DANH SÁCH DOANH NGHIỆP CÓ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT LẠC HẬU TRUNG QUÔC CÔNG BỐ LOẠI BỎ – ĐỢT 3

Thực hiện quản lý nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo quy định tại Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN ngày 13/11/2015. Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo Danh sách các doanh nghiệp có công nghệ sản xuất lạc hậu Trung Quốc công bố loại bỏ – đợt 3.

Số

TT

Ngành nghề, lĩnh vực sản xuấtSố doanh nghiệp công bố loại bỏ
1Lĩnh vực luyện thép74
2Lĩnh vực sản xuất than cốc44
3Lĩnh vực sản xuất hợp kim164
4Lĩnh vực sản xuất Canxi Cacbua40
5Lĩnh vực điện phân Nhôm7
6Lĩnh vực luyện đồng (bao gồm cả đồng tái chế)43
7Lĩnh vực luyện chì (bao gồm cả chì tái chế)12
8Lĩnh vực sản xuất xi măng (bao gồm cả clanhke và nghiền)381
9Lĩnh vực sản xuất thủy tinh08
10Lĩnh vực sản xuất da27
11Lĩnh vực sản xuất in – nhộm107
12Lĩnh vực sản xuất sợi4
13Lĩnh vực sản xuất pin – ắc quy (cả sản xuất tấm và lắp ráp)39
 Cộng950

 

 

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN THÉP
Số TTTỉnh/Thành phốTên doanh nghiệpSố hiệu và số lượng thiết bị lạc hậuSản lượng

(vạn tấn)

1Thiên TânCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép  Liên hợp Vinh Trình- Thiên Tân01 lò nung nhiệt độ cao 410m350
2Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Phong Đạt-Hà Bắc0 lò nung nhiệt độ cao 450m350
3Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tây Bá Ba – Thạch Nha Trang01 lò nung nhiệt độ cao 150m3; 01 lò nung nhiệt độ cao 320m360
4Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Ký Cương – Trương Gia Khẩu01 Lò nung nhiệt độ cao 450m352
5Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn chế tạo máy móc cơ giới Hâm Diệp – Thành phồ Trương Gia Khẩu01 lò nung nhiệt độ cao 450m352
6Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành Khoáng sản Khôn Nguyên Huyện Tuyên Hoa01 lò nung nhiệt độ cao 318m330
7Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hồng Hưng Huyện Xương Lê02 lò nung nhiệt độ cao 318m376
8Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Yến Sơn Đài, Huyện tự trị dân tộc Thanh Long Mãn02 lò nung nhiệt độ cao 380m388
9Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc kim loại Ang Sơn Huyện Mô Ninh01 lò nung nhiệt độ cao 100m315
10Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Đức Long02 lò nung nhiệt độ cao 410m3100
11Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện thép đúc chum Hình Đài Vi Lai01 lò nung nhiệt độ cao 340m340,5
12Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Minh Phương Thành phố Vũ An01 lò nung nhiệt độ cao 460m353
13Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hâm Hội – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc01 lò nung nhiệt độ cao 460m353
14Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Văn An – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc01 lò nung nhiệt độ cao 460m353
15Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hồng Dung – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc01 lò nung nhiệt độ cao 420m349
16Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần công nghiệp nặng Kim Đỉnh- Tập đoàn Gang thép Hà Bắc02 lò nung nhiệt độ cao 228m353
17Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp luyện kim Quan Phong, Hà Bắc01 lò nung nhiệt độ cao 420m3; 01 lò nung nhiệt độ cao 208m373
18Hà BắcXưởng luyện thép Danh Hà, Thành phố Vũ An01 lò nung nhiệt độ cao 125m315
19Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp nung đúc Thụy Trị, Thành phố Vũ An01 lò nung nhiệt độ cao 238m328
20Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tân Lâm Cương, Tỉnh Sơn Tây01 lò nung nhiệt độ cao 311m333
21Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc chum Xương Thái, Huyện Giao Khẩu01 lò nung nhiệt độ cao 128m37
22Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Trường Tín, Sơn Tây02 lò nung nhiệt độ cao 310m365
23Nội Mông CổCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Thuận Đạt, Thành phố Ô Hải01 lò nung nhiệt độ cao 348m326,4
24Liêu NinhCông ty Trách nhiệm hữu hạn cổ phần (Tập đoàn) Gang thép Bản Hoát Bắc Dinh03 lò nung nhiệt độ cao 450m3

03 lò nung nhiệt độ cao 530m3

300
25Cát LâmCông ty Trách nhiệm hữu hạn cổ phần Gang thép Thông Hoa05 lò nung nhiệt độ cao 350m3250
26Giang TôCông ty Trách nhiệm hữu hạn Giang thép Thường Châu Hoa Hạ02 lò nung nhiệt độ cao 180m3; 04 máy nung đúc 36m250
27Sơn ĐôngCông ty trách nhiệm hữu  hạn Tập đoàn Gang thép Thái Sơn, Sơn Đông02 lò nung nhiệt độ cao 450m3 
28An HuyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mã Cương02 lò nung nhiệt độ cao 405m3 ; 02 lò nung nhiệt độ cao 420m3160
29An HuyCông ty trách nhiệm hữu hạn Đường ống Vu Hồ Tân  Hưng01 lò nung nhiệt độ cao 360m344
30Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép mới Tây Xương, Tập đoàn Phan Cương02 lò nung nhiệt độ cao 460m3; 02 máy nung đúc 35m2100
31Tứ XuyênXưởng Phân bón Thành phố Nga Mi Sơn05 lò nhiệt độ cao 50m315
32Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Hội Phong, Thành phố Nga Mi Sơn – Tứ Xuyên02 lò nung nhiệt độ cao 50m36
33Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn xử  lý kim loại vụn Giang Hồng, Huyện Giang An01 lò nung nhiệt độ cao 112m310
34Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn chế tác kim loại Cao Hâm Thành phố Giản Dương01 lò nung nhiệt độ cao 40m34
35Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Song Huy Thành phố Quế Dương01 lò nung nhiệt độ cao 458m340
36Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm công nghệ sắt thép Long Hưng Thành phố Khải Lý01 lò nung nhiệt độ cao 120m3

01 lò nung nhiệt độ cao 50m3

10
37Quý ChâuXưởng Xỉ Mangan Vĩnh Hưng Phúc- Khu Phát triển kinh tế Đỉnh Giao- Quý Châu01 lò nung nhiệt độ cao 380m310
38Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Vĩnh Xương Thành phố Anh Ninh01 lò  nung nhiệt độ cao 350m3

 

40
39Vân NamChi nhánh Đông Tiền Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Ngọc Côn Thành phố Ngọc Hoát02 lò nung nhiệt độ cao 220m326
40Vân NamXưởng Gang thép Lưu Tổng Kỳ Hoạt Thành phố Ngọc Hoát02 lò nung nhiệt độ cao 220m326
41Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Đông Lai Thành Phố Nga Sơn02 lò nung nhiệt độ cao 220m326
42Vân NamCông ty trách nhiệm  hữu hạn Gang thép Hằng Phong Thành phố Nga Sơn01 lò nung nhiệt độ cao 250m314
43Thẩm DươngCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép đặc trủng Tân Tây Bắc Thành phố Hoa Âm02 lò nung nhiệt độ cao 320m382
44Tân CươngCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Ba Nhất – Tân Cương, Tập đoàn Ngọc Cương02 lò nung nhiệt độ cao 430m3100
45Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Thừa Đức0 4 lò xoay chuyển 40 tấn240
46Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu  hạn Gang thép Đức Long

 

02 lò xoay chuyển 35 tấn80

 

47Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tân Lâm Cương tỉnh Sơn Tây03 lò xoay chuyển 30 tấn160
48Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Trường Tín Sơn Tây02 lò xoay chuyển 21 tấn60
49Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang đặc biệt Tân Kim Sơn Huyện Tương Phần02 Lò xoay chuyển 35 tấn100
50Cát LâmCông ty trách nhiệm cổ phần Gang thép Thông Hoa03 Lò xoay chuyển 25 tấn135
51Giang TôCông ty trách nhiệm cổ phần Gang thép Nam Kinh03 Lò xoay chuyển 35 tấn180
52Giang TôCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang đặc biệt Tích Hưng Tập đoàn Sa Cương tỉnh Giang Tô01 Lò xoay chuyển 70 tấn77
53Giang TôCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hoa Giá – Thường Châu01 Lò xoay chuyển 40 tấn70
54Chiết GiangCông ty trách nhiệm hữ hạn Inox Hưng Đạt thành phố Dư Dao01 Lò ép Gang 20 tấn10
55Chiết GiangCông ty trách nhiệm ngành Gang Nhân Thái – Ôn Châu01 Lò đúc cỡ vừa 8 tấn8
56Chiết GiangCông ty trách nhiệm Inox Cơ Xương02 Lò đúc cỡ vừa 30 tấn20
57Sơn ĐôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đồn Gang đặc biệt Thạch Hoành – Sơn Đông01 Lò điện 65 tấn60
58An HuyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mã Cương03 Lò đúc 45 tấn204
59An HuyCông ty trách nhiệm hữu hạn vành thép Kinh Vĩ, Thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy02 Lò điện 20 tấn20
60Giang TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mân Hâm tỉnh Giang Tây01 Lò điện 30 tấn12
61Giang TâyCông ty ống thép Phật Linh Hạ, Thị trấn Trường Phong, Huyện Lô Hoát04 Lò xoay chuyển 30 tấn

04 Lò điện 30 tấn

8,5
62Hồ BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Lập Tấn, tỉnh Hồ Bắc03 Lò điện 20 tấn

03 Lò điện 40 tấn

174
63Hồ BắcChi nánh Đại Nguyên Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu04 Lò điện 20 tấn72
64Hồ BắcChi nhánh Đại Nhân Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu05 Lò điện 20 tấn90
65Hồ BắcChi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu07 Lò điện 20 tấn126
66Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành Gang thép đặc biệt Tây Xương, Tập đoàn Phan Cương03 Lò xoay chuyển 40 tấn120
67Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hồng Xuyên, Thành phố Giản Dương02 Lò điện 15 tấn10
68Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Lõi thép Thành Đô, Tập đoàn Phan Cương01 Lò xoay chuyển 30 tấn30
69Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Inox Đông Bằng, Huyện Thương Ngô01 Lò điện 30 tấn30
70Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn chế tạo máy đúc Trung Huy, Huyện Thương Ngô02 Lò điện 25 tấn28
71Vân NamCông ty trách  nhiệm hữu hạn phát triển tài nguyên Vạn Đắc Lợi, Huyện Nga Sơn01 Lò xoay chuyển 25 tấn25
72Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Húc Phong, tỉnh Vân Nam02 Lò điện 30 tấn40
73Thiểm TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép đặc trủng Tân Tây Bắc, Thành phố Hoa Âm01 Lò xoay chuyển 30 tấn50
74Tân CươngCông ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch công nghiệp Hàng Không, Thành phố Urmuqi01 Lò điện 30 tấn20

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT THAN CỐC
Số TTTỉnhTên doanh nghiệpDây chuyền sản xuất (thiết bị) lạc hậu

Số hiệu và số lượng

Sản lượng

(10000 tấn)

1Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện than cốc, lọc khí Xuân Hưng, Thành phố Đường Sơn3 lò luyện than 40 lỗ3,2 m. Ký hiệu thiết bị SK32-2560
2Hà BắcXưởng luyện than cốc, lọc khí Loan Hồng, Thành phố Đường Sơn4 Lò luyện than 50 lỗ 3,2 m. Ký hiệu thiết bị SKD3230D70
3Hà BắcCông ty trách  nhiệm hữu hạn luyện than cốc, lọc khí Vinh Nghị Thành phố Đường Sơn4 lò luyện than 40 lỗ 3,2 m. Ký hiệu thiết bị SK32-4060
4Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện than Trùng Khánh, Huyện Tân Giáng, tỉnh Sơn Tây2Lò luyện than *60 Lỗ. Ký hiệu thiết bị SK 3830 – 10560
5Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn than cố Hằng Xương Huyện

Tắc Sơn

1 Lò luyện than *60 Lỗ. Ký hiệu SC-9843A30
6Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn thương mại công nghiệp Vĩnh Hằng , Sơn Tây1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu 434020
7Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn thương mại công nghiệp Đông Thăng, Huyện Tắc Sơn1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu SC43-9820
8Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn dệt may luyện than, Huyện Tắc Sơn1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu TJ 43020
9Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện than hoa Cổ giao Cao Thăng , Tập đoàn Bạc, Sơn Tây1 Lò luyện than 110 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D40
10Sơn TâyCông ty trách  nhiệm hữu hạn than cốc Tinh Thần, Bảo Lợi, Sơn Tây2 Lò luyện than *55 lỗ. Ký  hiệu SK4350D-260
11Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn than cốc Hà Đông, thành phố Hiếu Nghĩa2 Lò luyện than *45 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D50
12Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn than cốc Hồng Tháp, thành phố Hiếu Nghĩa2 Lò luyện than *38 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D46
13Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn than hoa Hằng Sơn thành phố Hiếu Nghĩa1 Lò luyện than 55 lỗ. Ký hiệu 3850

1 Lò luyện than 55 lỗ. Ký hiệu 4350

40
14Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp than hoa Phúc Lập, thành phố Hiếu Nghĩa1 Lò luyện than 100 lỗ, ký hiệu XSL30
15Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn than cốc khí gas Tân Lợi, thành phố Hầu Mã1 Lò luyện than  54 lỗ, ký hiệu TJL4350-D38
16Sơn TâyXưởng chế tác và luyện than Thái Hoa,Khu Nghiêu Đô Thành phố Lâm Phần1 Lò luyện than 80 lỗ. Ký hiệu TJL4345A50
17Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Công Huyện Tương Phần1 Lò luyện than 116 lỗ.  Ký hiệu JTL3855D40
18Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Than nhôm Song Sơn, Huyện Tương Phần1 Lò luyện than 90 lỗ . Ký hiệu TJT434560
19Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạnThan hoa Am Nguyên, Thành phố Lộ Thành1 Lò luyện than 50 lỗ. Ký hiệu TJL-4398D25
20Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Than cốc Hoa Viễn, Tường Huy, Sơn Tây2 Lò luyện than * 50 lỗ. Ký hiệu SK384049
21Nội Mông CổCông ty trách  nhiệm hữu hạn Than Phổ Hâm, Khu tự trị Ông Ngưu Đặc Kỳ (Wengniute)Lò nung đất 2.5*4.5m,  25 lò luyện than 26 lỗ3
22Nội Mông CổCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Thực nghiệp Long Đạt, Thành phố Erdos4 Lò luyện than làm sạch bằng nhiệt nóng có 160 lỗ. Ký hiệu SJ-(96)60
23Liêu NinhXưởng Than hoa, Công ty trách nhiệm cổ phần Tấm thép Bản Cương2 Lò luyện than 3,4 m * 60 lỗ. Loại hình Bản – 7680
24Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Duy Tiêu, Sơn Tây1 lò luyện than 4.3 m * 63 lỗ. Ký hiệu TJL4350-D40
25An HuyCông ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Mã Cương1 Lò nung * 45 lỗ , Ký hiệu JN43-80430
26Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Thạch Kim Nặc, Thành phố Trung Du, Tứ Xuyên1 Đầm lò than cốc * 40 lỗ cao 3.27m. Ký hiệu 3341D20
27Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu lò luyện kim Đại Tường, Thành phố Thậm Phóng2 lò luyện than *15 lỗ cao 3,8m. Ký hiệu KBS-2410
28Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Hoàng Đan, Kim Thạch, Lạc Sơn4 lò luyện than *80 lỗ cao 2.2 m. Ký hiệu: Hồng Kỳ 3 (Hongqiao 3)12
29Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành Than Kiền Vi, tỉnh Tứ Xuyên2 Lò luyện than *40 lỗ cao 3.2 M. Ký hiệu W85-II.

Lò đơn với sản lượng 5 0.000 tấn với 2 lò tro than thẳng đứng

10
30Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc khuôn đặc biệt Hâm Hân, Bang Sơn2 Lò nung 56 lỗ cao 3.24 m. Ký hiệu 99-IV30
31Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Bảo Năng, Thành phố Nghị Tân Thấn2 Lò đầm than 60 lỗ cao 2,8 m đã được tu sửa loại máy 96.

Lò đơn với sản lượng 1270000 tấn với 2 lò tro than thẳng đứng

25
32Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Than cốc hoa Bá Đặc Lợi, Diêm Nguyên1 Lò nung than 35 lỗ cao 3,2 m. Ký hiệu 950-2015
33Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Chế phẩm Carbon Hâm Tường, Thành phố Cốt La

 

3 Lò nung thẳng đứng cao 4.3*7.8m10
34Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp than cốc Long Đằng, Huyện Tự trị Quan Linh, Quý Châu2 Lò  nung than 30 lỗ cao 4.6m đã thay đổi kiểu dáng đầm lò 7318
35Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn máy chế biến than cốc Tây Nam, Huyện tự trị Quan Linh3 Lò nung than loại hình máy khoan cao 4.05m có tổng cộng 40 lỗ20
36Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp hóa chất Tinh Long, Đại Long, Quý Châu4 lò 2 tổ máy nung than cao 2,6m, tổng cộng 100 lỗ20
37Quý ChâuCông  ty trách nhiệm hữu hạn than hoa Hưng lợi Huyện Vĩnh Thành1 Lò nung than cao 3,24 m có 56 lỗ. Ký hiệu 99-320
38Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Vĩ, Huyện Vĩnh Thành1 Lò nung than cao 3,20m có 44 lỗ. Ký hiệu 99-1118
39Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Cương, Khu Trung Sơn, Thành phố Lục Bàn Thủy1 Lò nung than cao 3,24m  gồm có 56 lỗ.Ký hiệu JN 43-8028
40Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển khoa học năng lượng sạch Tang Lập, Quý Châu1Hầm lò nung than kiểu nằm 70m, 1 hầm lò nung than kiều nằm 90m16
41Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn nhiên liệu khí đốt Tâm Lập Thành phố Hưng Nghị1 Lò nung than loại hình máy khoan cao 3,6m gồm có 50 lỗ25
42Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn than  hoa Thái Thìn, Khúc Tĩnh1Máy nung than 50 lỗ cao 3,2m . Ký hiệu 99-II10
43Tân CươngCông ty trách nhiệm hữu hạn  công nghiệp than Thiên Thái, Huyện Kỳ Đài2 Lò tro than thẳng đứng , Lò đơn 75000 tấn15
44Tân CươngCông ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Phong Phong,  Huyện Bái ThànhLò nung than loại đầm, làm sạch bằng nhiệt nóng có 176 lỗ. Ký hiệu QRD-200070

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT HỢP KIM
Số TTTỉnhTên doanh nghiệpDây chuyền sản xuất (thiết bị) lạc hậu

Số hiệu và số lượng

Sản lượng

(10000 t)

1Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn khoa học công nghệ Mãnh Khuê, Tam Hoàn, Thạch Nha Trang01 lò nhiệt điện Quặng Ferô 3600 KVA

01 lò nhiệt điện Quặng Ferô 3150 KVA

1,2
2Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim chất rắn Thanh Châu, Hình Đài01 lò Thép hợp kim đặc biệt 1800KVA0,7
3Hà BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu luyện kim Đông Sinh, Hình Đài01 Lò nhiệt Quặng Ferô 3200KVA0,65
4Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Kim Quang, Tập đoàn Tấn Năng, Sơn Tây02 Lò nhiệt luyện quặng 3600 KVA2
5Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim đặc biệt Đông Nguyên, Huyện Định Tươn01 Lò nhiệt luyện quặng (Si-Ca) 1800 KVA0,13
6Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện kim loại Kỷ Lan, Huyện Thuận Bình01 Lò nhiệt luyện quặng 12500 KVA2
7Sơn TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Khu Công nghiệp Trường Trị Tập đoàn điện lực Trung Quốc Hoa Ích01 Lò nhiệt điện luyện quặng (Si-Mangan) 14500 KVA2
8Sơn TâyChi nhánh Đồng Lực Công ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hưng Đạt, Vinh Tế, Tập đoàn điện lực Trung Quốc Ích02 lò nhiệt điện luyện quặng (Si-Fe) 12500 KVA2
9Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Tường Vân, Huyện Thương Đô, Nội Mông Cổ01 lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA2
10Nội MôngCông ty  trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hưng Đô, Huyện Thương Đô, Nội Mông Cổ01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA1,25
11Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Xương Long, Huyện Trác Tư02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA

02 Lò nhiệt điện  luyện quặng 1250 KVA

2,4
12Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim Silic Mangan Gia Hâm, Thành phố Phong Trấn01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA1
13Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim và công nghiệp hóa chất Thụy Phong, Nội Mông Cổ01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500KVA

01 Lò nhiệt điện luyện quặng 3000 KVA

2,5
14Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Kền thép Bác Viễn Huyện Hoa Đức01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA2
15Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Bác Ức Huyện Trác Tư01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA1
16Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép  hợp kim Ngân Lộc,Thành phố Bao Đầu02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA1,26
17Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Đất hiếm Kim Bằng, Thành phố Bao Đầu01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA0,63
18Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Tam Lỗi, Thành phố Bao Đầu02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA1,26
19Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Đại Thanh Sơn, Thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA1,26
20Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu khoa học công nghệ Thăng Hoa, Thành phố Bao Đầu01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA0,63
21Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp hóa chất và đúc luyện kim Đông Hoa, Thành phố Bao Đầu02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA1,26
22Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hồng Lương, Thành phố Bao Đầu01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA0,63
23Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp đúc luyện Silic Hoa Oai, Thành phố Bao Đầu02 Lò nhiệt điện luyện quặng 9000 KVA1,1
24Nội MôngCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Minh Chích03 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500KVA7,2
25Nội MôngCông ty trách  nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hanh Thái, Thành phố Bayannur04 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA2,6
26Liêu NinhCông ty trách nhiệm  hữu hạn Chất hóa học Cẩm Châu02 Lò dội lửa 14,6m x 3,1m x2,335m; 01 Máy biến áp HSK7-3000/10 2500KVA;  1 Lò điện đúc luyện thép bằng phương pháp nhiệt điện silicon b1-31
27Cát LâmCông ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm đúc luyện kim Kim Thăng, Thành phố Dao Nam2 Lò nhiệt luyện quặng silic – ca 1800 KVA0,2
28Sơn ĐôngXưởng Đúc hợp kim Hoa Năng, Huyện Tứ Thủy2 Lò nhiệt luyện quặng (Lò điện luyện hợp kim thép và hợp kim silic-ca) 1500KVA0,8
29Giang TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu hợp kim Tân Nguyên Thành phố Bình Hương6 Lò nhiệt điện luyện quặng  (Lò silic – Ca) 6300 KVA2
30Hồ BắcCông ty trách nhiệm hữu hạn phát triển thực nghiệm công nghiệp silic Nghị Hòa Huyện Ba Đông01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA; 01 máy biến áp 6300 KVA0,4
31Hồ NamPhân xưởng đúc luyện kim Chu Luật thuộc CT trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu đúc luyện kim Hâm Hưng Thành phố Sương Hương01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA0,8
32Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện  kim Đồng Thăng, Thành phố Vĩnh Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 7300KVA1,3
33Hồ NamCông ty trách nhiệm  hữu hạn cổ phần Chân Hưng, Hồ Nam18 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 155m3; 06 máy biến áp 5500KVA3
34Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Phong Vân, Huyện Hoa Viên11 Thùng  hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 170m3; 2 Máy biến áp DC 5500 KVA; 1 Máy biến áp DC 6000 KVA1,56
35Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hoa Đông, Huyện Hoa Viên04 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 160m3; 01 máy biến áp 500KVA0,5
36Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm ngành công nghiệp Mangan Miền Tây Huyện Hoa Viên04 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 155m3; 01 Máy biến áp 5087KVA0,5
37Hồ NamCông ty trách nhiệm  hữu hạn công nghiệp đúc luyện kim Hoa Thiên, Huyện Kì Dương01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 7000 KVA1,33
38Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch Giang Nam Huyện Kỳ Dương01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA1,2
39Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hương Kỳ Huyện Kỳ Dương01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA1,2
40Hồ NamCông ty trách nhiệm  hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hào Phong, Thành phố Sâm Châu01 lò nhiệt luyện quặng (Silic Mangan) 6300KVA; 1 Máy biến áp 6300KVA1,2
41Hồ NamCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hồng Hưng Huyện Song Bài01 Lò nhiệt luyện quặng 8000KVA1,8
42Hồ NamXưởng đúc luyện kim loại Kim Lợi Huyện Tân Ninh01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA1,4
43Phúc KiếnCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc kim loại bằng điện Tân Chích Hoa, Huyện Thuận Xương Tỉnh Phúc Kiến01 Lò tinh luyện 1800KVA, 01 Lò tinh luyện 2000KVA, 01 Lò tinh luyện 3200 KVA, 02 Lò luyện thô 3000 KVA, 01 Lò luyện thô 2500 KVA3,62
44Phúc KiếnXưởng Đúc luyện kim Quảng Đạt, Hoát Khẩu Hương, Huyện Thượng Hàng01 Lò luyện kim Silic công nghiệp 6300 KVA0,4
45Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim bằng điện Thục Hưng, Thành phố Sùng  Châu01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Kền-Sắt) 6300 KVA; 1 Lò luyện quặng (Lò Kền-Sắt) 5000 KVA1
46Tứ XuyênCông ty trách nhiệm  hữu hạn nung đúc sản phẩm từ kền Cửu Hâm , Thành phố Quảng Hán02 Lò nung Mangan Thép nhiệt độ cao 60 m33
47Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Sa Loan thuộc Tập đoàn Công nghiệp Kim Quảng, Tứ Xuyên02 Lò tinh luyện (Lò Kền-Sắt) 7500 KVA1,2
48Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Hâm Nguyên , Hồng Nha01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic-Ca) 4000 KVA, 1 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic-Ca) 6300 KVA1,5
49Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hoa Cường, Quảng An, Tứ Xuyên02 Lò nhiệt luyện quặng ( Lò sắt cacbon cao) 6300 KVA2,4
50Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn điện hóa Kim Nguyên Thành phố Đạt Châu01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò sắt cacbon cao) 6300 KVA1,2
51Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Đại Châu Huyện Lô Sơn Tỉnh Tứ Xuyên01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò sắt cacbon cao) 3500 KVA1,5
52Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn quản lý kinh doanh đầu tư Huyện Lô Sơn (Công ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim Vĩnh Tân, Nha An)01 Lò điện nung chảy (Lò đất hiếm Silic Magie) 2000 KVA;

