Ghi nhãn hàng hoá nhập khẩu, các nội dung bắt buộc phải thể hiện theo loại hàng

CÁC NỘI DUNG BẮT BUỘC KHÁC PHẢI THỂ HIỆN TRÊN NHÃN THEO TÍNH CHẤT CỦA MỖI LOẠI HÀNG HÓA
(Kèm theo Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ)

TTTÊN NHÓM HÀNG HÓANỘI DUNG BẮT BUỘC
1Lương thựca) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
2Thực phẩma) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng (nếu có);Nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng và lộ trình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế;đ) Thông tin cảnh báo;e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
3Thực phẩm bảo vệ sức khỏea) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần, thành phần định lượng (không áp dụng ghi thành phần định lượng đối với phụ gia thực phẩm và phụ liệu) hoặc giá trị dinh dưỡng;đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản: Công dụng, đối tượng sử dụng, cách dùng;e) Công bố khuyến cáo về nguy cơ (nếu có);g) Ghi cụm từ: “Thực phẩm bảo vệ sức khỏe”;h) Ghi cụm từ: “Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh”.
4Thực phẩm đã qua chiếu xạa) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc thành phần định lượng;đ) Thông tin cảnh báo;e)  Ghi cụm từ: “Thực phẩm đã qua chiếu xạ”.
5Thực phẩm biến đổi gena) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc thành phần định lượng;đ) Thông tin cảnh báo;e) Ghi cụm từ: “Thực phẩm biến đổi gen” hoặc “biến đổi gen” bên cạnh tên của thành phần nguyên liệu biến đổi gen kèm theo hàm lượng.
6Đồ uống (trừ rượu):a) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc thành phần định lượng;đ) Thông tin cảnh báo;e)  Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
7Rượua) Định lượng;b) Hàm lượng etanol;c) Hạn sử dụng (nếu có);d) Hướng dẫn bảo quản (đối với rượu vang);đ) Thông tin cảnh báo (nếu có);e) Mã nhận diện lô (nếu có).
8Thuốc láa) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Thông tin cảnh báo;d) Hạn sử dụng;đ) Mã số, mã vạch.
9Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩma) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;e) Ghi cụm từ: “Phụ gia thực phẩm” đối với nhóm phụ gia thực phẩm;g) Ghi cụm từ: “Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm” đối với nhóm chất hỗ trợ chế biến thực phẩm;h) Thông tin, cảnh báo (nếu có).
10Vi chất dinh dưỡnga) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Thành phần;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;đ) Ghi cụm từ: “Dùng cho thực phẩm”.
11Nguyên liệu thực phẩma) Tên nguyên liệu;b) Định lượng;c) Ngày sản xuất;d) Hạn sử dụng;đ) Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
12Thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho ngườia) Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc;b) Dạng bào chế, trừ nguyên liệu làm thuốc;c) Thành phần, hàm lượng, nồng độ hoặc khối lượng dược chất, dược liệu của thuốc, nguyên liệu làm thuốc; nhãn của thuốc cổ truyền thuộc Danh mục bí mật của Nhà nước và của thuốc gia truyền được phép không thể hiện một số thành phần dược liệu, hàm lượng, khối lượng dược liệu và phải có dòng chữ “Công thức sản xuất thuốc là bí mật nhà nước” hoặc “Công thức sản xuất thuốc là bí mật gia truyền”;d) Quy cách đóng gói;đ) Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất;e) Tên, địa chỉ của cơ sở nhập khẩu đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu;g) Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu, số lô sản xuất, ngày sản xuất;h) Hạn dùng của thuốc, nguyên liệu làm thuốc;i) Điều kiện bảo quản và thông tin cần thiết khác theo quy định.
