Thông tư 09/2023/TT-BNNPTNT năm 2023 về Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam

Số văn bản

Loại văn bản

Cơ quan ban hành

Ngày văn bản

Ngày hiệu lực

Người ký

09/2023/TT-BNNPTNT

Thông tư

Bộ NNPTNT

24/10/2023

08/12/2023

Hoàng Trung

Sáng/tối:
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 09/2023/TT-BNNPTNTHà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2023

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM VÀ DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

– Thuốc trừ sâu: 712 hoạt chất với 1725 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 683 hoạt chất với 1561 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 260 hoạt chất với 791 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ chuột: 08 hoạt chất với 43 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 60 hoạt chất với 178 tên thương phẩm.

– Chất dẫn dụ côn trùng: 08 hoạt chất với 08 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 152 tên thương phẩm.

– Chất hỗ trợ (chất trải): 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm.

b) Thuốc trừ mối: 16 hoạt chất với 23 tên thương phẩm.

c) Thuốc bảo quản lâm sản: 07 hoạt chất với 08 tên thương phẩm.

d) Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương phẩm.

đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

– Thuốc trừ bệnh: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

e) Thuốc xử lý hạt giống:

– Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 16 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 12 tên thương phẩm.

g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch

– 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.

b) Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất.

c) Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất.

d) Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.

3. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo Mục 22 và Mục 23 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật về bảng mã số HS có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2023.

2. Thông tư số 19/2022/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
– Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
– Ủy ban nhân dân, Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Tổng cục Hải Quan;
– Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
– Lưu: VT, BVTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Trung

Hãy tải về văn bản để xem phụ lục đính kèm

Ngày 24/10/2023, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư 09/2023/TT-BNNPTNT quy định Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam

Cụ thể, danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam gồm có:

*Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

– Thuốc trừ sâu: 712 hoạt chất với 1725 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 683 hoạt chất với 1561 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 260 hoạt chất với 791 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ chuột: 08 hoạt chất với 43 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 60 hoạt chất với 178 tên thương phẩm.

– Chất dẫn dụ côn trùng: 08 hoạt chất với 08 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 152 tên thương phẩm.

– Chất hỗ trợ (chất trải): 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm.

* Thuốc trừ mối: 16 hoạt chất với 23 tên thương phẩm.

* Thuốc bảo quản lâm sản: 07 hoạt chất với 08 tên thương phẩm.

* Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương phẩm.

* Thuốc sử dụng cho sân golf:

– Thuốc trừ bệnh: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

* Thuốc xử lý hạt giống:

– Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 16 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 12 tên thương phẩm.

* Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam quy định ở Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 09/2023/TT-BNNPTNT, gồm:

– Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.

– Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất.

– Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất.

– Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.

Thông tư 09/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực kể từ ngày 08/12/2023.

Thay thế cho văn bản

Thông tư 19/2022/TT-BNNPTNT

Sửa đổi bổ sung cho văn bản

Đang được cập nhật...

Số văn bản Liên quan

Đang được cập nhật...

Số văn bản dẫn chiếu

Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT

Số văn bản được căn cứ

Nghị định 105/2022/NĐ-CP

Đính chính văn bản

Đang được cập nhật...

Bị thay thế bởi văn bản

Đang được cập nhật....

Bị sửa đổi bổ sung bởi văn bản

Đang được cập nhật....

Thông tư 09/2023/TT-BNNPTNT năm 2023 về Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam

Khi tải về là bạn đã đồng ý với điều khoản sử dụng của chúng tôi.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx

Lưu ! (0)
CloseHãy Đăng nhập để lưu bài viết này nha! nếu chưa có tài khoản hãy Đăng ký
×

Báo lỗi bài đăng

Please enable JavaScript in your browser to complete this form.

Thủ đô của Việt Nam là gì (viết HOA có dấu) ?

Dịch vụ giao nhận XNK

Dịch vụ hải quan, Vận chuyển, Xin giấy phép...
docs@tbnexim.vn0973242113
Bình luận

Viết một bình luận

Nhận tin qua Email