc CTH
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này 
3918.10– Từ các polyme từ vinyl clorua:RVC 40% hoặc CTH
3918.90– Từ plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn 
3919.10– Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:RVC 40% hoặc CTH
3919.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác 
3920.10– Từ các polyme từ etylen:RVC 40% hoặc CTH
3920.20– Từ các polyme từ propylen:RVC 40% hoặc CTH
3920.30– Từ các polyme từ styren:RVC 40% hoặc CTH
 – Từ các polyme từ vinyl clorua: 
3920.43– – Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
3920.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Từ các polyme acrylic: 
3920.51– – Từ poly(metyl metacrylat):RVC 40% hoặc CTH
3920.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: 
3920.61– – Từ các polycarbonat:RVC 40% hoặc CTH
3920.62– – Từ poly(etylen terephtalat):RVC 40% hoặc CTH
3920.63– – Từ các polyeste chưa no:RVC 40% hoặc CTH
3920.69– – Từ các polyeste khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: 
3920.71– – Từ xenlulo tái sinh:RVC 40% hoặc CTH
3920.73– – Từ xenlulo axetatRVC 40% hoặc CTH
3920.79– – Từ các dẫn xuất xenlulo khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Từ plastic khác: 
3920.91– – Từ poly(vinyl butyral):RVC 40% hoặc CTH
3920.92– – Từ các polyamide:RVC 40% hoặc CTH
3920.93– – Từ nhựa amino:RVC 40% hoặc CTH
3920.94– – Từ nhựa phenolic:RVC 40% hoặc CTH
3920.99– – Từ plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic 
 – Loại xốp: 
3921.11– – Từ các polyme từ styren:RVC 40% hoặc CTH
3921.12– – Từ các polyme từ vinyl cloruaRVC 40% hoặc CTH
3921.13– – Từ các polyurethan:RVC 40% hoặc CTH
3921.14– – Từ xenlulo tái sinh:RVC 40% hoặc CTH
3921.19– – Từ plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
3921.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic 
3922.10– Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:RVC 40% hoặc CTH
3922.20– Bệ và nắp xí bệtRVC 40% hoặc CTH
3922.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic 
3923.10– Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:RVC 40% hoặc CTH
 – Bao và túi (kể cả loại hình nón): 
3923.21– – Từ các polyme từ etylen:RVC 40% hoặc CTH
3923.29– – Từ plastic khác:RVC 40% hoặc CTH
3923.30– Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTH
3923.40– Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTH
3923.50– Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khácRVC 40% hoặc CTH
3923.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic 
3924.10– Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:RVC 40% hoặc CTH
3924.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
3925.10– Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lítRVC 40% hoặc CTH
3925.20– Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vàoRVC 40% hoặc CTH
3925.30– Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nóRVC 40% hoặc CTH
3925.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 
3926.10– Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường họcRVC 40% hoặc CTH
3926.20– Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao):RVC 40% hoặc CTH
3926.30– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
3926.40– Tượng nhỏ và các đồ trang trí khácRVC 40% hoặc CTH
3926.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 40. Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải 
4001.10– Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:WO
 – Cao su tự nhiên ở dạng khác: 
4001.21– – Tờ cao su xông khói (SEN):WO
4001.22– – Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) (SEN):WO
4001.29– – Loại khác:WO
4001.30– Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:WO
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải 
 – Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): 
4002.11– – Dạng latex (dạng mủ cao su)RVC 40% hoặc CTH
4002.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4002.20– Cao su butadien (BR):RVC 40% hoặc CTH
 – Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): 
4002.31– – Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):RVC 40% hoặc CTH
4002.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): 
4002.41– – Dạng latex (dạng mủ cao su)RVC 40% hoặc CTH
4002.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Cao su acrylonitril-butadien (NBR): 
4002.51– – Dạng latex (dạng mủ cao su)RVC 40% hoặc CTH
4002.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4002.60– Cao su isopren (IR):RVC 40% hoặc CTH
4002.70– Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):RVC 40% hoặc CTH
4002.80– Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4002.91– – Dạng latex (dạng mủ cao su)RVC 40% hoặc CTH
4002.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4003.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiRVC 40% hoặc CTH
4004.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải 
4005.10– Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:RVC 40% hoặc CTH
4005.20– Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4005.91– – Dạng tấm, tờ và dải:RVC 40% hoặc CTH
4005.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa 
4006.10– Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao suRVC 40% hoặc CTH
4006.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4007.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóaRVC 40% hoặc CTH
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng 
 – Từ cao su xốp: 
4008.11– – Dạng tấm, tờ và dải:RVC 40% hoặc CTH
4008.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Từ cao su không xốp: 
4008.21– – Dạng tấm, tờ và dải:RVC 40% hoặc CTH
4008.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) 
 – Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: 
4009.11– – Không kèm phụ kiện ghép nốiRVC 40% hoặc CTH
4009.12– – Có kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
 – Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: 
4009.21– – Không kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
4009.22– – Có kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
 – Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: 
4009.31– – Không kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
4009.32– – Có kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
 – Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: 
4009.41– – Không kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
4009.42– – Có kèm phụ kiện ghép nối:RVC 40% hoặc CTH
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa 
 – Băng tải hoặc đai tải: 
4010.11– – Chỉ được gia cố bằng kim loạiRVC 40% hoặc CTH
4010.12– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệtRVC 40% hoặc CTH
4010.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Băng truyền hoặc đai truyền: 
4010.31– – Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.32– – Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.33– – Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.34– – Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.35– – Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.36– – Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cmRVC 40% hoặc CTH
4010.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
40.11Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng 
4011.10– Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)RVC 40% hoặc CTH
4011.20– Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):RVC 40% hoặc CTH
4011.30– Loại sử dụng cho phương tiện bayRVC 40% hoặc CTH
4011.40– Loại dùng cho xe mô tôRVC 40% hoặc CTH
4011.50– Loại dùng cho xe đạpRVC 40% hoặc CTH
4011.70– Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệpRVC 40% hoặc CTH
4011.80– Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:RVC 40% hoặc CTH
4011.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su 
 – Lốp đắp lại: 
4012.11– – Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)RVC 40% hoặc CTH
4012.12– – Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:RVC 40% hoặc CTH
4012.13– – Loại sử dụng cho phương tiện bayRVC 40% hoặc CTH
4012.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4012.20– Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:RVC 40% hoặc CTH
4012.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.13Săm các loại, bằng cao su 
4013.10– Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:RVC 40% hoặc CTH
4013.20– Loại dùng cho xe đạpRVC 40% hoặc CTH
4013.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng 
4014.10– Bao tránh thaiRVC 40% hoặc CTH
4014.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng 
 – Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: 
4015.11– – Dùng trong phẫu thuậtRVC 40% hoặc CTH
4015.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4015.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng 
4016.10– Bằng cao su xốp:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4016.91– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):RVC 40% hoặc CTH
4016.92– – Tẩy:RVC 40% hoặc CTH
4016.93– – Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:RVC 40% hoặc CTH
4016.94– – Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng đượcRVC 40% hoặc CTH
4016.95– – Các sản phẩm có thể bơm phồng khácRVC 40% hoặc CTH
4016.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4017.00Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứngRVC 40% hoặc CTH
Chương 41. Da sống (trừ da lông) và da thuộc
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ 
4101.20– Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khácRVC 40% hoặc CTH
4101.50– Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kgRVC 40% hoặc CTH
4101.90– Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:RVC 40% hoặc CTH
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này 
4102.10– Loại còn lôngRVC 40% hoặc CTH
 – Loại không còn lông: 
4102.21– – Đã được axit hóaRVC 40% hoặc CTH
4102.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này 
4103.20– Của loài bò sátRVC 40% hoặc CTH
4103.30– Của lợnRVC 40% hoặc CTH
4103.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm 
 – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): 
4104.11– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):RVC 40% hoặc CTH
4104.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4104.41– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)RVC 40% hoặc CTSH
4104.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 4104.41
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm 
4105.10– Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)RVC 40% hoặc CTH
4105.30– Ở dạng khô (mộc)RVC 40% hoặc CTSH
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm 
 – Của dê hoặc dê non: 
4106.21– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)RVC 40% hoặc CTH
4106.22– – Ở dạng khô (mộc)RVC 40% hoặc CTSH
 – Của lợn: 
4106.31– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)RVC 40% hoặc CTH
4106.32– – Ở dạng khô (mộc)RVC 40% hoặc CTSH
4106.40– Của loài bò sátRVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện có sự thay đổi từ dạng ướt sang dạng khô
 – Loại khác: 
4106.91– – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)RVC 40% hoặc CTH
4106.92– – Ở dạng khô (mộc)RVC 40% hoặc CTSH
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 
 – Da nguyên con: 
4107.11– – Da cật, chưa xẻRVC 40% hoặc CTH
4107.12– – Da váng có mặt cật (da lộn)RVC 40% hoặc CTH
4107.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, kể cả nửa con: 
4107.91– – Da cật, chưa xẻRVC 40% hoặc CTH
4107.92– – Da váng có mặt cật (da lộn)RVC 40% hoặc CTH
4107.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4112.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14RVC 40% hoặc CTH
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 
4113.10– Của dê hoặc dê nonRVC 40% hoặc CTH
4113.20– Của lợnRVC 40% hoặc CTH
4113.30– Của loài bò sátRVC 40% hoặc CTH
4113.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
41.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại 
4114.10– Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)RVC 40% hoặc CTH
4114.20– Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loạiRVC 40% hoặc CTH
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da 
4115.10– Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
4115.20– Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột daRVC 40% hoặc CTH
Chương 42. Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
4201.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳRVC 40% hoặc CTH
42.02Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy 
 – Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: 
4202.11– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC 40% hoặc CC
4202.12– – Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:RVC 40% hoặc CC
4202.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: 
4202.21– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC 40% hoặc CC
4202.22– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtRVC 40% hoặc CC
4202.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: 
4202.31– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC 40% hoặc CC
4202.32– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtRVC 40% hoặc CC
4202.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
4202.91– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC 40% hoặc CC
 – – – Túi đựng đồ thể thao: 
4202.92– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:RVC 40% hoặc CC
4202.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp 
4203.10– Hàng may mặcRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
 – Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao: 
4203.21– – Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thaoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
4203.29– – Loại khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
4203.30– Thắt lưng và dây đeo súngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
4203.40– Đồ phụ trợ quần áo khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
4205.00Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC 40% hoặc CTH
4206.00Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gânRVC 40% hoặc CTH
Chương 43. Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 
4301.10– Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânRVC 40% hoặc CTH
4301.30– Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânRVC 40% hoặc CTH
4301.60– Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânRVC 40% hoặc CTH
4301.80– Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânRVC 40% hoặc CTH
4301.90– Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lôngRVC 40% hoặc CTH
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 
 – Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: 
4302.11– – Của loài chồn vizônRVC 40% hoặc CTH
4302.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4302.20– Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nốiRVC 40% hoặc CTH
4302.30– Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nốiRVC 40% hoặc CTH
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông 
4303.10– Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
4303.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4304.00Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạoRVC 40% hoặc CTH
Chương 44. Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự 
 – Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: 
4401.11– – Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4401.12– – Từ cây không thuộc loài lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Vỏ bào hoặc dăm gỗ: 
4401.21– – Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4401.22– – Từ cây không thuộc loài lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: 
4401.31– – Viên gỗRVC 40% hoặc CTH
4401.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4401.40– Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khốiRVC 40% hoặc CTH
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối 
4402.10– Của treRVC 40% hoặc CTH
4402.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô 
 – Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: 
4403.11– – Từ cây lá kim:RVC 40% hoặc CTH
4403.12– – Từ cây không thuộc loài lá kim:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, từ cây lá kim: 
4403.21– – Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
4403.22– – Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4403.23– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
4403.24– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4403.25– – Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
4403.26– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: 
4403.41– – Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:RVC 40% hoặc CTH
4403.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4403.91– – Gỗ sồi (Quercus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4403.93– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
4403.94– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4403.95– – Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:RVC 40% hoặc CTH
4403.96– – Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4403.97– – Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4403.98– – Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4403.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự 
4404.10– Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4404.20– Từ cây không thuộc loài lá kim:RVC 40% hoặc CTH
4405.00Sợi gỗ; bột gỗRVC 40% hoặc CTH
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ 
 – Loại chưa được ngâm tẩm: 
4406.11– – Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4406.12– – Từ cây không thuộc loài lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4406.91– – Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4406.92– – Từ cây không thuộc loài lá kimRVC 40% hoặc CTH
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm 
 – Gỗ từ cây lá kim: 
4407.11– – Từ cây thông (Pinus spp.)RVC 40% hoặc CTH
4407.12– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)RVC 40% hoặc CTH
4407.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Từ gỗ nhiệt đới: 
4407.21– – Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.22– – Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:RVC 40% hoặc CTH
4407.25– – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:RVC 40% hoặc CTH
4407.26– – Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:RVC 40% hoặc CTH
4407.27– – Gỗ Sapelli:RVC 40% hoặc CTH
4407.28– – Gỗ Iroko:RVC 40% hoặc CTH
4407.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4407.91– – Gỗ sồi (Quercus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.92– – Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.93– – Gỗ thích (Acer spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.94– – Gỗ anh đào (Prunus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.95– – Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.96– – Gỗ bạch dương (Betula spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.97– – Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):RVC 40% hoặc CTH
4407.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm 
4408.10– Từ cây lá kim:RVC 40% hoặc CTH
 – Từ gỗ nhiệt đới: 
4408.31– – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauRVC 40% hoặc CTH
4408.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4408.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu 
4409.10– Từ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Từ cây không thuộc loài lá kim: 
4409.21– – Từ treRVC 40% hoặc CTH
4409.22– – Từ gỗ nhiệt đớiRVC 40% hoặc CTH
4409.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác 
 – Bằng gỗ: 
4410.11– – Ván dămRVC 40% hoặc CTH
4410.12– – Ván dăm định hướng (OSB)RVC 40% hoặc CTH
4410.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4410.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác 
 – Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): 
4411.12– – Loại có chiều dày không quá 5 mmRVC 40% hoặc CTH
4411.13– – Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmRVC 40% hoặc CTH
4411.14– – Loại có chiều dày trên 9 mmRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4411.92– – Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3RVC 40% hoặc CTH
4411.93– – Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3RVC 40% hoặc CTH
4411.94– – Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3RVC 40% hoặc CTH
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự 
4412.10– Của treRVC 40% hoặc CTH
 – Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 
4412.31– – Với ít nhất một lớp ngoài (1) bằng gỗ nhiệt đớiRVC 40% hoặc CTH
4412.33– – Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.) , cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)RVC 40% hoặc CTH
4412.34– – Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33RVC 40% hoặc CTH
4412.39– – Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4412.94– – Tấm khối, tấm mỏng và tấm lótRVC 40% hoặc CTH
4412.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4413.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hìnhRVC 40% hoặc CTH
4414.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tựRVC 40% hoặc CTH
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ 
4415.10– Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cápRVC 40% hoặc CTH
