Nghị định 39/2020/NĐ-CP Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 – 2023

Thuộc Tính
Tóm tắt
Chia sẻ
Tải Về

Số VB: 39/2020/NĐ-CP
Loại VB: Nghị định
Cơ quan: Văn bản Chính Phủ
Ngày VB: 03/04/2020
Ngày HL: 20/05/2020
Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
Liên quan:

Tóm tắt văn bản :

Chia sẻ:

Tải về văn bản số: 39/2020/NĐ-CP do Văn bản Chính Phủ ban hành ngày 03/04/2020.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 39/2020/NĐ-CPHà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH

BAN HÀNH BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA CUBA GIAI ĐOẠN 2020 – 2023

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba (sau đây gọi là Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba) có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 – 2023.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba giai đoạn 2020 – 2023 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba giai đoạn 2020 – 2023.

1. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có thay đổi thì mô tả hàng hóa và mã hàng của mặt hàng nhập khẩu thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Người khai hải quan căn cứ mã hàng của mặt hàng nhập khẩu theo quy định của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam để kê khai, tính thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Cột “Thuế suất (%)”: thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3. Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan:

Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba giai đoạn 2020 – 2023 ban hành kèm theo Nghị định này đối với lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan theo quy định của Bộ Công Thương nếu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này;

Trường hợp hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan theo quy định của Bộ Công Thương thì số lượng nhập khẩu nằm ngoài hạn ngạch áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch theo quy định tại Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan; Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu từ Cuba vào Việt Nam.

3. Được vận chuyển trực tiếp từ Cuba vào Việt Nam theo quy định của Hiệp định thương mại Việt Nam – Cuba, cụ thể:

a) Hàng hóa được vận chuyển không đi qua lãnh thổ của một Nước không phải là thành viên; hoặc

b) Hàng hóa được vận chuyển với mục đích quá cảnh qua một Nước không phải là thành viên bao gồm hoặc không bao gồm chuyển tải hoặc lưu kho tạm thời tại Nước đó, với các điều kiện sau:

– Việc quá cảnh vì lý do địa lý, giao nhận hoặc yêu cầu về vận tải;

– Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại hoặc tiêu thụ tại lãnh thổ của Nước không phải là thành viên; và

– Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất hoặc gia công chế biến khác bên ngoài lãnh thổ của Nước không phải là thành viên, ngoại trừ việc dỡ hàng, bốc lại hàng và chia tách lô hàng hay bất kỳ công đoạn cần thiết nào nhằm bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu VN-CU.

Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 4 Nghị định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2020.

2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nêu tại Biểu thuế ban hành kèm theo Nghị định này đăng ký từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.


Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, KTTH (2).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – CUBA GIAI ĐOẠN 2020 – 2023

(Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
Từ 01/04/2020 đến 31/12/2020Từ 01/01/2021 đến 31/12/2021Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023
 Chương 1    
 Động vật sống    
01.06Động vật sống khác.    
 – Động vật có vú:    
0106.12.00– – Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)0000
 – Các loại chim:    
0106.39.00– – Loại khác0000
 Chương 3    
 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác    
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.    
 – Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:    
0302.19.00– – Loại khác0000
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp.) Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:    
0302.71.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)0000
0302.72– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):    
0302.72.10– – – Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)0000
0302.72.90– – – Loại khác0000
0302.79.00– – Loại khác0000
 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:    
0302.99.00– – Loại khác0000
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.    
 – Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:    
0303.19.00– – Loại khác0000
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:    
0303.23.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)0000
0303.24.00– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)0000
0303.26.00– – Cá chình (Anguilla spp.)0000
0303.29.00– – Loại khác0000
 – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucclidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:    
0303.69.00– – Loại khác0000
 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:    
0303.99.00– – Loại khác0000
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.    
 – Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:    
0305.31.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0000
 – Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:    
0305.44.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasseiti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0000
0305.49.00– – Loại khác0000
 – Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:    
0305.64.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp,), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0000
0305.69– – Loại khác:    
0305.69.10– – – Cá biển0000
0305.69.90– – – Loại khác0000
 – Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:    
0305.71.00– – Vây cá mập0000
0305.72– – Đầu cá, đuôi và bong bóng:    
 – – – Bong bóng cá:    
0305.72.11– – – – Của cá tuyết0000
0305.72.19– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác:    
0305.72.91– – – – Của cá tuyết0000
0305.72.99– – – – Loại khác0000
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dung làm thức ăn cho người.    
 – Đông lạnh:    
0306.11– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):    
0306.11.10– – – Hun khói0000
0306.11.90– – – Loại khác0000
0306.14– – Cua, ghẹ:    
0306.14.10– – – Cua, ghẹ vỏ mềm0000
0306.14.90– – – Loại khác0000
0306.16.00– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)0000
0306.17– – Tôm shrimps và tôm prawn khác:    
 – – – Tôm sú (Penaeus monodon):    
0306.17.11– – – – Đã bỏ đầu0000
0306.17.19– – – – Loại khác0000
 – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):    
0306.17.21– – – – Đã bỏ đầu, còn đuôi0000
0306.17.22– – – – Đã bỏ đầu, bỏ đuôi0000
0306.17.29– – – – Loại khác0000
0306.17.30– – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.17.90– – – Loại khác0000
 – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:    
0306.31– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):    
0306.31.10– – – Để nhân giống0000
0306.31.20– – – Loại khác, sống0000
0306.31.30– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.33.00– – Cua, ghẹ0000
0306.35– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):    
0306.35.10– – – Để nhân giống0000
0306.35.20– – – Loại khác, sống0000
0306.35.30– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.36– – Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:    
 – – – Để nhân giống:    
0306.36.11– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)0000
0306.36.12– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0000
0306.36.13– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.19– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác, sống:    
0306.36.21– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)0000
0306.36.22– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0000
0306.36.23– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.29– – – – Loại khác0000
 – – – Tươi hoặc ướp lạnh:    
0306.36.31– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)0000
0306.36.32– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0000
0306.36.33– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.39– – – – Loại khác0000
0306.39– – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:    
0306.39.10– – – Sống0000
0306.39.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.39.30– – – Bột thô, bột mịn và viên0000
 – Loại khác:    
0306.91– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):    
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:    
0306.91.21– – – – Hun khói0000
0306.91.29– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác:    
0306.91.31– – – – Hun khói0000
0306.91.39– – – – Loại khác0000
0306.93– – Cua, ghẹ:    
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:    
0306.93.21– – – – Hun khói0000
0306.93.29– – – – Loại khác0000
0306.93.30– – – Loại khác0000
0306.95– – Tôm shrimps và tôm prawn:    
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:    
0306.95.21– – – – Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước0000
0306.95.29– – – – Loại khác0000
0306.95.30– – – Loại khác0000
0306.99– – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:    
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:    
0306.99.21– – – – Hun khói0000
0306.99.29– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác:    
0306.99.31– – – – Hun khói0000
0306.99.39– – – – Loại khác0000
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.    
 – Hàu:    
0307.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:    
0307.11.10– – – Sống0000
0307.11.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
 – Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:    
0307.21– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:    
0307.21.10– – – Sống0000
0307.21.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.22.00– – Đông lạnh0000
0307.29– – Loại khác:    
0307.29.30– – – Khô, muối hoặc ngâm nước muối0000