13Trang thiết bị y tếa) Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế;b) Số lô hoặc số sê ri của trang thiết bị y tế;c) Ngày sản xuất, hạn sử dụng: Trang thiết bị y tế tiệt trùng, sử dụng một lần, thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát, hóa chất phải ghi hạn sử dụng. Các trường hợp khác ghi ngày sản xuất hoặc hạn sử dụng; đối với trang thiết bị y tế là máy móc, thiết bị ghi năm sản xuất hoặc tháng, năm sản xuất;d) Thông tin cảnh báo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản, cơ sở bảo hành: Có thể được thể hiện trực tiếp trên nhãn trang thiết bị y tế hoặc ghi rõ hướng dẫn tra cứu các thông tin này trên nhãn trang thiết bị y tế.
14Mỹ phẩma) Định lượng;b) Thành phần hoặc thành phần định lượng;c) Số lô sản xuất;d) Ngày sản xuất hoặc hạn sử dụng/hạn dùng;đ) Với những sản phẩm có độ ổn định dưới 30 tháng, bắt buộc phải ghi ngày hết hạn;e) Hướng dẫn sử dụng trừ khi dạng trình bày đã thể hiện rõ cách sử dụng của sản phẩm;g) Thông tin, cảnh báo.
15Hóa chất gia dụnga) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc hàm lượng hoạt chất;đ) Số lô sản xuất;e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam;g) Thông tin cảnh báo;h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
16Thức ăn chăn nuôia) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;e) Thông tin cảnh báo (nếu có).
17Thuốc thú y, vắcxin, chế phẩm sinh học dùng trong thú ya) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản;e) Thông tin cảnh báo.
18Thức ăn thủy sảna) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản;e) Thông tin cảnh báo (nếu có);g) Số điện thoại (nếu có).
19Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sảna) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản;e) Thông tin cảnh báo (nếu có);g) Số điện thoại (nếu có).
20Thuốc bảo vệ thực vậta) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hàm lượng;đ) Thông tin cảnh báo;e)  Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
21Giống cây trồnga) Tên giống cây trồng;b) Cấp giống theo quy định tại tiêu chuẩn quốc gia; tiêu chuẩn cơ sở;c) Đặng tính của giống;d) Hướng dẫn bảo quản và hướng dẫn sử dụng;đ) Thông tin cảnh báo an toàn;e) Định lượng của giống cây trồng;g) Ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng;h) Tên và địa chỉ của tổ chức sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng;i) Mã số lưu hành giống cây trồng (nếu có);k) Xuất xứ giống cây trồng;l) Mã hiệu lô giống;m)  Thông tin về giống cây trồng biến đổi gen (nếu có).
22Giống vật nuôia) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
23Giống thủy sảna) Tên giống thủy sản (bao gồm tên thương mại và tên khoa học);b) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, ương dưỡng;c) Số lượng giống thủy sản;d) Chỉ tiêu chất lượng theo Tiêu chuẩn công bố áp dụng;đ) Ngày xuất bán;e) Thời hạn sử dụng (nếu có);g) Hướng dẫn vận chuyển, bảo quản và sử dụng;h) Số điện thoại (nếu có).
24Đồ chơi trẻ ema) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo;d) Hướng dẫn sử dụng;d) Năm sản xuất.
25Sản phẩm dệt, may, da, giầya) Thành phần hoặc thành phần định lượng;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;đ) Năm sản xuất.
26Sản phẩm nhựa, cao sua) Định lượng;b) Tháng sản xuất;c) Thành phần;d) Thông số kỹ thuật;đ) Thông tin cảnh báo.
27Giấy, bìa, cactona) Định lượng;b) Tháng sản xuất;c) Thông số kỹ thuật;d) Thông tin cảnh báo.
28Đồ dùng giảng dạy, đồ dùng học tập, văn phòng phẩma) Định lượng;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo.
29Ấn phẩm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, văn học, nghệ thuật, tôn giáoa) Nhà xuất bản (Nhà sản xuất), nhà in;b) Tên tác giả, dịch giả;c) Giấy phép xuất bản;d) Thông số kỹ thuật (khổ, kích thước, số trang);đ) Thông tin cảnh báo (nếu có).
30Nhạc cụa) Thông số kỹ thuật;b) Thông tin cảnh báo (nếu có).
31Dụng cụ thể dục thể thao, máy tập thể dục thể thaoa) Định lượng;b) Năm sản xuất;c) Thành phần;d) Thông số kỹ thuật;đ) Hướng dẫn sử dụng;e) Thông tin cảnh báo (nếu có).