4415.20– Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)RVC 40% hoặc CTH
4416.00Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván congRVC 40% hoặc CTH
4417.00Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗRVC 40% hoặc CTH
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) 
4418.10– Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổRVC 40% hoặc CTH
4418.20– Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúngRVC 40% hoặc CTH
4418.40– Ván cốp pha xây dựngRVC 40% hoặc CTH
4418.50– Ván lợp (shingles and shakes)RVC 40% hoặc CTH
4418.60– Cột trụ và xà, dầmRVC 40% hoặc CTH
 – Tấm lát sàn đã lắp ghép: 
4418.73– – Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:RVC 40% hoặc CTH
4418.74– – Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)RVC 40% hoặc CTH
4418.75– – Loại khác, nhiều lớpRVC 40% hoặc CTH
4418.79– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4418.91– – Từ treRVC 40% hoặc CTH
4418.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ 
 – Từ tre: 
4419.11– – Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tựRVC 40% hoặc CTH
4419.12– – ĐũaRVC 40% hoặc CTH
4419.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4419.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 
4420.10– Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗRVC 40% hoặc CTH
4420.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác 
4421.10– Mắc treo quần áoRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4421.91– – Từ tre:RVC 40% hoặc CTH
4421.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 45. Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột 
4501.10– Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chếRVC 40% hoặc CTH
4501.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4502.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)RVC 40% hoặc CTH
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên 
4503.10– Nút và nắp đậyRVC 40% hoặc CTH
4503.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính 
4504.10– Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩaRVC 40% hoặc CTH
4504.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 46. Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) 
 – Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: 
4601.21– – Từ treRVC 40% hoặc CTH
4601.22– – Từ song mâyRVC 40% hoặc CTH
4601.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4601.92– – Từ tre:RVC 40% hoặc CTH
4601.93– – Từ song mây:RVC 40% hoặc CTH
4601.94– – Từ vật liệu thực vật khác:RVC 40% hoặc CTH
4601.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp 
 – Bằng vật liệu thực vật: 
4602.11– – Từ tre:RVC 40% hoặc CTH
4602.12– – Từ song mây:RVC 40% hoặc CTH
4602.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4602.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 47. Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00Bột giấy cơ học từ gỗRVC 40% hoặc CTH
4702.00Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tanRVC 40% hoặc CTH
47.03Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan 
 – Chưa tẩy trắng: 
4703.11– – Từ gỗ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4703.19– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 
4703.21– – Từ gỗ cây lá kimRVC 40% hoặc CTSH
4703.29– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kimRVC 40% hoặc CTSH
47.04Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan 
 – Chưa tẩy trắng: 
4704.11– – Từ gỗ cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
4704.19– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kimRVC 40% hoặc CTH
 – Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 
4704.21– – Từ gỗ cây lá kimRVC 40% hoặc CTSH
4704.29– – Từ gỗ không thuộc loại cây lá kimRVC 40% hoặc CTSH
4705.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa họcRVC 40% hoặc CTH
47.06Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác 
4706.10– Bột giấy từ xơ bông vụnRVC 40% hoặc CTH
4706.20– Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)RVC 40% hoặc CTH
4706.30– Loại khác, từ treRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4706.91– – Thu được từ quá trình cơ họcRVC 40% hoặc CTH
4706.92– – Thu được từ quá trình hóa họcRVC 40% hoặc CTH
4706.93– – Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa họcRVC 40% hoặc CTH
47.07Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) 
4707.10– Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
4707.20– Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộRVC 40% hoặc CTH
4707.30– Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)RVC 40% hoặc CTH
4707.90– Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loạiRVC 40% hoặc CTH
Chương 48. Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4801.00Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờRVC 40% hoặc CTH
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công 
4802.10– Giấy và bìa sản xuất thủ côngRVC 40% hoặc CTH
4802.20– Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:RVC 40% hoặc CTH
4802.40– Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: 
4802.54– – Có định lượng dưới 40 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
4802.55– – Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:RVC 40% hoặc CTH
4802.56– – Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:RVC 40% hoặc CTH
4802.57– – Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
4802.58– – Định lượng trên 150 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ – hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: 
4802.61– – Dạng cuộn:RVC 40% hoặc CTH
4802.62– – Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:RVC 40% hoặc CTH
4802.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4803.00Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờRVC 40% hoặc CTH
48.04Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 
 – Kraft lớp mặt: 
4804.11– – Loại chưa tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
4804.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Giấy kraft làm bao: 
4804.21– – Loại chưa tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
4804.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: 
4804.31– – Loại chưa tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
4804.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: 
4804.41– – Loại chưa tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
4804.42– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
4804.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: 
4804.51– – Loại chưa tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
4804.52– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
4804.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.05Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này 
 – Giấy để tạo lớp sóng: 
4805.11– – Từ bột giấy bán hóaRVC 40% hoặc CTH
4805.12– – Từ bột giấy rơm rạRVC 40% hoặc CTH
4805.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): 
4805.24– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngRVC 40% hoặc CTH
4805.25– – Có định lượng trên 150 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
4805.30– Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:RVC 40% hoặc CTH
4805.40– Giấy lọc và bìa lọcRVC 40% hoặc CTH
4805.50– Giấy nỉ và bìa nỉRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4805.91– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:RVC 40% hoặc CTH
4805.92– – Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
4805.93– – Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:RVC 40% hoặc CTH
48.06Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ 
4806.10– Giấy giả da gốc thực vậtRVC 40% hoặc CTH
4806.20– Giấy không thấm dầu mỡRVC 40% hoặc CTH
4806.30– Giấy canRVC 40% hoặc CTH
4806.40– Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khácRVC 40% hoặc CTH
4807.00Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờRVC 40% hoặc CTH
48.08Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 
4808.10– Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗRVC 40% hoặc CTH
4808.40– Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4804
4808.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ 
4809.20– Giấy tự nhân bảnRVC 40% hoặc CTH
4809.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ 
 – Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: 
4810.13– – Dạng cuộn:RVC 40% hoặc CTH
4810.14– – Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:RVC 40% hoặc CTH
4810.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: 
4810.22– – Giấy tráng nhẹ:RVC 40% hoặc CTH
4810.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: 
4810.31– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:RVC 40% hoặc CTH
4810.32– – Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
4810.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa khác: 
4810.92– – Loại nhiều lớp (SEN):RVC 40% hoặc CTH
4810.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.11Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 
4811.10– Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: 
4811.41– – Loại tự dính:RVC 40% hoặc CTH
4811.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 
4811.51– – Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
 – – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: 
4811.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4811.60– Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:RVC 40% hoặc CTH
4811.90– Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:RVC 40% hoặc CTH
 – – Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: 
4812.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấyRVC 40% hoặc CTH
48.13Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống 
4813.10– Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ốngRVC 40% hoặc CTH
4813.20– Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cmRVC 40% hoặc CTH
4813.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy 
4814.20– Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:RVC 40% hoặc CTH
4814.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp 
4816.20– Giấy tự nhân bản:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4809
4816.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4809
48.17Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy 
4817.10– Phong bìRVC 40% hoặc CTH
4817.20– Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)RVC 40% hoặc CTH
4817.30– Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấyRVC 40% hoặc CTH
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 
4818.10– Giấy vệ sinhRVC 40% hoặc CTH
4818.20– Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lauRVC 40% hoặc CTH
4818.30– Khăn trải bàn và khăn ăn:RVC 40% hoặc CTH
4818.50– Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặcRVC 40% hoặc CTH
4818.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự 
4819.10– Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóngRVC 40% hoặc CTH
4819.20– Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóngRVC 40% hoặc CTH
4819.30– Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lênRVC 40% hoặc CTH
4819.40– Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)RVC 40% hoặc CTH
4819.50– Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩaRVC 40% hoặc CTH
4819.60– Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tựRVC 40% hoặc CTH
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa 
4820.10– Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tựRVC 40% hoặc CTH
4820.20– Vở bài tậpRVC 40% hoặc CTH
4820.30– Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơRVC 40% hoặc CTH
4820.40– Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy thanRVC 40% hoặc CTH
4820.50– Album để mẫu hay để bộ sưu tậpRVC 40% hoặc CTH
4820.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in 
4821.10– Đã in:RVC 40% hoặc CTH
4821.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.22Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) 
4822.10– Loại dùng để cuốn sợi dệt:RVC 40% hoặc CTH
4822.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 
4823.20– Giấy lọc và bìa lọc:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4805.40
4823.40– Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:RVC 40% hoặc CTH
 – Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: 
4823.61– – Từ tre (bamboo)RVC 40% hoặc CTH
4823.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4823.70– Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấyRVC 40% hoặc CTH
4823.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
Chương 49. Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn 
4901.10– Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4901.91– – Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúngRVC 40% hoặc CTH
4901.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo 
4902.10– Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuầnRVC 40% hoặc CTH
4902.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
4903.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ emRVC 40% hoặc CTH
4904.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnhRVC 40% hoặc CTH
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in 
4905.10– Quả địa cầuRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4905.91– – Dạng quyểnRVC 40% hoặc CTH
4905.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4906.00Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trênRVC 40% hoặc CTH
4907.00Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
49.08Đề can các loại (decalcomanias) 
4908.10– Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinhRVC 40% hoặc CTH
4908.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
4909.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang tríRVC 40% hoặc CTH
4910.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịchRVC 40% hoặc CTH
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in 
4911.10– Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
4911.91– – Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:RVC 40% hoặc CTH
4911.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 50. Tơ tằm
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
5001.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơCC
5002.00Tơ tằm thô (chưa xe)CC
5003.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)CC
5004.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 5002
5005.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻRVC 40% hoặc CTH
5006.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằmRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 5004 hoặc 5005
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm 
5007.10– Vải dệt thoi từ tơ vụn:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5007.20– Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5007.90– Các loại vải khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
Chương 51. Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ 
 – Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: 
5101.11– – Lông cừu đã xénRVC 40% hoặc CC
5101.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: 
5101.21– – Lông cừu đã xénRVC 40% hoặc CC
5101.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5101.30– Đã được carbon hóaRVC 40% hoặc CC
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ 
 – Lông động vật loại mịn: 
5102.11– – Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)RVC 40% hoặc CC
5102.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5102.20– Lông động vật loại thôRVC 40% hoặc CC
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế 
5103.10– Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnRVC 40% hoặc CC
5103.20– Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
5103.30– Phế liệu từ lông động vật loại thôSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
5104.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chếRVC 40% hoặc CTH
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) 
5105.10– Lông cừu chải thôRVC 40% hoặc CC
 – Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: 
5105.21– – Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạnRVC 40% hoặc CC
5105.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: 
5105.31– – Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)RVC 40% hoặc CC
5105.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5105.40– Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹRVC 40% hoặc CC
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ 
5106.10– Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lênCTH
5106.20– Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%CTH
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ 
5107.10– Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lênCTH
5107.20– Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%CTH
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ 
5108.10– Chải thôCTH
5108.20– Chải kỹCTH
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ 
5109.10– Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lênCTH, ngoại trừ từ 5106 đến 5108
5109.90– Loại khácCTH, ngoại trừ từ 5106 đến 5108
5110.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻCTH
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô 
 – Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: 
5111.11– – Trọng lượng không quá 300 g/m2CTH
5111.19– – Loại khácCTH
5111.20– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH
5111.30– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoCTH
5111.90– Loại khácCTH
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ 
 – Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: 
5112.11– – Trọng lượng không quá 200 g/m2CTH
5112.19– – Loại khác:CTH
5112.20– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH
5112.30– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoCTH
5112.90– Loại khácCTH
5113.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựaCTH
Chương 52. Bông
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
5201.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹRVC 40% hoặc CC
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) 
5202.10– Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Loại khác: 
5202.91– – Bông tái chếRVC 40% hoặc CTH
5202.99– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
5203.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹRVC 40% hoặc CC
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 
 – Chưa đóng gói để bán lẻ: 
5204.11– – Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
5204.19– – Loại khácCTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
5204.20– Đã đóng gói để bán lẻCTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ 
 – Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 
5205.11– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH
5205.12– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH
5205.13– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH
5205.14– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH
5205.15– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH
 – Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: 
5205.21– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH
5205.22– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH
5205.23– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH
5205.24– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH
5205.26– – Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)CTH
5205.27– – Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)CTH
5205.28– – Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)CTH
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 
5205.31– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH
5205.32– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH
5205.33– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH
5205.34– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH
5205.35– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 
5205.41– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH
5205.42– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH
5205.43– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH
5205.44– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH
5205.46– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)CTH
5205.47– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)CTH
5205.48– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)CTH
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ 
 – Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 
5206.11– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH
5206.12– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH
5206.13– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH
5206.14– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH
5206.15– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH
 – Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ: 
5206.21– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)CTH
5206.22– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)CTH
5206.23– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)CTH
5206.24– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)CTH
5206.25– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)CTH
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 
5206.31– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH
5206.32– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH
5206.33– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH
5206.34– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH
5206.35– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 
5206.41– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)CTH
5206.42– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)CTH
5206.43– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)CTH
5206.44– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)CTH
5206.45– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)CTH
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ 
5207.10– Có tỷ trọng bông từ 85% trở lênCTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
5207.90– Loại khácCTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng: 
5208.11– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2RVC 40% hoặc CTH
5208.12– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2RVC 40% hoặc CTH
5208.13– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5208.19– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã tẩy trắng: 
5208.21– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2RVC 40% hoặc CTH
5208.22– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2RVC 40% hoặc CTH
5208.23– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5208.29– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5208.31– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5208.32– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5208.33– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5208.39– – Vải dệt khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ các sợi có các màu khác nhau: 
5208.41– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
5208.42– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:RVC 40% hoặc CTH
5208.43– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5208.49– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5208.51– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5208.52– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5208.59– – Vải dệt khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng: 
5209.11– – Vải vân điểm:RVC 40% hoặc CTH
5209.12– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5209.19– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã tẩy trắng: 
5209.21– – Vải vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5209.22– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5209.29– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5209.31– – Vải vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5209.32– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5209.39– – Vải dệt khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ các sợi có các màu khác nhau: 
5209.41– – Vải vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5209.42– – Vải denimRVC 40% hoặc CTH
5209.43– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5209.49– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5209.51– – Vải vân điểm:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5209.52– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5209.59– – Vải dệt khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng: 
5210.11– – Vải vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5210.19– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã tẩy trắng: 
5210.21– – Vải vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5210.29– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5210.31– – Vải vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5210.32– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5210.39– – Vải dệt khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ các sợi có màu khác nhau: 
5210.41– – Vải vân điểm:RVC 40% hoặc CTH
5210.49– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5210.51– – Vải vân điểm:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5210.59– – Vải dệt khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng: 
5211.11– – Vải vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5211.12– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5211.19– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
5211.20– Đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5211.31– – Vải vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5211.32– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5211.39– – Vải dệt khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ các sợi có các màu khác nhau: 
5211.41– – Vải vân điểm:RVC 40% hoặc CTH
5211.42– – Vải denimRVC 40% hoặc CTH
5211.43– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânRVC 40% hoặc CTH
5211.49– – Vải dệt khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5211.51– – Vải vân điểm:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5211.52– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5211.59– – Vải dệt khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
52.12Vải dệt thoi khác từ bông 
 – Trọng lượng không quá 200 g/m2: 
5212.11– – Chưa tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5212.12– – Đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5212.13– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5212.14– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5212.15– – Đã in:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Trọng lượng trên 200 g/m2: 
5212.21– – Chưa tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5212.22– – Đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5212.23– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5212.24– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5212.25– – Đã in:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
Chương 53. Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) 
5301.10– Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC 40% hoặc CC
 – Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: 
5301.21– – Đã tách lõi hoặc đã đậpRVC 40% hoặc CC
5301.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5301.30– Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanhSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) 
5302.10– Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC 40% hoặc CC
5302.90– Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) 
5303.10– Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmRVC 40% hoặc CC
5303.90– Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
5305.00Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)RVC 40% hoặc CC
53.06Sợi lanh 
5306.10– Sợi đơnCTH
5306.20– Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 
5307.10– Sợi đơnCTH
5307.20– Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy 
5308.10– Sợi dừaCTH
5308.20– Sợi gai dầuCTH
5308.90– Loại khác:CTH
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh 
 – Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: 
5309.11– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5309.19– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Có tỷ trọng lanh dưới 85%: 
5309.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5309.29– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 
5310.10– Chưa tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
5310.90– Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5311.00Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấyCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
Chương 54. Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 
5401.10– Từ sợi filament tổng hợp:CC
5401.20– Từ sợi filament tái tạo:CC
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex 
 – Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: 
5402.11– – Từ các aramitCC
5402.19– – Loại khácCC
5402.20– Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dúnCC
 – Sợi dún: 
5402.31– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 texCC
5402.32– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 texCC
5402.33– – Từ các polyesteCC
5402.34– – Từ polypropylenCC
5402.39– – Loại khácCC
 – Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 
5402.44– – Từ nhựa đàn hồi:RVC 40% hoặc CC
5402.45– – Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khácCC
5402.46– – Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phầnCC
5402.47– – Loại khác, từ các polyesteCC
5402.48– – Loại khác, từ polypropylenCC
5402.49– – Loại khácCC
 – Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 
5402.51– – Từ ni lông hoặc các polyamit khácCC
5402.52– – Từ các polyesteCC
5402.53– – Từ polypropylenCC
5402.59– – Loại khácCC
 – Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 
5402.61– – Từ ni lông hoặc các polyamit khácCC
5402.62– – Từ các polyesteCC
5402.63– – Từ polypropylenCC
5402.69– – Loại khácCC
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex 
5403.10– Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)CC
 – Sợi khác, đơn: 
5403.31– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:CC
5403.32– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:CC
5403.33– – Từ xenlulo axetat:CC
5403.39– – Loại khác:CC
 – Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 
5403.41– – Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):CC
5403.42– – Từ xenlulo axetat:CC
5403.49– – Loại khác:CC
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm 
 – Sợi monofilament: 
5404.11– – Từ nhựa đàn hồiRVC 40% hoặc CC
5404.12– – Loại khác, từ polypropylenCC
5404.19– – Loại khácCC
5404.90– Loại khácCC
5405.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmCC
5406.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻCC
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 
5407.10– Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.20– Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựCTH
5407.30– Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XICTH
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: 
5407.41– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC 40% hoặc CTH
5407.42– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.43– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5407.44– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: 
5407.51– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5407.52– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.53– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5407.54– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: 
5407.61– – Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.69– – Loại khác:CTH
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: 
5407.71– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5407.72– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.73– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5407.74– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: 
5407.81– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5407.82– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.83– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5407.84– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác: 
5407.91– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5407.92– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5407.93– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5407.94– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 
5408.10– Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: 
5408.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5408.22– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5408.23– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5408.24– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác: 
5408.31– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5408.32– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5408.33– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5408.34– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
Chương 55. Xơ sợi staple nhân tạo
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
55.01Tô (tow) filament tổng hợp 
5501.10– Từ ni lông hoặc từ các polyamit khácRVC 40% hoặc CC
5501.20– Từ các polyesteRVC 40% hoặc CC
5501.30– Từ acrylic hoặc modacrylicRVC 40% hoặc CC
5501.40– Từ polypropylenRVC 40% hoặc CC
5501.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
55.02Tô (tow) filament tái tạo 
5502.10– Từ axetat xenluloRVC 40% hoặc CC
5502.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi 
 – Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 
5503.11– – Từ các aramitRVC 40% hoặc CC
5503.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5503.20– Từ các polyesteRVC 40% hoặc CC
5503.30– Từ acrylic hoặc modacrylicRVC 40% hoặc CC
5503.40– Từ polypropylenRVC 40% hoặc CC
5503.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi 
5504.10– Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)RVC 40% hoặc CC
5504.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo 
5505.10– Từ các xơ tổng hợpRVC 40% hoặc CTH
5505.20– Từ các xơ tái tạoRVC 40% hoặc CTH
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 
5506.10– Từ ni lông hoặc từ các polyamit khácRVC 40% hoặc CC
5506.20– Từ các polyesteRVC 40% hoặc CC
5506.30– Từ acrylic hoặc modacrylicRVC 40% hoặc CC
5506.40– Từ polypropylenRVC 40% hoặc CC
5506.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
5507.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiRVC 40% hoặc CC
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 
5508.10– Từ xơ staple tổng hợp:CTH
5508.20– Từ xơ staple tái tạo:CTH
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ 
 – Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: 
5509.11– – Sợi đơnCTH
5509.12– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
 – Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 
5509.21– – Sợi đơnCTH
5509.22– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
 – Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: 
5509.31– – Sợi đơnCTH
5509.32– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
 – Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: 
5509.41– – Sợi đơnCTH
5509.42– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
 – Sợi khác, từ xơ staple polyeste: 
5509.51– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạoCTH
5509.52– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:CTH
5509.53– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH
5509.59– – Loại khácCTH
 – Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 
5509.61– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH
5509.62– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH
5509.69– – Loại khácCTH
 – Sợi khác: 
5509.91– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH
5509.92– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngCTH
5509.99– – Loại khácCTH
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ 
 – Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: 
5510.11– – Sợi đơnCTH
5510.12– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cápCTH
5510.20– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịnCTH
5510.30– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bôngCTH
5510.90– Sợi khácCTH
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ 
5511.10– Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:CTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
5511.20– Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:CTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
5511.30– Từ xơ staple tái tạoCTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 
 – Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 
5512.11– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5512.19– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: 
5512.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5512.29– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Loại khác: 
5512.91– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5512.99– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 
5513.11– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5513.12– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteRVC 40% hoặc CTH
5513.13– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteRVC 40% hoặc CTH
5513.19– – Vải dệt thoi khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5513.21– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5513.23– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5513.29– – Vải dệt thoi khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ các sợi có các màu khác nhau: 
5513.31– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5513.39– – Vải dệt thoi khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5513.41– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5513.49– – Vải dệt thoi khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 
 – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 
5514.11– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmRVC 40% hoặc CTH
5514.12– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteRVC 40% hoặc CTH
5514.19– – Vải dệt thoi khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đã nhuộm: 
5514.21– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.22– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.23– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.29– – Vải dệt thoi khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.30– Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
 – Đã in: 
5514.41– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.42– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyesteCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.43– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyesteCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5514.49– – Vải dệt thoi khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp 
 – Từ xơ staple polyeste: 
5515.11– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5515.12– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5515.13– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCTH
5515.19– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 
5515.21– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5515.22– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCTH
5515.29– – Loại khácCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Vải dệt thoi khác: 
5515.91– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5515.99– – Loại khác:CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo 
 – Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: 
5516.11– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5516.12– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5516.13– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5516.14– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: 
5516.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5516.22– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5516.23– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5516.24– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 
5516.31– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5516.32– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5516.33– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5516.34– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: 
5516.41– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5516.42– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5516.43– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5516.44– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Loại khác: 
5516.91– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC 40% hoặc CTH
5516.92– – Đã nhuộmCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5516.93– – Từ các sợi có các màu khác nhauRVC 40% hoặc CTH
5516.94– – Đã inCTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
Chương 56. Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) 
 – Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: 
5601.21– – Từ bôngCC
5601.22– – Từ xơ nhân tạo:CC
5601.29– – Loại khácCC
5601.30– Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:CC
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp 
5602.10– Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đínhCC
 – Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: 
5602.21– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCC
5602.29– – Từ các vật liệu dệt khácCC
5602.90– Loại khácCC
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp 
 – Từ filament nhân tạo: 
5603.11– – Trọng lượng không quá 25 g/m2CC
5603.12– – Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2CC
5603.13– – Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá  150 g/m2CC
5603.14– – Trọng lượng trên 150 g/m2CC
 – Loại khác: 
5603.91– – Trọng lượng không quá 25 g/m2CC
5603.92– – Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2CC
5603.93– – Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá  150 g/m2CC
5603.94– – Trọng lượng trên 150 g/m2CC
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic 
5604.10– Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệtRVC 40% hoặc CC
5604.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
5605.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loạiCC
5606.00Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòngCC
56.07Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic 
 – Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): 
5607.21– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnCC
5607.29– – Loại khácCC