0307.29.40– – – Hun khói0000
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.    
 – Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):    
0308.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:    
0308.11.10– – – Sống0000
0308.11.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.12.00– – Đông lạnh0000
0308.19– – Loại khác:    
0308.19.20– – – Khô, muối hoặc ngâm nước muối0000
0308.19.30– – – Hun khói0000
 Chương 4    
 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác    
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.    
0409.00.00Mật ong tự nhiên.0000
 Chương 5    
 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác    
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.    
0505.10– Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:    
0505.10.10– – Lông vũ của vịt, ngan0000
0505.10.90– – Loại khác0000
0505.90– Loại khác:    
0505.90.10– – Lông vũ của vịt, ngan0000
0505.90.90– – Loại khác0000
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.    
0508.00.20– Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai0000
0508.00.90– Loại khác0000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.    
 – Loại khác:    
0511.99– – Loại khác:    
0511.99.30– – – Bọt biển thiên nhiên0000
 Chương 6    
 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí    
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.    
0604.20– Tươi:    
0604.20.10– – Rêu và địa y0000
0604.20.90– – Loại khác0000
0604.90– Loại khác:    
0604.90.10– – Rêu và địa y0000
0604.90.90– – Loại khác0000
 Chương 7    
 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được    
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.    
0706.10– Cà rốt và củ cải:    
0706.10.10– – Cà rốt0000
0706.10.20– – Củ cải0000
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.0000
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.    
0709.60– Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:    
0709.60.10– – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)0000
0709.60.90– – Loại khác0000
 Chương 8    
 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa    
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.    
 – Dừa:    
0801.11.00– – Đã qua công đoạn làm khô0000
0801.12.00– – Dừa còn nguyên sọ0000
0801.19– – Loại khác:    
0801.19.10– – – Dừa non0000
0801.19.90– – – Loại khác0000
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.    
0803.10.00– Chuối lá0000
0803.90– Loại khác:    
0803.90.10– – Chuối ngự0000
0803.90.90– – Loại khác0000
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.    
0804.30.00– Quả dứa0000
0804.40.00– Quả bơ0000
0804.50– Quả ổi, xoài và măng cụt:    
0804.50.10– – Quả ổi0000
0804.50.20– – Quả xoài0000
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.    
0805.10– Quả cam:    
0805.10.10– – Tươi0000
0805.10.20– – Khô0000
 – Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:    
0805.21.00– – Quả quýt các loại (kể cả quất)0000
0805.22.00– – Cam nhỏ (Clementines)0000
0805.29.00– – Loại khác0000
0805.40.00– Quả bưởi, kể cả bưởi chùm0000
0805.50– Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):    
0805.50.10– – Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)0000
0805.50.20– – Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)0000
0805.90.00– Loại khác0000
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.    
 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):    
0807.11.00– – Quả dưa hấu0000
0807.19.00– – Loại khác0000
0807.20.00– Quả đu đủ0000
08.10Quả khác, tươi.    
0810.90– Loại khác:    
0810.90.10– – Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing0000
0810.90.20– – Quả vải0000
0810.90.30– – Quả chôm chôm0000
0810.90.40– – Quả bòn bon (Lanzones)0000
0810.90.50– – Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)0000
0810.90.60– – Quả me0000
0810.90.70– – Quả khế0000
 – – Loại khác:    
0810.90.91– – – Salacca (quả da rắn)0000
0810.90.92– – – Quả thanh long0000
0810.90.93– – – Quả hồng xiêm (quả ciku)0000
0810.90.94– – – Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)0000
0810.90.99– – – Loại khác0000
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.    
0812.90– Quả khác:    
0812.90.10– – Quả dâu tây0000
0812.90.90– – Loại khác0000
 Chương 12    
 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô    
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.    
1211.20.00– Rễ cây nhân sâm0000
1211.90– Loại khác:    
 – – Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:    
1211.90.11 Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0000
1211.90.12– – – Cây gai dầu, ở dạng khác0000
1211.90.13– – – Rễ cây ba gạc hoa đỏ0000
1211.90.15– – – Rễ cây cam thảo0000
1211.90.16– – – Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0000
1211.90.19– – – Loại khác0000
 – – Loại khác:    
1211.90.91– – – Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0000
1211.90.92– – – Cây kim cúc, ở dạng khác0000
1211.90.94– – – Mảnh gỗ đàn hương0000
1211.90.95– – – Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)0000
1211.90.97– – – Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)0000
1211.90.98– – – Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0000
1211.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 13    
 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác    
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).    
1301.90– Loại khác:    
1301.90.30– – Nhựa cây gai dầu0000
1301.90.40– – Nhựa cánh kiến đỏ0000
1301.90.90– – Loại khác0000
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.    
 – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:    
1302.31.00– – Thạch rau câu (agar-agar)0000
1302.32.00– – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar0000
1302.39– – Loại khác:    
 – – – Làm từ tảo carrageen (carrageenan):    
1302.39.11– – – – Dạng bột, tinh chế một phần0000
1302.39.12– – – – Dạng bột, đã tinh chế0000
1302.39.13– – – – Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)0000
1302.39.19– – – – Loại khác0000
1302.39.90– – – Loại khác0000
 Chương 16    
 Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác    
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.    
1605.10– Cua, ghẹ:    
1605.10.10– – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000
1605.10.90– – Loại khác0000
 – Tôm shrimp và tôm prawn:    
1605.21.00– – Không đóng bao bì kín khí0000
1605.29– – Loại khác:    
1605.29.20– – – Tôm dạng viên0000
1605.29.30– – – Tôm tẩm bột0000
1605.29.90– – – Loại khác0000
1605.30.00– Tôm hùm0000
1605.40.00– Động vật giáp xác khác0000
 – Động vật thân mềm:    
1605.54– – Mực nang và mực ống:    