02 Lò điện nung chảy (Lò đất hiếm, silic, magie) 1500 KVA

2
53Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hồng Vận, Vĩnh Kinh Tỉnh Tứ Xuyên01 Lò nhiệt luyện quặng  (Lò Silic Ca) 1800 KVA

 

0,22
54Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim bằng điện Hồng Vận Huyện Thiên Toàn tỉnh Tứ Xuyên01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Ca) 3500 KVA;0,2
55Tứ XuyênXưởng Công nghiệp Silic Đại Độ Hà, Huyện Thạch Miên03 Lò nhiệt luyện quặng (Lò luyện kim Silic công nghiệp) 3200 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò luyện kim Silic công nghiệp) 6300 KVA0,8
56Tứ XuyênCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Lô Sơn,Tây Xương, Tứ Xuyên02 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Thép) 5000 KVA0,8
57Tứ XuyênXưởng Cầu gang Cố Cửu Thành phố Nga Mi1 Lò nhiệt luyện quặng 1800 KVA, 01 Lò cung lửa điện 5 tấn,02 Lò tần xuất trung bình 1 tấn,02 Lò tần xuất trung bình 0,5 tấn0,64
58Trung KhánhCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Kim Đại Huyện Thành Khẩu02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA2
59Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hồng Hâm Huyện Thấn Dương03 lò nhiệt gió ở nhiệt độ cao có quạt gió hệ thống nung chảy, hệ thống thiết bị túi hút bụi 35m3; 3 Lò nhiệt gió ở nhiệt độ cao có quạt gió hệ thống nung chảy, hệ thống thiết bị túi hút bụi 25m32,5
60Quảng TâyXưởng công nghiệp Silic Sâm Lôi, Dung Thủy, Quảng Tây02 Lò nhiệt điện 6300 KVA2
61Quảng TâyCông ty trách nhiệm  hữu hạn Thép hợp kim Thiên Mã Huyện Toàn Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
62Quảng TâyCông ty trách nhiệm  hữu hạn thép hợp kim Thế Xương Huyện Toàn Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
63Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Phong Nguyên Huyện Toàn Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
64Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Đông Đạt Huyện Toàn Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
65Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thắng Ức Huyện Toàn Châu01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
66Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Song Giang Huyện Tư Nguyên02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA2
67Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm khoáng sản Thuận Thành Huyện Tư Nguyên01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
68Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm khoáng sản Đại Thuận Huyện Tư Nguyên01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
69Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm khoáng sản Thiên Dã Huyện Tư Nguyên01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
70Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Hợp tín Huyện Long Thăng02 Lò luyện silic công nghiệp 6300 KVA0,8
71Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Vĩnh Thành, Bạch Thọ Huyện Vĩnh Phúc01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
72Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Đằng Phi, Bạch Thọ, Huyện Vĩnh Phúc01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
73Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Silic Mangan Hâm Nguyên, Vĩnh Phúc01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
74Quảng TâyCông ty trách nhiệm  hữu hạn luyện kim Quế Giang Thành phố Quế Lâm01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
75Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Kim Điến, Quế Lâm01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
76Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Mangan Thép Hòa Bình Huyện Long Thăng01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
77Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Khang Mật Lao, Quế Lâm04 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 180 m3;

01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA

16,7
78Quảng TâyXưởng Đúc luyện kim Hưng Phát , Cảng Phòng Thành01 Lò Mangan Thép nhiệp độ cao, 13m30,7
79Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Vượng Đạt, Cảng Phòng Thành01 Lò Mangan Thép nhiệp độ cao, 13m30,7
80Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Minh Huy, Thành phố Khâm Châu01 Lò xỉ Mangan 13 mvà 1 Lò xỉ Mangan 18 m33
81Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mangan Đại Hoa, Thành phố Quý Cảng01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
82Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữ hạn mậu dịch Trong Thái Huyện Đức Bảo01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan)  6300 KVA1
83Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mangan Mân Long, Huyện Tĩnh Tây01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA1
84Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Tân Hưng Huyện Tĩnh Tây01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA1
85Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Mangan Thiên Long Huyện Lăng Vân01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA1
86Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Vĩnh Hòa, Huyện Lăng Vân01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA1
87Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Phú Khải,Huyện Điền Dương01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA;

01 Máy biến áp 6300 KVA

1
88Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hâm Long Huyện Đức Bảo01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA1
89Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Hâm Nguyên Đại Hoa, Quảng Tây01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA1
90Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoằng Hâm, Huyện Đại Hoa, Quảng Tây01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA

01 Lò nhiệt luyện quặng 10000KVA

2,5
91Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Tân Á, Đại Hoa, Quảng Tây02 Lò đúc luyện Silic công nghiệp 6300 KVA

 

0,8
92Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữ h ạn ngành khoáng sản Liên Phong, Đại Hoa, Quảng Tây01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA1
93Quảng TâyXưởng Phân bón Nam Đơn, Quảng Tây02 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 46 m32,5
94Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn luyện quặng Kim Nguyên Huyện Kim Tú01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA1
95Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Hâm Thái Huyện Kim Tú01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA; 01 máy biến áp 6300KVA1
96Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Khang Mật Lao, Quảng Tây01 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 180 m3

01 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 230 m3

01 máy nung đúc 24m3

19
97Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hâm Tinh, Thủy Khẩu, Huyện Long Châu01 Lò nhiệt điện luyện thép hợp kim 6300 KVA1
98Quảng TâyChi Nhánh Long Châu Thành phố Sùng Tả, Hán Hâm, Trùng Khánh02 Lò nhiệt điện luyện thép kim loại 6300 KVA2
99Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn Cửa ra vào và cửa sổ Tân Mãnh, Huyện Đại Tân (nguyên là Công ty TNHH Thép hợp kim Mãnh Đô Huyện Đại Tân)01 Lò nhiệt điện luyện Thép luyện kim 6300 KVA1
100Quảng TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn công  nghiệp Mangan Lam Thanh, Hoàn Giang, Quảng Tây04 Thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 120m3;

01 máy biến áp chỉnh lưu 1000 KVA

0,3
101Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Đông Chính,  Huyện Sầm Củng, Tỉnh Quý Châu06 Thùng hợp chất hóa học cao 900m3; 02 máy biến áp 5000KVA1
102Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Hâm Vượng, Tập đoàn công nghiệp Mangan Tam Hòa, Tùng Đào, Tỉnh Quý Châu05 Thùng hợp chất hóa học cao 110m3; 01 máy biến áp 6000KVA0,5
103Quý ChâuCông ty trách  nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Vũ Quang, Tùng Đào, Tỉnh Quý Châu05 Thùng hợp chất hóa học cao 160m3;02 máy biến áp 4300KVA; 01 máy biến áp 5000KVA1
104Quý ChâuCông ty trách  nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Sương Kiềm, Tập đoàn luyện kim màu Ngọc Bình, tỉnh Quý Châu06 Thùng hợp chất  hóa học cao 200 m3; 01 máy biến áp 6000KVA0,5
105Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Ngũ Khoáng01 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA1,5
106Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu kim loại Thuận Đạt, An Thuận05 Lò nhiệt luyện quặng Niken Thép 6300KVA3
107Quý ChâuChi nhánh Trường Thuận Công ty nguyên liệu Lò nung Kim Thành, Thành phố Nga Mi Sơn03 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan3
108Quý ChâuChi nhánh Xưởng Trường Thuận  Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Long Đằng, Long Lí, Quý Châu02 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA2
109Quý ChâuCông ty trách nhiệm  hữu hạn Thép hợp kim Long Đằng, Vật sản, Trường Thuận, Quý Châu01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA1
110Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu  hạn hợp kim đặc biệt Hồng Phong, Trường Thuận01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA1
111Quý ChâuXưởng Thép hợp kim Huệ Thủy Tỉnh Quý Châu01 Lò tinh luyện 3000KVA0,9
112Quý ChâuCông try trách nhiệm hữu hạn nung đúc Lâm Hâm, Lệ Ba01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA1
113Quý ChâuChi nhánh công ty luyện kim Huyện Lạc Điền, Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Lưu Thành, Bàng Giang02 Lò nhiệt luyện quặng  công nghiệp Silic 6300 KVA0,8
114Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Hồng Vũ Huyện Lạc Điền03 Lò nhiệt luyện quặng công nghiệp Silic 6300 KVA1,2
115Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Thiệp Vận, Lôi Sơn thuộc Tập đoàn Khoáng sản Dung Nguyên, Quảng Thành, Quý Châu02 Lò nhiệt luyệt quặng Silic Mangan 6300 KVA2
116Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Khải Vận, Lôi Sơn thuộc Tập đoàn Khoáng sản Ức Tường, Quý Châu02 Lò  nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA;01 Lò luyện Cacbon cao2,5
117Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn nung đúc  Đức Hữ, Lôi Sơn01 Lò Crôm Cacbon cao 1800 KVA2,5
118Quý ChâuCông ty trách nhiệm  hữu hạn nung đúc Thiên Nguyên, Huyện Sầm Củng,Tỉnh Quý Châu01 Lò Crôm Cacbon cao 6300 KVA1
119Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn nung đúc bằng điện Huyện Dong Giang, Tỉnh Quý Châu01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA1
120Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Khoáng sản Kim Lực Huyện Lệ Bình01 Lò nhiệt luyện Silic Công nghiệp 6300 KVA0,4
121Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Đằng Đạt, Huyện Lệ Bình01 Lò nhiệt luyện Silic công nghiệp 6300 KVA0,4
122Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện Liên Phát, Huyện Lệ Bình, tỉnh Quý Châu02 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA0,8
123Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Văn Mỹ, Huyện Dong Giang, Tỉnh Quý Châu01 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA0,4
124Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Liên Hưng, Huyện Thung Giang, Tỉnh Quý Châu01 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA0,4
125Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thuận Phát Huyện Trấn Viễn01 Lò nhiệt luyện quằng Ferronickel 6300 KVA1
126Quý ChâuXưởng sản xuất điện Tây Tú,Huyện Trấn Viễn, Tỉnh Quý Châu

 

01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA1
127Quý ChâuXưởng Thép hợp kim Phúc Thành, Thành phố Đồng Nhân02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA2
128Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Sương Quý, Thành phố Đồng Nhân01 Lò tinh luyện 3600 KVA1
129Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Lực Nguyên, Thành phố Đồng Nhân01 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA

1 Lò  nhiệt luyện quặng 9000 KVA

3
130Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hồng Sâm thuộc Tập đoàn luyện kim màu Ngọc Bình, Quý Châu01 Lò Crôm Cacbon cao 9300 KVA1,6
131Quý ChâuCông ty trách nhiệm Thép hợp kim Tân Thế Kỷ, Tùng Đào01 Lò Crôm Cacbon cao 6300 KVA1
132Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thạch Trại Bình, Huyện Phổ An01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
133Quý ChâuCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hồng Phát, Đỉnh Giao thuộc Tập đoàn Bác Vũ, Nam Châu, Kiềm Tây01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA1
134Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hoa Thông, Kiện Thủy, Vân Nam01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
135Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn vật liệu xây dựng hợp kim Thành phố Di Lặc01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
136Vân NamXưởng Đúc luyện, Công ty trách nhiệm hữu hạn thủy điện Hắc Bái, Lệ Giang01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
137Vân NamChi nhánh Công ty Nghiễn Sơn thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần đầu tư khoáng sản Tam Hâm01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
138Vân NamXưởng Đúc luyện kim Bằng Trình,  A Xã, Nghiễn Sơn02 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA2,4
139Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hạc Khánh, tỉnh Vân Nam02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA2,0
140Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Thực nghiệp (công nghiệp) Hâm Nguyên, Địch Khánh, Vân Nam01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA0,9
141Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn Điện Silic Khoa Nguyên, Bảo Sơn, Vân Nam02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA0,7
142Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện Silic Mangan Kiến Quốc, Thành phố Văn Sơn01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
143Vân NamXưởng Silic Mangan Vĩnh Thắng Huyện Nghiễn Sơn01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
144Vân NamCông ty trách nhiệm hữu hạn vật liệu lò đúc luyện kim Hội Trình, Vân Nam01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA1
145Vân NamXưởng Ngân Ba thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Đỉnh Thành, Nộ Giang01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA0,36
146Thiểm TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần thực nghiệp Hằng Nguyên, Thiểm Tây02 Lò nhiệt luyện quặng thép hợp kim 6300 KVA2
147Thiểm TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Thiêm Công, Thành phố Hàn Thành02 Lò Silic Thép 12500KVA2
148Thiểm TâyCông ty trách nhiệm hữu hạn hóa chất Liên Phong Huyện Thần Mộc02 Lò nhiệt luyện (Silic Canxi) 1500 KVA0,18
149Thiểm TâyXưởng Canxin cacbuo Trấn Đại, Khu Thần Phủ Khoáng01 Lò nhiệt luyện (Silic Canxi) 1500KVA0,18
150Cam TôXưởng Ferrosilicium Hồng Hâm, Du Trung01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA0,6
151Cam TôCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Trường Thành, Cảnh Thái01 Lò nhiệt luyện quặng 3600KVA0,36
152Cam TôCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoa Tàng, Cam Tô02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA (Lò Silic Thép)0,8
153Cam TôCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoa Hưng, Huyện Lâm Trạch01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA (Lò Silic mangan)0,6
154Thanh HảiCông ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Miến Tây, Thanh Hải02 Lò nhiệt luyện quặng 7500 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA6
155Thanh HảiCông ty trách nhiệm h ữu hạn khoáng sản, thép hượp kim Hâm Nguyên, Hải Nam Châu02 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA1
156Ninh HạXưởng hợp kim loại đặc biệt Bác Lợi, Ninh Hạ01 Lò nhiệt luyện quặng ( Silic canxi) 5000 KVA0,3
157Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Anh Lợi Đặc Hà Tân, Ninh Hạ04 Lò nhiệt luyện quặng 12500 KVA4
158Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch công nghiệp đúc luyện kim Khoa Thông, Thành phố Thạch Chủy Sơn02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Canxi) 1800 KVA0,24
159Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn đúc kim loại Vĩ Nghiệp, Căng Thông, Thành phố Thạch Chủy Sơn02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 12500 KVA2
160Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Đúc kim loại Cát Nguyên,  Ninh  Hạ02 Lò nhiệt luyện quặng (Crôm) 12500 KVA2,5
161Ninh HạCông ty trách  nhiệm hữu hạn Đúc kim Phúc Hoa thuộc Tập đoàn Thực nghiệp Thạnh Yến, Ninh Hạ02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Mangan) 10000 KVA3,2
162Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm đúc luyện kim  loại Phổ Hoa, Ninh Hạ01 Lò nhiệt luyện quặng (Silic thép) 12500 KVA1
163Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc kim loại Thiên Đạt, Thiên Tịnh, Ninh Hạ04 Lò nhiệt luyện quặng (Silic thép) 12500 KVA4
164Ninh HạCông ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện kim Đông Hâm, Ninh Hạ01 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 12500 KVA; 1 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 20000 KVA2,6
  1. THẢI LĨNH VỰC SẢN XUẤT CANXI CACBUA

 

SốTTTỉnhTên doanh nghiệpLoại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượngSản lượng (Vạn tấn)
1Sơn TâyCông ty TNHH công nghiệp hóa chất sắt Chương Trạch An (Zhang Ze An), thành phố Trường Trị02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
2Sơn TâyCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Hiệp Lực (Xie Li), thành phố Trường Trị01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
3Sơn TâyCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Chương Trạch (Zhang Ze), thành phố Trường Trị01 lò canxi cacbua 18000 KVA3.6
4Sơn TâyNhà máy hóa chất công nghiệp An Dương (An Yang), thành phố Trường Trị01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
5Sơn TâyCông ty TNHH điện lực Silicon magnesium Lỗi Hâm (Lei Xin), Sơn Tây02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
6Sơn TâyCông ty TNHH Năng lượng mới Minh Thần (Ming Chen), huyện Đồn Lưu01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
7Sơn TâyCông ty TNHH nguồn hóa chất than mới, Ngũ Dương (Wu Yang), huyện Tương Viên01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
8Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Cát Thăng (Ji Sheng), thành phố Ô Hải01 lò canxi cacbua 17500 KVA3.5
9Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Hải Phong (Hai Feng), thành phố Ô Hải03 lò canxi cacbua 12500 KVA7.5
10Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Phong Nguyên (Feng Yuan), thành phố Ô Hải01 lò canxi cacbua 13500 KVA; 01 lò canxi cacbua 12500 KVA5.2
11Nội MôngCông ty TNHH cổ phần hóa chất công nghiệp Bạch Nhạn Hồ (Bai Yan Hu), Nội Mông Cổ01 lò canxi cacbua 20000 KVA4
12Nội MôngCông ty TNHH công nghiệp khoáng sản Quảng Hưng (Guang Xing), thị trấnJung Gar02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
13Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Tân Hải (Bin Hai), thị trấnJung Gar02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
14Nội Mông

Công ty TNHH tinh thể silicon Tân Hoa (Xin Hua), thành phố Ordos

04 lò canxi cacbua 6300 KVA5
15Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Vinh Thái (Rong Tai), thành phố Ordos, khu tự trị Nội Mông Cổ02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
16Nội MôngCông ty TNHH cổ phần năng lượng Ức Lợi (Yi Li), khu tự trị Nội Mông Cổ, chi nhánh thị trấn Dalat01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
17Nội MôngCông ty TNHH cổ phần hóa chất công nghiệp than Hô Thiết Như Ý (Hu Tie Ru Yi), khu tự trị Nội Mông Cổ02 lò canxi cacbua 18000 KVA7.2
18Nội MôngCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Hải Hâm (Hai Xin), thành phố Ô Hải02 lò canxi cacbua 12500KVA và 17500KVA6
19Hồ BắcCông ty TNHH điện hóa Hưng Năng (Xing Neng), huyện Vân01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
20Hồ BắcCông ty TNHH công nghiệp Hằng Vũ (Heng Yu), thành phố Hàm Ninh, Hồ Bắc01 lò canxi cacbua loại đốt trong 15000 KVA6
21Hồ BắcCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Thiên Hồng (Tian Hong), thành phố Hàm Ninh, Hồ Bắc01 lò canxi cacbua loại đốt trong 12500 KVA2.5
22Phúc KiếnCông ty TNHH cổ phần Phúc Duy (Fu Wei), Phúc Kiến02 lò canxi cacbua 16500 KVA6
23Tứ XuyênCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Xương Hồng (Chang Hong), Nghi Tân, Tứ Xuyên04 lò canxi cacbua 20000 KVA16
24Tứ XuyênCông ty TNHH  Nhiệt luyện Thuận Phát (Shun Fa), huyện Vấn Xuyên01 lò canxi cacbua 10000 KVA2.5
25Quý ChâuCông ty TNHH điện hóa Ái Đông (Ai Dong), Quý Châu02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
26Quý ChâuCông ty TNHH nhiệt luyện, Phổ Thiên (Pu Tian), huyện Phổ An, Quý Châu02 lò canxi cacbua 6300 KVA2
27Quý ChâuCông ty TNHH nhiệt luyện Lập Căn (Li Gen), thị xã Hưng Nghĩa01 lò canxi cacbua 25000 KVA; 01 lò canxi cacbua 16500 KVA8.3
28Quý ChâuCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Uy Long (Wei Long), khu phát triển kinh tế Đính Hiệu (Ding Xiao), Quý Châu01 lò canxi cacbua 20000 KVA4
29Thiểm TâyCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Bắc Phu (Bei Fu), huyện Thần Mộc01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
30Thiểm TâyCông ty TNHH hóa chất chịu nhiệt khu Diệu Châu, thành phố Đồng Xuyên01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
31Thiểm TâyCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Hạo Đào (Hao Tao), khu Diệu Châu, thành phố Đồng Xuyên01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
32Cam TúcCông ty TNHH canxi cacbua Dung Khải (Rong Kai), huyện Vĩnh Đăng02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
33Cam TúcCông ty TNHH hóa chất công nghiệp cơ điện và luyện kim Bách Lục (Bai Lu), Bạch Ngân02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
34Ninh HạCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Bằng Thịnh (Peng Sheng), thị trấn Thạch Chủy Sơn02 lò canxi cacbua 12500 KVA5
35Ninh HạCông ty TNHH hóa chất công nghiệp đặc biệt Hân Vũ (Xin Yu), Ninh Hạ01 lò canxi cacbua 12500 KVA2.5
36Ninh HạCông ty TNHH tập đoàn hóa chất công nghiệp Bảo Mã (Bao Ma), Ninh Hạ03 lò canxi cacbua 20000 KVA12
37Ninh HạCông ty TNHH Khai khoáng và luyện kim Cẩm Hải (Jin Hai), Tập đoàn Kim Ngưu, Ninh Hạ03 lò canxi cacbua 16500 KVA9.9
38Ninh HạCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Trường Hòa (Chang He), Ninh Hạ1 lò canxi cacbua 13000 KVA2.6
39Ninh HạCông ty TNHH hóa chất công nghiệp Câu Tiến (Ju Jin), thành phố Trung Vệ, Ninh Hạ1 lò canxi cacbua 16500 KVA3.3
40Ninh HạCông ty TNHH Công nghiệp Long Hâm (Long Xin), huyện Trung Ninh1 lò canxi cacbua 12500 KVA

1 lò canxi cacbua 16500 KVA

5.8

 

 

 

  1. LĨNH VỰC ĐIỆN PHÂN NHÔM

 

Số TTTỉnhTên doanh nghiệpLoại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượngSản lượng (vạn tấn)
1Sơn ĐôngCông ty TNHH Năng lượng Dông Nhạc (Dong Yue), Sơn Đông, Chi nhánh công nghiệp Nhôm Thái Sơn (Tai Shan)124 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 190KA6.4
2Hà NamCông ty TNHH công nghiệp Nhôm Long Tường (Long Xiang), Trịnh Châu134 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 180KA6.25
3Hồ BắcCông ty TNHH công nghiệp Nhôm Đơn Giang Khẩu (Dan Jiang Kou), Hán Giang68 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 114.5KA2
4Quý ChâuCông ty TNHH công nghiệp Nhôm Vĩ Minh (Wei Ming), Tập đoàn Tôn Nghĩ Kim Lan (Zun Yi Jin Lan), Quý Châu144 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 85KA 

3.2

5Quý ChâuCông ty TNHH công nghiệp Nhôm Hoàng Quả Thụ (Huang Guo Shu), An Thuận, Quý Châu208 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 85KA4.5
6Thiểm TâyCông ty TNHH công nghiệp Nhôm Đồng Xuyên, Thiểm Tây330 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 110KA9
7Ninh HạCông ty TNHH cổ phần công nghiệp Nhôm huyện Thanh Đồng Hạp244 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 120KA

200 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 160KA

16.5

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN ĐỒNG (BAO GỒM CẢ ĐỒNG TÁI CHẾ)
Số TTTỉnhTên doanh nghiệpLoại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượngSản lượng (Vạn tấn)
1

 

Hà BắcCông ty TNHH kim loại Tam Tường (San Xiang), huyện Ngụy, Hà Bắc01 lò phản xạ 100 tấn3
2Nội MôngCông ty TNHH chế luyện kim loại màu Tân Diệp (Xin Ye), thị trấn Ongniud01 lò thổi dạng kín 1.8m²1
3Triết GiangCông ty TNHH cổ phần Hải Lượng (Hai Liang), Triết Giang36 lò đúc bán liên tục 0.5 tấn, 01 lò cảm ứng tần số, 03 lò ủ khí2
4Triết GiangCông ty TNHH công nghiệp đồng Thịnh Khải (Sheng Kai), Triết Giang01 lò trung tần 1.5 tấn0.2
5Sơn ĐôngCông ty TNHH chế tạo công nghiệp Vạn Hợp (Wan He), thành phố Liêu Thành02 lò điện 400KVA0.9
6Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đá Nickel nhôm Sơn Đông01 lò thổi dạng kín 6.8 m², 3 máy dẫn gió 90kW, 01 lò đốt gas Φ1.5m, 01 tủ thiêu kết (16 máy), 03 bộ thiết bị lọc bụi 

1.8

7Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Hâm Nguyên (Xin Yuan), huyện Dư Can02 lò phản xạ 80 tấn2.6
8Giang TâyCông ty TNHH kim loại màu Kim Phong (Jin Feng), huyện Vĩnh Tân01 lò thổi dạng kín 2.8 m²1
9Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Thần Phi (Chen Fei), Giang Tây03 lò thổi dạng kín 1.8 m²

 

2
10Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Khang Thành (Kang Cheng), Giang Tây01 lò phản xạ 70 tấn2
11Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Á Phi Đạt (Ya Fei Da), Giang Tây01 lò phản xạ 90 tấn,

02 lò điện 315KVA

1.5
12Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Hồng Thái (Hong Tai), thành phố Quý Khê01 lò phản xạ 100 tấn1
13Giang TâyCông ty TNHH kim loại màu Hồng Hân (Hong Xin), thành phố Quý Khê02 lò thổi dạng kín 2 m²1.5
14Giang TâyCông ty TNHH khoa học công nghệ công nghiệp đồng Kim Điêu (Jin Diao), Giang Tây02 lò thổi dạng kín 2 m²