32Đồ gỗa) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
33Sản phẩm sành, sứ, thủy tinha) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
34Hàng thủ công mỹ nghệa) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
35Đồ gia dụng, thiết bị gia dụng (không dùng điện)a) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
36Bạca) Định lượng;b) Thành phần định lượng;c) Thông tin cảnh báo (nếu có).
37Đá quýa) Định lượng;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo (nếu có).
38Vàng trang sức, mỹ nghệa) Hàm lượng;b) Khối lượng;c) Khối lượng vật gắn (nếu có);d) Mã ký hiệu sản phẩm;đ) Thông tin cảnh báo (nếu có).
39Trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháya) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần;đ) Thông số kỹ thuật;e) Thông tin cảnh báo;g) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
40Thiết bị bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng, điện, điện tử, sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mớia) Năm sản xuất;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;đ) Với sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang làm mới phải ghi rõ bằng tiếng Việt là “sản phẩm tân trang làm mới” hoặc bằng tiếng Anh có ý nghĩa tương đương.
41Máy móc, trang thiết bị cơ khía) Định lượng;b) Tháng sản xuất;c) Thông số kỹ thuật;d) Thông tin cảnh báo an toàn;đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
42Máy móc, trang thiết bị đo lường, thử nghiệma) Định lượng;b) Tháng sản xuất;c) Thông số kỹ thuật;d) Thông tin cảnh báo;đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
43Sản phẩm luyện kima) Định lượng;b) Thành phần định lượng;c) Thông số kỹ thuật.
44Dụng cụ đánh bắt thủy sảna) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo (nếu có);d) Số điện thoại (nếu có).
45Ô tôa) Tên nhà sản xuất;b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code);c) Số khung hoặc số VIN;d) Khối lượng bản thân;đ) Số người cho phép chở (đối với xe chở người);e) Khối lượng toàn bộ thiết kế;g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước;h) Năm sản xuất;i) Thông tin cảnh báo (nếu có).
46Rơmooc, sơmi rơmooca) Tên nhà sản xuất;b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (model code);c) Số khung hoặc số VIN;d) Khối lượng bản thân;đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế;e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước;g) Năm sản xuất;h) Thông tin cảnh báo (nếu có).
47Mô tô, xe máya) Tên nhà sản xuất;b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code);c) Số khung;d) Khối lượng bản thân;đ) Dung tích xi lanh;e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước;g)  Năm sản xuất;h) Thông tin cảnh báo (nếu có).
48Xe máy chuyên dùnga) Tên nhà sản xuất;b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code);c) Số khung;d) Thông số kỹ thuật đặc trưng;đ) Năm sản xuất;e) Thông tin cảnh báo (nếu có).
49Xe chở người bốn bánh có gắn động cơa) Tên nhà sản xuất;b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code);c) Khối lượng bản thân;d) Số người cho phép chở;đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế;e) Số khung hoặc số VIN;g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước;h) Năm sản xuất;i) Thông tin cảnh báo (nếu có).
50Xe đạpa) Tên nhà sản xuất;b) Năm sản xuất;c) Thông số kỹ thuật cơ bản;d) Thông tin cảnh báo (nếu có).
51Phụ tùng của phương tiện giao thônga) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code) (nếu có);b) Mã phụ tùng (part number);c) Năm sản xuất (nếu có);d) Thông số kỹ thuật (nếu có);đ) Thông tin, cảnh báo (nếu có).
52Vật liệu xây dựng và trang trí nội thấta) Định lượng;b) Thông số kỹ thuật;c) Tháng sản xuất;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;đ) Thông tin cảnh báo (nếu có).