1605.54.10– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000
1605.54.90– – – Loại khác0000
1605.59.00– – Loại khác0000
 – Động vật thủy sinh không xương sống khác:    
1605.61.00– – Hải sâm0000
1605.69.00– – Loại khác0000
 Chương 17    
 Đường và các loại kẹo đường    
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.    
 – Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:    
1701.14.00– – Các loại đường mía khác22201715
 – Loại khác:    
1701.99– – Loại khác:    
1701.99.10– – – Đường đã tinh luyện33272115
 Chương 18    
 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao    
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.0000
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.0000
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.0000
 Chương 20    
 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây    
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.    
2007.10.00– Chế phẩm đồng nhất0000
 – Loại khác:    
2007.91.00– – Từ quả thuộc chi cam quýt0000
2007.99– – Loại khác:    
2007.99.10– – – Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây0000
2007.99.20– – – Mứt và thạch trái cây0000
2007.99.90– – – Loại khác0000
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.    
2008.20– Dứa:    
2008.20.10– – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0000
2008.20.90– – Loại khác0000
2008.30– Quả thuộc chi cam quýt:    
2008.30.10– – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.30.90– – Loại khác0000
2008.60– Anh đào (Cherries):    
2008.60.10– – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.60.90– – Loại khác0000
2008.70– Đào, kể cả quả xuân đào:    
2008.70.90– – Loại khác0000
 – Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:    
2008.97– – Dạng hỗn hợp:    
2008.97.10– – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.97.20– – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.97.90– – – Loại khác0000
2008.99– – Loại khác:    
2008.99.10– – – Quả vải0000
2008.99.20– – – Quả nhãn0000
2008.99.30– – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.99.40– – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu0000
2008.99.90– – – Loại khác0000
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.    
 – Nước cam ép:    
2009.11.00– – Đông lạnh0000
2009.12.00– – Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 200000
2009.19.00– – Loại khác0000
 – Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):    
2009.21.00– – Với trị giá Brix không quá 200000
2009.29.00– – Loại khác0000
 – Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:    
2009.31.00– – Với trị giá Brix không quá 200000
2009.39.00– – Loại khác0000
 – Nước dứa ép:    
2009.41.00– – Với trị giá Brix không quá 200000
2009.49.00– – Loại khác0000
2009.50.00– Nước cà chua ép0000
 – Nước nho ép (kể cả hèm nho):    
2009.61.00– – Với trị giá Brix không quá 300000
2009.69.00– – Loại khác0000
 – Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:    
2009.81– – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):    
2009.81.10– – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ0000
2009.89– – Loại khác:    
2009.89.10– – – Nước ép từ quả lý chua đen0000
 – – – Loại khác:    
2009.89.91– – – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ0000
2009.89.99– – – – Loại khác0000
2009.90– Nước ép hỗn hợp:    
2009.90.10– – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ0000
 – – Loại khác:    
2009.90.91– – – Dùng ngay được0000
2009.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 21    
 Các chế phẩm ăn được khác    
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.    
2103.90– Loại khác:    
 – – Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:    
2103.90.21– – – Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan)0000
 Chương 22    
 Đồ uống, rượu và giấm    
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.    
2202.10– Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:    
2202.10.10– – Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu0000
2202.10.90– – Loại khác0000
22.03Bia sản xuất từ malt.    
 – Bia đen hoặc bia nâu:    
2203.00.11– – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích0000
2203.00.19– – Loại khác0000
 – Loại khác, kể cả bia ale:    
2203.00.91– – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích0000
2203.00.99– – Loại khác0000
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.    
 – Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:    
2204.21– – Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:    
 – – – Rượu vang:    
2204.21.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.21.13– – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích42352720
2204.21.14– – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích42352720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:    
2204.21.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.21.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích42352720
2204.22– – Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:    
 – – – Rượu vang:    
2204.22.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.22.12– – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích42352720
2204.22.13– – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích42352720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:    
2204.22.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.22.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích42352720
2204.29– – Loại khác:    
 – – – Rượu vang:    
2204.29.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.29.13– – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích42352720
2204.29.14– – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích42352720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:    
2204.29.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42352720
2204.29.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích42352720
2204.30– Hèm nho khác:    
2204.30.10– – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích46372820
2204.30.20– – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích46372820
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.    
2207.10.00– Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích0000
2207.20– Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:    
 – – Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:    
2207.20.11– – – Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích0000
2207.20.19– – – Loại khác0000
2207.20.90– – Loại khác0000
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.    
2208.40.00– Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men0000