02 lò điện 200KVA

2
15Giang TâyCông ty TNHH gia công kim loại Hằng Bằng (Heng Peng), thành phố Quý Khê01 lò phản xạ 90 tấn của Nhật Bản1
16Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Kim Chuyên (Jin Zhuan), thành phố Quý Khê02 lò thổi dạng kín 1.5m², 02 lò điện 500KVA1.5
17Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Đức Nguyên (De Yuan), thành phố Quý Khê01 lò phản xạ 90 tấn của Nhật Bản2
18Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Hoa Phổ (Hua Pu), thành phố Quý Khê01 lò phản xạ 80 tấn, 01 lò thổi dạng kín 2m², 02 lò điện 750KVA2.5
19Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Giang Tây, Tập đoàn Hồng Kì01 lò phản xạ 120 tấn2
20Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Vũ Tinh (Yu Xing), thành phố Quý Khê01 lò phản xạ 60 tấn, 02 lò điện 340KVA1.5
21Giang TâyCông ty TNHH khoa học công nghệ công nghiệp đồng Ức Năng (Yi Neng), Giang Tây02 lò thổi dạng kín 2m²

04 lò điện 340KVA

2
22Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Phong Thần (Feng Shen), huyện Tiến Hiền01 lò phản xạ 50 tấn1.2
23Giang TâyCông ty TNHH công nghiệp đồng Kim Phát (Jin Fa), Giang Tây01 lò phản xạ 30 tấn, 07 lò điện 210KVA, 07 lò điện 420KVA0.9
24Hồ BắcNhà máy chế luyện Quốc Phát (Guo Fa), thị trấn Trần Quý, thành phố Đại Dã01 lò thổi dạng kín 4.5m², 01 lò thổi dạng kín 2.4 m²3
25Hồ BắcCông ty TNHH luyện kim loại màu Hùng Sư (Xiong Shi), thành phố Đại Dã01 lò điện 1250KVA0.15
26Hồ BắcCông ty TNHH thương mại Hải Đạt (Hai Da), thành phố Hoàng Thạch02 lò thổi dạng kín 2.2m², 01 lò thổi dạng kín 3.5 m²1.8
27Hồ BắcCông ty TNHH kim loại màu Hưng Thành (Xing Cheng), thành phố Đại Dã01 lò thổi dạng kín 1.2m², 01 lò thổi dạng kín 3.0 m²1.5
28Hồ NamCông ty TNHH luyện kim huyện Vĩnh Hưng01 lò thổi dạng kín 1.2 m², 01 lò thiêu kết 6x7m²1.5
29Hồ NamCông ty TNHH công nghiệp đồng Trường Thanh (Chang Qing), thành phố Mịch La01 lò điện 1000 KVA, 01 lò thổi khép kín 1.5m² , 1 máy phát điện 220KW, 1 máy lọc bụi MCS- 140, 1 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-200, 1 lò thổi khép kín 1.5m² , 1 máy cắt dạng tròn CTIB14-3, 01 lò phản xạ 80 tấn3
30Hồ NamCông ty TNHH công nghiệp đồng Kim Long (Jin Long), thành phố Mịch La01 lò phản xạ 80 tấn, 02 lò thổi khép kín 3m² ,  01 máy đóng bao dạng thủy lực Y83-1250, 02 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 01 Máy đúc Carousel ψ10m, 08 máy gió 18.5-55KW, 02 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 01 ống khói 150m, 01 Thiết bị lưu trữ dầu 60T, 03 máy kéo lên HQG (L)K1-5, 04 máy trục HQG(L)K1-5, 01 bộ máy nén khí SS1000, 01 bộ máy nghiền WF-180B, 01 máy làm gạch3.2
31Hồ NamCông ty TNHH công nghiệp đồng Tiền Giang (Qian Jiang), thành phố Mịch La1 lò thổi khép kín 4m² , 04 lò điện 125 KVA, 3 máy trục HQG(L)K1-2, 1 bộ máy nén khí FAS-50S, 1 máy đóng bao dạng thủy lực kim loại R81-125, 1 cân 40 tấn, 1 Máy đúc Carousel đường kính 10m, 1 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 2 máy thổi 55KW 

 

 

 

 

 

 

2.5

32Hồ NamCông ty TNHH Khoa học công nghệ Kim Nhất (Jin Yi), Hồ Nam1 lò điện 350 KVA, 4 lò điện 250 KVA, 2 máy phát điện 300KVA, 2 máy lọc bụi MCS-140, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-200, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-50, 1 bơm hơi inflator FAS-50S, 2 thiết bị làm mát và lọc bụi 

 

 

 

 

3.6

33Hồ NamCông ty TNHH công nghiệp đồng Trường Giang (Chang Jiang), thành phố Mịch La2 lò phản xạ 120 tấn, 2 lò than hóa khí đường kính 2.6m, 1 dây chuyền máy cán đúc thép liên tục và thiết bị phụ kiện, 2 tháp làm mát loại 2m, 1 Máy đúc Carousel đường kính 11m, 2 máy nén khí 10m3, 1 máy đưa thức ăn 1007/h, 2 máy đóng bao dạng thủy lực Y81-1250, 2 máy biến áp 650KVA, 4 Cổng trục dầm đơn LD57, 1 bộ thiết bị lọc bụi khí, 1 máy thổi 55KW 

 

 

3

34Hồ NamCông ty TNHH công nghiệp đồng Tương Bắc (Xiang Bei), Ngân Liên (Yin Lian), Hồ Nam1 lò điện 150 KVA;

1 lò điện 165 KVA

1.5
35Hồ NamCông ty TNHH kim loại màu Tuấn Phát (Jun Fa), thành phố Hoành Dương1 lò phản xạ 40 tấn; 2 lò phản xạ 30 tấn; 1 quạt hút bụi 95KW, 2 quạt hút bụi 75KW, 1 phòng lọc túi vải 18006m², 1 hệ thống tháp khử lưu huỳnh  khói lò, 1 hệ thống cung cấp và phân phối điện 

 

 

 

 

 

0.5

36Quảng ĐôngCông ty TNHH chế luyện Minh Châu (Ming Zhu), thị trấn Mai Châu1 lò thổi khép kín 8m² ,  01 lò phản xạ 80 tấn1.5
37Tứ XuyênCông ty TNHH công nghiệp đồng Khang Tây (Kang Xi), Tứ Xuyên1 lò thổi khép kín 14.7m², 2 lò thổi liên tục 13.5m²,  1 lò chuyển 18t3
38Quý ChâuCông ty TNHH công nghiệp đồng công nghệ cao Quý Châu4 lò thổi khép kín 1m² , 1 lò phản xạ 100 tấn, 2 lò điện 120 KVA1.2
39Vân NamNhà máy luyện Húc Đông (Xu Dong), huyện Tung Minh1 lò thổi khép kín 1.6m²0.28
40Vân NamCông ty TNHH công nghiệp khoáng sản Kim Nguyên (Jin Yuan), Côn Minh1 lò thổi khép kín 1.6m²0.18
41Ninh HạCông ty TNHH kim loại bột Xuân Minh (Chun Ming), Ninh Hạ1 lò thổi khép kín 36m², 2 lò phản xạ 0.5 tấn, 2 lò điện 250KVA, 2 dây chuyền sản xuất bột đồng hạ lưu 

 

 

0.05

42Tân CươngCông ty TNHH luyện đa  kim loại Hâm Vượng (Xin Wang), Liên Hợp (Lian He), Tân Cương1 lò thổi khép kín 9m²1
43Tân CươngCông ty TNHH công nghiệp tập đoàn luyện kim Quảng Thạch (Guảng Shi), Tân Cương1 lò phản xạ 80 tấn, 2 lò điện 500KV3

 

 

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN CHÌ (GỒM CẢ CHÌ TÁI CHẾ)

 

Số

TT

TỉnhTên doanh nghiệpLoại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượngSản lượng (Vạn tấn)
1Hà BắcCông ty TNHH kim loại màu Thụy Phong (Rui Feng), thị xã Cảo Thành36 đĩa thiêu kết 9m², 02 lò luyện 6 m³,  02 lò phản xạ 6m²4
2Nội MôngCông ty TNHH luyện Bạc Chì Hưng An (Xing An), Nội Mông01 lò cao 5.47m²6
3An HuyCông ty TNHH vật liệu kim loại Đại Hoa (Da Hua), huyện Thái Hòa01 bộ máy tháo dỡ pin tự động DKS, 01 bộ thiết bị khử lưu huỳnh chì, 04 lò nung luyện loại PL, 02 lò đốt khí gas XG, 04 lò tinh chế chì loại JL, 08 lò hợp kim loại DH, lọc bụi túi vải, 06 máy lọc bụi màng nước composite loại SF, 01 bộ thiết bị lọc khói chì loại KE-10, 01 bộ xử lý nước thải tổng hợp axít chì loại ZYG 

 

10

4Hồ BắcCông ty TNHH tập đoàn Đại Giang (Da Jiang), Hoàng Thạch01 máy thiêu kết 40m², 01 lò cao 2.5m² và thiết bị có liên quan1
5Hồ NamCông ty TNHH kim loại Nhạn Tinh (Yan Xing), thành phố Hoành Dương01 máy thiêu kết 90m², 01 lò cao 2m², 01 Hệ thống axit sulfuric 5 vạn tấn/năm, 1 lò quay, 01 hệ thống lọc bụi túi vải 

2.5

6Hồ NamCông ty TNHH kim loại màu Tuấn Phát (Jun Fa), thành phố Hoành Dương02 lò phản xạ 40 tấn, 02 giường thiêu kết 10m², 01 phòng thu bụi túi vải 1800m² 

1.5

7Hồ NamCông ty TNHH sản xuất Glaze Thái Hâm (Cai Xin), huyện Thiệu Dương01 máy thiêu kết 30m², 01 lò thiêu kết 6 tấn, 2 lò cao 1.5m²,  02 lò nung chì, 02 lò đốt khí gas, 02 máy nghiền bột, 01 hệ thống xử lý khí thải axit đồng bộ, 02 bộ lọc bụi túi vải, 02 phòng thu bụi 

 

2.5

8Quảng TâyNhà máy luyện hóa chất Khánh Niên (Qing Nian), huyện Nam Đơn120 đĩa thiêu kết 1.5m²1
9Quý ChâuCông ty TNHH gia công kim loại Trường Long (Chang Long), Quý Châu40 nồi thiêu kết 40 tấn, 15 đĩa thiêu kết 3m², 01 lò cao 4m²,  01 lò luyện 16m3, 02 lò phản xạ 6 m² 

1.1

10Quý ChâuCông ty TNHH vật liệu kim loại hợp kim Thịnh Đạt (Sheng Da), huyện Đài Giang02 lò cao dạng kín,02 lò phản xạ thu hồi đồng 25 tấn, lò phun gas và thiết bị khác (tổng cộng 8 thiết bị) 

3

11Vân NamCông ty TNHH Khai khoáng và luyện kim Mông Tự01 lò cao 3m²1
12Ninh HạCông ty TNHH luyện kim loại màu Hằng Nghiệp (Heng Ye), thị xã Linh Vũ01 máy thiêu kết 48m², 1 lò đốt khí gas loại đơn đoạn 2.4m3 

2

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT XI MĂNG (GỒM CẢ CLINKER VÀ NGHIỀN)
Số TTTỉnhTên doanh nghiệpLoại thiết bị lạc hậu và số lượngSản lượng (Vạn tấn)
1Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Đông Sơn (Dong Shan), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
2Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Tống Gia Tục (Song Jia Yu), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
3Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Quang Kiến (Guang Jian), Thạch Gia Trang01 bộ máy nghiền bột Ф3.5*13m50
4Hà BắcCông ty TNHH thương mại Hằng Đạt Hâm (Heng Da Xin), Thạch Gia Trang01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
5Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Thánh (Ping Sheng), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
6Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Thiên Sơn (Tian Shan), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
7Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Nhạc (Ping Yue), huyện Bình Sơn, chi nhánh Hâm Bằng01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
8Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Nhạc (Ping Yue), huyện Bình Sơn, chi nhánh thứ nhất01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m40
9Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Long Hâm (Long Xin), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m, 01 bộ máy nghiền bột Ф3.0*13m70
10Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hâm Nguyên (Xin Yuan), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m, 01 bộ máy nghiền bột Ф3.0*13m70
11Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Ký Lộc (Ji Lu), huyện Bình Sơn01 bộ máy nghiền bột Ф3*13m30
12Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Liên Đạt (Lian De), Thạch Gia Trang01 dây chuyền sản xuất clinker bằng lò quay rỗng phương pháp khô Φ2.5*54m10
13Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Dược (Hong Yue), khu khai thác đá, thành phố Thạch Gia Trang01 bộ máy nghiền Φ2.2* 4.4m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*9.5m, 01 bộ máy nghiền  Φ2.6*10.8m35
14Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng thị trấn Tây Bách Ba (Xi bai Bo), Hà Bắc01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m (xi măng đặc chủng)20
15Hà BắcNhà máy vật liệu xây dựng Hoạch Đông (Huo Dong), thành phố Thạch Gia Trang01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*9.5m13
16Hà BắcCông ty TNHH Xi măng đặc chủng Song Hùng (Shuang Xiong), Thiên Thạch, Hà Bắc02 dây chuyền lò quay nung  Φ1.9*36m, 1 máy nghiền Φ1.83*6.4m, 1 máy nghiền Φ1.83*7.1m,3
17Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Dược (Hong Yue), khu khai thác đá, thành phố Thạch Gia Trang01 dây chuyền sản xuất clinker phương pháp khô Φ2.9*40m20
18Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng thị trấn Tây Bách Ba (Xi bai Bo), Hà Bắc01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay Φ3*52m21
19Hà BắcNhà máy Xi măng Tam Lợi (Sam Li), huyện Loan Bình01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m20
20Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Đông Phương (Dong Fang), huyện Long Hóa01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9m10
21Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Lập Hoa (Li Hua), huyện Bình Tuyền 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m25
22Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Nhiệt Hà (Re He), huyện Hưng Long01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m20
23Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Hưng Hạ, Thừa Đức01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11.5m20
24Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Lam Đồ (Lan Tu), thị trấn Tần Hoàng Đảo01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
25Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kinh Đông (Jing Dong), Đường Sơn01 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứngΦ3*11m10
26Hà BắcNhà máy Xi măng Nguyên Vũ (Yuan Yu), thị xã Thiên An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m15
27Hà BắcCông ty TNHH Xi măng giếng dầu Vĩnh Cố (Yong Gu), thị xã Thiên An01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung Φ3.5*65m20
28Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Đại Vũ (Da Yu), thị xã Thiên An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
29Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kiến Phát (Jian Fa), thị xã Thiên An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m20
30Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kim Đỉnh (Jin Ding), thị xã Thiên An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m20
31Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Chính Thái (Zheng Tai), thị xã Thiên An01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m25
32Hà BắcNhà máy Xi măng Ký Xương (Ji Chang), thị trấn Đường Sơn01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung trục đứng Φ2.9*10m; 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m6.6
33Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Võ Sơn (Wu Shan), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m20
34Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Quang Minh (Guang Ming), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m20
35Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Yến Long (Yan Long), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
36Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Dân Quyền (Min Quan), huyện Ngọc Điền01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*7.5m và Φ2.4*8m40
37Hà BắcNhà máy Xi măng  Kinh Loa (Jing Luo), huyện Ngọc Điền01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*9.5m20
38Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kim Thuận Đạt (Jin Shun Da), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
39Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kinh Ngọc (Jing Yu), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m20
40Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kim Mã Khải Tân (Jin Ma Kai Xin), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m20
41Hà BắcCông ty TNHH Xi măngKý Cường (JI Qiang), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m và Φ2.4*10m40
42Hà BắcNhà máy Xi măng Thạch Kim (Shi Jin), Khu Phong Nhuận, thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
 

43

Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
44Hà BắcCông ty TNHH Xi măng thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
45Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Yến Sơn (Yan Shan), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
46Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kinh HOa (Jing Hua), tập đoàn Hồng Văn (Hong Wen), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m20
47Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Lợi Phong (Li Feng), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m20
48Hà BắcNhà máy Xi măng thứ 2, Công ty TNHH Xi măng tập đoàn CÔng nghiệp Thự Quang,thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m20
49Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Bảo Thái (Bao Tai), thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m25
50Hà BắcNhà máy Xi măng Chiến Quốc (Zhan Guo), Khu Cổ Dã, thị trấn Đường SơnMáy nghiền:01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*8m10
51Hà BắcNhà máy Xi măng Hạnh Phúc Giang (Xing Fu Jiang), thị trấn Đường Sơn01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung Φ2.8*55m8
52Hà BắcCông ty TNHH Xi măng đặc chủng, thị trấn Đường Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m30
53Hà BắcCông ty TNHH Xi măng vật liệu xây dựng loại mới Yến Giao (Yan Jiao), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m39
54Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Long Thái (Long Tai), tập đoàn Phúc Thành (Fu Cheng), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ4.0*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m100
55Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kinh Tân (Jing Xin), thị xã Tam Hà2 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m70
56Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Áo Thái (Ou Tai), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m, 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m 

67

57Hà BắcNhà máy Xi măng Tam Tinh (San Xing), thị xã Tam Hà3 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m105
58Hà BắcNhà máy Xi măng Cát Cường (Ji QIang), Hội Liên Hợp người tần tật, thị xã Tam Hà1 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m35
59Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m50
60Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng khởi nghiệp,  thị xã Tam Hà1 bộ máy nghiền bột Φ1.5*5.7m5
61Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Yến Đông (Yan Dong), thị xã Tam Hà03 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , Φ2.6*13m và Φ2.4*13m 

70

62Hà BắcNhà máy Xi măng Trường Thành (Chang Cheng), thị xã Tam Hà04 bộ máy nghiền bột Φ3.5*14m , Φ2.6*13m, Φ2.4*13m và Φ2.2*7.5m 

107

63Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hưng Nghiệp (Xing Ye), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m70
64Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Kim Thuẫn (Jin Dun), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m35
65Hà BắcNhà máy Xi măng thứ nhất, tập đoàn mới, thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m20
66Hà BắcNhà máy Xi măng Hồng Sơn (Hong Shan), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m40
67Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Dũng Thắng (Yong SHeng), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ3.8*13m; 04 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m,

Φ3.0*13m, Φ2.6*13m

Và Φ2.4*10m

240
68Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Đông Phương (Dong Fang), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m

và Φ2.4*9m

105
69Hà BắcNhà máy bột khoáng Cửu Hoa (Jiu Hua), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m20
70Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Thái Hành (Tai Xing), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m15
71Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Linh Sơn (Ling Shan), thị xã Tam Hà03 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m45
72Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Đại (Hong Da), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m và  Φ2.2*7m30
73Hà BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng mới Nham Phong (Yan Feng), thị xã Tam Hà02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m và Φ2.4*7.5m30
74Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Ký Đông (Ji Dong), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ4.2*11m80
75Hà BắcNhà máy bột khoáng Vạn Thuận (Wan Shun), thị xã Tam Hà01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m35
76Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Ký Hồng (Ji Hong), huyện Đại Xưởng02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m và Φ3.2*13m60
77Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Húc Đông (Xu Dong), huyện Đại Xưởng02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m và Φ3.2*13m60
78Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Phổ Tiên (Pu Xian), thị xã Trác Châu01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m, 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m15
79Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Vĩnh Lạc (Yong Le), huyện Lai Thủy01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m10
80Hà BắcNhà máy Xi măng Mậu Nguyên (Mao Yuan), thị xã Cao Bi Điếm01 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứng Φ3.2*12m; 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*9m10
81Hà BắcNhà máy Xi măng Thiết Tây (Tie Xi), thị xã Cao Bi Điếm02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m20
82Hà BắcNhà máy Xi măng Hoa Bắc (Hua Bei), thị xã Cao Bi Điếm01 bộ máy nghiền bột Φ1.83*7m

 

8
83Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Hằng Nhạc (Heng Yue), huyện Khúc Dương01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m25
84Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Đông Nhuận (Dong Run), huyện Hình Đài01 bộ máy nghiền xi măng  Φ2.4*12m, 01 bộ máy nghiền xỉ  Φ2.2*9.5m6.1
85Hà BắcCông ty TNHH cổ phần Xi măng Tiên Ông (Xian Weng), Hà Bắc02 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 02 bộ máy nghiền bột  Φ2.4*13m32.2
86Hà BắcCông ty Xi măng số 2, huyện Hình Đài02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.2*7.5m15.9
87Hà BắcCông ty TNHH thương mại vật tư Thiên Mã (Tian Ma), huyện Hình Đài02 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m  và  Φ2.2*9.5m20
88Hà BắcNhà máy Xi măng huyện Hình Đài03 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m5
89Hà BắcNhà máy Xi măng Đôgn Phương (Dong Fang), huyện Hình Đài01 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.4*13m4.2
90Hà BắcCông ty liên doanh cổ phần Xi măng đặc chủng Hâm Hâm (Xin Xin), huyện Hình Đài02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.4*11m10
91Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Tập đoàn công nghiệp Nguyên Bảo Sơn (Yuan Bao Shan), thành phố Vũ An, tỉnh Hà Bắc02 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứng Φ3.0*10m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.4* 10.5m và Φ2.2*6.5m20
92Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Thường Thắng (Chang Sheng), thành phố Vũ An01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m10
93Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Xương Hưng (Chang Xing), thành phố Vũ An01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m, 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*11m20
94Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Bảo Sự Đạt (Bao Shi Da), thành phố Vũ An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m20
95Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Diên Hằng (Yan Heng), thành phố Vũ An1 lò nung trục đứng Φ2.8*10m; 01 bộ máy nghiền bột Φ1.83*7.5m10
96Hà BắcNhà máy Xi măng số 3, thành phố Vũ An01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
97Hà BắcNhà máy Xi măng Cổ Hưng (Gu Xing), thị trấn Hàm Đan01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m20
98Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Phong Phong (Feng Feng), thị trấn Hàm Đan03 lò nung trục đứng Φ3.1*10.5m, Φ3.1*11m và Φ3.2*12m31
99Hà BắcNhà máy Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị trấn Hàm Đan2 lò nung trục đứng Φ3.1*10m; 1 lò nung trục đứng Φ3.2*12m,

02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m

 

31

100Hà BắcCông ty TNHH Xi măng Trúc Hồng (Zhu Hong), thị trấn Hàm Đan3 lò nung trục đứng Φ3.2*10m, 03 bộ máy nghiền bột Φ2.2*6.5m30
101Hà BắcNhà máy Xi măng Áo Phong (Ao Feng), thị trấn Hàm Đan01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*11m10
102Hà BắcNhà máy nghiền bột Đức Nguyên (De Yuan), thị trấn Hàm Đan01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m30
103Sơn TâyCông ty TNHH Xi măng Hồng Thái (Hong Tai), huyện Ngũ Đài1 dây chuyền Clinker lò nung trục đứng Φ3.8* 11m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*9.5m15
104Sơn TâyCông ty TNHH Công nghiệp Hồng Hâm Thái (Hong Xin Tai), thành phố Tấn Trung1 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung quay Φ2.5*40m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m5.5
105Sơn TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Kịp Hâm (Ji Xin), huyện Dương Thành01 máy nghiền Φ2.2*11m, 01 máy nghiền Φ2.4*8m20
106Sơn TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Kim Thang (Jin tang), huyện Dương Thành01 máy nghiền Φ2.6*13m20
107Sơn TâyCông ty TNHH Xi măng Thấm Hỉ (Qin Xi), huyện Thấm Thủy01 máy nghiền xi măng Φ2.2*7.5m, 01 máy nghiền Φ2.6*13m30
108Sơn TâyCông ty TNHH Xi măng Khang Thịnh (Kang Sheng), thị trấn Lữ Lương02 máy nghiền xi măng Φ2.4*8m20
109Nội MôngCông ty TNHH Xi măng đặc chủng Lỗ Mông (Lu Meng), thành phố Xích Phong2 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ4.0*8.5m32
110Nội MôngNhà máy Xi măng Ha Ba (Ha P), thành phố Xích Phong1 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ4.2*8.5m18
111Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Thảo Nguyên (Cao Yuan), thành phố Ordos01 máy nghiền bột Φ2.4*11m15
112Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Thanh Ưng (Qing Ying), Nội Mông Cổ01 máy nghiền bột Φ2.4*10m,

01 máy nghiền bột Φ2.4*13m

35
113Nội MôngCông ty chi nhánh, Công ty TNHH Xi măng Dân Vũ (Min Yu), huyện Thương Đô02 máy nghiền bột Φ2.2*9m20
114Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Mông Tây (meng Xi), thành phố Bao Đầu01 máy nghiền bột Φ3*12m14
115Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Dãy núi Ural, Đồng Đạt (Tong Da), thành phố Bao Đầu02 máy nghiền bột Φ3*11m và Φ3*13m60
116Nội MôngCông ty TNHH công nghiệp thương mại, Tường Thuận Đạt (Xiang Shun Da), thành phố Bao Đầu02 máy nghiền bột Φ2.4*12m36
117Nội MôngCông ty TNHH vật liệu xây dựng Minh Phong (Ming Feng), thành phố Bao Đầu02 máy nghiền bột Φ3.2*13m80
118Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Tây Thủy (Xi Shui), thành phố Bao Đầu02 máy nghiền bột Φ4.2*11m, 01 máy nghiền bột Φ3*13m160
119Nội MôngCông ty TNHH Xi măng Hoa Thái (Hua Tai), huyện Cố Dương4 máy nghiền kẹp hàm Ф250*1000mm, 01 máy đối xứng đôi lăn 2PG1000*800mm,

2 máy xay Φ2.4*13m

 

40

120Nội MôngCông ty TNHH Tam Cố (San Gu), thành phố Bao Đầu, Tập đoàn Xi măng Thảo Nguyên (Zao Yuan), Xizhuo zishan01 máy nghiền bột Φ2.2*6.5m,

 

10
121Nội MôngCông ty TNHH vật liệu xây dựng Kỳ Tường (Qi Xiang), thành phố Urat Hậu02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.0*10m và Φ4.0*8.6m26
122Nội MôngCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Đạt (Hong Da), thành phố Urat Tiền3 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*12.3m30
123Nội MôngCông ty TNHH vật liệu xây dựng Sáng Ức Nguyên (Chuang Yi Yuan), thành phố Urat Tiền02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*11.5m,  Φ3.3*12m; 02 dây chuyền lò nung trục đứng Φ3.1*11m; 02 dây chuyền lò nung trục đứng Φ3.2*12m 

