Quay lại
Thủ tục xuất khẩu vào kho ngoại quan, nhập khẩu từ kho ngoại quan vào nội địa
I. Hàng từ Nội địa đưa vào Kho Ngoại Quan
Lưu ý khi khai báo VNACCS đối với TKHQ XUẤT khẩu hàng từ nội địa và KNQ:
| Mã Loại hình: | B11 hoặc mã loại hình Xuất GC, SXXK |
| Khai Mã hiệu PTVC: | 9 |
| Khai Mã địa điểm lưu kho chờ thông quan dự kiến: | Mã kho ngoại quan |
| Địa điểm Xếp hàng: | VNZZZ – Tên công ty hoặc Mã kho công ty |
| Địa đểm Dỡ hàng: | Mã kho ngoại quan |
| Khai Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế: | Mã kho ngoại quan. |
| Mục ghi chú: | Ghi số và ngày Hợp đồng thuê KNQ. |
| Hồ sơ xuất khẩu vào KNQ: | TKHQ XK đã thông quan, Invoice, Packing list, Hợp đồng thuê KNQ. |
Lưu ý khi khai báo VNACCS đối với TKHQ NHẬP khẩu hàng từ KNQ giao hàng vào nội địa:
| Mã Loại hình: | A11, A12 hoặc mã loại hình Nhập GC, SXXK. |
| Khai Mã hiệu PTVC: | 9 |
| Khai Mã địa điểm lưu kho chờ thông quan dự kiến: | Mã kho ngoại quan |
| Địa điểm Xếp hàng: | Mã kho ngoại quan |
| Địa đểm Dỡ hàng: | VNZZZ – Tên công ty hoặc Mã kho công ty |
| Số vận đơn: | khai SỐ LỆNH GIAO HÀNG (D/O do công ty thuê KNQ cung cấp chứ không phải FWD cấp) |
| Ngày hàng đến: | NGÀY LỆNH GIAO HÀNG |
| Mục ghi chú: | HÀNG LẤY TỪ KHO NQ THEO SỐ TK: 3056xxxxxxx/loại hình TK, ngày TK: 09/01/2024; Số TK 1056xxxxxxx/C11 ngày 06/01/2024 |
| Mô tả hàng hóa: | Tên hàng khai Y CHANG như tk XK vào KNQ |
| Hồ sơ nhập khẩu từ KNQ: | Lệnh giao hàng (D/O), TKHQ và BCT do KNQ giao, Invoice, Packing list. |
Lưu ý khi khai báo VNACCS đối với Tờ khai HQĐT GIAO HÀNG TỪ NƯỚC NGOÀI vào KNQ
| Mã Loại hình: | C11 |
| Khai Mã hiệu PTVC: | 9 |
| Khai Mã địa điểm lưu kho chờ thông quan dự kiến: | mã HQ Cửa Khẩu (VD: 02CIS01, 02DSED2, 02B1A03…) |
| Địa điểm Xếp hàng: | Mã Cảng / Sân bay ở NƯỚC NGOÀI |
| Địa đểm Dỡ hàng: | Mã cửa khẩu nhập (VD: VNCLI, VNSGN…) |
| Mã Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế | Mã kho ngoại quan |
| Số vận đơn: | khai SỐ LỆNH GIAO HÀNG (D/O do công ty thuê KNQ cung cấp chứ không phải FWD cấp) |
| Ngày hàng đến: | NGÀY LỆNH GIAO HÀNG |
| Mục ghi chú: | Ghi số và ngày Hợp đồng thuê KNQ |
| Mã biểu thuế NK: | B30 |
| Miễn / Giảm / Không chịu thuế nhập khẩu: | XNK32 – HANG NK TU NUOC NGOAI VAO KHU PTQ |
| Mã Thuế GTGT hàng NK: | V |
| Miễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khác: | VK130 – HANG MUA BAN GIUA NUOC NGOAI VOI KHU PTQ, GIUA CAC KHU PTQ |
| Hồ sơ nhập khẩu từ KNQ: | B/L (AWB…), Invoice, Packing list, C/O, Hợp đồng thuê KNQ, chứng từ Kiểm dịch, KTCN… (nếu có). |
| CHÚ Ý | – Commercial Invoice, Packing list… dưới tên công ty NK phải có Tên KNQ và địa chỉ KNQ. – B/L, AWB… phải thể hiện rõ 2 nội dung như sau: + Phần consignee: CÓ Tên công ty quản lý KNQ và địa chỉ KNQ dưới tên DN Nhập Khẩu. + Phần thân B/L, AWB… phải thể hiện dòng chữ: Cargo is shipped to: Tên công ty quản lý KNQ và địa chỉ KNQ |

a cho e hỏi xuất khẩu vào kho ngoại quan bằng cont thì có khai số cont không và khai như thế nào