2208.70– Rượu mùi:    
2208.70.10– – Có nồng độ cồn không vượt quá 57% tính theo thể tích0000
2208.70.90– – Loại khác0000
2208.90– Loại khác:    
2208.90.10– – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích0000
2208.90.20– – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích0000
2208.90.30– – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích0000
2208.90.40– – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích0000
2208.90.50– – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích0000
2208.90.60– – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích0000
2208.90.70– – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích0000
2208.90.80– – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích0000
 – – Loại khác:    
2208.90.91– – – Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích0000
2208.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 24    
 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến    
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.    
2401.10– Lá thuốc lá chưa tước cọng:    
2401.10.10– – Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)26221815
2401.10.20– – Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng26221815
2401.10.50– – Loại khác, được sấy bằng không khí nóng26221815
2401.10.90– – Loại khác26221815
2401.30– Phế liệu lá thuốc lá:    
2401.30.10– – Cọng thuốc lá15151515
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.    
2402.10.00– Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá80706050
2402.20– Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:    
2402.20.10– – Thuốc lá Bi-đi (Beedies)100908070
2402.20.20– – Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương100908070
2402.20.90– – Loại khác100908070
2402.90– Loại khác:    
2402.90.10– – Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100908070
2402.90.20– – Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100908070
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.    
 – Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:    
2403.11.00– – Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này30303030
 – Loại khác:    
2403.91– – Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” (thuốc lá tấm):    
2403.91.10– – – Đã được đóng gói để bán lẻ47454240
2403.91.90– – – Loại khác56524845
2403.99– – Loại khác:    
2403.99.10– – – Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá30303030
2403.99.30– – – Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến30303030
2403.99.40– – – Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô47454240
2403.99.50– – – Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)47454240
2403.99.90– – – Loại khác47454240
 Chương 25    
 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng    
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).    
 – Đá hoa (marble) và đá travertine:    
2515.11.00– – Thô hoặc đã đẽo thô0000
2515.12– – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):    
2515.12.10– – – Dạng khối0000
2515.12.20– – – Dạng tấm0000
2515.20.00– Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa0000
25.23Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.    
2523.10– Clanhke xi măng:    
2523.10.10– – Loại dùng để sản xuất xi măng trắng0000
2523.10.90– – Loại khác0000
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.    
2529.10– Tràng thạch (đá bồ tát):    
2529.10.10– – Potash tràng thạch; soda tràng thạch0000
2529.10.90– – Loại khác0000
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.    
2530.90– Loại khác:    
2530.90.10– – Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang0000
2530.90.90– – Loại khác0000
 Chương 26    
 Quặng, xỉ và tro    
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.0000
 Chương 27    
 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất    
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.    
2701.20.00– Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá0000
 Chương 28    
 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị    
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.0000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.0000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.    
2825.40.00– Hydroxit và oxit niken0000
 Chương 29    
 Hóa chất hữu cơ    
29.21Hợp chất chức amin.    
2921.30.00– Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng0000
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.    
2936.90.00– Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên0000
 Chương 30    
 Dược Phẩm    
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.    
3001.90.00– Loại khác0000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.    
 – Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:    
3002.11.00– – Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét0000
3002.12– – Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:    
3002.12.10– – – Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin0000
3002.12.90– – – Loại khác0000
3002.13.00– – Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0000
3002.14.00– – Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gội theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0000
3002.15.00– – Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0000
3002.19.00– – Loại khác0000
3002.20– Vắc xin cho người:    
3002.20.10– – Vắc xin uốn ván0000
3002.20.20– – Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt0000
3002.20.90– – Loại khác0000
3002.30.00– Vắc xin thú y0000
3002.90.00– Loại khác0000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.    
3003.10– Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3003.10.10– – Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó0000
3003.10.20– – Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó0000
3003.10.90– – Loại khác0000
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3003.41.00– – Chứa ephedrine hoặc muối của nó0000
3003.42.00– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó0000
3003.43.00– – Chứa norephedrine hoặc muối của nó0000
3003.49.00– – Loại khác0000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.    
3004.10– Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:    
 – – Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3004.10.15– – – Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng0000
3004.10.16– – – Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống0000
3004.10.19– – – Loại khác0000
3004.20– Loại khác, chứa kháng sinh:    
3004.20.10– – Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ0000
 – – Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3004.20.31– – – Dạng uống0000