60

124Nội MôngNhà máy Xi măng Mạnh Đông (Meng Dong), huyện Đa Luân01 máy nghiền bột Φ2.4*13m,

 

20
125Liêu NinhCông ty TNHH vật liệu xây dựng Bắc Phương (Bei Fang), thị xã Lăng Nguyên, tỉnh Liêu Ninh02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.4*11m20
126Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Thiên Hâm (Tian Xin), tỉnh Cát Lâm1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò phân giải dạng đai Φ3.0*45m;

1 dây chuyền sản xuất máy xay Φ2.4*8.5m

26
127Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Thiên Ý (Tian Yi), tỉnh Cát Lâm2 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*12m, 2 dây chuyền máy xay Φ2.2*7m20
128Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Tùng Nguyên (Song Yuan), thị xã Hoa Điện02dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.3*12m và Φ3.0*10m,22
129Cát LâmCông ty TNHH cố phần Xi măng Thông Hóa (Tong Hua), Tập đoàn Á Thái (Ya Tai)1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò phân giải dạng đai Φ3.2*50m30
130Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Ngân Phong (Yin Feng), huyện Phủ Tùng01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.8*9.6m12
131Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Bắc Hoa (Bei Hua), thị trấn Bạch Sơn01 dây chuyền sản xuất lò nung JTΦ4*8.6m16
132Cát LâmCông ty TNHH Xi măng Thiên Vũ (Tian Yu), Cát Lâm01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ2.9*10m; 1dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.0*54m và Φ3.6*74m;

2 nghiền thô Φ2.2*6.5m;

2 nghiền xi măng Φ2.2*6.5m

30
133Hắc Long GiangCông ty TNHH Xi măng Tam Lĩnh (San Ling), Cáp Nhĩ Tân01dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.3*50m33
134Hắc Long GiangCông ty TNHH Xi măng Phương Bắc (Bei Fang), Tập đoàn Nông Khẩn (Nong Hen), thị trấn Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*10m20
135Hắc Long GiangCông ty TNHH Xi măng Vĩ Địa (Wei Di), thị trấn Thất Đài Hà1 dây chuyền sản xuất lò nung quay phân giải dạng đai Φ2.5*40m12
136Giang TôCông ty TNHH Xi măng Phương Nam (Nan Fang), Dương Di (YanXian), Giang Tô1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò nung clinker Φ3.2*50m31
137Giang TôCông ty TNHH Xi măng Quốc Sơn (Guo Shan), thành phố Nghi Hưng1 máy nghiền xi măng Φ3.2*13m40
138Giang TôCông ty TNHH Xi măng Tam Sư (San Shi), thị xã Ngô Giang1 máy nghiền Φ3.0*11m,

1 máy nghiền Φ3.2*13m

70
139Giang TôCông ty TNHH Xi măng Viễn Đông, Giang Tô1 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*11m12
140An HuyNhà máy Xi măng, Công ty khoáng sản Đào Xung (Tao Chong), Công ty TNHH tập đoàn Mã Cương (Ma Gang)01 dây chuyền sản xuất lò nung phân giải Φ3.2*52m; 02 mài mạch kín Φ3.0*11m Φ3.0*9m 

31

141An HuyCông ty TNHH Xi măng Tân Trung Thiên (Xin Zhong Tian), huyện Hoắc Khâu02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.1*11m20
142Giang TâyNhà máy Xi măng Ngọc Bình (Yu Ping), huyện Duyên Sơn01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3*10m10
143Giang TâyCông ty TNHH Công nghiệp Quang Hoa (Guang Hua), thịt rấn Cát An01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.6*12m12
144Giang TâyCông ty TNHH Xi măng Lư Lăng (Lu Ling), Giang Tây02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*12m20
145Giang TâyCông ty TNHH Xi măng Thái Xương (Tai Chang), huyện An Phúc02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3*11m20
146Giang TâyCông ty TNHH Xi măng Giang Lệ (Jiang Li), huyện Vĩnh Tân01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.1*11m10
147Giang TâyCông ty TNHH tập đoàn công nghiệp Thánh Tháp (Sheng Ta), Giang Tây1 dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.3*50m35
148Giang TâyCông ty TNHH Xi măng Hội Xương Sơn (Hui Chang Shan), thị trấn Cám Châu02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*11m20
149Giang TâyCông ty HH chế tạo xi măng Bồ Đào Thành phố Bình Hương01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8 *10m;

01dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3 *11m

 

 

18,8

150Giang TâyCông ty TNHH  xi măng Xương Bình Thành  phố Bình Hương01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11m 

10

151Giang TâyTrạm nghiền Xi măng Viễn Đại Thành phố Bình Hương03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.6*13m36
152Giang TâyNhà máy xi măng Cố Tân Khu Tương Đông Thành phố Bình Hương02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*15m 

22

153Giang TâyCông ty HH kinh doanh xi măng Tứ Đạt Thành phố Bình Hương02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*13m20
154Giang TâyNhà máy xi măng Xương Thịnh Thành phố  Bình Hương Công ty HH Tập đoàn Huệ Kim Giang Tây02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m

20
155Giang TâyCông ty TNHH Xi măng Tiền Giang Huyện Liên Hoa Tỉnh Giang Tây01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m10
156Giang TâyCông ty TNHH xi măng Thông Cầm Định Huyện Liên Hoa02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m20
157Giang TâyCông ty HH chế tạo xi măng Nhật Giang- Giang Tây01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ2.8*9.5m;

02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m

28
158Hồ BắcCông ty TNHH xi măng Hán Giang-Huyện Vân01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.8*10m,

Φ3.3*10m và Φ3.2*10m;

02 máy nghiền Φ2.2 *7m; 02máy nghiền Φ 2.2*7,5m và Φ 2.2*9m

34
159Hồ BắcCông ty HH xi măng thuộc tập đoàn Cát Châu Bá02 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 4.0*145m;

01 dây chuyên sản xuất lò quay của lò nhiệt phân Φ 3.0*48m; 02 Máy nghiền xi măng Φ 2.2*11m và  Φ3.0*9m

88
160Hồ BắcCông ty HHxi măng Diệc Bích Trung Nam01 dây chuyền sản xuất lò quay của lò phân nhiệt Φ3m*48m24
161Hồ BắcCông ty TNHH xi măng Ba Đông Kim Tự Sơn02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.0 *10m và Φ3.2 *11m; 02 tổ máy nghiền bột Φ 2.4 *6.5m;

02 tổ máy nghiền xi măng Φ 2.4 *7m

19
162Hồ BắcCông ty TNHH xi măng Cảnh Dương Huyện Kiến Thủy02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0 *10m và Φ 3.2 *11m; 01 máy nghiền Φ 2.4 *7.5m; 02 máy nghiền Φ 1.83 *7 m 

 

19

163Hồ BắcCông ty TNHH xi măng Hiệp Lực Huyện Giảm Phong02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.3 *12m;

02 máy nghiền Φ 2.4 *10m; 02 máy nghiền Φ 2.2 *7.5m

21
164Hồ BắcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Sở Bá Huyện Giảm Phong02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.3*11m và Φ3.0*11m; 02 máy nghiền Φ 2.4*8m; 02 máy nghiền Φ2.4*10 m20
165Hồ BắcCông ty HH  cổ phần xi măng Thủy Cảnh Hồ Bắc01 dây chuyền lò nung trục Φ3.2*11m; 02 dây chuyền lò nung trục Φ3.0*11m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2 *7 m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*10m;28
166Hồ BắcCông ty HH xi măng Lão Hà Khẩu – Cát Châu Bá01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.5 *54m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4 *13 m 

48

167Hồ NamCông ty TNHH xi măng Ngũ Hoàn Trường Sa01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3 *10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
168Hồ NamCông ty HH công nghiệp xi măng Đỗng Thính Hồ Nam03 dây chuyên lò nung trục Φ 3 *10m; 05 máy nghiền Φ 2.2 *7m30
169Hồ Nam Nhà máy xi măng Huyện Đỗng Khẩu01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.0*11m10
170Hồ NamNhà máy xi măng Tương Ngân Huyện Song Phong01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

10
171Hồ NamCông ty HH xi măng Hoa Hâm thành phố Lãnh Thủy Giang01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
172Hồ NamCông ty HH xi măng Thuận Đạt – Trường Sa – Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
173Hồ NamNhà máy xi măng Kim Thủy Giang Huyện Du01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*11m10
174Hồ NamNhà máy xi măng Phú Hoa -Trường Sa Huyện Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
175Hồ NamCông ty HH xi măng Trung Trú -Trường Sa01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ1.83*7m

10
176Hồ NamCông ty HH xi măng Kim Kiều – Trường Sa01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
177Hồ NamCông ty HH vật liệu xây dựng Song Sư Linh01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
178Hồ NamNhà máy vật liệu xây dựng Vọng Phong Huyện Ninh Hương02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

04 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

17.6
179Hồ NamCông ty HH xi măng Tương Ninh -Trường Sa02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m và Φ2.2*6.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ1.83*7m13.2
180Hồ NamNhà máy vật liệu xây dựng Tân Thành Huyện Ninh Hương02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m;

04 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m

17.6
181Hồ NamNhà máy xi măng Hoàng Phòng Kiều Huyện Du01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.1*11m10
182Hồ NamCông ty HH xi măng Thái Dương Sơn – Tương Bắc Thành  phố Thường Đức01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m;

02 tổ máy nghiền Φ1.83 *7m, Φ2.2*7.5m

8.8
183Hồ NamCông ty TNHH vật liệu xây dựng Đan Sơn Huyện Thần Hoát02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m

 

20
184Hồ NamNhà máy xi măng Dân An Hyện Long Sơn01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*12m10
185Hồ NamCông ty HH xi măng Ki Tử Kiều – Tương Hương01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m10
186Hồ NamCông ty HH xi măng Lễ Phong Huyện Lễ01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 tổ máy nghiền Φ 1.83*7m, Φ2.2*7.0m

10
187Hồ NamCông ty HH thực nghiệm Cảng Tường- Thành phố Hồng Giang01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11m10
188Hồ NamCông ty HH xi măng Tương Triết – Khu tự trị dân tộc Tân Hoàng Thông01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.3*12.5m10
189Hồ NamCông ty TNHH xi măng Kiến Đức Huyên Thần Hoát01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*9.5m10
190Hồ NamCông ty TNHH xi măng Kim Hồng Huyện Tĩnh Châu01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*11m10
191Hồ NamCông ty TNHH xi măng Thông Lịch Huyện Thông Đạo01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m10
192Hồ NamCông ty HH xi măng Vạn Hâm Thành phố Ích Dương03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

04 bộ máy nghiền bột Φ 2.4*8m

30
193Hồ NamCông ty HH xi măng đặc chủng Huyện Đào Giang Tỉnh Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11.5m và Φ 3.0*11 m; 02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m20
194Hồ NamNhà máy xi măng Hướng Dương Tỉnh Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m;

02 bộ máy nghiền Φ 2.2*7.5m

10
195Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Hòa Hưng- Đơn Hà- Huyện Nhân Hoa01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
196Quảng ĐôngNhà máy xi măng dân tộc tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
197Quảng ĐôngCông ty hợp tác cổ phần xi măng Tam Ích – Bình Thạch Thành  phố Lạc Xương01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
198Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Hồi Lực Thành  phố Lạc Xương01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m10
199Quảng ĐôngCông ty HH thực nghiệm xi măng Hoa Hưng, thành phố Thiều Quan01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m10
200Quảng ĐôngCông ty HH thực nghiệm xi măng Khải  Dược – Huyện Mai04 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m40
201Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Hoa Hưng – Huyện Mai (nhà máy xi măng Hoa Hưng)01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
202Quảng ĐôngNhà máy xi măng Huyện Ngũ Hoa (Công ty HH xi măng Mi Sơn)01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m9
203Quảng ĐôngCông ty HH vật liệu xây dựng Hoàn Hưng – Huyện Ngũ Hoa01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m9
204Quảng ĐôngCông ty HH thực nghiệm vật liệu xây dựng Long Giang, thành phố Hưng Ninh01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
205Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Quản Long – Liên Châu01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.9*10m

19
206Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Mậu Thung, huyện Liên Sơn01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m10
207Quảng ĐôngCông ty HH quản lý tài sản công hữu – Huyện Dương Sơn (tiền thân là Công ty HH xi măng Hưng Hoa, huyện Dương Sơn)06 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m60
208Quảng ĐônNhà máy xi măng Hoành Bi huyện Ân Bình01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m

20
209Quảng ĐôngNhà máy xi măng Trung Quynh, thành phố Hoa Châu01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m; 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.5*10m16
210Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Đạt Vinh –Thành  phố Cao Châu01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.6*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m

17
211Quảng ĐôngChi nhánh nhà máy Trường Bi thuộc công ty HH xi măng Tam A03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m30
212Quảng ĐôngNhà máy xi măng Tam Dương, thành phố Cao Châu02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m20
213Quảng ĐôngCông ty HH xi măng Kim Xương Bạch, thành Phố La Định02 dây chuyền sản xuất lò nung khô Φ 1.9/1.6*36m3
214Quảng ĐôngCông ty HH nhà máy xi măng lò quay Kim Tam Cốc – Mai Châu02 bộ dây chuyền máy nghiền bột Φ 2.4*13m30
215Phúc KiếnCông ty HH xi măng Tam Nguyên Nham – An Hoát, uyện Phục Kiến01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.2*51m30
216Phúc KiếnNhà máy xi măng Bi Diện, huyện Long Hoát, tỉnh Phúc Kiến01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m8
217Phúc KiếnCông ty HH cổ phần xi măng Nam Bình, Phúc Kiến01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3 *48m24
   02 máy nghiền Φ 2.2*13m; 01 máy nghiền Φ 2.6*13m60
218Phúc KiếnNhà máy xi măng Phúc Điền, huyện Vĩnh Định02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*12m22
219Tứ XuyênCông ty HH vật liệu xây dựng hóa chất công nghiệp Đồng Tự, thành phố Tự Cống01 lò quay trục Φ 3.1*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*11m11
220Tứ XuyênCông ty TNHH nguyên vật liệu xây dựng Trấn Nguyên huyện Long Xương01 lò quay trục Φ 3.2*11m, 01 máy nghiền xi măng  Φ 2.1*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 1.83*7m11
221Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng Dân Phát – Lạc Sơn01 lò quay Φ 2.2*50m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.2* 7.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*4.4m, 01 máy nghiền xi măng Φ1.87*7m6
222Tứ XuyênNhà máy xi măng Kim Sơn thuộc công ty HH vật liệu xây dựng Sơn Thủy, thành phố Lạc Sơn01 lò quay trục Φ 2.5*10m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 1.5*8m, 01 máy nghiền xi măng Φ 1.2*8m5
223Tứ XuyênCông ty HH xi măng Tam Hòa – thành phố Lạc Sơn01 lò quay trục Φ3.2*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*6.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*13m11
224Tứ XuyênCông ty HH thực nghiệm Lỗi Hâm- Tỉnh Tứ Xuyên01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.0*11m, 02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*7.0m10
225Tứ XuyênCông ty Xi măng – Huyện Nam Giang01 lò quay trục Φ 3.4*11.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*7.5m12
226Tứ XuyênCông ty HH xi măng kênh Trường Sa – Thành phố Tư Dương02 lò quay trục Φ 3 *9m, 02 máy nghiền nguyên liệu  Φ 1.83*7m, 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m20
227Tứ XuyênNhà máy xi măng Trung Á thuộc công ty HH tập đoàn xây dựng Hồng Tháp – Thành  phố Giản Dương02 lò quay trục Φ3.2* 11m và Φ 2.5*8.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ 3.2*13m và Φ 2.2*7.5m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m18
228Tứ XuyênCông ty HH vật liệu xây dựng Bàn Long,  thành phố Giản Dương01 lò quay trục Φ2.4*11m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*11m và Φ1.83*7m4.5
229Tứ XuyênCông ty HH xi măng Bằng Thành, huyện Mân Xuyên02dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m20
230Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng – Huyện Mĩ Cô01 lò quay trục Φ2.8 *10m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m10
231Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng Phổ Cách Thiết Mã – Lương Sơn01 lò quay trục Φ3.3 *12m, 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m, 01 máy nghiền xi măng Φ 1.83*6.4m10
232Tứ XuyênNhà máy xi măng Ngũ Hưng – Huyện Lôi Ba02 lò quay trục Φ3.6 *10m và Φ2.8*10m, 02 máy nghiền nguyên liệu  Φ2.2*7.5m, 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*10m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*6m20
233Tứ XuyênNhà máy xi măng Gia Nga01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*8.9m5
234Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng Kim Thạch -Tứ Xuyên01dây chuyền sản xuất lò quay Φ 2.5*45m; 01 tổ máy nghiền bột Φ2.2*6.5m; 01 tổ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m5.5
235Tứ XuyênCông ty HH xi măng Hiển Minh – Nhân Thọ – Tứ Xuyên02 lò quay trục Φ 3.2 *11m, 01 máy nghiền xi măng  Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.6*13m22
236Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng Bảo Mã- Kiện Vi – Tỉnh Tứ Xuyên01 bộ máy nghiền bột Φ 3.0*11m30
237Tứ XuyênNhà máy xi măng Kim Cửu Thành phố Nga Mi Sơn01 bộ máy nghiền bột Φ 2.4*8m20
238Tứ XuyênNhà máy xi măng Nga Giản-Thành phố Giản Dương-Tỉnh Tứ Xuyên01 bộ máy nghiền bột Φ 2.6*13m;

01 bộ máy nghiền bột Φ 2.6*11m

20
239Tứ XuyênCông ty TNHH xi măng Tuyền Tháp –Huyện Mân Xuyên01 bộ máy nghiền bột Φ 3.2*13m60
240Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Ngũ Tượng –Nam Ninh01 lò quay trục Φ 3.4*10m; Máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m;  01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m12
241Quảng TâyCông ty HH xi măng Quảng Long-Nam Ninh03 lò quay trục Φ 3.4*10m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*7m30
242Quảng TâyCông ty HH xi măng Kim Cương -Nam Ninh01 máy nghiền xi măng Φ2.6*13m; 01 dây chuyền lò quay Φ3.2*52m20
243Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Bình Lạc- Thành phố Nam Ninh02 lò quay trục Φ 3.4*11m, Φ 3.5*11m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7m24.4
244Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Bát Lí-Thành  phố Nam Ninh02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.45*11m;

01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*10m

25
245Quảng TâyNhà máy xi măng Dục Anh -Huyện Long An02 máy nghiền bóng Φ 2.2*7m6
246Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Khải Khải Hoàn Bảo – Long An01 máy nghiền bóng Φ 1.83*7m2
247Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Tiên Hành-Long An01 máy nghiền bóng Φ 1.83*7m2
248Quảng TâyCông ty HH xi măng Đại Long Hồ Huyện Thượng Lâm-Thành phố Nam Ninh01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m10
249Quảng TâyCông ty HH xi măng Kim Cừ -Hưng An-Quế lâm –Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*7m

8
250Quảng TâyCông ty HH xi măng Kỳ Phòng-Thành phố Quế Lâm01dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m;

02 máy nghiền bột Φ 2.2*7m

8
251Quảng TâyNhà máy xi măng Hoàng Sa –Huyện Kim Châu02  dây chuyền lò quay trục Φ 2.5*10m;

02 máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
252Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Đông Xương – Quế Lâm01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.5*11m;

01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.3*8m

12
253Quảng TâyCông ty HH xi măng Thự Tinh- Quế Lâm01 dây chuyền lò quay trục Φ3*10m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7 m10
254Quảng TâyNhà máy xi măng Huyện Linh Xuyên01 dây chuyền lò quay trục Φ2.9*9.5m; 01 máy nghiền Φ2.2*6.5m10
255Quảng TâyCông ty HH xi măng Thiết Sơn – Quế Lâm01dây chuyền lò quay Φ 3*44m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*9m10
256Quảng TâyCông ty HH cổ phần xi măng Linh Xuyên – Quế Lâm – Quảng Tây01dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m; 02 máy nghiền Φ2.4*8m16
257Quảng TâyCông ty HH xi măng Quế Sầm – Sầm Hoát01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*10m; 03 máy nghiền bóng Φ 2.2*7m11
258Quảng TâyNhà máy xi măng Nam Châu Hợp Phố01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3*11m;

02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
259Quảng TâyCông ty HH thực nghiệm Công Quản-Hợp Phố (nhà máy xi măng Kim Hoa)01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m;

02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
260Quảng TâyNhà máy xi  măng Thôn Đàn Vu-Huyện Linh Sơn01dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*11m; 02  lò quay trục Φ2.5*8m; 02 máy nghiền Φ2.2*6.4m;

2 máy nghiền Φ2.2*6.5m

15
261Quảng TâyNhà máy xi măng Trung Tú Thôn Thạch Đường –Huyện Linh Sơn02dây chuyền lò quay trục Φ2.5*10m; 02 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m16
262Quảng TâyNhà máy xi măng số 2 thuộc tổng công ty xi măng Văn Nham, huyện Linh Sơn01 máy nghiền Φ 2.4*8m20
263Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Chính Hương- Khu Khâm Bắc- Thành phố Khâm Châu01 dây chuyền lò quay trục Φ 4*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*11m 

15

264Quảng TâyNhà máy xi măng Thụy Hoa-Khâm Châu, Quảng Tây01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*8m8
265Quảng TâyNhà máy xi măng Thạch Long-Thành phố Quý Cảng02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*8m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m20
266Quảng TâyCông ty HH thực nghiệm Đông Bảo-Thành  phố Quế Bình (nguyên là chi nhánh công ty Quế Bình thuộc công ty HH xi măng Hồng Đức-Quảng Tây)02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*6.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m20
267Quảng TâyNhà máy xi măng Yến Phong Huyện Bình Nam02 dây chuyền lò quay trục Φ3.2*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.4*7m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m và

Φ2.6*13m

20
268Quảng TâyCông ty HH xi măng Đông Hoa-Huyện Bình Nam02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m; 03 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m.

30
269Quảng TâyNhà máy xi măng Giáp Sơn Thành phố Quý Cảng02 Dây chuyền lò quay trục Φ3*10m và Φ2.2*6.5m; 02 Máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7m và Φ1.83*7m13.2
270Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Hoa Vượng- Thành phố Quý Cảng – Quảng Đông (nguyên là công ty TNHH vật liệu xây dựng Kim Cảng thuộc tập đoàn Hoa Thịnh-  Quảng Đông)02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*7m; 03 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 04 máy nghiền xi măng Φ 2.4*7m30
271Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Hoàng Cung-Thành  phố Ngọc Lâm (nhà máy xi măng số 1)02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m

 

20
272Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Thịnh Tường Thành phố Bắc Lưu-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ3.4*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m10
273Quảng TâyNhà máy xi măng số 5 thành phố Bắc Lưu01 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m10
274Quảng TâyCông ty HH xi măng Kiến Hoa –Thành phố Bắc Lưu01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m10
275Quảng TâyNhà máy xi măng Tân Thành – Thành phố Bắc Lưu01 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m10
276Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Hổ Uy – Thành  phố Bắc Lưu01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m30
277Quảng TâyNhà máy xi măng Minh Châu –Lục Xuyên-Quảng Tây02 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 03 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m20
278Quảng TâyCông ty HH thực nghiệm Hâm Thăng-Đức Bảo-Quảng Tây01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m; 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.0*11m10
279Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Vạn Giai – Bình Quả – Quảng Tây (nguyên là nhà máy xi măng Huyện Bình Quả)02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m;

02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.8*8.6m

và Φ3.1*10.5m

25
280Quảng TâyCông ty HH xi măng Điệp Linh – Huyện Thanh Tây (nguyên là công ty TNHH xi măng Triết Phố Huyện Thanh Tây)01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.8*11m;

01 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*7m

15
281Quảng TâyCông ty HH xi măng Kim Bách Lâm- Điền Dương02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m17.6
282Quảng TâyNhà máy xi măng Hoomgf Lâm Ba-Điền Dương-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m; 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*5.5m7.2
283Quảng TâyNhà máy xi măng Huyện Na Ba01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m8.8
284Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dwngh Hồng Thái – Thành phố Hạ Châu01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.85*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m, và Φ2.4*9m8.8
285Quảng TâyCông ty HH xi măng Quang Minh –Hạ Châu01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m và Φ 2.2*7m8.8
286Quảng TâyNhà máy xi măng Lâm Nghiệp Huyện Triệu Bình  -Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.2*7m 

8.8

287Quảng TâyNhà máy xi măng Long Hoài – Huyện Than Nga 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10.5m

 

8.8
288Quảng TâyCông ty HH xi măng Mạch Hoàn – La Thành – Quảng Tây 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m16
289Quảng TâyCông ty HH xi măng Kim Đôi – La Thành- Quảng Tây01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.8*11m15
290Quảng TâyNhà máy Kim Hà Thủy- Huyện Đại Hoa-Quảng Tây02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m16
291Quảng TâyCông ty HH xi măng Hợp Ức – Hợp Sơn-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m; 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 02 máy nghiền Φ 2.2*6.5m28.8
292Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Phúc Hưng-Lai Binh-Quảng Tây01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.68*8.5m;

02 máy nghiền vật liệu Φ 1.83*7m

12
293Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Đông Điền – Vũ Tuyên-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.3*10m; 01máy nghiền Φ2.2*6.5m8.8
294Quảng TâyCông ty HH chế tạo xi măng Tiên Ngư-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 01máy nghiền Φ2.2*6.5m8.8
295Quảng TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Việt Quế-Lai Binh-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 01máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m; 01máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m8.8
296Quảng TâyNhà máy xi măng Hồng Hà-Thành phố Lai Binh-Quảng Tây01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 01máy nghiền vật liệu Φ2.2*6.5m; 01máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m8.8
297Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Hồng Vận –Huyện Hân Thành01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m;  01máy nghiền vật liệu Φ1.83*7m; 01máy nghiền xi măng Φ2.2*7m8.8
298Quảng TâyNhà máy xi măng Khu tự trị dân tộc Dao –Kim Tú01 dây chuyền lò quay trục Φ 3m; 01máy nghiền xi măng Φ 2.2m8.8
299Quảng TâyCông ty TNHH xi măng Lệ Giang-Long Châu02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*10m; 02máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m và Φ2.4*7m, 01máy nghiền xi măng Φ2.4*7m22
300Quảng TâyCông ty HH xi măng Thiên Đẳng-Đông Nê-Quảng Tây01dây chuyền lò quay trục Φ 3.6*10m; 01 máy nghiền Φ 2.2*7m12
301Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Ngân Phong –Huyện Phù Tuy01dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m;  01 máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m;