 – Từ polyetylen hoặc polypropylen: 
5607.41– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnCC
5607.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
5607.50– Từ xơ tổng hợp khác:RVC 40% hoặc CC
5607.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt 
 – Từ vật liệu dệt nhân tạo: 
5608.11– – Lưới đánh cá thành phẩmRVC 40% hoặc CTH
5608.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
5608.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
5609.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 57. Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện 
5701.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:CC
5701.90– Từ các vật liệu dệt khác:CC
57.02Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự 
5702.10– Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tựCC
5702.20– Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)CC
 – Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: 
5702.31– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCC
5702.32– – Từ các vật liệu dệt nhân tạoCC
5702.39– – Từ các loại vật liệu dệt khác:CC
 – Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: 
5702.41– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:CC
5702.42– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo:CC
5702.49– – Từ các vật liệu dệt khác:CC
 – – – Loại khác: 
5702.50– Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:CC
 – Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: 
5702.91– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:CC
5702.92– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo:CC
5702.99– – Từ các loại vật liệu dệt khác:CC
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện 
5703.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:CC
5703.20– Từ ni lông hoặc các polyamit khác:CC
5703.30– Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:CC
5703.90– Từ các vật liệu dệt khác:CC
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện 
5704.10– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2CC, ngoại trừ từ 5602
5704.20– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2CC, ngoại trừ từ 5602
5704.90– Loại khácCC, ngoại trừ từ 5602
5705.00Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiệnCC
Chương 58. Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chú thích Chương:Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 
5801.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:CC
 – Từ bông: 
5801.21– – Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.22– – Nhung kẻ đã cắt:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.23– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.26– – Các loại vải sơnin (chenille):CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.27– – Vải có sợi dọc nổi vòng:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
 – Từ xơ nhân tạo: 
5801.31– – Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.32– – Nhung kẻ đã cắt:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.33– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.36– – Các loại vải sơnin (chenille):CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.37– – Vải có sợi dọc nổi vòng:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5801.90– Từ các vật liệu dệt khác:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 
 – Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: 
5802.11– – Chưa tẩy trắngCC
5802.19– – Loại khácCC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5802.20– Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay
5802.30– Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:CC
5803.00Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06CC
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 
5804.10– Vải tuyn và vải dệt lưới khác:CC
 – Ren dệt bằng máy: 
5804.21– – Từ xơ nhân tạo:CC
5804.29– – Từ các vật liệu dệt khác:CC
5804.30– Ren làm bằng tayCC
5805.00Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiệnCC
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) 
5806.10– Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):CC
5806.20– Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:CC
 – Vải dệt thoi khác: 
5806.31– – Từ bông:CC
5806.32– – Từ xơ nhân tạo:CC
5806.39– – Từ các vật liệu dệt khác:CC
5806.40– Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)CC
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu 
5807.10– Dệt thoiCC
5807.90– Loại khác:CC
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự 
5808.10– Các dải bện dạng chiếc:CC
5808.90– Loại khác:CC
5809.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khácCC
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn 
5810.10– Hàng thêu không lộ nềnCTH
 – Hàng thêu khác: 
5810.91– – Từ bôngCTH
5810.92– – Từ xơ nhân tạoCTH
5810.99– – Từ các vật liệu dệt khácCTH
5811.00Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10CTH
Chương 59. Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ 
5901.10– Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tựCC
5901.90– Loại khác:CC
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô 
5902.10– Từ ni lông hoặc các polyamit khác:CC
5902.20– Từ các polyeste:CC
5902.90– Loại khác:CC
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 
5903.10– Với poly(vinyl clorua):CC
5903.20– Với polyurethanCC
5903.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình 
5904.10– Vải sơnCC
5904.90– Loại khácCC
5905.00Các loại vải dệt phủ tườngCC
59.06Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 
5906.10– Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
5906.91– – Vải dệt kim hoặc vải mócCC
5906.99– – Loại khác:CC
5907.00Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tựCC
5908.00Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩmCC
5909.00Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khácCC
5910.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khácRVC 40% hoặc CC
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này 
5911.10– Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtCC
5911.20– Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnCC
 – Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): 
5911.31– – Trọng lượng dưới 650 g/m2CC
5911.32– – Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lênCC
5911.40– Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườiCC
5911.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
Chương 60. Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc 
6001.10– Vải “vòng lông dài”CC
 – Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: 
6001.21– – Từ bôngCC
6001.22– – Từ xơ nhân tạoCC
6001.29– – Từ các loại vật liệu dệt khácCC
 – Loại khác: 
6001.91– – Từ bôngCC
6001.92– – Từ xơ nhân tạo:CC
6001.99– – Từ các vật liệu dệt khác:CC
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 
6002.40– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao suCC
6002.90– Loại khácCC
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 
6003.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCC
6003.20– Từ bôngCC
6003.30– Từ các xơ tổng hợpCC
6003.40– Từ các xơ tái tạoCC
6003.90– Loại khácCC
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 
6004.10– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:CC
6004.90– Loại khácCC
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 
 – Từ bông: 
6005.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCC
6005.22– – Đã nhuộmCC
6005.23– – Từ các sợi có màu khác nhauCC
6005.24– – Đã inCC
 – Từ xơ tổng hợp: 
6005.35– – Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyCC
6005.36– – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:CC
6005.37– – Loại khác, đã nhuộm:CC
6005.38– – Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:CC
6005.39– – Loại khác, đã in:CC
 – Từ xơ tái tạo: 
6005.41– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCC
6005.42– – Đã nhuộmCC
6005.43– – Từ các sợi có màu khác nhauCC
6005.44– – Đã inCC
6005.90– Loại khác:CC
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác 
6006.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCC
 – Từ bông: 
6006.21– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngCC
6006.22– – Đã nhuộmCC
6006.23– – Từ các sợi có màu khác nhauCC
6006.24– – Đã inCC
 – Từ xơ sợi tổng hợp: 
6006.31– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:CC
6006.32– – Đã nhuộm:CC
6006.33– – Từ các sợi có màu khác nhau:CC
6006.34– – Đã in:CC
 – Từ xơ tái tạo: 
6006.41– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:CC
6006.42– – Đã nhuộm:CC
6006.43– – Từ các sợi có màu khác nhau:CC
6006.44– – Đã in:CC
6006.90– Loại khácCC
Chương 61. Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 
6101.20– Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6101.30– Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6101.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. 
6102.10– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6102.20– Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6102.30– Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6102.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 
6103.10– Bộ com-lêRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Bộ quần áo đồng bộ: 
6103.22– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.23– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.29– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Áo jacket và áo blazer: 
6103.31– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.32– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.33– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.39– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 
6103.41– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6103.42– – Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6103.43– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% hoặc CC
6103.49– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc 
 – Bộ com-lê: 
6104.13– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Bộ quần áo đồng bộ: 
6104.22– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.23– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.29– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Áo jacket và áo blazer: 
6104.31– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.32– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.33– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.39– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Váy liền thân (1): 
6104.41– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.42– – Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6104.43– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.44– – Từ sợi tái tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.49– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 
6104.51– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.52– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.53– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.59– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 
6104.61– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6104.62– – Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6104.63– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% hoặc CC
6104.69– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 
6105.10– Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6105.20– Từ sợi nhân tạo:RVC 40% hoặc CC
6105.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc 
6106.10– Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6106.20– Từ sợi nhân tạoRVC 40% hoặc CC
6106.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 
 – Quần lót và quần sịp: 
6107.11– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6107.12– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6107.19– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Các loại áo ngủ và bộ pyjama: 
6107.21– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6107.22– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6107.29– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6107.91– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6107.99– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc 
 – Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 
6108.11– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần xi líp và quần đùi bó: 
6108.21– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.22– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.29– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Váy ngủ và bộ pyjama: 
6108.31– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.32– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.39– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6108.91– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.92– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6108.99– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc 
6109.10– Từ bông:RVC 40% hoặc CC
6109.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% hoặc CC
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc 
 – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 
6110.11– – Từ lông cừuRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6110.12– – Từ lông dê Ca-sơ-miaRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6110.19– – Loại khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6110.20– Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6110.30– Từ sợi nhân tạoRVC 40% hoặc CC
6110.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% hoặc CC
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc 
6111.20– Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6111.30– Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6111.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc 
 – Bộ quần áo thể thao: 
6112.11– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6112.12– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6112.19– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6112.20– Bộ quần áo trượt tuyếtRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: 
6112.31– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6112.39– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 
6112.41– – Từ sợi tổng hợp:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6112.49– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6113.00Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc 
6114.20– Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6114.30– Từ sợi nhân tạo:RVC 40% hoặc CC
6114.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc 
6115.10– Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần tất và quần nịt khác: 
6115.21– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitexRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.22– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ          67 decitex trở lênRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.29– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.30– Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6115.94– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.95– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.96– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6115.99– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc 
6116.10– Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6116.91– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6116.92– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6116.93– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6116.99– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ 
6117.10– Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6117.80– Các phụ kiện may mặc khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6117.90– Các chi tiếtRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
Chương 62. Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 
 – Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: 
6201.11– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.12– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.13– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6201.91– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.92– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.93– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6201.99– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 
 – Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: 
6202.11– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.12– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.13– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6202.91– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.92– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.93– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6202.99– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 
 – Bộ com-lê: 
6203.11– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.12– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Bộ quần áo đồng bộ: 
6203.22– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.23– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.29– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Áo jacket và áo blazer: 
6203.31– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.32– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.33– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.39– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 
6203.41– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.42– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.43– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6203.49– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 
 – Bộ com-lê: 
6204.11– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.12– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.13– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Bộ quần áo đồng bộ: 
6204.21– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.22– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.23– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.29– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Áo jacket và áo blazer: 
6204.31– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.32– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.33– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.39– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Váy liền thân (1): 
6204.41– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.42– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.43– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.44– – Từ sợi tái tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.49– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 
6204.51– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.52– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.53– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.59– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 
6204.61– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.62– – Từ bôngRVC 40% hoặc CC
6204.63– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6204.69– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai 
6205.20– Từ bông:RVC 40% hoặc CC
6205.30– Từ sợi nhân tạo:RVC 40% hoặc CC
6205.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 
6206.10– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6206.20– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6206.30– Từ bông:RVC 40% hoặc CC
6206.40– Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6206.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.07Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 
 – Quần lót, quần đùi và quần sịp: 
6207.11– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6207.19– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Áo ngủ và bộ pyjama: 
6207.21– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6207.22– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6207.29– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6207.91– – Từ bôngRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6207.99– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.08Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 
 – Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 
6208.11– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6208.19– – Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Váy ngủ và bộ pyjama: 
6208.21– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6208.22– – Từ sợi nhân tạoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6208.29– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Loại khác: 
6208.91– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6208.92– – Từ sợi nhân tạo:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6208.99– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em 
6209.20– Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6209.30– Từ sợi tổng hợp:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6209.90– Từ các vật liệu dệt khácRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 
6210.10– Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6210.20– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6210.30– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6210.40– Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6210.50– Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:RVC 40% hoặc CC