3004.20.32– – – Dạng mỡ0000
3004.20.39– – – Loại khác0000
 – – Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3004.20.71– – – Dạng uống hoặc dạng mỡ0000
3004.20.79– – – Loại khác0000
 – – Loại khác:    
3004.20.91– – – Dạng uống hoặc dạng mỡ0000
3004.20.99– – – Loại khác0000
 – Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.37:    
3004.32– – Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:    
3004.32.10– – – Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng0000
3004.32.40– – – Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide0000
3004.39.00– – Loại khác0000
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:    
3004.41.00– – Chứa ephedrine hoặc muối của nó0000
3004.42.00– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó0000
3004.43.00– – Chứa norephedrine hoặc muối của nó0000
3004.49– – Loại khác:    
3004.49.10– – – Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó0000
3004.49.50– – – Chứa papaverine hoặc berberine, dạng uống0000
3004.49.60– – – Chứa theophyline, dạng uống0000
3004.49.70– – – Chứa atropine sulphate0000
3004.49.80– – – Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống0000
3004.49.90– – – Loại khác0000
3004.90– Loại khác:    
 – – Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):    
3004.90.49– – – Loại khác0000
 – – Loại khác:    
 – – – Loại khác:    
3004.90.99– – – – Loại khác0000
 Chương 33    
 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh    
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh đầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.    
 – Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:    
3301.12.00– – Của cam0000
3301.19.00– – Loại khác0000
 – Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:    
3301.24.00– – Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)0000
3301.25.00– – Của cây bạc hà khác0000
3301.29– – Loại khác:    
3301.29.10– – – Của sả (lemon grass/citronella), hạt nhục đậu khấu (nutmeg), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom), thì là (fennel) hoặc palmrose0000
3301.29.20– – – Của cây đàn hương0000
3301.29.90– – – Loại khác0000
3301.30.00– Chất tựa nhựa0000
3301.90– Loại khác:    
3301.90.10– – Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc0000
3301.90.90– – Loại khác0000
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.    
3304.10.00– Chế phẩm trang điểm môi161285
3304.20.00– Chế phẩm trang điểm mắt171395
3304.30.00– Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân0000
 – Loại khác:    
3304.91.00– – Phấn, đã hoặc chưa nén0000
3304.99– – Loại khác:    
3304.99.20– – – Kem ngăn ngừa mụn trứng cá0000
3304.99.30– – – Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác0000
3304.99.90– – – Loại khác0000
 Chương 35    
 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym    
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.    
3502.90.00– Loại khác0000
 Chương 38    
 Các sản phẩm hóa chất khác    
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.    
3802.10.00– Carbon hoạt tính0000
3802.90– Loại khác:    
3802.90.10– – Bauxit hoạt tính0000
3802.90.20– – Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính0000
3802.90.90– – Loại khác0000
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại.    
3806.10.00– Colophan và axit nhựa cây0000
3806.20.00– Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan0000
3806.90– Loại khác:    
3806.90.10– – Gôm nấu chảy lại ở dạng khối0000
3806.90.90– – Loại khác0000
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).    
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:    
3808.52– – DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:    
3808.52.10– – – Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt0000
3808.52.90– – – Loại khác0000
3808.59– – Loại khác:    
3808.59.10– – – Thuốc trừ côn trùng0000
 – – – Thuốc trừ nấm:    
3808.59.21– – – – Dạng bình xịt0000
3808.59.29– – – – Loại khác0000
 – – –  Thuốc diệt cỏ:    
3808.59.31– – – – Dạng bình xịt0000
3808.59.39– – – – Loại khác0000
3808.59.40– – – Thuốc chống nảy mầm0000
3808.59.50– – – Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng0000
3808.59.60– – – Thuốc khử trùng0000
 – – – Loại khác:    
3808.59.91– – – – Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt0000
3808.59.99– – – – Loại khác0000
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:    
3808.61– – Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g:    
3808.61.10– – – Hương vòng chống muỗi0000
3808.61.20– – – Tấm thuốc diệt muỗi0000
3808.61.30– – – Dạng bình xịt0000
3808.61.40– – – Loại khác, dạng lỏng0000
3808.61.50– – – Loại khác, có chức năng khử mùi0000
3808.61.90– – – Loại khác0000
3808.62– – Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:    
3808.62.10– – – Bột dùng làm hương vòng chống muỗi0000
3808.62.20– – – Hương vòng chống muỗi0000
3808.62.30– – – Tấm thuốc diệt muỗi0000
3808.62.40– – – Dạng bình xịt0000
3808.62.50– – – Loại khác, dạng lỏng0000
3808.62.90– – – Loại khác0000
3808.69– – Loại khác:    
3808.69.10– – – Bột dùng làm hương vòng chống muỗi0000
3808.69.90– – – Loại khác0000
 – Loại khác:    
3808.91– – Thuốc trừ côn trùng:    
3808.91.10– – – Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)0000
3808.91.20– – – Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi0000
3808.91.30– – – Dạng bình xịt0000
3808.91.40– – – Hương vòng chống muỗi0000
3808.91.50– – – Tấm thuốc diệt muỗi0000
3808.91.90– – – Loại khác0000
3808.92– – Thuốc trừ nấm:    
 – – – Dạng bình xịt:    
3808.92.11– – – – Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo trọng lượng tịnh0000
3808.92.19– – – – Loại khác0000
3808.92.90– – – Loại khác0000
 Chương 39    
 Plastic và các sản phẩm bằng plastic    
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.    
3926.90– Loại khác:    
3926.90.10– – Phao cho lưới đánh cá0000
3926.90.20– – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0000
 – – Loại khác:    
3926.90.91– – – Loại dùng để chứa ngũ cốc0000
3926.90.92– – – Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc0000
3926.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 40    
 Cao su và các sản phẩm bằng cao su    
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.    
4016.10– Bằng cao su xốp:    
4016.10.10– – Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo161285
4016.10.20– – Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường161285
4016.10.90– – Loại khác0000
 – Loại khác:    
4016.91– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):    
4016.91.10– – – Tấm, đệm (mat)0000
4016.91.20– – – Dạng tấm rời để ghép0000
4016.91.90– – – Loại khác0000
4016.99– – Loại khác:    
 – – – Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:    
4016.99.11– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa8765
4016.99.12– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.118765
4016.99.13– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048765
4016.99.15– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.160000
4016.99.16– – – – Chắn bùn xe đạp0000
4016.99.17– – – – Bộ phận của xe đạp0000
4016.99.18– – – – Phụ kiện khác của xe đạp0000
4016.99.19– – – – Loại khác0000
4016.99.20– – – Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.040000
4016.99.30– – – Dải cao su0000
4016.99.40– – – Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường0000
 – – – Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:    
4016.99.51– – – – Trục lăn cao su0000
4016.99.52– – – – Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)0000
4016.99.53– – – – Nắp chụp cách điện0000
4016.99.54– – – – Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô0000
4016.99.59– – – – Loại khác0000
4016.99.60– – – Lót đường ray xe lửa (rail pad)0000
4016.99.70– – – Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu0000
 – – – Loại khác:    
4016.99.91– – – – Khăn trải bàn0000
4016.99.99– – – – Loại khác0000
 Chương 41    
 Da sống (trừ da lông) và da thuộc    
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.    
4101.90– Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:    
4101.90.10– – Đã được chuẩn bị để thuộc0000
4101.90.90– – Loại khác0000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.    
 – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):    
4104.11– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):    
4104.11.10– – – Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật0000
4104.11.90– – – Loại khác0000
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.    
 – Da nguyên con:    
4107.11.00– – Da cật, chưa xẻ0000
 Chương 42    
 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)    
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.0000
42.02Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uổng có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.    
 – Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:    
4202.11– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:    
4202.11.10– – – Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm0000
4202.11.90– – – Loại khác0000
4202.12– – Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:    
 – – – Túi, cặp đeo vai cho học sinh:    
4202.12.11– – – – Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa0000
4202.12.19– – – – Loại khác0000
 – Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:    
4202.21.00– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp0000
4202.22.00– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt0000
4202.29.00– – Loại khác0000
 – Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:    
4202.39.00– – Loại khác0000
 Chương 44    
 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ    
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.    
4402.90– Loại khác:    
4402.90.10– – Than gáo dừa0000
4402.90.90– – Loại khác0000
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.    
4420.10.00– Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ0000
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.    
 – Loại khác:    
4421.91– – Từ tre:    
4421.91.90– – – Loại khác0000
4421.99– – Loại khác:    
 – – – Loại khác:    
4421.99.95– – – – Que để làm nén hương0000
4421.99.96– – – – Lõi gỗ ghép (barecore)0000
4421.99.99– – – – Loại khác0000
 Chương 46    
 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây    
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).    
 – Loại khác:    
4601.93– – Từ song mây:    
4601.93.10– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải0000
4601.93.20– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0000
4601.93.90– – – Loại khác0000
4601.94– – Từ vật liệu thực vật khác:    
4601.94.10– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải0000
4601.94.20– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0000
4601.94.90– – – Loại khác0000
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.    
4602.90– Loại khác:    
4602.90.10– – Túi và vali du lịch0000
4602.90.20– – Giỏ đựng chai0000
4602.90.90– – Loại khác0000
 Chương 48    
 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa    
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.    
4802.20– Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:    
4802.20.10– – Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp0000
4802.20.90– – Loại khác0000
 Chương 61    
 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc    
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.    
6113.00.10– Bộ đồ của thợ lặn0000
6113.00.30– Quần áo chống cháy0000
6113.00.40– Quần áo bảo hộ khác0000
6113.00.90– Loại khác0000
 Chương 62    
 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc    
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.    
6205.90– Từ các vật liệu dệt khác:    
 – – Loại khác:    
6205.90.91– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống0000
6205.90.92– – – Áo Barong Tagalog0000
6205.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 65    
 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng    
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.0000
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.    
6505.00.10– Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo0000
6505.00.20– Lưới bao tóc0000
6505.00.90– Loại khác0000
 Chương 69    
 Đồ gốm, sứ    
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.    
6913.90– Loại khác:    
6913.90.10– – Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí0000
6913.90.90– – Loại khác0000
 Chương 71    
 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại    
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.    
 – Không phải dạng tiền tệ:    
7108.11.00– – Dạng bột0000
7108.13.00– – Dạng bán thành phẩm khác0000
7108.20.00– Dạng tiền tệ0000
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.    
 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:    
7113.11– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:    
7113.11.10– – – Bộ phận0000
7113.11.90– – – Loại khác0000
7113.19– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:    
7113.19.10– – – Bộ phận0000
7113.19.90– – – Loại khác0000
7113.20– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:    
7113.20.10– – Bộ phận0000
7113.20.90– – Loại khác0000
 Chương 72    
 Sắt và thép    
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.    
