Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Nội dung
Văn bản pháp lý
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu đơn vị Hải quan, mã hiện hành và mã lịch sử theo dữ liệu đã xác minh.
Release
2026-07-29-v1
VNACCS-Plugin-Data-Schema-v1.0-2026-07-29.xlsx
Mã hoặc tên đơn vị
Khu vực
Tất cả khu vực
Chi cục Hải quan khu vực I
Chi cục Hải quan khu vực II
Chi cục Hải quan khu vực III
Chi cục Hải quan khu vực IV
Chi cục Hải quan khu vực V
Chi cục Hải quan khu vực VI
Chi cục Hải quan khu vực VII
Chi cục Hải quan khu vực VIII
Chi cục Hải quan khu vực IX
Chi cục Hải quan khu vực X
Chi cục Hải quan khu vực XI
Chi cục Hải quan khu vực XII
Chi cục Hải quan khu vực XIII
Chi cục Hải quan khu vực XIV
Chi cục Hải quan khu vực XV
Chi cục Hải quan khu vực XVI
Chi cục Hải quan khu vực XVII
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
Chi cục Hải quan khu vực XIX
Chi cục Hải quan khu vực XX
Tra cứu
Danh bạ đơn vị
157 kết quả
03YY
Đội Thông quan tập trung
Chi cục Hải quan khu vực III
›
18BC
Hải quan Bắc Giang
Chi cục Hải quan khu vực V
›
01E1
Hải quan Bắc Hà Nội
Chi cục Hải quan khu vực I
Lên đầu trang
›
18PK
Hải quan Bắc Kạn
Chi cục Hải quan khu vực V
›
59BE
Hải quan Bạc Liêu
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
18A3
Hải quan Bắc Ninh
Chi cục Hải quan khu vực V
›
54BG
Hải quan Bến Tre
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
47NB
Hải quan Biên Hoà
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
40BC
Hải quan Buôn Ma Thuột
Chi cục Hải quan khu vực XIV
›
59BD
Hải quan Cà Mau
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
35NC
Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
61PA
Hải quan Chơn Thành
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
06DS
Hải quan Chuyển phát nhanh
Chi cục Hải quan khu vực XV
›
01DD
Hải quan Chuyển phát nhanh
Chi cục Hải quan khu vực I
›
51CH
Hải quan Côn Đảo
Chi cục Hải quan khu vực II
›
33BA
Hải quan cửa khẩu A Đớt
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
20BD
Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
13BD
Hải quan cửa khẩu Bát Xát
Chi cục Hải quan khu vực VII
›
41B1
Hải quan cửa khẩu Buprăng
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
31BF
Hải quan cửa khẩu Cà Roòng
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
41NM
Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
51CI
Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép
Chi cục Hải quan khu vực II
›
20CG
Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
41CC
Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
54CB
Hải quan cửa khẩu cảng Cần Thơ
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
51BE
Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở
Chi cục Hải quan khu vực II
›
33CF
Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
29CC
Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
32CD
Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
35CB
Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
34CE
Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
03EE
Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ
Chi cục Hải quan khu vực III
›
47D3
Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
49C2
Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
03CC
Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1
Chi cục Hải quan khu vực III
›
03CE
Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2
Chi cục Hải quan khu vực III
›
03TG
Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3
Chi cục Hải quan khu vực III
›
20CF
Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
31CD
Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
60CB
Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
1
2
4