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác 
 – Quần áo bơi: 
6211.11– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6211.12– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6211.20– Bộ quần áo trượt tuyếtRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: 
6211.32– – Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6211.33– – Từ sợi nhân tạo:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6211.39– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 
6211.42– – Từ bông:RVC 40% hoặc CC
6211.43– – Từ sợi nhân tạo:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6211.49– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc 
6212.10– Xu chiêng:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6212.20– Gen và quần gen:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6212.30– Áo nịt toàn thân (corselette):RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6212.90– Loại khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ 
6213.20– Từ bông:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6213.90– Từ các loại vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.14Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự 
6214.10– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6214.20– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6214.30– Từ sợi tổng hợp:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6214.40– Từ sợi tái tạo:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6214.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat 
6215.10– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6215.20– Từ sợi nhân tạo:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6215.90– Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6216.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay baoRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 
6217.10– Phụ kiện may mặc:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6217.90– Các chi tiếtRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
Chương 63. Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chăn và chăn du lịch 
6301.10– Chăn điệnCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6301.20– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6301.30– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6301.40– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6301.90– Chăn và chăn du lịch khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 
6302.10– Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc mócCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: 
6302.21– – Từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.22– – Từ sợi nhân tạo:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.29– – Từ các vật liệu dệt khácCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: 
6302.31– – Từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.32– – Từ sợi nhân tạo:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.39– – Từ các vật liệu dệt khácCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.40– Khăn trải bàn, dệt kim hoặc mócCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Khăn trải bàn khác: 
6302.51– – Từ bông:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.53– – Từ sợi nhân tạoCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.59– – Từ các vật liệu dệt khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.60– Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Loại khác: 
6302.91– – Từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.93– – Từ sợi nhân tạoCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6302.99– – Từ các vật liệu dệt khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường 
 – Dệt kim hoặc móc: 
6303.12– – Từ sợi tổng hợpCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6303.19– – Từ các vật liệu dệt khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Loại khác: 
6303.91– – Từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6303.92– – Từ sợi tổng hợpCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6303.99– – Từ các vật liệu dệt khácCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 
 – Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): 
6304.11– – Dệt kim hoặc mócCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6304.19– – Loại khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6304.20– Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương nàyCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Loại khác: 
6304.91– – Dệt kim hoặc móc:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6304.92– – Không dệt kim hoặc móc, từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6304.93– – Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợpCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6304.99– – Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khácCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng 
6305.10– Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6305.20– Từ bôngCC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
 – Từ vật liệu dệt nhân tạo: 
6305.32– – Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6305.33– – Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6305.39– – Loại khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
6305.90– Từ các vật liệu dệt khác:CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại 
 – Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: 
6306.12– – Từ sợi tổng hợpRVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
6306.19– – Từ các vật liệu dệt khác:RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
 – Tăng (lều): 
6306.22– – Từ sợi tổng hợpCC
6306.29– – Từ các vật liệu dệt khác:CC
6306.30– Buồm cho tàu thuyềnCC
6306.40– Đệm hơi:CC
6306.90– Loại khác:CC
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may 
6307.10– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:CC, ngoại trừ từ 5111 đến 5113, 5208 đến 5212, 5309 đến 5311, 5407, 5408, 5512 đến 5516, 5603, 5801, 5802, 5806, 5903 hoặc 6001 đến 6006
6307.20– Áo cứu sinh và đai cứu sinhRVC 40% hoặc CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên
6307.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên
6308.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻCTH
6309.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt 
6310.10– Đã được phân loại:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
6310.90– Loại khác:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
Chương 64. Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự 
6401.10– Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệRVC 40% hoặc CTH
 – Giày, dép khác: 
6401.92– – Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gốiRVC 40% hoặc CTH
6401.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic 
 – Giày, dép thể thao: 
6402.12– – Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượtRVC 40% hoặc CTH
6402.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
6402.20– Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt càiRVC 40% hoặc CTH
 – Giày, dép khác: 
6402.91– – Giày cổ cao quá mắt cá chân:RVC 40% hoặc CTH
6402.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc 
 – Giày, dép thể thao: 
6403.12– – Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượtRVC 40% hoặc CTH
6403.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
6403.20– Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cáiRVC 40% hoặc CTH
6403.40– Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệRVC 40% hoặc CTH
 – Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: 
6403.51– – Giày cổ cao quá mắt cá chânRVC 40% hoặc CTH
6403.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Giày, dép khác: 
6403.91– – Giày cổ cao quá mắt cá chân:RVC 40% hoặc CTH
6403.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt 
 – Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: 
6404.11– – Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:RVC 40% hoặc CTH
6404.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6404.20– Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợpRVC 40% hoặc CTH
64.05Giày, dép khác 
6405.10– Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợpRVC 40% hoặc CTH
6405.20– Có mũ giày bằng vật liệu dệtRVC 40% hoặc CTH
6405.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng 
6406.10– Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:RVC 40% hoặc CC
6406.20– Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:RVC 40% hoặc CC
6406.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
Chương 65. Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)RVC 40% hoặc CC
6502.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang tríRVC 40% hoặc CC
6504.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang tríRVC 40% hoặc CTH
6505.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang tríRVC 40% hoặc CTH
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí 
6506.10– Mũ bảo hộ:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
6506.91– – Bằng cao su hoặc plasticRVC 40% hoặc CTH
6506.99– – Bằng các loại vật liệu khác:RVC 40% hoặc CTH
6507.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khácRVC 40% hoặc CC
Chương 66. Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) 
6601.10– Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tựRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
6601.91– – Có cán kiểu ống lồngRVC 40% hoặc CTH
6601.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6602.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 
6603.20– Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)RVC 40% hoặc CC
6603.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
Chương 67. Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
6701.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến)RVC 40% hoặc CTH
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo 
6702.10– Bằng plasticRVC 40% hoặc CC
6702.90– Bằng các vật liệu khác:RVC 40% hoặc CC
6703.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tựRVC 40% hoặc CC
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 
 – Bằng vật liệu dệt tổng hợp: 
6704.11– – Bộ tóc giả hoàn chỉnhRVC 40% hoặc CTH
6704.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6704.20– Bằng tóc ngườiRVC 40% hoặc CTH
6704.90– Bằng vật liệu khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 68. Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)RVC 40% hoặc CTH
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) 
6802.10– Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạoRVC 40% hoặc CTH
 – Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: 
6802.21– – Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaRVC 40% hoặc CTH
6802.23– – Đá granitRVC 40% hoặc CTH
6802.29– – Đá khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
6802.91– – Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:RVC 40% hoặc CTH
6802.92– – Đá vôi khácRVC 40% hoặc CTH
6802.93– – Đá granit:RVC 40% hoặc CTH
6802.99– – Đá khácRVC 40% hoặc CTH
6803.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)RVC 40% hoặc CTH
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác 
6804.10– Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bộtRVC 40% hoặc CTH
 – Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: 
6804.21– – Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khốiRVC 40% hoặc CTH
6804.22– – Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khácRVC 40% hoặc CTH
6804.23– – Bằng đá tự nhiênRVC 40% hoặc CTH
6804.30– Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tayRVC 40% hoặc CTH
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác 
6805.10– Trên nền chỉ bằng vải dệtRVC 40% hoặc CTH
6805.20– Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìaRVC 40% hoặc CTH
6805.30– Trên nền bằng vật liệu khácRVC 40% hoặc CTH
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69 
6806.10– Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
6806.20– Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)RVC 40% hoặc CTH
6806.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá) 
6807.10– Dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
6807.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
6808.00Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khácRVC 40% hoặc CTH
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao 
 – Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: 
6809.11– – Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìaRVC 40% hoặc CTH
6809.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
6809.90– Các sản phẩm khác:RVC 40% hoặc CTH
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố 
 – Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: 
6810.11– – Gạch và gạch khối xây dựngRVC 40% hoặc CTH
6810.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Sản phẩm khác: 
6810.91– – Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụngRVC 40% hoặc CTH
6810.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
68.11Các sản phẩm bằng xi măng – amiăng, bằng xi măng – sợi xenlulô hoặc tương tự 
6811.40– Chứa amiăng:RVC 40% hoặc CTH
 – Không chứa amiăng: 
6811.81– – Tấm làn sóngRVC 40% hoặc CTH
6811.82– – Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:RVC 40% hoặc CTH
6811.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 
6812.80– Bằng crocidolite:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
6812.91– – Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:RVC 40% hoặc CTH
6812.92– – Giấy, bìa cứng và nỉRVC 40% hoặc CTH
6812.93– – Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộnRVC 40% hoặc CTH
6812.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác 
6813.20– Chứa amiăng:RVC 40% hoặc CTH
 – Không chứa amiăng: 
6813.81– – Lót và đệm phanhRVC 40% hoặc CTH
6813.89– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác 
6814.10– Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợRVC 40% hoặc CTH
6814.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 
6815.10– Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:RVC 40% hoặc CTH
6815.20– Sản phẩm từ than bùnRVC 40% hoặc CTH
 – Các loại sản phẩm khác: 
6815.91– – Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromitRVC 40% hoặc CTH
6815.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 69. Đồ gốm, sứ
6901.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tựRVC 40% hoặc CTH
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự 
6902.10– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)RVC 40% hoặc CTH
6902.20– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất nàyRVC 40% hoặc CTH
6902.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự 
6903.10– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm nàyRVC 40% hoặc CTH
6903.20– Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)RVC 40% hoặc CTH
6903.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ 
6904.10– Gạch xây dựngRVC 40% hoặc CTH
6904.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác 
6905.10– Ngói lợp máiRVC 40% hoặc CTH
6905.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6906.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứRVC 40% hoặc CTH
69.07Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện 
 – Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: 
6907.21– – Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
6907.22– – Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
6907.23– – Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CTH
6907.30– Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:RVC 40% hoặc CTH
6907.40– Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:RVC 40% hoặc CTH
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng 
 – Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: 
6909.11– – Bằng sứRVC 40% hoặc CTH
6909.12– – Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng MohsRVC 40% hoặc CTH
6909.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6909.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định 
6910.10– Bằng sứRVC 40% hoặc CTH
6910.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ 
6911.10– Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếpRVC 40% hoặc CTH
6911.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
6912.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứRVC 40% hoặc CTH
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác 
6913.10– Bằng sứ:RVC 40% hoặc CTH
6913.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác 
6914.10– Bằng sứRVC 40% hoặc CTH
6914.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 70. Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7001.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khốiRVC 40% hoặc CTH
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công 
7002.10– Dạng hình cầuRVC 40% hoặc CTH
7002.20– Dạng thanhRVC 40% hoặc CTH
 – Dạng ống: 
7002.31– – Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:RVC 40% hoặc CTH
7002.32– – Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:RVC 40% hoặc CTH
7002.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
70.03Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác 
 – Dạng tấm không có cốt lưới: 
7003.12– – Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:RVC 40% hoặc CTH
7003.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7003.20– Dạng tấm có cốt lưới:RVC 40% hoặc CTH
7003.30– Dạng hình:RVC 40% hoặc CTH
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác 
7004.20– Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:RVC 40% hoặc CTH
7004.90– Loại kính khác:RVC 40% hoặc CTH
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác 
7005.10– Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:RVC 40% hoặc CTH
 – Kính không có cốt lưới khác: 
7005.21– – Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:RVC 40% hoặc CTH
7005.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7005.30– Kính có cốt lướiRVC 40% hoặc CTH
7006.00Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khácRVC 40% hoặc CTH
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) 
 – Kính tôi an toàn: 
7007.11– – Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:RVC 40% hoặc CTH
7007.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Kính dán an toàn nhiều lớp: 
7007.21– – Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:RVC 40% hoặc CTH
7007.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7008.00Kính hộp nhiều lớpRVC 40% hoặc CTH
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu 
7009.10– Gương chiếu hậu dùng cho xeRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7009.91– – Chưa có khungRVC 40% hoặc CTH
7009.92– – Có khungRVC 40% hoặc CTH
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh 
7010.10– Ống dạng ampouleRVC 40% hoặc CTH
7010.20– Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khácRVC 40% hoặc CTH
7010.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự 
7011.10– Dùng cho đèn điện:RVC 40% hoặc CTH
7011.20– Dùng cho ống đèn tia âm cựcRVC 40% hoặc CTH
7011.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) 
7013.10– Bằng gốm thủy tinhRVC 40% hoặc CTH
 – Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: 
7013.22– – Bằng pha lê chìRVC 40% hoặc CTH
7013.28– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh: 
7013.33– – Bằng pha lê chìRVC 40% hoặc CTH
7013.37– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: 
7013.41– – Bằng pha lê chìRVC 40% hoặc CTH
7013.42– – Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oCRVC 40% hoặc CTH
7013.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Đồ dùng bằng thủy tinh khác: 
7013.91– – Bằng pha lê chìRVC 40% hoặc CTH
7013.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7014.00Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang họcRVC 40% hoặc CTH
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên 
7015.10– Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắtRVC 40% hoặc CTH
7015.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự 
7016.10– Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tựRVC 40% hoặc CTH
7016.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ 
7017.10– Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:RVC 40% hoặc CTH
7017.20– Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oCRVC 40% hoặc CTH
7017.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thủy tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm 
7018.10– Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:RVC 40% hoặc CTH
7018.20– Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mmRVC 40% hoặc CTH
7018.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt) 
 – Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: 
7019.11– – Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mmRVC 40% hoặc CTH
7019.12– – Sợi thôRVC 40% hoặc CTH
7019.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: 
7019.31– – ChiếuRVC 40% hoặc CTH
7019.32– – Tấm mỏng (voan)RVC 40% hoặc CTH
7019.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7019.40– Vải dệt thoi từ sợi thôRVC 40% hoặc CTH
 – Vải dệt thoi khác: 
7019.51– – Có chiều rộng không quá 30 cmRVC 40% hoặc CTH
7019.52– – Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 texRVC 40% hoặc CTH
7019.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7019.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7020.00Các sản phẩm khác bằng thủy tinhRVC 40% hoặc CTH