7204.10.00– Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc0000
 – Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:    
7204.29.00– – Loại khác0000
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.    
 – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:    
7207.11.00– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày8765
7207.12– – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):    
7207.12.10– – – Phôi dẹt (dạng phiến)0000
7207.12.90– – – Loại khác6665
7207.19.00– – Loại khác0000
7207.20– Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:    
 – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:    
7207.20.10– – – Phôi dẹt (dạng phiến)0000
 – – – Loại khác:    
7207.20.21– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0000
7207.20.29– – – – Loại khác8765
 – – Loại khác:    
7207.20.91– – – Phôi dẹt (dạng phiến)0000
 – – – Loại khác:    
7207.20.92– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0000
7207.20.99– – – – Loại khác8765
 Chương 75    
 Niken và các sản phẩm bằng niken    
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.    
7501.20.00– Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken0000
75.02Niken chưa gia công.    
7502.10.00– Niken, không hợp kim0000
7502.20.00– Hợp kim niken0000
 Chương 76    
 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm    
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.0000
 Chương 85    
 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên    
85.04Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.    
8504.40– Máy biến đổi tĩnh điện:    
 – – Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:    
8504.40.11– – – Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)0000
8504.40.19– – – Loại khác0000
8504.40.20– – Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA0000
8504.40.30– – Bộ chỉnh lưu khác0000
8504.40.40– – Bộ nghịch lưu0000
8504.40.90– – Loại khác0000
85.07c qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).    
8507.30– Bằng niken-cađimi:    
8507.30.10– – Dùng cho máy bay0000
8507.30.90– – Loại khác0000
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.    
 – Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):    
8517.62– – Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:    
8517.62.10– – – Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng0000
 – – – Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:    
8517.62.21– – – – Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến0000
8517.62.29– – – – Loại khác0000
8517.62.30– – – Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại0000
 – – – Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:    
8517.62.51– – – – Thiết bị mạng nội bộ không dây0000
8517.62.52– – – – Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng0000
8517.62.53– – – – Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác0000
8517.62.59– – – – Loại khác0000
 – – – Thiết bị truyền dẫn khác:    
8517.62.61– – – – Dùng cho điện báo hay điện thoại0000
8517.62.69– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác:    
8517.62.91– – – – Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin0000
8517.62.92– – – – Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại0000
8517.62.99– – – – Loại khác0000
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.    
 – Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:    
8523.29– – Loại khác:    
 – – – Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:    
 – – – – Loại chưa ghi:    
8523.29.11– – – – – Băng máy tính0000
8523.29.19– – – – – Loại khác0000
 – – – – Loại khác:    
8523.29.21– – – – – Băng video0000
8523.29.29– – – – – Loại khác0000
 – Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:    
8523.49– – Loại khác:    
 – – – Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:    
8523.49.11– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0000
 – – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:    
8523.49.12– – – – – Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa0000
8523.49.13– – – – – Loại khác0000
8523.49.14– – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0000
8523.49.15– – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học và phim tài liệu khác0000
8523.49.16– – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh0000
8523.49.19– – – – Loại khác0000
 – – – Loại khác:    
8523.49.91– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0000
8523.49.92– – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh0000
8523.49.93– – – – Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0000
8523.49.99– – – – Loại khác0000
8523.80– Loại khác:    
 – – Loại khác:    
8523.80.91– – – Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh0000
8523.80.92– – – Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)0000
8523.80.99– – – Loại khác0000
 Chương 90    
 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng    
90.13Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.    
9013.90– Bộ phận và phụ kiện:    
9013.90.10– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.200000
9013.90.50– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.200000
9013.90.60– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.100000
9013.90.90– – Loại khác0000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu;    
9027.80– Dụng cụ và thiết bị khác:    
9027.80.10– – Lộ sáng kế0000
9027.80.30– – Loại khác, hoạt động bằng điện0000
9027.80.40– – Loại khác, không hoạt động bằng điện0000
9027.90– Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:    
9027.90.10– – Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu0000
 – – Loại khác:    
9027.90.91– – – Hoạt động bằng điện0000
9027.90.99– – – Loại khác0000
 Chương 94    
 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép    
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.    
9405.20– Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:    
9405.20.10– – Đèn cho phòng mổ0000
9405.20.90– – Loại khác0000
 Chương 96    
 Các mặt hàng khác    
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.    
9602.00.10– Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm0000
9602.00.20– Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí0000
9602.00.90– Loại khác0000
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.    
9620.00.10– Bằng plastic0000
9620.00.90– Loại khác0000
 Chương 97    
 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ    
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.    
9701.10.00– Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu0000
9701.90.00– Loại khác0000
*

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email