02 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m và Φ1.83*7m

10
302Quảng TâyCông ty HH xi măng Hằng Vũ –Bằng Tường –Quảng Tây01dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m; 01 máy nghiền vật liệu Φ2.4*8m;

01 máy nghiền xi măng Φ2.6*13m

11
303Quảng TâyCông ty TNHH vật liệu xây dựng Tiên Phong, huyện Sùng Hữu01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m8.8
304Quý ChâuNhà máy xi măng Nam Phương -Tu Văn, thành phố Quý Dương01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*11m10
305Quý ChâuNhà máy xi măng Hùng Hoa-Huyện Tu Văn01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m12
306Quý ChâuNhà máy xi măng Kiến Nguyên – Tu Văn, tỉnh Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m

 

12
307Quý ChâuCông ty HH xi măng Tam Giang – Quý Dương01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m10
308Quý ChâuCông ty HH xi măng Mân Kim – Thành phố Tuân Nghĩ01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
 

309

 

Quý Châu

Công ty TNHH chế tạo xi măng Liên Hoa-Huyện Tuân Nghĩa01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10m 

10

310Quý ChâuCông ty HH xi măng Hoa Lâm – Đồng Tử -Quý Châu012 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m, Φ 3.6*12m24
311Quý ChâuNhà máy xi măng Cự Phong Thành phố Nhân Hoài01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m10
312Quý ChâuCông ty HH xi măng Vân Đảo-Thành phố Nhân Hoài01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
313Quý ChâuCông ty HH xi măng Đông Lập-Dư Khánh –Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 4.2*11m18
314Quý ChâuCông ty HH xi măng Giang Thiên- Tuân Nghĩa-Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
315Quý ChâuNhà máy xi măng Quận Vũ Xuyên01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
316Quý ChâuCông ty HH xi măng Gia Kỳ -Huyện Phổ Định01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m11
317Quý ChâuNhà  máy  xi măng Diên Xương-Huyện Trường Thuận01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m10
318Quý ChâuNhà máy xi măng Thanh Dương Huyện La Thịnh01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*10m6
319Quý ChâuNhà máy xi măng Huyện Độc Sơn (gồm chi nhánh nhà máy Độc Sơn, Ma Vĩ)02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m, Φ 3.2*12m 

21

320Quý ChâuCông ty HH xi măng Kim Hoa-Huyện ĐanTrại-Tỉnh Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*12m11
321Quý ChâuCông ty TNHH vật liệu xây dựng xi măng Thái Dương Sơn-Thung Giang-Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*12m10
322Quý ChâuCông ty HH xi măng Vũ Dương-Hoàng Bình-Tỉnh Quý Châu02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m20
323Quý ChâuCông ty HH vật liệu xây dựng Hoa Hâm – Huyện Di Bỉnh01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.8*10m8
324Quý ChâuCông ty TNHH xi măng Vũ Dương – Huyện Thiên Trú-Tỉnh Quý Dương02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m20
325Quý ChâuCông ty HH xi măng Thịnh Đạt-Huyện Thạch Thiên01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
326Quý ChâuNhà máy xi măng Công ty HH hóa chất Ngân Hồ-Đồng Nhân-Tỉnh Quý Châu02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*9m, Φ 3 *9m20
327Quý ChâuNhà máy xi măng Vĩnh Phong-Huyện Nạp Ung01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m10
328Quý ChâuNhà máy xi măng Tuấn Phát –Huyện Nạp Ung01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*10m6
329Quý ChâuNhà máy xi măng Linh Phong-Thành phố Tất Tiết01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10m10
330Quý ChâuCông ty HH xi măng Du Quý –Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*11m12
331Quý ChâuCông ty HH tập đoàn xi măng Vân Long-Huyện Đại Phương-Tỉnh Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3 *11m10
332Quý ChâuCông ty TNHH vật liệu xây dựng Quý Mã-Huyện Kim Sa-Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*10m11
333Quý ChâuNhà máy xi măng Vân Sơn – Huyện Kim Sa – Tỉnh Quý Châu01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*10m11
334Quý ChâuCông ty TNHH xi măng Đông Phương đặc khu Lục  Chi01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m12
335Quý ChâuCông ty TNHH xi măng Tương Thụy-Khu Khai phát kinh tế Hồng Quả -Thành phố Lục Bàn Thủy01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m10
336Quý ChâuNhà máy xi măng Cửu Long –Huyện Phổ An01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.6*11m12
337Vân NamCông ty HH xi măng Dịch Phiêu – Huyện Đằng Trùng01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 2.5*40m;03 máy nghiền Φ2.2*7.5m, Φ1.83*7m, Φ2.2*6.5m8
338Vân NamNhà máy xi măng Thổ Quan Công ty HH hòa chất Quang Minh-Vân Nam01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.6*10m12
339Vân NamCông ty TNHH xi măng Thụy Hâm -Thành phố Thụy Lệ01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.2*12.5m;

01 máy nghiền  xi măng Φ2.2*9m

10
340Vân NamCông ty TNHH xi măng Huyện Kim Bình01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m10
341Vân NamNhà máy xi măng Huyện Trấn Nguyên01 dây chuyền lò quay trục Φ3*11m10
342Vân NamNhà máy xi măng Thái  Dục-Cảnh Cốc01 dây chuyền lò quay Φ3.2*50m30
343Vân NamCông ty HH xi măng Thiên Bích – Phổ Nhĩ –Vân Nam01 dây chuyền lò quay Φ3.3*52m30
344Vân NamCông ty TNHH vật liệu xây dựng Trù Dương-Tây Trù01 dây chuyền lò quay Φ3.0*10m8
345Vân NamCông ty TNHH xi măng  Khâu Bắc01 dây chuyền lò quay Φ3.0*10m8
346Vân NamCông ty TNHH xi măng Thuận Ninh –Huyện Phượng Khánh01 dây chuyền lò quay Φ3*9m8
347Vân NamCông ty HH xi măng Ngọc Châu-Hoa Ninh01 dây chuyền lò quay phương pháp khô Φ3.2*52m18.6
348Vân NamNhà máy xi măng Kim Giang-Huyện Ninh Lãng01 máy lò quay trục Φ2.5*8.5m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ1.83*7m; 01 máy nghiền xi măng Φ1.83*7m5
349Vân NamNhà máy xi măng Huyện Giang Xuyên tỉnh Vân Nam01 dây chuyền lò quay trục Φ 5.0*12m10
350Vân NamCông ty HH cổ phần thực nghiệm KHCN Bác  Văn-Vân Nam04 máy nghiền Φ2.2*7.5m, Φ1.83*7m, Φ2.2*6.5m, Φ1.83*7m28
351Vân NamCông ty TNHH thực nghiệm vật liệu xây dựng Tây Bành –Bảo SơnMáy nghiền xi măng  kết dính  Φ1.83*7m*1,  Φ2.2*7.5m, máy nghiền xi măng Φ2.2*7.5m24
352Vân NamNhà máy xi măng Công ty vật liệu xây Trấn Hùng01 máy nghiền Φ2.4*10m; 02 máy nghiền Φ 2.2*7.5m; 01 máy nghiền Φ1.83*6.4m29
353Thiểm TâyCông ty HH xi măng Thuận Vũ – Tây An01 dây chuyền sản xuất xi măng bằng phương pháp khô Φ3.0*48m20
354Thiểm TâyCông ty TNHH chế tạo xi măng Độc Huệ Huyện Hợp Dương01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m10
355Thiểm TâyNhà máy xi măng Thành Long -Phố Thành-Thiểm Tây01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.4*12m12
356Thiểm TâyNhà máy xi măng Pha Đầu-Huyện Phố Thành –Thiểm Tây01dây chuyền sản xuất lò quay thông nhau Φ4.0*11m16
357Thiểm tâyCông ty TNHH xi măng Vĩnh Phong –Phố Thành01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m11
358Thiểm TâyCông ty HH xi măng Môi Kiến Huyện Thần Mộc01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.6*9m12
359Thiểm TâyCông ty TNHH xi măng đặc chủng Khoa Hưng – Huyện Thần Mộc01dây chuyền sản xuất lò quay Φ1.9*39m1.5
360Thiểm tâyNhà máy xi măng Bản Kiều -Huyện Tây Hương01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.3*11m12
361Thiểm TâyCông ty HH xi măng Giao Đông-Hán Trung01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m20
362Thiểm TâyCông ty HH vật liệu xây dựng Tam Tinh-Thiểm Tây01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay thông gió Φ3.6*13m12
363Thiểm TâyCông ty HH xi măng Phúc Thịnh-Huyện Thành Cố01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay trục gió Φ3.5*13m12
364Thiểm TâyNhà máy xi măng Thiên Đẵng Huyện Miễn01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay Φ3*45m20
365Cam TúcCông ty HH xi măng Vương Nghiễn Thành phố Bạch Ngân01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.3*11m12
366Cam TúcCông ty HH xi măng Bắc Phúc Tuyền –Thanh Viễn01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m; 01 bộ máy nghiền Φ3*11m10
367Cam TúcCông ty TNHH xi măng Lục Tinh-Cam Túc01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*12m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2* 7.5m  và Φ1.83*7.5m10
368Cam TúcCông ty TNHH xi măng Thiên Uy-Thành phố Thiên Thủy02dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 4.2*12m và Φ 3.2*12m28
369Cam TúcCông ty TNHH vật liệu xây dựng Thành Đạt -A – Khắc – Tắc01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.2*11m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m10
370Cam TúcCông ty TNHH xi măng Không Động-Bình Lương01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ3.5*125m; 01 bộ máy nghiền bột vật liệu Φ 2.4*13m; 01 bộ máy nghiền bột xi măng Φ 2.4*12m10
371Thanh HảiCông ty HH xi măng Nguyên Sóc-Đại Thông-Thanh Hải01 dây chuyền lò quay JT Φ3.2 *11m; 01 dây chuyền lò quay JT Φ 3.6 *10m20
372Ninh HạCông ty HH vật liệu xây dựng Ngân Xuyên – Doanh Hải – Ninh Hạ01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.3 *52m; 01 máy nghiền nguyên vật liệu Φ 3.8 *7.2m30
373Ninh HạCông ty HH xi măng đặc chủng Linh Vũ – Doanh Hải – Ninh Hạ01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ3.2 *50m; 01 máy nghiền nguyên vật liệu Φ 3.4*9m30
374Tân CươngCông ty TNHH xi măng Kim Ba-Đồn Hà-Tân Cương01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.9/2.5*40m12
375Tân CươngCông ty TNHH xi măng Lan Phong – Huyện Ôn Túc01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m10
376Tân CươngCông ty TNHH xi măng Triết Lan – Huyện Anh Cát Sa01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*12m11
377Tân CươngCông ty TNHH xi măng Tuyết Ưng – Huyện Triết Phổ01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42m12
378Tân CươngNhà máy xi măng Nam Sơn – Thạch Hà Tử01 dây chuyền sản xuất lò quay không trung Φ 3.0*60m8
379Tân CươngCông ty TNHH xi măng Tuyết Sơn – Khu tự trị Mông Cổ-Tân Cương và BuKeSai01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42m12
380Tân CươngNhà máy xi măng Đông Hồ-Tân Cương01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42.5m8
381Tân CươngChi nhánh công ty xi măng Ngạch Mẫn thuộc Công ty HH xi măng Đồn Hà-Tân Cương01 dây chuyền sản xuất lò quay dư nhiệt không trung Φ 3.5/3*60m11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT THỦY TINH
Số TTTên tỉnhTên Doanh nghiệpDây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị), Số hiệu và Số lượngNăng lực sản xuất (vạn tấn)
1Hà BắcNhà máy thủy tinh Hoa Hâm Huyện Nam Hòa01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy 120 tấn/ngày70
2Hà BắcCông ty HH vật liệu xây dựng Thụy Đông-Huyện Nam Hòa03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy 92 tấn/ngày313
3Hà BắcCông ty HH sản xuất thủy tinh Viễn Dương-Huyện Nam Hòa03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy 120 tấn/ngày193
4Hà BắcCông ty HH thủy tinh Hâm Tinh-Huyện Nam Hòa03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 250 tấn/ngày410
5Hà BắcCông ty HH thủy tinh Hâm Lợi-Hình Đài01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn,  công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 270 tấn/ngày; 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn, công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 180 tấn/ngày247
6Hà BắcCông ty HH thủy tinh Hoa Thông Thành phố Sa Hà01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩncông suất kéo thủy tinh nóng chảy là 210 tấn/ngày110
7Hà BắcCông ty HH sản xuất thủy tinh Đại Hoa Thành phố Sa Hà01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 160 tấn/ngày88
8Hà BắcCông ty HH vật liệu xây dựng Quán Bang Thành phố Sa Hà01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo 220 tấn/ngày117
9Hà BắcCông ty HH thủy tinh Hằng Hâm Thành phố Sa Hà01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 200 tấn/ngày101
10Hà BắcCông ty HH thủy tinh Thịnh Duyệt Thành phố Sa Hà01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) , công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 160 tấn/ngày88
11Hà BắcCông ty HH cổ phần Tập đoàn Vi Tinh-Tinh Ngưu01 dây chuyền sản xuất bằng phương pháp tiểu nhũ, công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 265tấn/ngày; 01 dây chuyền sản xuất bằng phương pháp tiểu nhũ, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 115 tấn/ngày186
12Cát LâmCông ty HH thủy tinh Tân Hưng – Cát Lâm01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 240 tấn/ngày130
13Giang TôCông ty HH thủy tinh Đông Hải Thái Pha01 dây chuyền kéo thủy tinh, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 400 tấn/ngày220
14Triết GiangCông ty HH chế tạo thủy tinh Tinh Đạt –khu khai phát Đại Tạ -Ninh Ba01 dây chuyền kéo (bằng phương pháp quy chuẩn) , công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 500 tấn/ngày280
15Sơn ĐôngCông ty HH thủy tinh Thụy Tường –Đằng Châu01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 140 tấn/ngày80
16Hồ BắcCông ty HH thủy tinh Hùng Vĩ – Sa Dương -Tỉnh Hồ Bắc02 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 100 tấn/ngày85
17Tứ XuyênNhà máy thủy tinh Tam Hâm –Bành Sơn02dây chuyền kéo thủy tinh  (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 100 tấn/ngày120
18Quý ChâuCông ty TNHH thủy tinh –Thần Dịch –Thành phố Tuân Nghĩa01 dây chuyền sản xuất kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 50 tấn/ngày30

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT DA
Số TTTên TỉnhTên Doanh nghiệpDây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượngNăng lực sản xuất (vạn tấm)
1Hà BắcCông ty HH lông và da Doanh Đông -Trung Hàn – Hà Bắc01 dây chuyền sản xuất sản xuất da: 33 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP330-520, 20 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP280-440, 29 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP220-350, tổng cộng 50 cái chèo 3T, 5T, tổng cộng 132 bộ10.3
2Hà BắcCông ty HH lông và da Đồng Doanh-Cảnh Thị-NamCung01 dây chuyền sản xuất da bò thành thuộc da với số lượng 40m tấm /năm4
3Nội MôngCông ty TNHH thuộc da da thú Thiên Thai-Đằng Kỳ -Kosk01dây chuyền sản xuất da bó thành thuộc da với số lượng 6 vạn tấm/năm6
4Triết GiangNhà máy da – Áo Ích-Âu Khải Lệ-thành phố Ôn Châu01dây chuyền sản xuất da bó thành thuộc da với số lượng 12 vạn tấm/năm: 02 trống quay khô Φ 3,6m*2,8m, 01 trống quay khô Φ 3,8m*2,2m, 08 trống quay nước Φ 2,8m*3,2m, 09 bàn là, 01 máy là phẳng ống cuộn, 04 máy mài da, 01 máy trắng, 03 máy phun tẩy trắng,  03 máy do da, 02 máy kéo làm mềm, 01 máy là thẳng, 02 máy ép dầu, 01 dây chuyền lưu thông nước làm ướt, 01 dây chuyền lưu thông nước làm khô, 01 máy éo chân không kiểu xoắn ốc, 03 máy  cắt đều12
5Triết GiangNhà máy da Hồng Phát-Lệ Áo01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn tấm/năm: 06 trống quay loại ướt, 04 trống quay loại khô,  01 máy cắt từng tầng tinh xảo, 01 máy ép nước tinh ao, 01 máy ép mềm, 01 máy mài da, 01 máy đo da,01 máy phun bột, 09 máy là khô, 03 máy cắt đều 
6Triết GiangNhà máy da Hoa Lợi-Lệ Áo-Âu Hải-thành phố Ôn Châu01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn tấm/năm: 05 trống quay loại ướt, 05 trống quay loại khô, 01 máy quét bụi, 03 máy mài da, 01 máy kéo mềm, 01 máy đo da, 10 máy ủi là, 04 máy cắt đều,  01 máy phun bột 
7Triết GiangNhà máy da động vật Lệ Áo-Ôn Châu01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn/năm: 05 trống quay loại ướt, 04 trống quay loại khô, 01 máy kéo mềm, 11 máy là khô, 01 máy phun bột, 02 máy cắt đều, 02 máy mài da, 01 máy đo da 
8Triết GiangNhà máy da Di Mạc-Thái Phúc-thành phô Ôn Châu01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 04 trống quay làm mềm Φ3.2m*2.8m, 03 trống quay loại khô, 08 máy là khô, 03 máy cắt đều loại 450, 01 máy quét bụi, 01 máy đo da,  03 máy mài da, 01 máy kéo mềm 
9Triết GiangCông ty HH da Nhâm Hoa-thành phố Ôn Châu01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 15 vạn tấm/năm: 01 trống quay làm ướt Φ2.6m*3.4m,  01 trống quay làm ướt Φ2.4m*3m, 02 trống quay làm khô Φ2.2m*4.3m, 02 trống quay làm khô Φ2m*2.6m, 01 trống quay làm khô Φ2.2m* 2.8m, 01 trống quay làm khô Φ 2.2m*3m, 04máy cắt đều, 02 máy đo da, 03 máy mài da, 01 máy là ướt, 01 máy kéo mềm, 01 máy phun bột 
10Triết GiangCông ty HH sản xuất da Hoa Thịnh-thành phố Thụy An01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ3m*3.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 3m*3.2m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ 3m*3.2m, 
11Triết GiangCông ty HH sản xuất da Hồng Quang – thành phố Thụy An01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ3m*3.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 3m*3.2m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ3m*3.2m 
12Triết GiangCông ty HH sản xuất da Thiên Thần –thành phố Bình Hồ01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 20 vạn tấm/năm: 28 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ2.5m*2.5m, 07 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ3m*2.8m, 35 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*2.8m, 10 trống quay làm mềm Φ3m2.8m 
13Triết GiangCông ty HH sản xuất da Trường Tăng-Nam Tầm  –thành phố Hồ Châu01 dây chuyền sản xuất da từ da lợn: 11 trống quay làm ướt Φ 2.2m*2m, 18 trống quay làm ướt Φ2.5m*2.5m, 03 máy cắt đều, 01 máy cắt miếng da tự động, tổng cộng có 50 máy 
14Triết GiangCông ty HH nghề da Thiệu Hưng01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 2 vạn tấm/năm: 01 trống quay loạI 300*3500, 04 miếng hong khô bằng sắt không rỉ loai 2100*600, 01 máy ép hoa loại 500D2, 01 máy mài phẳng kiểu thông qua loại 1500, 01 máy phun bột loại 1800,01 máy đo da bằng vi tính loại 1500, 01 máy ép hoa phẳng loại 100*85 
15Triết GiangCông ty TNHH sản xuất da Hâm Hoa –thành phố Lan Khê01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 18 vạn tấm/năm: 06 trống quay Φ 3.5m*3.8m, 06 trống quay Φ 3.2m*3.5m (Liều lượng muối cao ngâm axit), 06 trống quay Φ 3.2m*3.5m ( nước thải làm mềm), 20 trống quay Φ 2.5m*2.5m (nhuộm), tổng cộng 38 thiết bị 
16Triết GiangCông ty HH tập đoàn thực nghiệm Hằng Xương – Triết Giang01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 50 vạn tấm/năm: 24 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*3m, 12 trống quay làm mềm Φ 4m*4m, 24 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2m, 04 máy miếng da, tổng coongh có 89 thiết bị 
17Sơn ĐôngNhà máy sản xuất da Khang Hạo –Huyện Doanh Nam01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 5 vạn tấm/năm (50 vạn miếng da dê): 04 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 02 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 03 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2.5m, 02 máy làm hết thịt dính, tổng cộng có 35 máy (bộ) 
18Sơn ĐôngCông ty HH sản xuất da Quân Thành –Lâm Nghi01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 6 vạn tấm/năm (60 vạn miếng da dê): 04 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 04 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.2m*2.7m, 04 máy làm hết thịt dính loại GJX150, 06 máy cắt bằng loại JCHC, 04 máy ép nước loại CJSP, 04 máy kéo loại CJSP-150, 01 máy hong khô chân không 3 tấm, 02 máy phun bụi loại GGZ-2200, 05 máy mài da loại CMG-180, 03 bộ máy bó chặt 2.2m, 02 máy là bằng kéo rộng, 01 máy mài ướt nhập khẩu loại MOSCONI, 01 máy gọt khô loại GXYY-150, 02 máy kéo mềm loại MERCIER-150, tổng cộng 50 thiết bị (bộ) 
19Sơn ĐôngCông ty HH sản xuất da Phái Hoàng –Sơn Đông01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 8 vạn tấm/năm (80 vạn miếng da dê): 06 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 05 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 04 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2.5m, 05 máy làm hết thịt dính, tổng cộng có 49 máy (bộ) 
20Hà NamCông ty HH da giầy 3515 Tế Hoa01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da sống: 20 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*3m, 40 trống quay làm mềm Φ 2.5m*2.5m, 50 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.5m*2m, 03 máy cắt miếng da, tổng cộng có 384 máy (bộ) 
21An HuyCông ty HH da Trung Nguyên –thành phố Giới Thủ01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò, 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da dê: 14 trống quay Φ 2.5m*2.5m, 08 trống quay Φ 2m*2m, 04 máy mài da kiểu 80, 04 máy mài da kiểu 60, 01 máy cắt bằng kiểu 450, 01 máy cắt bằng kiểu 120, 02 máy làm khô kéo dãn kiểu 150, 02 máy làm ướt kéo dãn kiểu 150, 01 máy loại bỏ thịt kiểu 120, 01 máy loại bỏ thịt kiểu 150, 01 máy rung kiểu 160, 02 máy phun bụi bằng vi tính, 02 máy đo da bằng vi tính,02 máy là da, 02 máy bó chặt, 01 máy chân không, 02 máy quét da, 02 máy đánh bong, 01 lò hơi 2 tấn, 01 trạm xử lý nước ô nhiễm, tổng cộng 54 máy (bộ) 
22HồNamCông ty HH chế tạo da Trường Xuân – Ích Dương01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 32 trống quay 2.5m*2.4m,02 máy cắt đều 450, 03 máy cắt đều 30, 02 máy cắt da miếng 150,04 lò hơi 0,5 tấn, 02 máy ép nước

 

 
23Tứ XuyênCông ty TNHH sản xuất da Tường Tùng-thành phố Đức Dương01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 15 vạn tấm/năm: 10 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 3m*3m, 5 trống quay làm mềm Φ 3m*3m, 01 máy cắt miếng da, 01 máy cắt đều kiểu GXYY-180, 01 máy đo diện  tích da bằng vi tính độ rộng 3m, 01 máy loại bỏ thịt GQR2-3200, 01 máy ép hoa là bong GYG-YH3200, 01 lò hơi DZL4-1.25-A III, 03 máy hút nước IS50-60-100, tổng cộng 24 máy 
24Quảng TâyNhà máy da Quế Giang –huyện Bình Lạc01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 5 vạn tấm/năm, 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 3 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2.2m*2.5m, 06 trống quay làm mềm Φ 2.5m*2.5m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.2m*2.5m, 02 máy cắt miếng da, 03 máy cắt đều miếng da 30mm, 01 máy bó chặt 15 cổng, 01 máy bó chặt 20 cổng, tổng cộng 21 máy 
25Vân NamNhà máy da Giai Lợi Đạt –Đại Doanh02 dây chuyền sản xuất 6 vạn tấm da/năm và 6 vạn tấm da thành phẩm/năm: 08 trống quay, 03 máy loại bỏ thịt ở da bò, 01 máy cắt miếng da, 04 máy làm nhẵn rãnh, 01 máy ép nước, 01 máy đo da, 01 máy cắt bằng, 01 máy ép hoa, 01 máy ép chặt, 01 bộ phun bột, 01 máy mài da, 02 máy loại bỏ bớt thịt trên da bò, 01 máy ép chặt hong khô, 01 lò hơi, tổng cộng 22 máy 
26Vân NamNhà máy sản xuất da Đại Doanh – Tung Minh – thành phố Côn Minh01 dây chuyền sản xuất 10 vạn tấm da/năm: 08 trống quay, 01 máy loại bỏ thịt ở da bò, 01 máy cắt miếng da, 02 máy làm nhẵn rãnh, 01máy đo da, 01 máy cắt bằng, 01 máy ép hoa, 01 máy ép chặt, 01 bộ phun bột, 01 máy mài da, 02 máy loại bỏ bớt thịt trên da bò, 01 máy ép chặt hong khô, 01 lò hơi, tổng cộng 22 máy 
27Vân NamNhà máy sản xuất da Kim Lợi Lai – Tung Minh – thành phố Côn Minh01 dây chuyền sản xuất 15 vạn tấm da/năm: 10 trống quay 3.2m*3m, 02 máy làm nhẵn rãnh, 01 máy cắt lớp, 01 máy loại bỏ bớt thịt, 01 máy cắt đều , 01 máy đo da, 01 máy ép nước, tổng cộng 18 thiết bí 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC IN – NHUỘM
STTTên TỉnhTên Doanh nghiệpDây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượngNăng lực sản xuất (vạn m)
1Hà BắcCông ty HH Bố Nghệ – Sưởng Thịnh – Thâm Trạch01 dây chuyền sản xuất in nhuộm, thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

– Thiết bị trước xử lý: 07 máy loại bỏ bột loại 280, 01 máy loại 180, 01 máy tẩy trắng loại 180;

– Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 mát định hình loại 280, 01 máy in hoa lưới tròn loại 260

1200
2Hà BắcCông ty HH dệt may Ích Khang-Hà Bắc01 dây chuyền sản xuất in nhuộm, thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

– Thiết bị trước xử lý: 04 máy nấu nhuộm loại N365-2;

– Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy hong khô loại TB-320, 01 máy định hình dải keo loại SJK-1800, 01 máy kéo rộng kim vải LF-1800, 01 máy định hình loại BRVCKNER – UN, 01 máy mở rộng loại YW-2000, 02 máy chải lông loại MODEL-2B, 01 máy trải là kiểu PT-4; Thiết bị lò hơi: 02 lò hơi 4 tân kiểu SHL-4-1.25

418
3Hà BắcCông ty HH in nhuôm Uy Ngật-Đường Sơn01 dây chuyền sản xuất liên tục nhuộm mầu trước xử lý và sau chỉnh sửa thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: 01 bộ máy tẩy trắng R dùng sản xuất hàng ngày, 01 bộ máy đánh bóng tơ LMH-201-1600, 01 bộ máy định hình LMH921-2000, 02 bộ máy kiểm tra mã liên hợp LM882-1800, 05 bộ máy nhuộm cuộn M125-1800, 01 bộ máy chỉnh sửa mở cây sản xuất hàng ngày (máy định hình), 02 lò hơi.1200
4Hà BắcCông ty HH dệt may in nhuộm Tam Hâm -huyện Cao Dương03 máy kiểu quấn thừng500
5Hà BắcCông ty HH dệt may in nhuôm Quảng Hối-huyện Cao DươngDây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

Thiết bị nhuộm màu: 06 máy nhuộm màu kiểu dây thừng ; 02 máy hong khô ống; 03 bể nhuôm nhiệt độ cao-áp suất cao; 02 máy vắt khô.