Chương 71. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển 
7101.10– Ngọc trai tự nhiênWO
 – Ngọc trai nuôi cấy: 
7101.21– – Chưa được gia côngWO
7101.22– – Đã gia côngRVC 40%
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát 
7102.10– Kim cương chưa được phân loạiRVC 40% hoặc CC
 – Kim cương công nghiệp: 
7102.21– – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quaRVC 40% hoặc CC
7102.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Kim cương phi công nghiệp: 
7102.31– – Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quaRVC 40% hoặc CC
7102.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển 
7103.10– Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:RVC 40% hoặc CC
 – Đã gia công cách khác: 
7103.91– – Rubi, saphia và ngọc lục bảo:RVC 40% hoặc CTSH
7103.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển 
7104.10– Thạch anh áp điện:RVC 40% hoặc CTH
7104.20– Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thôRVC 40% hoặc CTH
7104.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp 
7105.10– Của kim cươngRVC 40% hoặc CTH
7105.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột 
7106.10– Dạng bộtRVC 40% hoặc CC
 – Dạng khác: 
7106.91– – Chưa gia côngRVC 40% hoặc CC
7106.92– – Dạng bán thành phẩmRVC 40% hoặc CC
7107.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩmRVC 40% hoặc CC
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột 
 – Không phải dạng tiền tệ: 
7108.11– – Dạng bộtRVC 40% hoặc CC
7108.12– – Dạng chưa gia công khác:RVC 40% hoặc CC
7108.13– – Dạng bán thành phẩm khácRVC 40% hoặc CTSH
7108.20– Dạng tiền tệRVC 40% hoặc CC
7109.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩmRVC 40% hoặc CC
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột 
 – Bạch kim: 
7110.11– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:RVC 40% hoặc CC
7110.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Paladi: 
7110.21– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:RVC 40% hoặc CC
7110.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Rodi: 
7110.31– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:RVC 40% hoặc CC
7110.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Iridi, osmi và ruteni: 
7110.41– – Chưa gia công hoặc ở dạng bột:RVC 40% hoặc CC
7110.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7111.00Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩmRVC 40% hoặc CC
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý 
7112.30– Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quýSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Loại khác: 
7112.91– – Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7112.92– – Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7112.99– – Loại khác:Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý 
 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 
7113.11– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:RVC 40% hoặc CTH
7113.19– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:RVC 40% hoặc CTH
7113.20– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:RVC 40% hoặc CTH
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý 
 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 
7114.11– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khácRVC 40% hoặc CTH
7114.19– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quýRVC 40% hoặc CTH
7114.20– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quýRVC 40% hoặc CTH
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý 
7115.10– Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kimRVC 40% hoặc CTH
7115.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) 
7116.10– Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấyRVC 40% hoặc CTH
7116.20– Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)RVC 40% hoặc CTH
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác 
 – Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: 
7117.11– – Khuy măng sét và khuy rời:RVC 40% hoặc CTH
7117.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7117.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
71.18Tiền kim loại 
7118.10– Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:RVC 40% hoặc CTH
7118.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 72. Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác 
7201.10– Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CC
7201.20– Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CC
7201.50– Gang thỏi hợp kim; gang kínhRVC 40% hoặc CC
72.02Hợp kim fero 
 – Fero – mangan: 
7202.11– – Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
7202.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Fero – silic: 
7202.21– – Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
7202.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7202.30– Fero – silic – manganRVC 40% hoặc CTH
 – Fero – crôm: 
7202.41– – Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
7202.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7202.50– Fero – silic – crômRVC 40% hoặc CTH
7202.60– Fero – nikenRVC 40% hoặc CTH
7202.70– Fero – molipđenRVC 40% hoặc CTH
7202.80– Fero – vonfram và fero – silic – vonframRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7202.91– – Fero – titan và fero – silic – titanRVC 40% hoặc CTH
7202.92– – Fero – vanadiRVC 40% hoặc CTH
7202.93– – Fero – niobiRVC 40% hoặc CTH
7202.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự 
7203.10– Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắtRVC 40% hoặc CC
7203.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép 
7204.10– Phế liệu và mảnh vụn của gang đúcSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: 
7204.21– – Bằng thép không gỉSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7204.29– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7204.30– Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếcSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
 – Phế liệu và mảnh vụn khác: 
7204.41– – Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bóSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7204.49– – Loại khácSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7204.50– Thỏi đúc phế liệu nấu lạiSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép 
7205.10– HạtRVC 40% hoặc CTH
 – Bột: 
7205.21– – Của thép hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7205.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) 
7206.10– Dạng thỏi đúc:RVC 40% hoặc CTH
7206.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm 
 – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: 
7207.11– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dàyRVC 40% hoặc CC
7207.12– – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):RVC 40% hoặc CC
7207.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7207.20– Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CC
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng 
7208.10– Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổiRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: 
7208.25– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lênRVC 40% hoặc CC
7208.26– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CC
7208.27– – Chiều dày dưới 3mm:RVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: 
7208.36– – Chiều dày trên 10 mmRVC 40% hoặc CC
7208.37– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmRVC 40% hoặc CC
7208.38– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CC
7208.39– – Chiều dày dưới 3 mm:RVC 40% hoặc CC
7208.40– Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặtRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: 
7208.51– – Chiều dày trên 10 mmRVC 40% hoặc CC
7208.52– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmRVC 40% hoặc CC
7208.53– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CC
7208.54– – Chiều dày dưới 3 mm:RVC 40% hoặc CC
7208.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng 
 – Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 
7209.15– – Có chiều dày từ 3 mm trở lênRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.16– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.17– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.18– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
 – Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 
7209.25– – Có chiều dày từ 3 mm trở lênRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.26– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.27– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.28– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
7209.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng 
 – Được mạ hoặc tráng thiếc: 
7210.11– – Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.12– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.20– Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.30– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
 – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: 
7210.41– – Dạng lượn sóng:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.50– Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
 – Được mạ hoặc tráng nhôm: 
7210.61– – Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.70– Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7210.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng 
 – Chưa được gia công quá mức cán nóng: 
7211.13– – Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:RVC 40% hoặc CC
7211.14– – Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:RVC 40% hoặc CC
7211.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 
7211.23– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:RVC 40% hoặc CC
7211.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
7211.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng 
7212.10– Được mạ hoặc tráng thiếc:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7212.20– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7212.30– Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7212.40– Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7212.50– Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7212.60– Được dát phủ:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng 
7213.10– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:RVC 40% hoặc CC
7213.20– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọtRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
7213.91– – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:RVC 40% hoặc CC
7213.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán 
7214.10– Đã qua rèn:RVC 40% hoặc CC
7214.20– Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:RVC 40% hoặc CC
7214.30– Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:RVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
7214.91– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):RVC 40% hoặc CC
7214.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác 
7215.10– Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:RVC 40% hoặc CC
7215.50– Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:RVC 40% hoặc CC
7215.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình 
7216.10– Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmRVC 40% hoặc CC
 – Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: 
7216.21– – Hình chữ L:RVC 40% hoặc CC
7216.22– – Hình chữ TRVC 40% hoặc CC
 – Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: 
7216.31– – Hình chữ U:RVC 40% hoặc CC
7216.32– – Hình chữ I:RVC 40% hoặc CC
7216.33– – Hình chữ H:RVC 40% hoặc CC
7216.40– Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:RVC 40% hoặc CC
7216.50– Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:RVC 40% hoặc CC
 – Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: 
7216.61– – Thu được từ các sản phẩm cán phẳngRVC 40% hoặc CC
7216.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7216.91– – Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:RVC 40% hoặc CC
7216.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim 
7217.10– Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
7217.20– Được mạ hoặc tráng kẽm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
7217.30– Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
7217.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ 
7218.10– Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7218.91– – Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)RVC 40% hoặc CTH
7218.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên 
 – Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: 
7219.11– – Chiều dày trên 10 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.12– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.13– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.14– – Chiều dày dưới 3 mmRVC 40% hoặc CTH
 – Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: 
7219.21– – Chiều dày trên 10 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.22– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.23– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CTH
7219.24– – Chiều dày dưới 3 mmRVC 40% hoặc CTH
 – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 
7219.31– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lênRVC 40% hoặc CTSH
7219.32– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmRVC 40% hoặc CTSH
7219.33– – Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mmRVC 40% hoặc CTSH
7219.34– – Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmRVC 40% hoặc CTSH
7219.35– – Chiều dày dưới 0,5 mmRVC 40% hoặc CTSH
7219.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm 
 – Chưa được gia công quá mức cán nóng: 
7220.11– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
7220.12– – Chiều dày dưới 4,75 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
7220.20– Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
7220.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
7221.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuRVC 40% hoặc CTH
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác 
 – Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: 
7222.11– – Có mặt cắt ngang hình trònRVC 40% hoặc CTH
7222.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7222.20– Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:RVC 40% hoặc CTH
7222.30– Các thanh và que khác:RVC 40% hoặc CTH
7222.40– Các dạng góc, khuôn và hình:RVC 40% hoặc CTH
7223.00Dây thép không gỉRVC 40% hoặc CTH
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác 
7224.10– Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khácRVC 40% hoặc CTH
7224.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên 
 – Bằng thép silic kỹ thuật điện: 
7225.11– – Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướngRVC 40% hoặc CTH
7225.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7225.30– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:RVC 40% hoặc CTH
7225.40– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:RVC 40% hoặc CTH
7225.50– Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7225.91– – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:RVC 40% hoặc CTH
7225.92– – Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:RVC 40% hoặc CTH
7225.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm 
 – Bằng thép silic kỹ thuật điện: 
7226.11– – Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
7226.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
7226.20– Bằng thép gió:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
 – Loại khác: 
7226.91– – Chưa được gia công quá mức cán nóng:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
7226.92– – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
7226.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều 
7227.10– Bằng thép gióRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
7227.20– Bằng thép mangan – silicRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
7227.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim 
7228.10– Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.20– Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.30– Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.40– Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.50– Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.60– Các loại thanh và que khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.70– Các dạng góc, khuôn và hình:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
7228.80– Thanh và que rỗng:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
72.29Dây thép hợp kim khác 
7229.20– Bằng thép silic-manganRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227 hoặc 7228
7229.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227 hoặc 7228
Chương 73. Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn 
7301.10– Cọc cừRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209 hoặc 7211
7301.20– Dạng góc, khuôn và hìnhRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209 hoặc 7211
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray 
7302.10– RayRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
7302.30– Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khácRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
7302.40– Thanh nối ray và tấm đếRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
7302.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
7303.00Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúcRVC 40% hoặc CC
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép 
 – Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: 
7304.11– – Bằng thép không gỉRVC 40% hoặc CC
7304.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
 – Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: 
7304.22– – Ống khoan bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
7304.23– – Ống khoan khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
7304.24– – Loại khác, bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
7304.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
 – Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: 
7304.31– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
7304.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
 – Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: 
7304.41– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)RVC 40% hoặc CC
7304.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: 
7304.51– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
7304.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
7304.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm 
 – Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: 
7305.11– – Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quangRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7305.12– – Loại khác, hàn theo chiều dọc:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7305.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7305.20– Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khíRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
 – Loại khác, được hàn: 
7305.31– – Hàn theo chiều dọc:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7305.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
7305.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) 
 – Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: 
7306.11– – Hàn, bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
7306.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
 – Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: 
7306.21– – Hàn, bằng thép không gỉRVC 40% hoặc CC
7306.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7306.30– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7306.40– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
7306.50– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
 – Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: 
7306.61– – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7306.69– – Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
7306.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép 
 – Phụ kiện dạng đúc: 
7307.11– – Bằng gang đúc không dẻo:RVC 40% hoặc CC
7307.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác, bằng thép không gỉ: 
7307.21– – Mặt bích:RVC 40% hoặc CC
7307.22– – Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:RVC 40% hoặc CC
7307.23– – Loại hàn giáp mối:RVC 40% hoặc CC
7307.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
7307.91– – Mặt bích:RVC 40% hoặc CC
7307.92– – Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:RVC 40% hoặc CC
7307.93– – Loại hàn giáp mối:RVC 40% hoặc CC
7307.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép 
7308.10– Cầu và nhịp cầu:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
7308.20– Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
7308.30– Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
7308.40– Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
7308.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
7309.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtRVC 40% hoặc CC
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 
7310.10– Có dung tích từ 50 lít trở lên:RVC 40% hoặc CC
 – Có dung tích dưới 50 lít: 
7310.21– – Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):RVC 40% hoặc CC
