Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0101.21.00 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0101.29.00 | Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống.) |
|
|
| 0101.30.10 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0101.30.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống. | - Lừa:) |
|
|
| 0101.90.00 | Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống. | - Lừa:) |
|
|
| 0102.21.00 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0102.29.11 | Bò thiến (SEN) |
|
|
| 0102.29.19 | Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0102.29.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0102.31.00 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0102.39.00 | Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0102.90.10 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0102.90.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - Loại khác:) |
|
|
| 0103.10.00 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0103.91.00 | Khối lượng dưới 50 kg |
|
|
| 0103.92.00 | Khối lượng từ 50 kg trở lên |
|
|
| 0104.10.10 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0104.10.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Cừu, dê sống. | - Cừu:) |
|
|
| 0104.20.10 | Loại thuần chủng để nhân giống |
|
|
| 0104.20.90 | Loại khác (thuộc nhóm: Cừu, dê sống. | - Dê:) |
|
|
- 0101.21.00Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0101.29.00Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống.)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0101.30.10Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0101.30.90Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống. | - Lừa:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0101.90.00Loại khác (thuộc nhóm: Ngựa, lừa, la sống. | - Lừa:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.21.00Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.29.11Bò thiến (SEN)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.29.19Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.29.90Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.31.00Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.39.00Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.90.10Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0102.90.90Loại khác (thuộc nhóm: Động vật sống họ trâu bò. | - Loại khác:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0103.10.00Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0103.91.00Khối lượng dưới 50 kgG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0103.92.00Khối lượng từ 50 kg trở lênG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0104.10.10Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0104.10.90Loại khác (thuộc nhóm: Cừu, dê sống. | - Cừu:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0104.20.10Loại thuần chủng để nhân giốngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0104.20.90Loại khác (thuộc nhóm: Cừu, dê sống. | - Dê:)G03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