700
6Hà BắcCông ty quần áo may nhuộm Phúc Lợi-tỉnh Hà Bắc01 dây chuyền sản xuất loại 74: năng lực sản xuất 600 vạn m; 06 máy đan dọc loại 303 dọc Z, 03 máy dệt PN3SBCS, 01 máy vắt khô loại 00-1500, 02 bể nhuộm loại 632MGR, 04 máy kéo tơ MA473B, 01 máy kiểm tra vải, 01 máy ép bóng, 01 máy phát điện600
7Hà BắcCông ty HH dệt may Tân Thiên Vũ-Bảo Định02 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 1000 vạn m: 02 máy in hoa lưới bằng, 10 máy ủi cắt liên hợp ASMB401, 20 máy là bóng SME, 01 máy nhuộm màu loại SME-1000, 01 máy bó tơ kéo đứt FA201, 02 máy vắt khô CO-1800,02 máy định hình, 120 máy cắt-cuộn tơ.1000
8Hà BắcCông ty HH sản xuất lông tơ Vũ Hào-huyện Cao Dương04 dây chuyền sản xuất in hoa trên tấm lạnh 2500mm, 05 máy ủi-cắt liên hợp MB322-2500, 15 máy là bóng SME473G-2500mm.300
9Hà BắcCông ty HH nghề thảm Hán Triết-Bảo ĐịnhDây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm: 01 máy nhuộm màu loại GY1000, 03 máy nhuộm màu loại GY100D, 06 máy nhuộm màu loại GY200, 14 máy nhuộm màu loại GY300, 04 máy nhuộm màu loại GY600, 01 máy nhuộm màu phun ướt 12 ống, 01 máy nhuộm màu phun ướt 20 ống.1000
10Hà BắcCông ty HH dệt lông Hùng Thịnh-Huyện LãiDây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm: 07 máy nhuộm màu loại GY 300, 01 máy nhuộm màu loại GY600295
11Hà BắcCông ty HH (tập đoàn) dệt lôn Song Dương-Hà Bắc01 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 700 vạn m: 01 máy định hình FIR-4, 01 máy in hoa tự động hoàn toàn LMV541A, 150 máy cắt-cuộn tơ loại JL99, 19 máy chải lông loại ASME 832700
12Hà BắcCông ty HH sử lý vải mộc Nhuận Thông-huyện Bác Dã02 dây chuyền sản xuất loại 05, năng lực sản xuất 1500 vạn m: 02 máy định hình, 07 máy  lưu chuyển, 03 máy vắt nước, 03 xe đẩy vải, 02 máy mở khổ , 02 máy cuộn, 01 xe dài, 60 xe đẩy vải, 02 lò hơi1500
13Hà BắcNhà máy in nhuộm số 2 – thành phố Hàn Đan02 máy sấy khô MH681-160, 01 máy kéo rộng LMH734-160, 01 máy ép dầu đóng gói A761A-360.300
14Liêu NinhCông ty HH cổ phần tập đoàn Đằng Đạt – Liêu NinhMáy nhuộm vải nhiệt độ thường, ép thường DE-LS500, máy nhuộm màu Q13, máy định hình.900
15Triết GiangCông ty HH tập đoàn Hồng Lợi – Triết Giang20 máy nhuộm loại J, 03 máy định hình.3000
16Triết GiangCông ty HH nhuộm in hoa Gia Hạo -Hàng Châu02 máy nhuộm cuộn loại 3200, 06 máy nhuộm cuộn loại 2000, 01 máy in hoa loại JL2188, 01 máy hấp loại JL2288-360.270
17Triết GiangCông ty HH in nhuộm Hằng Sinh-Hàng Châu10 máy nhuộm cao nhiệt cao áp (COS-186, DF241A-700, DF241 A-50), 06 máy nhuộm nhiệt độ cao loại H, 02 máy nhuộm nhiệt độ cao (YH-200, YH-400),06 máy nhuộm mầu nhiệt độ cao loại Y, 07 máy nhuôm phun ống (QN-II, YC-5), 02 bể nhuộm mở cửa (Y-100, Y-800).5000
18Triết GiangCông ty HH nhuộm Phú Cường-Hàng ChâuMáy nhuộm thoát nước kiểu cách quãng loại Y, GN (lượng sợi là: 5-600kg) và các thiết bị đi kèm, tổng cộng 47 chiếc.2500
19Triết GiangNhà máy in-nhuộm Chính Hân-Song Dữ-Khu Lộc Thành-thành phố Ôn Châu02 máy nhuộm 600 cân Anh, 04 máy nhuộm 400 cân Anh, 02 máy nhuộm 200 cân Anh, 04 máy nhuộm 150 cân Anh, 04 máy nhuộm 100 cân Anh1300
20Triết GiangNhà máy nhuộm Vương Điếm-thành phố Gia Hưng12 máy nhuộm sợi đan 100kg, 02 máy nhuộm phun 200kg, 06 máy nhuộm 100kg700
21Triết GiangCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh Nghiệp Thành-Gia Hưng21 máy nhuộm phun 200kg, 17 bể nhuộm sợi 200kg, 28 bể nhuộm thành quần áo 150kg, 12 máy nhuộm treo 4×2,33000
22Triết GiangCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh Quán Phẩm –Triết Giang01 máy nhuộm nhiệt độ thường, ép thường 200kg, 02 máy nhuộm nhiệt độ cao, ép cao 500kg, 01 máy nhuộm thành quần áo 180kg800
23Triết GiangCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh len nhung Tinh Mã-thành phố Đồng Hương02 máy nhuộm rời len 200kg, 32 máy nhuộm rời len 100kg, 04 máy nhuộm rời len 70kg, 15 máy nhuộm rời len 5-30kg1500
24Triết GiangCông ty HH in nhuộm Lợi Đạt-thành phố Đồng Hương26 máy nhuộm rời len 100kg, 02 máy nhuộm rời len 50kg, 10 máy nhuộm rời len 5-30kg1000
25Triết GiangCông ty HH in nhuộm quần áo Bá Lệ-Triết Giang08 máy nhuộm kiểu hình dây thừng, 01 máy định hình của Đức, 08 tấm in hoa thủ công, 01 máy tăng thêm kích cỡ, 01 máy rửa, 06 máy rửa hình dây thừng2000
26Triết GiangCông ty HH in nhuộm Hồ Châu-Tập đoàn Vinh Hoa –Triết Giang04 máy định hình loại 1800, 02 máy định hình loại 3200, 06 máy định hình loại 988-320, 04 máy định hình loại 928-220, 02 máy nhuộm cuộn loại SMD680, 08 máy nhuộm cuộn loại SMD700B-3200, 04 máy nhuộm cuộn loại SMD700B-2200, 02 máy nhuộm cuộn loại SGR500, 02 máy nhuộm cuộn loại SMD700, 02 máy nhuộm cuộn loại SGR500-2000, 02 máy nhuộm cuộn loại SWR1200-3200, 02 máy nhuộm cuộn loại SWR1200-2200, 01 máy láng bóng vải loại 180,01 máy láng bóng loại LMH201, 01 máy láng bóng loại LMH230/20-180, 01 máy láng bóng vải trục quay thẳng loại 3200, 01 máy in hoa lưới tròn loại LMA332A, 01 máy cán bóng loại 3200, 01 máy cán bóng loại 1800, 01 máy cán bóng loại MH2100-340PKK, 01 máy ủ lạnh loại 320, 01 máy tẩy trắng oxy hiệu quả cao loại MH639-3200, 01 máy dự báo độ co loại MH442B-320, 01 máy đẩy bột liên hợp loại JELMA048A-200, 01 máy làm nổi màu rồi giặt bằng xà phòng, 01 máy giảm bớt tẩy trắng khi nấu, 01 máy trắng  oxy liên hợp loại LMHO, 01 máy dự báo độ co loại LMA442-180, Máy nhuộm thoát nước loại ZHG400, 01 máy cuội bện kiểu dây thừng loại ASMA281-320, 01 máy nấu luyện liên hợp loại LMH022-180/200, 01 máy dự báo độ co loại MH442B-180, 01 máy giảm bớt tẩy trắng khi nấu  liên hợp loại LMH639-180, 01 máy mài lông loại SW7-1800MM.8650
27Triết GiangCông ty HH in hoa cho lụa SITEMAN-huyện Đức Thanh01 máy in hoa loại F5-1080/20L, 01 máy in hoa lưới bằng loại F1680/40/18L, 02 máy in hoa loại LMT3, 02 máy in hoa loại LMT10, 04 máy in hoa có phun mực mã số loại VEGA-6000, 10 máy in cuộn loại SMD-300, 8 máy in cuộn loại SWR, 14 máy in cuộn loại M-125B, 12 máy nhuộm thoát nước loại ZHD-201, 46 máy nhuộm phun loại QN, 22 máy nhuộm phun loại SPR-1300, 12 máy nhuộm phun, 06 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại YHJ, 22 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại LBO, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại 2000D7-33, 18 máy nhuộm hình dây thừng, 01 máy định hình loại 1031700, 01 máy định hình loại MONTFX, 01 máy mở rộng ZLMD-420-160, 01 máy mở rộng MD401-160, 02 máy thảm dạ loại SZRD-911S, 02 máy thảm dạ loại ZLMD420-160.7600
28Triết GiangCông ty HH tơ Kim Bằng –Hồ Châu32 máy cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR1800, 02 máy cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR2400, 03 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR1800, 03 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR-220, 02 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR150-1998, 08 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR150-98, 01 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GB-150, 03 máy cuộn loại NSMD-128, 14 máy cuộn loại M-125, 01 bể nhuộm dạng thừng loại Q113-28, 09 bể nhuộm dạng thừng loại Q13-23, máy định vị loại ZH988/CL-200/C6-200/FEL -0519 (mỗi loại 01 máy), 02 máy định hình nhiệt loại CY200, 02 máy định hình cao tốc BP9288, 02 máy định hình cao nhiệt, 01 máy kéo rộng định hình nhiệt loại 3200, 01 máy kéo rộng vải khổ nhỏ loại 1600, 01 máy xử lý kéo rộng, 04 máy xử lý thảm len loại LQ911A-1608600
29Triết GiangCông ty HH dệt in nhuộm Vĩnh Hâm-Trường Hưng06 máy nhuộm loại RWP2D, 01 máy định hình loại LM188, 01 máy định hình loại LM5188.2000
30Triết GiangCông ty HH dệt in nhuộm Vũ Hâm-Trường Hưng04 máy nhuộm loại RWP2D, 02 máy nhuộm loại RWP1D, 01 máy định hình loại 288, 01 máy định hình loại 260,1900
31Triết GiangCông ty HH in nhuộm Tân Phong – Trường Hưng02 máy nhuộm thoát nước phun loại HZ631-500J, 01 máy định hình loại ZH9881000
32Triết GiangCông ty HH nhuộn hoàn chỉnh Thịnh Hưng-Triết Giang44 máy thoát nước nhuộm, 07 máy định hình, 04 máy giảm lượng kiềm, 03 máy  mở khổ rộng5000
33Triết GiangCông ty HH in nhuộm quần áo dệt Tinh Phát –huyện Triệu Hưng02 máy nhuộm sợi loại KS (số lượng đặt sợi là 230kg)48
34Triết GiangCông ty HH in nhuộm Thiên Tường –thành phố Triệu Hưng04 bể nhuộm loại máy J 2 ống, 02 bể nhuộm loại máy J 1 ống1050
35Triết GiangCông ty HH dệt-in-nhuộm Nam Trì -Triệu Hưng08 máy nhuộm cuộn loại ZHGR1800, 05 bể nhuộm loại O-STJA, 08 bể nhuộm loại J-SUE-236B-II, 04 máy định hình loại 981-20004700
36Triết GiangCông ty HH dệt – in- nhuộm Hoa Đô-Triết Giang03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp loại HR500J, 01 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR1800, 01 máy nhuộm loại MH5520-180, 01 máy in hoa loại 1600, 05 máy định  hình loại LBC998, 01 máy xử lý thu hẹp loại LM442-200, 01 máy tẩy trắng oxy, 02 máy cuộn, 01 máy phủ loại PTLD-200, -2 máy bóng lụa loại LMN262-160, 01 máy nấu tẩy trắng liên hợp1250
37Triết GiangCông ty HH dệt Nha Soái-Kim Hoa03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 300kg, 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 200kg, 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 100kg, 05 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 50kg, 02 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 25kg, 04 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 10kg, 01 máy cho sợi TJ2200300
38Triết GiangCông ty HH dệt kim Hàng Đĩnh –Triết Giang19 máy nhuộm thoát nước loại 621 SME(lượng vải cho vào 50-600kg)57
39Triết GiangCông ty HH dệt may Song Đăng-Triết Giang02 máy nhuộm thoát nước loại CHR202, 02 máy nhuộm cuốn loại M125-180, 03 máy nhuộm đan sợi900
40Triết GiangCông ty HH may Bảo Long-Triết Giang02 máy nhuộm thoát nước bể đơn HE-PTR-200, 07 máy nhuộm thoát nước bể kép HE-PTR-400, 01 máy loại vừa nhuộm kiểu SME-80, 02 máy loại vừa nhuộm kiểu SME-30, 01 máy nhuộm vải dạng nước KF-ODW-S3, 02 máy nhuộm thoát nước bể kép LG11-8, 01 máy địn hình dầu nóng ASMA5032KP08-240, 01 máy định hình dầu sôi TYP3200, 01 máy hong khô co lại TPYH-26003000
41Triết GiangNhà máy dệt Lan Hoát02 nồi hấp sợi ZG-1200, 05 máy dệt dạng dây  thừng Q113-60720
42Triết GiangCông ty HH khòa kéo Hoa Linh-thành phố Nghĩa Ô01 máy nhuộm 200kg, 03 máy nhuộm 100kg, 02 máy nhuộm 50kg, 02 máy nhuộm 25kg375
43Triết GiangCông ty HH thực nghiệm Lam  Thiên-thành phố Nghĩa Ô05 máy nhuộm 200kg, 06 máy nhuộm 100kg, 01 máy nhuộm 75kg, 02 máy nhuộm 50kg900
44Triết GiangCông ty HH dệt kim Man Tư-Triết Giang01 máy nhuộm DX-200, 01 máy nhuộm AGD-50kg, 01 máy nhuộm AGD- 200kg, 01 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường 200kg, 03 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  50kg, 01 máy định hình 180kg500
45Triết GiangCông ty HH thêu in nhuộm  bông-thành  phố Nghĩa Ô04 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  100kg, 02 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  200kg600
46Triết GiangCông ty HH quần áo Bosten-Triết Giang01 máy nhuộm CX-450, 03 máy nhuộm CX-200, 03máy nhuộm CX-120, 02 máy nhuộm XGP-550-450, 01 máy nhuộm 100kg1500
47Triết GiangCông ty HH nhuộm Phúc Lợi-Kim Hàng-TP  Đông Dương03 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASME250200
48Triết GiangNhà máy quần áodệt kim Đông Nghiễn-thành phố Đông Dương01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp SME500,02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp SME1000300
49Triết GiangCông ty HH dệt len Hùng Phong-thành  phố Đông Dương09 máy nhuộm cao nhiệt Y-600, 05 máy nhuộm cao nhiệt Y-3001000
50Triết GiangCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh Hoành Điếm-Triết Giang01 máy nhuộm kiểu ống ZHG400, 04 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp, 03 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt WBRWP2B, 04 máy nhuộm cao nhiệt Y-300, 02 máy nhuộm kiểu dây thừng cao nhiệt Q1131200
51Triết GiangNhà máy in nhuộm Gia Gia Phát – huyện Phố Giang01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 1000kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 500kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 300 kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 200kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 100kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 50kg1500
52Triết GiangCông ty HH cát Khang Đạt- huyện Phổ Giang01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp WS-1600, 08 máy nhuộm quần áo SYL-250, 05 máy nhuộm quần áo WYL-2002300
53Triết GiangCông ty HH nhuộm –huyện Phổ Giang05 máy nhuộm cao nhiệt 200kg, 10 máy nhuộm cao nhiệt 100kg, 05 máy nhuộm cao nhiệt 50kg1200
54Triết GiangCông ty HH công nghiệp và thương mại Á Hoa-Triết Giang14 máy nhuộm cao nhiệt loại 1500 (200kg), 02 máy nhuộm quần áo 200kg, 06 bể nhuộm cao nhiệt 200kg, 06 máy nhuộm cuộn loại 600, 04 máy nhuộm cuộn loại 300, và các máy tẩy trắng oxy đi kèm, máy tạo hình, 01 bộ máy đốt len3000
55Triết GiangCông ty HH Thịnh Xương-huyện Phổ Giang08 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp, 02 bể nhuộm quần áo cao nhiệt 100kg, 04 bể nhuộm sợi cao nhiệt 100kg1000
56Triết GiangNhà máy nhuộm hoàn chỉnh Hội Xương-Định Hải-thành  phố Đan Sơn10 bể nhuộm10
57Triết GiangCông ty HH cổ phần dệt Cánh Hùng – Triết Giang01 máy nhuộm loại O (150kg), 01 máy nhuộm loại 133 (200kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (240kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (100kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (50kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (25kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (5kg)560
58Triết GiangCông ty HH in nhuộm ngành công nghiệp mới Hoàng Nham-thành phố Đài Châu01 máy nhuộm sợi đan 300kg, 12 máy nhuộm sợi đan 200kg, 07 máy nhuộm sợi đan 100kg150
 

59

Sơn ĐôngCông ty HH dệt Khốt Nhuận Sơn Đông03 máy nhuộm thoát nước loại (150kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại htn4 (150kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại fdme-38 (600kg), 06 máy ngâm nhuộm dây thừng q133 (105kg)800
60Sơn ĐôngCông ty HH dệt Kim Hiệu Sơn Đông04 máy nhuộm thoát nước loại GMN-3 (390kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GMN-2 (260kg), 06 máy nhuộm sợi đan WGR20A-1001200
61Sơn ĐôngCông ty HH tập đoàn dệt Tam Hóa Lâm ThanhThiết bị trước xử lý: 01 máy trưng tẩy trắng liên hợp LMH1072-180; thiết bị nhuộm: 06 máy sáp nướng PLH-160, 06 máy nồi hấp MA361-3-180BF, 04 máy rửa xà phóng LMH631-180, 06 máy rửa; Thiết bị in  hoa: 01 máy in hoa MA331-180; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại 1801800
62Sơn ĐôngCông ty HH tập đoàn dệt Chính nghĩa –Sơn Đông01 dây chuyền sản xuất tẩy trắng loại 74, năng lực sản xuất 2000 vạn m. Thiết bị trước xử lý: 01 máy đệm cán nguội loại M-032-1800, 15 máy cuộn, 01 máy rũ hồ loại LMH042-1800; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình kéo khổ tẩy trắng loại M751-1800, 02 máy đánh mã kiểm tra vải, 01 máy cuộn bản 2 khổ.1000
63Sơn ĐôngCông ty HH dệt Hằng Thái –Sơn Đông01 dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 04 máy đánh chỉ 1322M, 04 máy kéo sợi; Thiết bị nhuộm: 03 máy nhuộm Y300, 04 máy nhuộm Y600, 30 máy nhuộm A464, 05 bể mở van FH1000, 01 bể phun FNSD-30,  01 bể phun FNSD-20, 01 bể phun FNSD-10,  01 bể phun FNSD-4, 04 máy vắt nước F751-1203000
64Sơn ĐôngCông ty HH tẩy nhuộm Hằng Nhuận Mông Dương01 dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. 06 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại GRP, 01 máy vắt nước loại GT-1000, 01 máy sấy khô 6 công đoạn loại B061, 02 nồi hơi chưng cất loại SZL300
65Sơn ĐôngCông ty HH dệt Hữu Nghị -Nghi Thủy-tỉnh Sơn ĐôngDây chuyền sản xuất tẩy trắng oxy in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 01 bộ máy rũ hồ loại TJ-20, 01 bọ máy trưng sợi 2.5T, 02 bộ máy tẩy trắng oxy, 01 bộ máy rửa bằng nước để tăng độ trắng; Thiết bị nhuộm: 01 máy thoát nước WMD-350, 02 máy thoát nước loại 125; Thiết bị sau chỉnh sửa: 02 máy định hình ME691, 692, 01 máy hong khô dạng lưới tròn loại R456F, 01 máy lật vải, 30 máy khâu theo tiêu chuẩn650
66Sơn ĐôngCông ty HH dệt in nhuộm Tinh Hâm-Lâm NghiDây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm loại RH988-180; Thiết bị in hoa: 02 máy in hoa lưới trón loại JL-2188; Thiết bị sau chỉnh sửa: 04 máy định hình loại ZH988-180, 02 máy rũ hồ loại LMH066-180, 02 máy cọ rửa LMH066-180, 02 máy tẩy trắng loại DMH066-180.