7310.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
7311.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thépRVC 40% hoặc CC
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện 
7312.10– Dây bện tao, thừng và cáp:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 hoặc 7217
7312.90– Loại khácRVC 40%
7313.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thépRVC 40% hoặc CC
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép 
 – Tấm đan dệt thoi: 
7314.12– – Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉRVC 40% hoặc CC
7314.14– – Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉRVC 40% hoặc CC
7314.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
7314.20– Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lênRVC 40% hoặc CC
 – Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: 
7314.31– – Được mạ hoặc tráng kẽmRVC 40% hoặc CC
7314.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
 – Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: 
7314.41– – Được mạ hoặc tráng kẽmRVC 40% hoặc CC
7314.42– – Được tráng plasticRVC 40% hoặc CC
7314.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7314.50– Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lướiRVC 40% hoặc CC
73.15Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép 
 – Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: 
7315.11– – Xích con lăn:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.12– – Xích khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.19– – Các bộ phận:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.20– Xích trượtRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
 – Xích khác: 
7315.81– – Nối bằng chốt có ren hai đầuRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.82– – Loại khác, ghép nối bằng mối hànRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7315.90– Các bộ phận khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
7316.00Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépRVC 40% hoặc CC
7317.00Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồngRVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép 
7318.11– – Vít đầu vuôngRVC 40% hoặc CC
7318.12– – Vít khác dùng cho gỗ:RVC 40% hoặc CC
7318.13– – Đinh móc và đinh vòngRVC 40% hoặc CC
7318.14– – Vít tự hãm:RVC 40% hoặc CC
7318.15– – Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:RVC 40% hoặc CC
7318.16– – Đai ốc:RVC 40% hoặc CC
7318.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
 – Các sản phẩm không có ren: 
7318.21– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khácRVC 40% hoặc CC
7318.22– – Vòng đệm khácRVC 40% hoặc CC
7318.23– – Đinh tán:RVC 40% hoặc CC
7318.24– – Chốt hãm và chốt định vịRVC 40% hoặc CC
7318.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác 
7319.40– Ghim băng và các loại ghim khác:RVC 40% hoặc CC
7319.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép 
7320.10– Lò xo lá và các lá lò xo:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
7320.20– Lò xo cuộn:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
7320.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 
 – Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: 
7321.11– – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
7321.12– – Loại dùng nhiên liệu lỏngRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
7321.19– – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
 – Dụng cụ khác: 
7321.81– – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
7321.82– – Loại dùng nhiên liệu lỏngRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
7321.89– – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
7321.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 
 – Lò sưởi và bộ phận của chúng: 
7322.11– – Bằng gang đúcRVC 40% hoặc CTH
7322.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7322.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép 
7323.10– Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7323.91– – Bằng gang đúc, chưa tráng men:RVC 40% hoặc CC
7323.92– – Bằng gang đúc, đã tráng menRVC 40% hoặc CC
7323.93– – Bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
7323.94– – Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng menRVC 40% hoặc CC
7323.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 
7324.10– Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:RVC 40% hoặc CC
 – Bồn tắm: 
7324.21– – Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:RVC 40% hoặc CC
7324.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
7324.90– Loại khác, kể cả các bộ phận:RVC 40% hoặc CC
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép 
7325.10– Bằng gang đúc không dẻo:RVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
7325.91– – Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiềnRVC 40% hoặc CC
7325.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép 
 – Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: 
7326.11– – Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiềnRVC 40% hoặc CC
7326.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7326.20– Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:RVC 40% hoặc CC
7326.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 74. Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)RVC 40% hoặc CC
7402.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyệnRVC 40% hoặc CTH
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công 
 – Đồng tinh luyện: 
7403.11– – Cực âm và các phần của cực âmRVC 40% hoặc CTH
7403.12– – Thanh để kéo dâyRVC 40% hoặc CTH
7403.13– – QueRVC 40% hoặc CTH
7403.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Hợp kim đồng: 
7403.21– – Hợp kim trên cơ sở đồng – kẽm (đồng thau)RVC 40% hoặc CTH
7403.22– – Hợp kim trên cơ sở đồng – thiếc (đồng thanh)RVC 40% hoặc CTH
7403.29– – Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)RVC 40% hoặc CTH
7404.00Phế liệu và mảnh vụn của đồngSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7405.00Hợp kim đồng chủRVC 40% hoặc CTH
74.06Bột và vảy đồng 
7406.10– Bột không có cấu trúc lớpRVC 40% hoặc CTH
7406.20– Bột có cấu trúc lớp; vảy đồngRVC 40% hoặc CTH
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình 
7407.10– Bằng đồng tinh luyện:RVC 40% hoặc CTH
 – Bằng hợp kim đồng: 
7407.21– – Bằng hợp kim đồng – kẽm (đồng thau)RVC 40% hoặc CTH
7407.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
74.08Dây đồng 
 – Bằng đồng tinh luyện: 
7408.11– – Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
7408.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
 – Bằng hợp kim đồng: 
7408.21– – Bằng hợp kim đồng – kẽm (đồng thau)RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
7408.22– – Bằng hợp kim đồng – niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng – niken – kẽm (bạc – niken)RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
7408.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm 
 – Bằng đồng tinh luyện: 
7409.11– – Dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
7409.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Bằng hợp kim đồng – kẽm (đồng thau): 
7409.21– – Dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
7409.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Bằng hợp kim đồng – thiếc (đồng thanh): 
7409.31– – Dạng cuộnRVC 40% hoặc CTH
7409.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7409.40– Bằng hợp kim đồng – niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng – niken – kẽm (bạc – niken)RVC 40% hoặc CTH
7409.90– Bằng hợp kim đồng khácRVC 40% hoặc CTH
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm 
 – Chưa được bồi: 
7410.11– – Bằng đồng tinh luyệnRVC 40% hoặc CTH
7410.12– – Bằng hợp kim đồngRVC 40% hoặc CTH
 – Đã được bồi: 
7410.21– – Bằng đồng tinh luyện:RVC 40% hoặc CTH
7410.22– – Bằng hợp kim đồngRVC 40% hoặc CTH
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng 
7411.10– Bằng đồng tinh luyệnRVC 40% hoặc CTH
 – Bằng hợp kim đồng: 
7411.21– – Bằng hợp kim đồng – kẽm (đồng thau)RVC 40% hoặc CTH
7411.22– – Bằng hợp kim đồng – niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng – niken – kẽm (bạc – niken)RVC 40% hoặc CTH
7411.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) 
7412.10– Bằng đồng tinh luyệnRVC 40% hoặc CTH
7412.20– Bằng hợp kim đồng:RVC 40% hoặc CTH
7413.00Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điệnRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7408
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng 
7415.10– Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, chưa được ren: 
7415.21– – Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)RVC 40% hoặc CTH
7415.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác, đã được ren: 
7415.33– – Đinh vít; bu lông và đai ốc:RVC 40% hoặc CTH
7415.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng 
7418.10– Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:RVC 40% hoặc CTH
7418.20– Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúngRVC 40% hoặc CTH
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng 
7419.10– Xích và các bộ phận của xíchRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7419.91– – Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:RVC 40% hoặc CTH
7419.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 75. Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken 
7501.10– Sten nikenRVC 40% hoặc CTH
7501.20– Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện nikenRVC 40% hoặc CTH
75.02Niken chưa gia công 
7502.10– Niken, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7502.20– Hợp kim nikenRVC 40% hoặc CTH
7503.00Phế liệu và mảnh vụn nikenSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
7504.00Bột và vảy nikenRVC 40% hoặc CTH
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây 
 – Thanh, que và hình: 
7505.11– – Bằng niken, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7505.12– – Bằng hợp kim nikenRVC 40% hoặc CTH
 – Dây: 
7505.21– – Bằng niken, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7505.22– – Bằng hợp kim nikenRVC 40% hoặc CTH
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng 
7506.10– Bằng niken, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7506.20– Bằng hợp kim nikenRVC 40% hoặc CTH
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) 
 – Ống và ống dẫn: 
7507.11– – Bằng niken, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7507.12– – Bằng hợp kim nikenRVC 40% hoặc CTH
7507.20– Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫnRVC 40% hoặc CTSH
75.08Sản phẩm khác bằng niken 
7508.10– Tấm đan, phên và lưới, bằng dây nikenRVC 40% hoặc CTH
7508.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 76 – Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công 
7601.10– Nhôm, không hợp kimRVC 40% hoặc CC
7601.20– Hợp kim nhômRVC 40% hoặc CC
7602.00Phế liệu và mảnh vụn nhômSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
76.03Bột và vảy nhôm 
7603.10– Bột không có cấu trúc vảyRVC 40% hoặc CTH
7603.20– Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:RVC 40% hoặc CTH
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình 
7604.10– Bằng nhôm, không hợp kim:RVC 40% hoặc CTH
 – Bằng hợp kim nhôm: 
7604.21– – Dạng hình rỗng:RVC 40% hoặc CTH
7604.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
76.05Dây nhôm 
 – Bằng nhôm, không hợp kim: 
7605.11– – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
7605.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
 – Bằng hợp kim nhôm: 
7605.21– – Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
7605.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm 
 – Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): 
7606.11– – Bằng nhôm, không hợp kim:RVC 40% hoặc CTH
7606.12– – Bằng hợp kim nhôm:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7606.91– – Bằng nhôm, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7606.92– – Bằng hợp kim nhômRVC 40% hoặc CTH
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm 
 – Chưa được bồi: 
7607.11– – Đã được cán nhưng chưa gia công thêmRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
7607.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
7607.20– Đã bồi:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm 
7608.10– Bằng nhôm, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
7608.20– Bằng hợp kim nhômRVC 40% hoặc CTH
7609.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhômRVC 40% hoặc CTH
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu 
7610.10– Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:RVC 40% hoặc CTH
7610.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7611.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtRVC 40% hoặc CTH
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 
7612.10– Thùng chứa hình ống có thể xếp lại đượcRVC 40% hoặc CTH
7612.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
7613.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhômRVC 40% hoặc CTH
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện 
7614.10– Có lõi thép:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7605
7614.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7605
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm 
7615.10– Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:RVC 40% hoặc CTH
7615.20– Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:RVC 40% hoặc CTH
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm 
7616.10– Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:RVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
7616.91– – Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhômRVC 40% hoặc CTH
7616.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
Chương 78. Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công 
7801.10– Chì tinh luyệnRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
7801.91– – Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương nàyRVC 40% hoặc CC
7801.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
7802.00Phế liệu và mảnh vụn chìSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì 
 – Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: 
7804.11– – Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:RVC 40% hoặc CTH
7804.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7804.20– Bột và vảy chìRVC 40% hoặc CTH
7806.00Các sản phẩm khác bằng chìRVC 40% hoặc CTH
Chương 79. Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công 
 – Kẽm, không hợp kim: 
7901.11– – Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
7901.12– – Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CTH
7901.20– Hợp kim kẽmRVC 40% hoặc CTH
7902.00Phế liệu và mảnh vụn kẽmSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
79.03Bột, bụi và vảy kẽm 
7903.10– Bụi kẽmRVC 40% hoặc CTH
7903.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
7904.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dâyRVC 40% hoặc CTH
7905.00Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏngRVC 40% hoặc CTH
7907.00Các sản phẩm khác bằng kẽmRVC 40% hoặc CTH
Chương 80. Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01Thiếc chưa gia công 
8001.10– Thiếc, không hợp kimRVC 40% hoặc CTH
8001.20– Hợp kim thiếcRVC 40% hoặc CTH
8002.00Phế liệu và mảnh vụn thiếcSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8003.00Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dâyRVC 40% hoặc CTH
8007.00Các sản phẩm khác bằng thiếcRVC 40% hoặc CTH
Chương 81. Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8101.10– BộtRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
8101.94– – Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtRVC 40% hoặc CC
8101.96– – DâyRVC 40% hoặc CTSH
8101.97– – Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8101.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
81.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8102.10– BộtRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
8102.94– – Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtRVC 40% hoặc CC
8102.95– – Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏngRVC 40% hoặc CTSH
8102.96– – DâyRVC 40% hoặc CTSH
8102.97– – Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8102.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8103.20– Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8103.30– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8103.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
 – Magie chưa gia công: 
8104.11– – Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượngRVC 40% hoặc CC
8104.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
8104.20– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8104.30– Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8104.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8105.20– Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:RVC 40% hoặc CTSH
8105.30– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8105.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8106.00Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụnRVC 40% hoặc CTH
81.07Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8107.20– Cađimi chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8107.30– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8107.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8108.20– Titan chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CC
8108.30– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8108.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8109.20– Zircon chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8109.30– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8109.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
8110.10– Antimon chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8110.20– Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8110.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8111.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụnRVC 40% hoặc CC
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn 
 – Beryli: 
8112.12– – Chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CC
8112.13– – Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8112.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Crôm: 
8112.21– – Chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8112.22– – Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8112.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Tali: 
8112.51– – Chưa gia công; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8112.52– – Phế liệu và mảnh vụnSản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ
8112.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
8112.92– – Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtRVC 40% hoặc CTSH
8112.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8113.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụnRVC 40% hoặc CC
Chương 82. Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp 
8201.10– Mai và xẻngRVC 40% hoặc CC
8201.30– Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:RVC 40% hoặc CC
8201.40– Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặtRVC 40% hoặc CC
8201.50– Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)RVC 40% hoặc CC
8201.60– Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tayRVC 40% hoặc CC
8201.90– Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpRVC 40% hoặc CC
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng) 
8202.10– Cưa tayRVC 40% hoặc CC
8202.20– Lưỡi cưa vòngRVC 40% hoặc CC
 – Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): 
8202.31– – Có bộ phận vận hành làm bằng thépRVC 40% hoặc CC
8202.39– – Loại khác, kể cả các bộ phậnRVC 40% hoặc CC
8202.40– Lưỡi cưa xíchRVC 40% hoặc CC
 – Lưỡi cưa khác: 
8202.91– – Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loạiRVC 40% hoặc CC
8202.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CC
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự 
8203.10– Giũa, nạo và các dụng cụ tương tựRVC 40% hoặc CC
8203.20– Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tựRVC 40% hoặc CC
8203.30– Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tựRVC 40% hoặc CC
8203.40– Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tựRVC 40% hoặc CC
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn 
 – Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: 
8204.11– – Không điều chỉnh đượcRVC 40% hoặc CC
8204.12– – Điều chỉnh đượcRVC 40% hoặc CC
8204.20– Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặnRVC 40% hoặc CC
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân 
8205.10– Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rôRVC 40% hoặc CC
8205.20– Búa và búa tạRVC 40% hoặc CC
8205.30– Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗRVC 40% hoặc CC
8205.40– Tuốc nơ vítRVC 40% hoặc CC
 – Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): 
8205.51– – Dụng cụ dùng trong gia đìnhRVC 40% hoặc CC
8205.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
8205.60– Đèn hànRVC 40% hoặc CC
8205.70– Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tựRVC 40% hoặc CC
8205.90– Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm nàyRVC 40% hoặc CC
8206.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻRVC 40% hoặc CC