53Các sản phẩm từ dầu mỏa) Định lượng;b) Thành phần;c) Thông tin, cảnh báo;d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
54Chất tẩy rửaa) Định lượng;b) Tháng sản xuất;c) Thành phần hoặc thành phần định lượng;d) Thông tin, cảnh báo;đ) Hướng dẫn sử dụng.
55Hóa chấta) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng (nếu có);d) Thành phần hoặc thành phần định lượng;đ) Mã nhận dạng hóa chất (nếu có);e) Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có);g) Biện pháp phòng ngừa (nếu có);h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
56Phân bóna) Loại phân bón;b) Mã số phân bón;c) Phương thức sử dụng;d) Định lượng;đ) Ngày sản xuất;e) Hạn sử dụng;g) Thành phần hoặc thành phần định lượng;h) Thông tin cảnh báo;i) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản;k) Đối với phân bón lá phải ghi rõ cụm từ “Phân bón lá”.
57Vật liệu nổ công nghiệpa) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần hoặc thành phần định lượng;đ) Thông tin cảnh báo;e)  Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản.
58Kính mắta) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo (nếu có);d) Hướng dẫn sử dụng.
59Đồng hồa) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Thông tin cảnh báo (nếu có);d) Hướng dẫn sử dụng.
60Bỉm, băng vệ sinh, khẩu trang, bông tẩy trang, bông vệ sinh tai, giấy vệ sinha) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng;d) Thông tin cảnh báo (nếu có);đ) Tháng sản xuất;e) Hạn sử dụng.
61Bàn chải đánh rănga) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng;d) Thông tin cảnh báo (nếu có);đ) Tháng sản xuất.
62Khăn ướta) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng;d) Thông tin cảnh báo (nếu có);đ) Ngày sản xuất;e) Hạn sử dụng.
63Máy móc, dụng cụ làm đẹpa) Thông số kỹ thuật;b) Hướng dẫn sử dụng;c) Thông tin cảnh báo (nếu có);d) Năm sản xuất.
64Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩma) Thành phần;b) Thông số kỹ thuật;c) Hướng dẫn sử dụng;d) Thông tin cảnh báo (nếu có);
65Mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy (gọi tắt là mũ bảo hiểm)a) Cỡ mũ;b) Tháng, năm sản xuất;c) Kiểu mũ (Model);d) Định lượng;đ) Hướng dẫn sử dụng;e) Thông tin cảnh báo (nếu có).
66Xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máya) Nhãn hiệu;b) Loại Model;c) Tự trọng (Khối lượng bản thân);d) Thông số kỹ thuật;đ) Năm sản xuất;e) Hướng dẫn sử dụng;g) Thông tin cảnh báo (nếu có).
67Thực phẩm bổ sung, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệta) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần, thành phần định lượng các chất được bổ sung (hoặc giá trị dinh dưỡng);đ) Thông tin cảnh báo (nếu có);e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản (nếu có);g) Công bố khuyến cáo về sức khỏe (nếu có);h) Thực phẩm bổ sung phải ghi cụm từ: “Thực phẩm bổ sung”;i) Thực phẩm dinh dưỡng y học phải ghi cụm từ “Thực phẩm dinh dưỡng y học” và “sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế”;k) Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt phải ghi cụm từ “Sản phẩm dinh dưỡng (cho đối tượng cụ thể).”
68Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếa) Định lượng;b) Ngày sản xuất;c) Hạn sử dụng;d) Thành phần, hàm lượng hoạt chất;đ) Số lô sản xuất;e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam;g) Thông tin cảnh báo;h) Hướng dẫn sử dụng;i) Hướng dẫn bảo quản;k) Hướng dẫn thải bỏ;l) Hình đồ cảnh báo theo GHS;m) Tên, địa chỉ nơi sản xuất của đơn vị sản xuất;n) Tên, địa chỉ, điện thoại đơn vị đứng tên đăng ký lưu hành.

Quý khách cần dịch vụ giao nhận hàng hoá ?

Dịch vụ Khai báo hải quan

Dịch vụ xin giấy phép nhập khẩu

Dịch vụ vận chuyển nội địa, quốc tế

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email