Thiết bị nhuộm hình thức gián đoan tỉ lệ 1:10, 20 máy nhuộm cuộn loại RDM-200 (dung tích 1.5 tấn)

5800
67Sơn ĐôngNhà máy dệt kim Tụ Hâm Nguyên –khu Thái Sơn-thành phố Thái AnThiết bị nhuộm: 05 bể kéo sợi loại Q113 (01 máy dung lượng vải 150kg, 01 máy 100kg, 03 máy mẫu), tỉ lệ của các thiết bị trên là 1:15; 03 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường (02 máy dung lượng vải là 500kg, 01 máy 1000kg), tỉ lệ của các thiết bị trên là 1:12; 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường ( dung lượng vải 500kg), tỉ lệ của thiết bị trên là 1:12; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại FNT1300, 01 máy định hình 2 đường nhiệt độ cao loại Ỹ36001185
68Sơn ĐôngCông ty HH nhuộm dệt Văn Thịnh-thành phố Văn Đăng01 máy tẩy trắng loại LMH701A-160R30
69Sơn ĐôngCông ty HH in nhuộm Hoa Lợi Đạt – Xương ẤpDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 01 máy cọ rửa loại 280, 01 máy làm bong sợi loại 250; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới tròn loại 280, 01 máy in hoa lưới trón Nabi; Thiết bị sau chỉnh sửa: 03 máy định hình kéo khổ 280 loại 928. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 12 máy nhuộm tròn loại 280 (dung tích 0,5 tấn), 02 máy nhuộm tròn loại 320 (dung tích 0,6 tấn)1600
70Sơn ĐôngCông ty HH cổ phần tập đoàn Phù NhậtDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm sợi hình trụ 60kg (Đài Loan sản xuất), 02 máy nhuộm sợi hình trụ 200kg (Đài Loan sản xuất), 01 máy nhuộm sợi hình trụ 300kg (Đài Loan sản xuất), 02 máy nhuộm sợi hình trụ 400kg (Đài Loan sản xuất).Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 01 máy nhuộm thoát nước loại AM-HSF400 (dung lượng chứa vải là 400kg),  04 máy nhuộm thoát nước loại AMSF400 (dung lượng chứa vải là 400kg)1474
71Sơn ĐôngCông ty HH in nhuộm dệt Hoa Đằng – Duy PhóngDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in nhuộm: 01 máy in hoa dao cắt 12 màu loại 2600. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 06 máy nhuộm cuộn chảy thẳng loại 2600 (dung tích 0,4 tấn), 02 máy tràn nước loại JP-500 (dung lượng chứa vải là 500kg)1350
72Sơn ĐôngCông ty HH dệt Tân Hoa Xương ẤpThiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: Thiết bị 12 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại JP-500 (dung lượng chứa vải 400kg). Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in hoa: 04 máy in hoa lưới trón loại JL2188; Thiết bị sau chỉnh sửa: 02 máy định hình kéo khổ loại ZH928-280 

2000

73Sơn ĐôngCông ty HH dệt Vạn Hòa-Sơn ĐôngDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại KC-8HVR/IND, 01 máy tạo lưới phun mực lưới bằng loại ZY-1622200
74Sơn ĐôngCông ty HH sản phẩm dệt Nhuận Thông –Sơn ĐôngThiết bị trước xử lý: 01 máy tẩy trắng sodium chlorite QT-90, 01 máy vắt oxy tẩy trắng hydrogen peroxide QT-90; Thiết bị nhuộm: 01 máy đan sợi nhuộm sợi GY200; Thiết bị in h oa: 01 máy in hoa hàng loạt GM120XL, 01 máy in hoa sấy khô MHA60J-120, 01 máy quang giăng lưới, 01 máy sắp đặt laser Y8180; Thiết bj sau chỉnh sửa: 01 máy vắt nước LX120, 01 máy sấy khô kiểu lỏng WMH974-180536
75Sơn ĐôngCông ty HH quần áo Chúng Hóa-thành phố Cao MậtDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm, Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa KC-8 của Kỳ Chính –Đài Loan, 01 máy in hoa KS8000 của Cự Tân-Thượng Hải.600
76Sơn ĐôngCông ty HH dệt may Thiên Phúc Cao MậtDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 04 máy in trục sợi Ericsson Hongkong; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại DSM-120. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 04 máy thoát nước loại TM-18 (dung lượng chứa vải là 450kg).1110
77Sơn ĐôngCông ty HH sản xuất quần áo Hồng Thái -Tảo BànhDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm thoát nước bảo vệ môi trường nhiệt độ bình thường loại XTC38-1T, 02 bộ máy trao đổi ion natri kiểu tự khống chế liên tục, 01 máy nhuộm loại SX500A, 01 máy nhuộm nhanh cao nhiệt cao áp loại SX636IA, 01 máy nhuộm loại vừa cao nhiệt cao áp, 01 máy nhuộm nhanh cao nhiệt cao áp loại SX636-500A II; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy sấy khô thu nhỏ kiểu lỏng 3 tầng loại FCH3200, 01 máy mở rộng khổ ướt, 02 máy vắt nước loại CO-1500, 01 máy sấy khô loại HG2260Q, 01 máy nâng loaik MB332E24580
78Sơn ĐôngNhà máy dệt kim Bảo Long –thành phố Tảo BànhThiết bị nhuộm kiểu ngắn quãng theo tỉ lệ 1:10: 09 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại CYL 38 (dung lượng chứa vải là 100kg, 200kg, 400kg, 600kg, 800kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại EOR-O (dung lượng chứa vải 600kg, 800kg), 02 máy nhuộm kiểu song chùng loại RSP-C (dung lượng chứa vải 500kg, 300kg), 08 máy loại vừa bể (kéo thể tích dung lượng 50kg), 01 máy nhuộm bể kéo (dung tích 500kg); Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy sấy khô loại lỏng kiểu PCH3200, 02 máy kéo khổ loại YX150, 02 máy thu nhỏ chăn cường lực YXYS450s, 01 máy thu nhỏ chăn 2 khổ YX40381200
79Sơn ĐôngCông ty HH dệt kim Hoa Hân-Sơn ĐôngThiết bị nhuộm kiểu ngắn quãng theo tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường loại GN28-4T (dung lượng chứa vải 800kg), 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường loại GN18-4T (dung lượng chứa vải 900kg), 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại ECO-38-20 (dung lượng chứa vải 60kg), 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại ECO-38-40 (dung lượng chứa vải 120kg); Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy kéo khổ loại TME1500, 01 máy chỉnh sửa thu nhỏ chăn cường lực loại TNZ1500900
80Sơn ĐôngCông ty HH quần áo dệt kim Lỗ Thụy –Sơn ĐôngDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước sử lý: 06 nồi hấp vải loại ECO-8, 02 máy tẩy trắng loại LM0664; Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm nhiệt độ thường loại AK-280; Thiết bị sau chỉnh sửa:01 máy sấy không loại HG2260Q, 03 máy định hình loại 691A, 01 máy kéo khổ ướt loại FS1300.700
81Sơn ĐôngCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh Hưng Nguyên – Tảo BànhDây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm: 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASMA636-2, 01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASMA636-4, 01 máy nhuộm ASMA50, 02 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại AT-F, 01 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại GN38-4T, 01 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại HCO-38-6T; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy chỉnh sửa thu nhỏ chăn cường lực loại TNZ1500, 03 máy nâng loại QMJ, 01 máy lật vải lưu thông không khí loại FB3400, 01 máy phát điện hơi nước loại 4T/H, 01 máy sấy khô kiểu đứng loại YX128-6, 01 máy định hình mở khổ nhựa thông loại STD501.2200
82Sơn ĐôngCông ty HH khăn tắm Phi Sư-Chuy Bác10 máy loại GR20A-50 của máy nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10, 06 máy loại W-01720
83Sơn ĐôngCông ty HH dệt Thành Long- Vũ Thành-tỉnh Sơn ĐôngDây chuyển sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng đã quá 15 năm: 01 dây chuyền cán nhuộm liên tục loại LMH1552A, 01 máy sấy khô loaik LMH064, 08 máy nhuộm cuộn loại M122-180, 01 máy kéo khổ LMH714, 01 máy  chải, 01 máy gấp vải 140, 01 máy cuộn300
84Giang TâyCông ty HH dệt in nhuộm Thiên Tường-Tân DưThiết bị trước xử lý: 01 máy đốt lông thể khí LMA006-300, 01 máy tẩy trắng theo chiều rộng LMA047-280, 01 máy đánh bòng sợi trục đứng LMA166-280; Thiết bị nhuộm: 01 máy cán bằng 222.17KUSTERS, 06 máy nhuộm cuộn khổ rộng SM3450-280; Thiết bị in hoa: 03 máy in hoa lưới bằng HYDRMQY50/ 2800, 02 máy in hoa lưới tròn RD-ZJ28001/12-12; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy dặt xà phóng khổ bằng LMA386-280, 01 máy vóng hấm ART08-5621/2-280, 02 máy hấp ở nhiệt độ cao SSK-83, 02 máy giặt khô cán nước LMA106-280, 01 máy kéo dài hông thổi giò nóng LM734A-280, 01 máy kéo dài hông thổi giò nóng MA726-280; và các thiết bị phụ trợ khác đi theo dây chuyền chỉnh sửa.2000
85Giang TâyCông ty HH nhuộm dệt kim hoàn chỉnh Hoa Viễn –thành phố Nam XươngMáy nhuộm kiểu ngắn quãng tỉ lệ 1:10: 01 máy GNB-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường Ericsson; 02 máy ECO-6T máy nhuộm nhiệt độ thường; 03 máy SL-ECO-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường ; 04 máy SL-ECO-4T của máy nhuộm nhiệt độ thường, 04 máy SME1000A-1 của máy nhuộm nhiệt độ cao; 02 máy SME1000B-2T của máy nhuộm nhiệt độ cao; Dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục: 04 máy SL-ECO-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường; 02 máy SL-ECO-4T của máy nhuộm nhiệt độ cao; Dây chuyền sản xuất sau chỉnh sửa: 02 máy YXYS450B của máy sản xuất chăn ; 02 máy ME200-24 của máy làm bông len bằng dây sắt; 01 máy YX2300 của máy sấy khô không dùng lực; 01 máy YX3600BS của máy định hình ống trón.2200
86Giang TâyCông ty HH dệt Bahcs Hồng- Giang Tây01 máy in hoa lưới bằng FSM-A, 02 máy  rũ hồ loại LMH042-160, 02 máy hấp loại LMH084-160, 03 máy tẩy trắng loại LMH0644, 04 máy nhuộm loại 304B-160, 04 máy định hình loại M751-160, 02 máy nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10, 01 máy kéo khổ vải bằng thổi giò nòng3000
87Hồ BắcCông ty HH thực nghiệm Chúng Trí- Vũ Hán01 máy nhuộm thoát nước loại MK8C-ST30 (dung lượng chứa vải 250kg), 01 máy nhuộm thoát nước loaị MK8C-1LT(dung lượng chứa vải 500kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại MK8C-2LT (dung lượng chứa vải 1000kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GN18M-2T (dung lượng chứa vải 500kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GN18M-1T (dung lượng chứa vải 250kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại ECO-38-3T (dung lượng chứa vải 750kg), 01 máy định hình VTD-4I1800
88Hồ BắcCông ty HH nhuộm Thiên Đại-Kinh ChâuThiết bị trước xử lý đã qua sử dụng quá 15 năm: 01 máy tẩy clo Ming-Kai M-P (6 tấn/ngày) đã qua thay đổi kỹ thuật để nâng cấp, 01 máy giặt nước Ming-Kai M-P (6 tấn/ngày) (đã qua thay đổi kỹ thuật để nâng cấp); Thiết bị sau chỉnh sửa đã qua sử dụng quá 15 năm: 01 máy co loại 212-M của thiết bị nhập khẩu MONTI  Italy, 01 máy kéo bong loại YG150L  Ya Xing Texas; Thiết bị nhuộm tỉ lệ 1:10: 01 máy nhuộm thoát nước loại GMN9 của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 300kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 400kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 600kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Yinh Hao Vô Tích (dung lượng chứa vải là 1000kg),2400
89Hồ NamCông ty HH Bạch Dương-Chu Châu-Hoa Thăng-Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất trước xử lý loại 74, năng lực sản xuất 1.200 vạn m; 01máy tẩy trắng chiều rộng LMH063-160 (07 máy cán, 01 máy khía cán, 01 bể phản ứng, 06 bể rửa,  20 cái ống sấy); 01 máy đánh bóng tơ đơn tầng LM225-160 (đưa vải vào khung, 12 cái ống thoát gió, 02 xe ép cán khi, 12 ống căng vải , 06 máy cán rửa vải, 05 bể hấp); 01 máy cán nước sấy khô LMH101-160 (máy đưa vải vào, 01 máy cán, 20 ống sấy không).

01 dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm, năng lực sản xuất 1.200 vạn m: 01 máy miếng đệm gió nóng (đưa vải vào giá, 01 máy cán đều,  02 máy sấy tia laser, 02 máy sấy bằng gió nóng, 10 ống sấy MH603, ống nước lạnh); 01 máy hong khô M681-160; 01 máy rửa hiện mầu khổ rộng LMH641-160 (đưa vải vào gá, 10 máy cán, 2 gia hong gió, tủ hấp khôi phục, 7 tủ giặt, 01 tủ hấp xà phòng, 01 máy hấp lớn, 20 ống hong MH603); 01 máy định hình nóng M751-160

2400
90Hồ NamCông ty HH dệt in nhuộm Kiệt Tân- Đào Nguyên-tỉnh Hồ Nam01 dây chuyền sản xuất in hoa thời gian sử dụng quá 15 năm: Thiết bị trước xử lý: 01 bộ máy tẩy trắng LMH892-180 (bao gồm 01 máy rũ hồ, 01 máy hấp, 01 máy tẩy trắng), 01 máy đánh bóng tơ CMH201; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới tròn loại LMH571-180; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy giặt nước loai LM636-180, 91 máy định hình kéo khổ LM714-1801000
91Hồ NamCông ty HH dệt in nhuộm Đức Khoa-Hồ NamDây chuyền sản xuất trước xử lý: 01 máy đốt lông LMHAJ-180003, 02 máy xù lông sợi thép MA473R-200; Thiết bị sản xuất sau xử lý: 02 máy kéo khổ LMH714-1600, 01 máy kiểm tra vải; Dây chuyền nhuộm: 12 máy nhuộm kiểu ngắt quãng, 01 tủ hấp MH703-20001600
92Quảng ĐôngCông ty HH nhà máy nhuộm Đĩnh Hải-Tăng Thành01 dây chuyền sản xuất nhuộm kiểu ngắt quãng thời gian sử dụng chưa quá 15 năm: 02 máy loại ED8-250 của bể nhuộm Đông Thành, 01 máy LMA432A-GY260 máy định hình Thiệu Dương, 01 máy SMA6901 của máy  sấy khô Thiệu Dương. 03 máy co lại: 01 máy loại SLME2001A-280 của máy dệt Thiệu Dương, 01 máy loại SME8501-3000 của máy dệt Thiệu Dương, 01 máy T2500 của máy co lại Hoàng Cát1500
93Quảng ĐôngCông ty HH in hoa máy tính Cẩm Hồng -thành phố Sơn ĐầuThiết bị in hoa thời gian sử dụng quá 15 năm: 01 máy in hoa vi tính lưới bằng 12 màu200
94Quảng ĐôngCông ty HH nhuộm hoàn chỉnh Thuận Hoàng – Cao Minh -thành phố Phật Sơn03 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy kích hoạt ống đơn, dung lượng vải: 100kg), 03 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy 2 ống, dung lượng vải: 2x200kg), 02 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy 3 ống, dung lượng chứa vải: 3x200kg), 03 máy nhuộm nhiệt độ cao ( máy 4 ống, dung lượng chứa vải: 4x200kg)3060
95Quảng đôngCông ty HH nhà máy giá kéo sợi Bằng Phong – khu Bồng Giang – thành phố Giang Môn02 dây chuyền sản xuất in  nhuộm: 06 máy phun nhuộm (dung lượng chứa vải 400kg), 02 bể lưu huỳnh (dung lượng chứa vải 500kg), 16 máy nhuộm  kiểu mở (phi tiêu chuẩn, dung lượng chứa vải 25kg), 11 máy nhuộm cao nhiệt cao áp, 02 máy xử lý  nước lưu huỳnh, 03 máy hong khô bằng không khí.2350
96Quảng ĐôngCông ty HH nhà máy dệt nhuộm Vinh Lợi -khu Phổ Kiều-thành phố Khế DươngThiết bị qua sử dụng quá 15 năm: 03 máy định hình dệt kim ống tròn STY, 01 máy định hình loại SLMA180, 03 máy hong khô loại hấp hơi kiểu lỏng XLH; Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 03 máy nhuộm ngâm kiểu dây thừng SWY (dung lượng chứa vải 100kg)2580

 

97Quảng ĐôngCông ty HH nhà máy dệt nhuộm Trung Tín – thành phố Triệu Khánh14 máy nhuộm kiểu ngắt quãng: 03 bể kéo (dung tích chứa vải là 450kg), 02 bể kéo (dung tích chứa vải là 360kg), 06 bể kéo (dung tích chứa vải là 220kg), 01 bể kéo (dung tích chứa vải là 450kg), 03 bể kéo (dung tích chứa vải là 110kg), 01bể kéo (dung tích chứa vải là 45kg), 05 bể kéo (dung tích chứa vải là 22kg)504
98Phúc KiếnCông ty HH in nhuộm Tân Cảng-thành phố Trường Lạc-huyện Phúc Kiến03 máy nhuộm thoát nước loại SHR-W-150, 02 máy nhuộm thoát nước loại SHR21, 01 máy nhuộm thoát nước loại SME250, 02 máy nhuộm thoát nước loại SHR250, 02 máy nhuộm thoát nước loại GN-100-4T, 02 máy nhuộm dạng dây thừng của máy nhuộm cao nhiệt cao áp.1500
99Tứ XuyênCông ty TNHH dệt in nhuộm Nguyên Sâm-Hồng Hoa-Tứ XuyênThiết bị dệt ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm cuộn áp lực thủy lực loại YJ2000 (dung lượng chứa vải là 350kg), 01 máy nhuộm cuộn áp lực thủy lực NORF1L-1800 (dung lượng chứa vải là 380kg), 08 máy nhuộm cuộn loại 125B-180 (dung lượng chứa vải là 130kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại CUT-GL-2 (dung lượng chứa vải là 400kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại MB236-2 (dung lượng chứa vải là 400kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại MK6-140-247 (dung lượng chứa vải là 300kg).

Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian đã qua sử dụng quá 15 năm: Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới trong loại STORE-200, 01 máy in hoa lưới tròn loại MBK-200, 01 máy in hoa tạo lưới; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại MH921-2000, 01 máy chỉnh sửa co lại loại SHR-2000, 01 máy định hình loại RED-0/4/180, 01 máy loại NA4521-180 của máy cán bóng, 01 máy vòng hấp loại 5621, 01 nồi hấp dầu loại QXQ1.5.

1500
100Tứ XuyênCông ty HH ga trải gương,  khăn mặt  Ngữ Mã – Tứ XuyênDây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: Thiết bị trước xử lý: 02 máy hấp loại M, 01 máy bóng sợi loại M; Thiết bị nhuộm: 01 máy nhuộm loại M; Thiết bị in hoa:  01 máy in hoa lưới bằng loại M. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm thoát nước loại G (240kg), 04 máy nhuộm cuộn loại M (1 tấn), 04 máy ngâm nhuộm dạng dây loại Q (120kg), 03 máy vạn 1332, 02 máy phân đoạn chỉnh sửa.90
101Tứ XuyênCông ty HH in nhuộm Thục Phong-Tứ Xuyên01 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 1300 vạn m: 01 máy rũ hồ loại LMH041B, 01 máy hấp loại LMH041B, 01 máy tẩy trắng loại MH066, 01 máy đánh bóng sợi loại LMH201AC-160, 01 máy định hình loại MH773-160, 01 máy định hình loại MH774-180, 01 máy in hoa lưới tròn loại MH331-1801300
102Tứ XuyênCông ty HH in nhuộm Vân Hòa – Tín Đạt – Nam SungDây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: Thiết bi trước xử lý: 01 máy rũ hồ khổ rộng loại LMH-042, 01 máy cọ rửa làm trắng LMH-066, 01 máy đánh bóng sợi LMH-201, 02 máy nhuộm phía đáy loại LMH-424, 01 máy hiện mù rửa giặt xà phòng khổ rộng LMH-641; Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm đáy loại LMH-42401 máy đánh bóng sợi loại LMH-201; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại 5V, 01 máy in hoa lưới bằng loại MS, 02 miếng in hoa thủ công 64 m, 01 máy hấp liên tục Ali Oni loại 160; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại MH773-160, 01 máy định hình loại MH921-2000, 01 máy định hình loại FMTKS-160, 01 máy kéo khổ vải nhỏ XC401-160. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 03 máy nhuộm thoát nước loại CUT (dung lượng chứa vải là 300kg), 14 máy nhuộm cuộn loại M125 (dung tích 7 tấn), 04 máy nhuộm cuộn loại VGSO (dung lượng chứa vài là 100kg), 02 máy ngâm nhuộm dây loại MBC (dung lượng chứa vải là 600m; 01 máy biến áp điện loại 800KVA S72620
103Tứ XuyênCông ty HH lụa Tín Đạt-tỉnh Tứ XuyênDây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: 02 nồi hấp bột, 01 máy chưng, 01 nồi hấp sợi, 08 thùng tinh luyện giá kiểu mới, 10 thùng tinh luyện kiểu thùng hình vuông, 01 máy tinh luyện KWC – 2000; Thiết bị nhuộm: 04 máy nhuộm cuộn thêm lớp phủ nhiệt độ thường 3168-3m, 04 máy nhuộm cuộn nhiệt độ thường 3168-3m, 02 máy nhuộm cuộn tự động cao nhiệt cao áp GK1650, 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp GN-140-3T, 01 máy nhuộm cuộn kiểu nằm JTS, 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp 4PWWY160M-6, 02 máy ngâm nhuộm dây Q113-23; Thiết bị in hoa: 04 tấm in hoa thủ công 50*1.4m; 01 máy đinh hình nóng M-102, 01 máy định hình nóng kiểu kéo khổ BABCOLR (Đức sản xuất), 01 máy kéo khổ vải nhỏ ZLMD402-1600, 01 máy chỉnh sửa thảm 3 liên hợp LQ911-1600, 01 máy chỉnh sửa thảm 3 liên hợp ZLMD911-1600, 01 máy cán nước đánh cuộn ZQ871-1600, 01 máy cán nước M-1600, 01 máy giặt nước Bình Phú, 02 máy trao đổi ion natri làm mềm nước, 02 lò hấp1200
104Thiểm TâyCông ty HH nghiên cứu KH dệt Nguyên Phong-Thiểm Tây10 máy nhuộm cuộn loại M125-160, 01 máy sấy khô loại LMH003AJ200, 01 máy kéo khổ loại SR785-180, 01 máy cuộn MA/HD241, 01 máy gấp vải loại G351-160, 01 máy kiểm tra vải đánh mã  vải LM882-180, 01 máy đóng gói loại A-7521000
105Thiểm TâyCông ty HH dệt 3511 Tế Hoa-Tây An01 máy in hoa vi tính từ tính T200-16, 01 máy in hoa mới, 01 nồi hấp khí, 01 thùng khí hóa, 02 nồi hấp sợi cao áp M082, 03 nồi hấp sợi YSA-300-2200, 01 máy nhuộm mẫu CR901-8, 01 máy nhuộm thoát nước ME262, 02 máy nhuộm thoát nước WMD500, 02 máy nhuộm thoát nước  nhiệt độ cao của Tô Châu, 03 máy nhuộm thoát nước Ericsson, 01 máy mở khổ tự động, 01 máy vắt nước li tâm HSF150, 03 máy sấy khô khổ rộng loại lỏng, tổng cộng 43 máy1500
106Thiểm TâyCông ty HH in nhuộm Hoa Nhuận – Thiểm Tây01 dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm, tổng cộng 08 máy1200
107Tân CươngCông ty HH dệt len Gia Hòa-Tân CươngDây chuyền sản xuất nhuộm vải thời gian sử dụng gần  30 năm: 07 máy  kéo sợi trước dệt, 23 máy dệt vải, 41 máy chỉnh sửa màu, tổng cộng 71 máy100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT SỢI
Số TTTên TỉnhTên Doanh nghiệpDây chuyền sản xuất bị đào thảiNăng lực sản xuất (vạn tấn)
1Triết GiangCông ty HH dệt kim sợi Hoa Lệ -Triệu Hưng02 dây chuyền dệt tơ  từ sợi  POY 12 bộ phận, 01 máy sợi đàn hồi tốc độ cao FK6, 01 máy  vẽ xoắn, 01 máy tăng độ đàn hồi 33H1,5
2Triết GiangCông ty HH sợi tổng hợp Hằng Phương- Lan Hoạt15 trống quay VC375, 04 tổ máy bơ gốc cấp 3 loại JZJS, 06 máy đùn ốc loại Φ160, 06 hộp tơ dệt 8 vị trí * Φ260, 08 lò bảo ôn, 24 máy máy bơm định lượng của động cơ độc lập đồng bộ, 30 máy tuần hoàn thổi gió, 03 tổ máy  cuộn tiếp dầu đôi 3*8 vị trí, 06 bộ lọc làm tan, 03 máy kéo căng1,5
3Hồ NamCông ty HH thực nghiệm Vũ Phong- Chu Châu01 dây chuyền sản xuất sợi polyester của thiết bị  cuộn bán tự động dùng cọ dài dưới 900mm: 13 thùng sấy, 24 máy nóng chảy đinh ốc, 03 bộ máy dệt sợi, máy kéo sợi , 01 bộ dây chuyền sản xuất sau chỉnh sửa, 04 máy đóng gói, 01 máy kéo dãn, 01 máy nâng cấp, 02 quạt làm mát, 02 máy hút không khí, 01 điều hoa trung tâm làm đông lạnh1,5
4Tứ XuyênCông ty HH sợi đặc chủng Hải Thiên-tỉnh Tứ Xuyên01 dây chuyền sản xuất polyester polymer phương pháp ngắt quãng 1,5 tấn/năm: 11 trống quay, 06 máy bơm chân không, 4 cái đinh ốc ép, 4 máy lọc, 2  tủ dệt tơ, 02 máy cuộc gấp khúc, 01 tủ sấy định hình1,5

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT PIN – ĂC QUY CHÌ (BAO GỒM CẢ SẢN XUẤT TẤM VÀ LẮP RÁP)
Số TTTên TỉnhTên Doanh nghiệpDây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượngNăng lực (vạn KVA/h)
SX TấmLắp ráp
1Hà BắcCông ty HH KHCN nguồn điện bicyclic – Hà Bắc– 01 dây chuyền sản xuất tấm 8 vạn kilowat/giờ: 10 máy đúc (1 nồi một máy); 03 bộ máy cắt miếng làm tan chì; 01 nồi hơi đốt than 2T.