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất 
 – Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: 
8207.13– – Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạiRVC 40% hoặc CC
8207.19– – Loại khác, kể cả các bộ phậnRVC 40% hoặc CC
8207.20– Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạiRVC 40% hoặc CC
8207.30– Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗRVC 40% hoặc CC
8207.40– Dụng cụ để tarô hoặc renRVC 40% hoặc CC
8207.50– Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáRVC 40% hoặc CC
8207.60– Dụng cụ để doa hoặc chuốtRVC 40% hoặc CC
8207.70– Dụng cụ để cánRVC 40% hoặc CC
8207.80– Dụng cụ để tiệnRVC 40% hoặc CC
8207.90– Các dụng cụ có thể thay đổi được khácRVC 40% hoặc CC
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí 
8208.10– Để gia công kim loạiRVC 40% hoặc CC
8208.20– Để chế biến gỗRVC 40% hoặc CC
8208.30– Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩmRVC 40% hoặc CC
8208.40– Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpRVC 40% hoặc CC
8208.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
8209.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loạiRVC 40% hoặc CC
8210.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uốngRVC 40% hoặc CC
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó 
8211.10– Bộ sản phẩm tổ hợpRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
8211.91– – Dao ăn có lưỡi cố địnhRVC 40% hoặc CC
8211.92– – Dao khác có lưỡi cố định:RVC 40% hoặc CC
8211.93– – Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:RVC 40% hoặc CC
8211.94– – Lưỡi dao:RVC 40% hoặc CC
8211.95– – Cán dao bằng kim loại cơ bảnRVC 40% hoặc CC
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) 
8212.10– Dao cạoRVC 40% hoặc CC
8212.20– Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:RVC 40% hoặc CC
8212.90– Các bộ phận khácRVC 40% hoặc CC
8213.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúngRVC 40% hoặc CC
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) 
8214.10– Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đóRVC 40% hoặc CC
8214.20– Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)RVC 40% hoặc CC
8214.90– Loại khácRVC 40% hoặc CC
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự 
8215.10– Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quýRVC 40% hoặc CC
8215.20– Bộ sản phẩm tổ hợp khácRVC 40% hoặc CC
 – Loại khác: 
8215.91– – Được mạ kim loại quýRVC 40% hoặc CC
8215.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CC
Chương 83. Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản 
8301.10– Khóa mócRVC 40% hoặc CTSH
8301.20– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơRVC 40% hoặc CTSH
8301.30– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thấtRVC 40% hoặc CTSH
8301.40– Khóa loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8301.50– Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóaRVC 40% hoặc CTSH
8301.60– Các bộ phậnRVC 40% hoặc CC
8301.70– Chìa rờiRVC 40% hoặc CC
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản 
8302.10– Bản lề (Hinges)RVC 40% hoặc CTH
8302.20– Bánh xe đẩy (castor):RVC 40% hoặc CTH
8302.30– Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:RVC 40% hoặc CTH
 – Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: 
8302.41– – Phù hợp cho xây dựng:RVC 40% hoặc CTH
8302.42– – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:RVC 40% hoặc CTH
8302.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8302.50– Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tựRVC 40% hoặc CTH
8302.60– Cơ cấu đóng cửa tự độngRVC 40% hoặc CTH
8303.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bảnRVC 40% hoặc CTH
8304.00Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03RVC 40% hoặc CTH
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản 
8305.10– Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:RVC 40% hoặc CTH
8305.20– Ghim dập dạng băng:RVC 40% hoặc CTH
8305.90– Loại khác, kể cả bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản 
8306.10– Chuông, chuông đĩa và các loại tương tựRVC 40% hoặc CTH
8306.21– – Được mạ bằng kim loại quýRVC 40% hoặc CTH
8306.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8306.30– Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:RVC 40% hoặc CTH
83.07Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối 
8307.10– Bằng sắt hoặc thépRVC 40% hoặc CTH
8307.90– Bằng kim loại cơ bản khácRVC 40% hoặc CTH
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản 
8308.10– Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoenRVC 40% hoặc CTH
8308.20– Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòeRVC 40% hoặc CTH
8308.90– Loại khác, kể cả bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản 
8309.10– Nắp hình vương miệnRVC 40% hoặc CTH
8309.90– Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8310.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05RVC 40% hoặc CTH
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại 
8311.10– Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:RVC 40% hoặc CTH
8311.20– Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:RVC 40% hoặc CTH
8311.30– Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:RVC 40% hoặc CTH
8311.90– Loại khácRVC 40% hoặc CTH
Chương 84. Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị 
8401.10– Lò phản ứng hạt nhânRVC 40% hoặc CTSH
8401.20– Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúngRVC 40% hoặc CTSH
8401.30– Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạRVC 40% hoặc CTSH
8401.40– Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhânRVC 40% hoặc CTH
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt 
 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: 
8402.11– – Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8402.12
8402.12– – Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8402.11
8402.19– – Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:RVC 40% hoặc CTSH
8402.20– Nồi hơi nước quá nhiệt:RVC 40% hoặc CTSH
8402.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 
8403.10– Nồi hơiRVC 40% hoặc CTSH
8403.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác 
8404.10– Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:RVC 40% hoặc CTSH
8404.20– Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khácRVC 40% hoặc CTSH
8404.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc 
8405.10– Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọcRVC 40% hoặc CTSH
8405.90– Bộ phậnRVC 40% hoặc CTH
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác 
8406.10– Tua bin dùng cho máy thủyRVC 40% hoặc CTSH
 – Tua bin loại khác: 
8406.81– – Công suất đầu ra trên 40 MWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8406.82
8406.82– – Công suất đầu ra không quá 40 MW:RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8406.81
8406.90– Bộ phậnRVC 40% hoặc CTH
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện 
8407.10– Động cơ phương tiện bayRVC 40% hoặc CTH
 – Động cơ máy thủy: 
8407.21– – Động cơ gắn ngoài:RVC 40% hoặc CTH
8407.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: 
8407.31– – Dung tích xi lanh không quá 50 ccRVC 40% hoặc CTH
8407.32– – Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:RVC 40% hoặc CTH
8407.33– – Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá
1.000 cc:
RVC 40% hoặc CTH
8407.34– – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:RVC 40% hoặc CTH
8407.90– Động cơ khác:RVC 40% hoặc CTH
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) 
8408.10– Động cơ máy thủy:RVC 40% hoặc CTH
8408.20– Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:RVC 40% hoặc CTH
8408.90– Động cơ khác:RVC 40% hoặc CTH
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 
8409.10– Dùng cho động cơ phương tiện bayRVC 40% hoặc CTH
 – Loại khác: 
8409.91– – Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:RVC 40% hoặc CTH
8409.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng 
 – Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: 
8410.11– – Công suất không quá 1.000 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.12 hoặc 8410.13
8410.12– – Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá
10.000 kW
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.11 hoặc 8410.13
8410.13– – Công suất trên 10.000 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.11 hoặc 8410.12
8410.90– Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnhRVC 40% hoặc CTH
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác 
 – Tua bin phản lực: 
8411.11– – Có lực đẩy không quá 25 kNRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.12 đến 8411.82
8411.12– – Có lực đẩy trên 25 kNRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 hoặc 8411.21 đến 8411.82
 – Tua bin cánh quạt: 
8411.21– – Công suất không quá 1.100 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11, 8411.12 hoặc 8411.22 đến 8411.82
8411.22– – Công suất trên 1.100 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.21, 8411.81 hoặc 8411.82
 – Các loại tua bin khí khác: 
8411.81– – Công suất không quá 5.000 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.22 hoặc 8411.82
8411.82– – Công suất trên 5.000 kWRVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.81
 – Bộ phận: 
8411.91– – Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạtRVC 40% hoặc CTH
8411.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
84.12Động cơ và mô tơ khác 
8412.10– Động cơ phản lực trừ tua bin phản lựcRVC 40% hoặc CTSH
 – Động cơ và mô tơ thủy lực: 
8412.21– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)RVC 40% hoặc CTSH
8412.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
 – Động cơ và mô tơ dùng khí nén: 
8412.31– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)RVC 40% hoặc CTSH
8412.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8412.80– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8412.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng 
 – Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: 
8413.11– – Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho garaRVC 40% hoặc CTSH
8413.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8413.20– Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:RVC 40% hoặc CTSH
8413.30– Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:RVC 40% hoặc CTSH
8413.40– Bơm bê tôngRVC 40% hoặc CTSH
8413.50– Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:RVC 40% hoặc CTSH
8413.60– Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:RVC 40% hoặc CTSH
8413.70– Bơm ly tâm khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: 
8413.81– – Bơm:RVC 40% hoặc CTSH
8413.82– – Máy đẩy chất lỏng:RVC 40% hoặc CTSH
 – Bộ phận: 
8413.91– – Của bơm:RVC 40% hoặc CTH
8413.92– – Của máy đẩy chất lỏngRVC 40% hoặc CTH
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 
8414.10– Bơm chân khôngRVC 40% hoặc CTSH
8414.20– Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:RVC 40% hoặc CTSH
8414.30– Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:RVC 40% hoặc CTSH
8414.40– Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnRVC 40% hoặc CTSH
 – Quạt: 
8414.51– – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:RVC 40% hoặc CTSH
8414.59– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8414.60– Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:RVC 40% hoặc CTSH
8414.80– Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8414.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt 
8415.10– Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):RVC 40% hoặc CTSH
8415.20– Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:RVC 40% hoặc CTSH
 – Loại khác: 
8415.81– – Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):RVC 40% hoặc CTSH
8415.82– – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:RVC 40% hoặc CTSH
8415.83– – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:RVC 40% hoặc CTSH
8415.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng 
8416.10– Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏngRVC 40% hoặc CTSH
8416.20– Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợpRVC 40% hoặc CTSH
8416.30– Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúngRVC 40% hoặc CTSH
8416.90– Bộ phậnRVC 40% hoặc CTH
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện 
8417.10– Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loạiRVC 40% hoặc CTSH
8417.20– Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quyRVC 40% hoặc CTSH
8417.80– Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8417.90– Bộ phậnRVC 40% hoặc CTH
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 
8418.10– Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:RVC 40% hoặc CTSH
 – Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: 
8418.21– – Loại sử dụng máy nén:RVC 40% hoặc CTSH
8418.29– – Loại khácRVC 40% hoặc CTSH
8418.30– Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:RVC 40% hoặc CTSH
8418.40– Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:RVC 40% hoặc CTSH
8418.50– Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:RVC 40% hoặc CTSH
 – Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: 
8418.61– – Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15RVC 40% hoặc CTSH
8418.69– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Bộ phận: 
8418.91– – Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngRVC 40% hoặc CTH
8418.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện 
 – Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện: 
8419.11– – Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:RVC 40% hoặc CTSH
8419.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8419.20– Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmRVC 40% hoặc CTSH
 – Máy sấy: 
8419.31– – Dùng để sấy nông sản:RVC 40% hoặc CTSH
8419.32– – Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:RVC 40% hoặc CTSH
8419.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8419.40– Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:RVC 40% hoặc CTSH
8419.50– Bộ phận trao đổi nhiệt:RVC 40% hoặc CTSH
8419.60– Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Máy và thiết bị khác: 
8419.81– – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:RVC 40% hoặc CTSH
8419.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – – – Hoạt động bằng điện: 
8419.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.20Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng 
8420.10– Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:RVC 40% hoặc CTSH
8420.91– – Trục cán:RVC 40% hoặc CTH
8420.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí 
 – Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: 
8421.11– – Máy tách kemRVC 40% hoặc CTSH
8421.12– – Máy làm khô quần áoRVC 40% hoặc CTSH
8421.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: 
8421.21– – Để lọc hoặc tinh chế nước:RVC 40% hoặc CTSH
8421.22– – Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:RVC 40% hoặc CTSH
8421.23– – Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:RVC 40% hoặc CTSH
8421.29– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: 
8421.31– – Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:RVC 40% hoặc CTSH
8421.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Bộ phận: 
8421.91– – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:RVC 40% hoặc CTH
8421.99– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống 
 – Máy rửa bát đĩa: 
8422.11– – Loại sử dụng trong gia đìnhRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
8422.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
8422.20– Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khácRVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
8422.30– Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngRVC 40% hoặc CTSH
8422.40– Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)RVC 40% hoặc CTSH
8422.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân 
8423.10– Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:RVC 40% hoặc CTSH
8423.20– Cân băng tải:RVC 40% hoặc CTSH
8423.30– Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:RVC 40% hoặc CTSH
 – Cân trọng lượng khác: 
8423.81– – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:RVC 40% hoặc CTSH
8423.82– – Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:RVC 40% hoặc CTSH
8423.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8423.90– Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:RVC 40% hoặc CTH
84.24Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự 
8424.10– Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:RVC 40% hoặc CTSH
8424.20– Súng phun và các thiết bị tương tự:RVC 40% hoặc CTSH
8424.30– Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tựRVC 40% hoặc CTSH
 – Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: 
8424.41– – Thiết bị phun xách tay:RVC 40% hoặc CTSH
8424.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
 – Thiết bị khác: 
8424.82– – Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:RVC 40% hoặc CTSH
8424.89– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTSH
8424.90– Bộ phận:RVC 40% hoặc CTH
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại 
 – Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: 
8425.11– – Loại chạy bằng động cơ điệnRVC 40% hoặc CTH
8425.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Tời ngang; tời dọc: 
8425.31– – Loại chạy bằng động cơ điệnRVC 40% hoặc CTH
8425.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Kích; tời nâng xe: 
8425.41– – Hệ thống kích tầng dùng trong ga raRVC 40% hoặc CTH
8425.42– – Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:RVC 40% hoặc CTH
8425.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.26Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu 
 – Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: 
8426.11– – Cần trục cầu di chuyển trên đế cố địnhRVC 40% hoặc CTH
8426.12– – Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chốngRVC 40% hoặc CTH
8426.19– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8426.20– Cần trục thápRVC 40% hoặc CTH
8426.30– Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoayRVC 40% hoặc CTH
 – Máy khác, loại tự hành: 
8426.41– – Chạy bánh lốpRVC 40% hoặc CTH
8426.49– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Máy khác: 
8426.91– – Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộRVC 40% hoặc CTH
8426.99– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng 
8427.10– Xe tự hành chạy bằng mô tơ điệnRVC 40% hoặc CTH
8427.20– Xe tự hành khácRVC 40% hoặc CTH
8427.90– Các loại xe khácRVC 40% hoặc CTH
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) 
8428.10– Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):RVC 40% hoặc CTH
8428.20– Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:RVC 40% hoặc CTH
 – Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: 
8428.31– – Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đấtRVC 40% hoặc CTH
8428.32– – Loại khác, dạng gàu:RVC 40% hoặc CTH
8428.33– – Loại khác, dạng băng tải:RVC 40% hoặc CTH
8428.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8428.40– Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộRVC 40% hoặc CTH
8428.60– Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núiRVC 40% hoặc CTH
8428.90– Máy khác:RVC 40% hoặc CTH
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành 
 – Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: 
8429.11– – Loại bánh xíchRVC 40% hoặc CTH
8429.19– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
8429.20– Máy san đấtRVC 40% hoặc CTH
8429.30– Máy cạpRVC 40% hoặc CTH
8429.40– Máy đầm và xe lu lăn đường:RVC 40% hoặc CTH
 – Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: 
8429.51– – Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trướcRVC 40% hoặc CTH
8429.52– – Máy có cơ cấu phần trên quay được 360oRVC 40% hoặc CTH
8429.59– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết 
8430.10– Máy đóng cọc và nhổ cọcRVC 40% hoặc CTH
8430.20– Máy xới và dọn tuyếtRVC 40% hoặc CTH
 – Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: 
8430.31– – Loại tự hànhRVC 40% hoặc CTH
8430.39– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
 – Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: 
8430.41– – Loại tự hànhRVC 40% hoặc CTH
8430.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
8430.50– Máy khác, loại tự hànhRVC 40% hoặc CTH
 – Máy khác, loại không tự hành: 
8430.61– – Máy đầm hoặc máy nénRVC 40% hoặc CTH
8430.69– – Loại khácRVC 40% hoặc CTH
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 
8431.10– Của máy thuộc nhóm 84.25:RVC 40% hoặc CTH
8431.20– Của máy thuộc nhóm 84.27:RVC 40% hoặc CTH
 – Của máy thuộc nhóm 84.28: 
8431.31– – Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:RVC 40% hoặc CTH
8431.39– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
 – Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: 
8431.41– – Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:RVC 40% hoặc CTH
8431.42– – Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêngRVC 40% hoặc CTH
8431.43– – Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49RVC 40% hoặc CTH
8431.49– – Loại khác:RVC 40% hoặc CTH
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao 
8432.10– Máy c