– 01 dây chuyền sản xuất lắp ráp 8 vạn kilowat/h

44
2Hà BắcCông ty HH pin Khoa Úc Súc – thành phố Nhiệm Khiêu– 01 dây chuyền sản xuất tấm pin tích chì 20 vạn kilowat/giờ: 06 máy đúc, 02 máy bột chì 8 tấn, 04 máy máy trộn 500kg, 04 dây chuyền mạ tấm (tốc độ 70 miếng/phút), 04 máy sấy bảng, 06 phòng làm đông 26m3, 18 bồn hóa chất 2800 miếng, 10 máy nạp điện hóa chất 300V/200A/6vòng, 04 lò sấy khô, 2 bộ đựng  nước cất vào, 02 bộ  hệ thống kết hợp axit, 12 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy 20 vạn kilowat/giờ: 01 máy cọ tai nghe, 06 máy cắt tấm , 10 máy đóng gói tấm, 04 máy đúc, 03 máy đóng gói nóng, 02 máy kiểm tra độ kín, 92 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống kết hợp axit, 06 máy đổ axit 6 vòng, 16 máy nạp điện pin 300V/6A/30 vòng, 02 máy đánh mã; 02 hệ thống hút bụi chì khói chì, 01 bộ hệ thống hút sương mù axit

1610
3Giang TôCông ty HH nguồn điện Tân Huy-Nam Kinh04 dây chuyền sản xuất tấm:  04 máy đúc, 02 máy bột chì, 04 máy trộn. 02 máy mạ tấm, 02 máy cho bột vào, 02 máy máy nèn trộn, 02 máy sấy bảng, 02 phòng làm đông, 02 bồn hóa chất, 02 máy nạp điện hóa chất, 02 lò sấy khô, 02 bộ đựng nước cất, 02 bộ trộn axit, 02 máy chia miếng200
4Giang TôCông ty HH ắc quy Quang Minh-Giang Tô04 dây chuyền sản xuất tấm: bao gồm 11 lò làm tan chì, 04 máy đúc, 02 máy bột chì, 04 máy máy trộn. 02 máy mạ tấm, 01 máy sấy bảng, 25 phòng làm đông, sấy khô, 1000 bồn hóa chất, 14 máy xạc điện hóa chất, 07 máy xạc điện cho pin, 01 bộ cho nước, 02 dây chuyền chia miếng.

02 dây chuyền sản xuất lắp ráp bao gồm: 02 máy niêm phong, 02 máy đục lỗ, 02 máy hàn xuyên vách, 02 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 máy kiểm tra độ kín, 02 máy màng niêm phong, 02 máy đánh mã, 08 máy bụi sương axit, 04 máy phim bụi, 01 lò hấp khí.

1818
5Giang Tô 01 dây chuyền sản xuất tấm: 30 máy đúc (một nồi một máy), 07 máy bụi chì 14 tấn, 06 máy  trộn 1000kg, 02 dây chuyền mạ tấm (mạ tấm máy đơn tốc độ 95 miếng/phút), 02 máy sấy bảng, 18 phòng làm đông 67m3, 74 máy nạp điện hóa chất  1 vòng, 36 máy bán tự động phân miếng (ds-149), 14 máy mài miếng thủ công (tự làm), 3 bộ bụi khói chì (KE-25), 30 bộ lọc sương axit (loạI PST), 05 bộ bụi túi vải  (72ZC3000-B), 02 dây chuyền cân miếng thủ công (tự làm), 06 máy trộn (SH-100), 76 dây chuyền hóa chất bên ngoài thay đổi hóa chất bên trong500
6Giang TôCông ty HH KHCN pin Đức Lực – thành phố Trấn Giang– Sản xuất tấm:

08 dây chuyền hóa chất ăc quy 8 vạn kilowat/h, 05 máy đúc, máy bột chì 6-8 tấn (mỗi máy 01 cái), 01 máy  trộn 1000kg, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (mạ tấm máy đơn là 120 tấm/phút), 10 phòng làm đông diện tích 48m3, 360 cái bể hoa chất loại D, 400 bể hóa chất loại Q, 08 máy nạp điện hóa chất 250A/350V, 01 bộ đựng nước cất, 01 bộ hệ thống trộn axit, 02 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp  ắc quy  chì 8 vạn kilowat/h:  01 máy cọ tai nghe, 03 máy gió nóng, 02 máy đục lỗ, 01 máy hàn xuyên vách, 01 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 máy kiểm tra kín khí, 08 máy nạp điện 50A/350V4 vòng, 02 máy đánh mã

88
7Giang TôCông ty HH ắc quy Giang Thiên-thành phố Trấn Giang– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy 2 vạn kilowat/h:

01 máy đúc, 01 máy bột chì 5 tấn, 03 máy  trộn 500kg, 01 dây chuyền mạ tấm, 06 phòng làm đông sấy khô 15m2, 210 bể hóa chất 70 lít, 02 máy nạp điện hóa chaats350V/300A, 01 bộ đựng  trộn axit, 01 bộ thiết bị lọc sương mù axit, 01 bộ đựng xử lý nước, 01 bộ đựng phân chia mưa và nước thải.

– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy 3 vạn kilowat/h, 03 máy niêm phong nóng, 01 máy kiểm tra kín khí, 01 bộ đựng  trộn axit, 02 bộ đựng  trộn axit, 04 máy nạp điện pin 350V/200A, 04 máy nạp điện pin 350V/30A, 02 máy đánh mã

43
8Triết GiangCông ty HH KHCN động lực làn song xanh –Triết Giang01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 30 vạn kilowat/h: 35 máy hàn thủ công, 25 máy nạp, xả điện 320V/10A/24 vòng.030
9Triết GiangCông ty HH nguồn điện Bảo Sỹ-Triết Giang01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn kilowat/h: 25 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng.014
10Triết GiangCông ty HH điện Hằng Hoa-Triết Giang01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h: 11 máy đúc tấm điện ZBL60A, 01 máy mài tròn tự động SF20S, 01 máy mài tròn tự động SF24S, 02 máy mạ tấm 2 mặt YG-STA-400, 26 máy nạp điện KGCEA200A, 13 máy nạp điện KQCFA10A/320V, 01 máy lọc nước thải axit chì 30 tấn/h320
11Triết  GiangCông ty HH KHCN nguồn điện Vinh Hâm –Triết Giang01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 80 vạn kilowat/h:  quy trình đúc  tấm (08 máy đúc tấm, 03 lò hòa tan chì), quy trình bột chì (02 máy bột chì, 02 bộ loại bỏ bụi), quy trình mạ tấm (02 máy mạ, 02 máy sấy khô), quy trình chia miếng (20 máy chia miếng, 40 máy chải tấm)600
12Triết GiangCông ty HH điện Phong Thánh – Triết Giang03 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 360 vạn kilowat/h:  09 bộ máy đựng axit chân không định lượng hoàn toàn tự động, 156 bộ máy nạp phóng điện tự khống chế bằng vi tính 360V/48 vòng, 4000 bộ khuôn nhóm cực, 5 pin trộn axit, 03 bộ kiểm tra máy đo lắp ráp, 03 máy đo độ bền tuần hoàn, 02 máy nạp điện, 02 máy nạp điện không thay đổi, 01 máy xả điện tự khống chế, 24 giá nạp điện, 03 bộ máy băng chuyền, 03 bộ khung băng tải và thanh bảo vệ, 03 máy đo ngắn mạch, 03 bộ máy kiểm tra axit của pin, 01 bộ thiết bị sản xuất nước cất, 01 bộ cấu hình điện gải, 01 lò làm tan chì, 01 bộ đo kiểm tra dung lượng lưu điện, 01 máy đánh mã, 01 bộ lọc khói chì, 01 bộ thanh lọc bụi chì, 01 bộ xử lý sương mù axit, 01 tháp thanh lọc, 01 thiế bị sử lý nước ô nhiễm.030
13Sơn ĐôngCông ty TNHH nguồn điện Viễn Chinh – Tề Ninh– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h:

03 máy đúc, 02 máy bụi chì 8T, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm của dây chuyền đơn là 100 tấm/phút), 03 máy đổ bột, 02 máy  làm khô bề mặt, 01 máy làm khô tấm, 06 phòng làm đông 51m3, 14 máy nạp điện 320V/6A x24 vòng,  05 máy nạp điện 320V/6A x24 vòng,  06 lò làm khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit tự động, 01 máy cuộn cắt tấm với nhau loại D, 01 máy cọ bề xung quanh 9 tấm liền nhau, 06 máy cọ xung via, 03 bộ hệ thống xử lý bụi, 02 tháp làm lạnh thép thủy tinh, 01 bộ máy trao đổi ion natri.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h: 02 dây chuyền đúc hàn, 04 máy keo, 08 máy thêm axit, 01 máy phun mã, 04 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch,, 01 lò nướng, 07 bộ hệ thống xử lý bụi, 05 bộ điều hoa không khí , 03 tủ điện thấp áp

2420
14Sơn ĐôngCông ty HH cổ phần nguồn điện Thánh Dương – Sơn Đông– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 65 vạn kilowat/h: 06 máy cọ nhĩ, 08 máy đóng tấm, 08 dây chuyền hàn thủ công, 04 máy niêm phong nóng, 04 máy kiểm tra độ kín, 08 lò sấy khô, 02 bộ hệ thống phối axit, 01 bộ sản xuất nước cất, 12 máy tưới axit 6 vòng, 40 máy nạp điện pin 300V/30A/8 vòng, 40 bể đụng hóa chất 8000 lít.

– 03 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 11 vạn kilowat/h:

16 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 14 tấn, 05 máy trộn 1000kg, 03 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn khoảng 120 tấm/phút) 01 máy tưới bột, 01 máy ép đúc, 09 phòng làm đông 90m3, 18 phòng sấy khô.

11065
15Sơn ĐôngNhà máy ắc quy Chính Dương – Tế Ninh03 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 50 vạn kilowat/h (03 dây chuyền sản xuất vỏ nhựa ắc quy axit chì đồng bộ). 03 máy tạo khuôn, 15 máy nạp điện, 03 máy cọ nhĩ của 03 dây chuyền khuôn hàn, 03 máy cân tâm, 06 máy đóng tấm, 06 máy đúc hàn, 02 máy kiểm tra độ kín, 02 máy kiểm tra ngắn mạch cao áp, 05 bộ hệ thống phối axit, 05 máy tưới axit 6 vòng, 20 máy nạp điện pin 380V/10A/24 vòng, 03 máy ghi mã025
16Sơn ĐôngCông ty HH công nghiệp và thương mại nguồn điện Thiên Năng – thành phố Châu Thành04 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h. 12 máy cân tấm, 12 máy đóng tấm, 04 máy đúc hàn, 01 máy kiểm tra độ kín, 02 máy kiểm tra ngắn mạch cao áp, 03 bộ hệ thống phối  axit, 01 máy tưới axit 2 vòng, 04 nạp pin 380V/20A/30 vòng, 04 nạp pin 380V/20A/24 vòng, 06 nạp pin 380V/10A/30 vòng, 03  máy ghi mã, 10 máy kiểm tra xả điện 4 vòng, 02 máy hút bụi, 02 máy co không khí, 02 bộ thiết bị xử lý nước, 01 lò điện điều hòa nhiệt, 01 cân phân tích, 01 cân điện tử, 01 máy đo độ dẫn điện, 01 lò điều tiết nhiệt độ khô, 01 thiết bị thấp nhiệt, 01 máy đo độ dầy, 01 máy quang phổ025
17Sơn ĐôngCông ty HH KHCN nguồn điện Thánh Uy- Khúc Phụ01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 66 vạn kilowat/h. 09 máy đúc tấm, 10 lò tan chì, 01 máy trộn 1000kg, 01 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 130 tấm/phút), 01 máy làm khô bề mặt, 12 phòng làm đông 80m3, 1610 bể hóa chất 80 lít, 14 máy nạp điện hóa chất 380V/200A/1 vòng, 14 bộ giá làm đông tấm, 18 bộ tấm hình lược  hóa chất tấm kiểu hàn mối, 01 máy sấy tấm kiểu hơi nước điện, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 11 máy chia tấm, 11 máy mài tấm, 02 dây chuyền sản xuất cọ via phân tấm tự động.320
18Sơn ĐôngCông ty HH KHCN năng lượng mới  Nặc Lực-Sơn ĐôngDây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 72 vạn kilowat/h. 18 máy đúc tấm máy đơn lò đơn, 04 máy mài bóng, 10 máy trộn 500kg, 04 máy mạ tấm 2 mặt, 04 máy làm khô bề mặt  mặt dùng điện sưởi, 25 bể đựng há chất bên ngoài, 25 máy nạp điện hóa chất ngoài, 2600 bộ bể hóa chất ngoài, 04 bộ sử lý sương mù axit hóa chất ngoài , 02 dây chuyền xi lanh sấy tấm chính hóa chất ngoài, 02 dây chuyền hệ thống rửa nước sấy không hóa chất ngoài, 36 máy chia tấm thủ công, 90 máy cọ tấm thủ công, 04 bộ thiết bị bảo vệ môi trường mạch bụi chì (lượng gió 5 vạn), 02 máy khí nén 37KVA, 01 máy biến áp 2000KVA, dây cáp nạp điện 3000M720
19Sơn ĐôngCông ty HH KHCN nguồn điện Matsumoto Sơn Đông– 04 Dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn kilowat/h:

04 máy cọ nhĩ, 39 máy đóng gói tấm XH-B, 02 máy hàn tấm thủ công, 01 máy kiểm tra độ kin XQM-400JC, 01 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch 100A/6V-12V, 01 bộ hệ thống phối axit, 05 máy tưới  axit GS21-200-12 vòng, 19 máy nạp điện pin µ C-2000S350V/10A/12 vòng, 04 máy nạp điện pin µ C-3000S350V/10A/30 vòng,  20 máy µ C-3000S350V/10/4 vòng, 02 máy ghi mã HM11, 01 máy  loại bỏ bụi dạng túi loại DMC, 01 máy lọc khói chì loại HKE.

– 02 Dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 50 vạn kilowat/h:

04 máy đúc tấm DS-147-10, 02 máy bột chì JFX8 tấn, 01 máy tạo hạt, 02 máy trộn HGJ1000kg, 02 máy trộn HGJ500kg, 03 dây chuyền mạ tấm loại TB390 (tốc độ mạ tấm máy đơn 60-120 tấm to/phút), 07 phòng làm đông 33m3, 07 lò sấy 33m3, 02 bộ sản xuất nước cất, 02 bộ hệ thống phối axit, 04 máy chia tấm DS-149, 15 máy cọ tấm GSP-II, 07 máy lò tan chì, 02 máy hút bụi loại túi DMC, 03 máy thanh lọc khói chì loại HKE, 01 lò chưng hơi 4 tấn, 02 lò hợp kim, 01 bộ xử lý nước ô nhiềm

3012
20Sơn ĐôngCông ty HH năng lượng Cách Thụy – Khúc PhụDây chuyền lắp ráp pin axit chì 31 vạn KVA/h: 06 máy cọ nhĩ, 04 máy đóng tấm, 08 máy cân tấm, 16 máy đóng tấm nhân công, 02 máy đúc hàn, 02 máy niêm phong thủ công, 01 máy kiểm tra độ kín, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 03 máy tưới axit 12 vòng, 02 bộ hệ thống phối axit, 14 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng, 02 máy ghi mã, 01 trạm xử lý nước ô nhiễm, 01 máy thu và xử lý khói chì, 02 máy thu và xử lý bụi chì, 01 máy thu và xử lý sương mù  axit sulfuric010
21Sơn ĐôngCông ty HH nguồn điện Phu Sang-Sơn Đông01 dây chuyền lắp ráp sản xuất pin axit chì 22 vạn KVA/h:

04 máy cọ nhĩ, 04 máy cân tấm, 22 máy cấn tấm thủ công, 12 máy đóng tấm, 04 máy đúc hàn, 03 máy dóng kin bằng nhiệt, 02 máy kiểm tra và đo đọ kín, 03 máy kiểm tra và đo cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy tưới axit 12 vòng, 23 máy nạp điện cho pin 380V/10A/30 vòng, 05 máy nạp điện cho pin 380V/6A/24 vòng, 16 máy nạp điện cho pin 380V/200A/40 vòng, 02 máy ghi mã

015
22Sơn ĐôngNhà máy pin Thiên Năng-Giang Bắc-khu Đông Sương Phủ01 dây chuyền lắp ráp sản xuất pin axit chì 30 vạn KVA/h: 40 máy cân tấm thủ công, 36 máy đóng tấm thủ công, 10 máy  hàn thủ công, 30 giá hàn thủ công, 05 máy tưới axit 1 vòng, 04 máy nạp điện cho pin 12V/20A/30 vòng, 07 máy nạp điện cho pin 12V/20A/24vòng, 02 máy ghi mã, 01 bộ máy xử lý sương mù axit, 10 máy đo kiểm tra dung lượng ắc quy thông minh YT-72A 4 vòng, 10 xtiếp axit nạp điện, 02 máy hút axit020
23Sơn ĐôngCông ty HH pin Văn Long- Uy HảiDây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 4 vạn KVA/h: 02 máy đúc tấm, 04 máy trộn 200kg, 3 phòng làm đông 32m3, 480 bể hóa chất 25 lít, 06 máy nạp điện hóa chất 400V/200A/vòng đơn, 07 lò sấy, 20 máy chia tấm, 8 bộ thổi gió làm thanh lọc hóa chất, sương mù axit, 04 bộ thổi khói bụi chứa chì, 01 xe nâng trong nhà máy, 04 xe nâng kiểu đẩy tay, 02 máy nén không khí40
24Sơn ĐôngNhà máy ắc quy Long Khẩu-Sơn Đông– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 55 vạn KVA/h: 12 máy đúc tâm, 02 máy bột chì 12T, 02 máy trộn 1T, 01 máy trộn 0,5T, 02 dây chuyền mạ tấm 2 mặt, 01 máy tưới bột, 02 dây chuyền sấy khô, 02 bộ giặt nước tấm tuần hoàn, 01 bộ hệ thống xử lý nước cất, 02 máy điện phân, 07 phòng làm đông 75m3, 31 dây chuyền bể hóa chất phía ngoài 5000 lit, 24 máy nạp điện tấm hóa chất 360V/260A/1 vòng, 05 máy nạp điện pin 300V/30A/4 vòng, 02 dây chuyền sấy khô tấm, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy chia tấm.

– 05 dây chuyềnlắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

12 máy cọ nhĩ, 02 máy đúc hàn, 15 máy hàn thủ công,15 máy cài tấm thủ công, 05 máy hàn xuyên vách, 05 máy đo kiểm tra ngắn mạch của tấm, 05 máy đo kiểm tra cắt, 10 máy dán nóng, 06 máy kiểm tra độ kín, 04 máy ghi mã, 01 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit, 02 máy điều chỉnh bề mặt dịch, 02 máu rửa làm khô.

6055
25Sơn ĐôngCông ty HH ắc quy Trai Nguyên – Chuy Bác– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

08 máy đúc tấm, 04 máy bột chì 12 tấn, 06 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 60 tấm/phút), 06 phòng làm đông 42m3, 400 cái bể hóa chất 150 lít, 04 máy nạp điện hóa chất 315V/300A/1 vòng, 01 lò sấy khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 08 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

15 máy cọ nhĩ, 02 máy niêm phong nhiệt, 02 máy đo kiểm tra độ kín, 02 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy tưới axit 6 vòng, 06 máy nạp điện pin 200V/150A/2 vòng, 02 máy ghi mã

1818
26Sơn ĐôngCông ty HH nguồn điện Khang Dương-Sơn Đông– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 43 vạn KVA/h:

16 máy đúc tấm ZB160A, 01 máy bột chì 8 tấn loại QFJ-8-II, 01 máy bột chì 8 tấn loại QFJ-68-II, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm T3390 (tốc độ mạ tấm máy đơn 100 tấm/phút), 32 phòng làm đông 42m3, 32 bể hóa chất gạch tự chế 26000 lit, 32 máy nạp điện hóa chất UC-GCFS/380V/ 200A/1 vòng, 26 lò sấy khô, 16 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 46 vạn KVA/h:

26 máy cọ nhĩ, 06 máy cân tấm ÁM-3, 01 dây chuyền sản xuất đóng gói, 40 máy đóng tấm BP20, 26 bệ hàn nhân công, 01 bộ hệ thống phố axit, 18 máy tưới axit 6 vòng loại GS20-200-6, 01 dây chuyền đúc hàn, 41 máy nạp điện pin uc-3000S/380V/6A/24 vòng,  38 máy nạp điện pin uc-3000S/380V/6A/48 vòng, 126 giá tự nạp điện cho pin.

4040
27Giang TâyCông ty HH KHCN pin Hăng Lực –Giang Tây– 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

16 máy đúc tấm, 02 máy bột chì 12 tấn, 06 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 60-130 tấm/phút), 04 máy làm khô bề mặt, 06 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

10 máy cọ nhĩ, 11 máy gói tấm, 04 máy kiểm tra 4 chức năng, 01 bộ hệ thống phối axit, 06 máy tưới axit 6 vòng, 33 máy nạp điện cho pin 320V/10A/24 vòng, 03 dây chuyền sản xuất đúc hàn, 02 máy cài nhóm cực hoàn toàn tự động, 04 máy lắp ráp kín loại vừa, 01 tủ sấy khô, 05 dây chuyền cuộn trong nước, 02 máy hàn nhựa sóng siêu âm

3540
28Sơn ĐôngCông ty HH nguồn điện Nam Ưng-Cống Châu– 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

09 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 8 tấn, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn là 20 tấm/phút), máy khô bề mặt, 07 phòng làm đông, 2000 bể hóa chất, 10 máy nạp điện hóa chất 400V/320A/ x 2 vòng, 06 lò làm khô hóa chất, 02 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 08 máy phân tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

01 dây chuyền cho vào và hòa, 01 máy đo và kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 03 máy tưới axit, 07 máy nạp điện pin 300V/6A/40 vòng, 01 máy ghi mã

2020
29Giang TâyNhà máy ắc quy Trung Hòa –thành phố Bình Hương01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

04 máy đúc tấm, 04 máy bột chì 4 tấn, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 100 tấm/phút), 01 máy tưới bột, 01 máy nèn trộn, 240 máy làm khô bề mặt , 4 phòng làm đông 10m3, 800 bể hóa chất 90 lít, 06 máy nạp điện  hóa chất 380V/200A/2 vòng, 01 lò sấy khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ phân tấm, 04 máy cọ nhĩ, 10 máy cân tấm, 08 máy đóng  gói tấm, 01 máy đúc hàn, 01 máy niêm phong bằng nhiệt, 02 máy đo kiểm tra độ kín, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit.

150
30Giang TâyCông ty HH ắc quy Bằng Đạt- thành phố Bình Hương-tỉnh Giang Tây– 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 30 vạn KVA/h:

08 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 4 tấn, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn là 100 tấm/phút), 04 máy làm khô bề mặt, 08 phòng làm đông 10m3, 1800 bể hóa chất 90 lít, 08 máy nạp điện hóa chất 380V/200A/2 vòng, 02 lò làm khô, 02 bộ sản xuất nước cất, 02 bộ hệ thống phối axit, 08 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 30 vạn KVA/h:

10 máy cọ nhĩ, 02 máy cân tấm, 13 máy đóng gói tấm, 04 máy đúc hàn, 02 máy đo kiểm tra đọ kín khí, 16 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit 6 vòng, 08 máy nạp điện pi 350V/6A/24 vòng, 02 máy ghi mã

3020
31Giang TâyCông ty HH điện Thần Châu-Giang Tây01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 15 vạn KVA/h: 04 máy bột chì, 08 máy đúc tấm, 30 bộ nạp xả điện, 04 máy trộn, 04 máy mạ tấm, 14 máy phân cắt tấm, 40 bể hóa chất. 

 

15

 

 

0

32Giang TâyCông ty HH KHCN điện Thần Châu-Giang Tây02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h: 10 máy đúc tấm, 05 máy bột chì 30T, 06 máy trộn QD18S, 06 dây chuyền mạ tấm, 20 phòng làm đông, 40 bể hóa chất, 12 máy nạp điện hóa chất, 15 lò làm khô, 20 máy chia tấm 

 

40

 

 

0

33Giang TâyCông ty HH KHCN điện Tinh Năng-Giang Tây02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h, Thiết bị chủ: 16 máy đúc tấm, 09 máy bột chì, 07 máy trộn, 07 máy mạ tấm, 90 bộ nạp xả điện, 90 bể hóa chất, 28 máy phân cắt tấm 

 

20

 

 

0

34Giang TâyCông ty HH KHCN điện Hồi Năng- Giang Tây02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì axit 20 vạn KVA/h:

05 máy bột chì, 32 máy đúc tấm, 07 máy trộn, 07 máy mạ tấm, 93 máy nạp xả điện, 93 bề hóa chất, 35 phòng làm đông, 06 máy cuộn cắt tự động, 02 lò tan chảy chì, 02 lò hấp, 01 bộ thiết bị cung cấp điện, 01 bộ thiết bị cung cấp nước

 

 

 

40

 

 

 

0

35Hồ NamCông ty HH KHCN điện Thiên Địa Long- Chu Châu02 dây chuyền lắp ráp sản xuất: 02 máy đúc hàn, 05 máy cân tấm, 08 máy dóng gói tấm, 02 máy bán tự động cọ nhĩ, 03 máy đóng tấm bán tự động, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit 12 vòng, 04 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng,  03 máy nạp điện pin 320V/6A/24 vòng,  01 máy nạp điện pin đại, 02 máy ghi mã, 01 bộ máy xử lý nước thải, 02 bộ máy xử lý sương mù axit, 02 bộ máy xử lý bụi, khói axit50
36Quảng ĐôngNhà máy đồ chơi nhựa công nghệ mới Liên Hạ – khu Đăng Hải – thành phố Sơn Đầu01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 5 vạn KVA/h, 08 máy tưới axit định lượng hút chân không, 02 máy nạp điện hóa chát HB-2008A, 01 máy thanh lọc không khí 

 

0

 

 

5

37Quảng ĐôngNhà máy phần cứng pin Cao Đặc – thành phố Ân Bình02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 0,98 vạn KVA/h, 03 máy tưới axit định lượng thông minh, 01 máy nạp điện liên tục (300VA20A20L), 01 máy đo xả điện nguồn điện lớn, 01 máy đo kiểm tra nạp xả tuần hoàn ắc quy máy điện toán (10A12V), 01 máy đo kiểm tra dung lượng, 02 máy nạp điện hóa chất 300V12A40L, 02 bể hóa chất, 02 bộ dây chuyền lắp ráp và phối, 02 máy đóng tấm 

 

 

 

0

 

 

 

 

2

38Phúc KiếnCông ty HH nguồn điện Thường Sơn-thành  phố Chương Châu– 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 4 vạn KVA/h: 01 máy mạ tấm, 03 phòng làm đông 36m3.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 6 vạn KVA/h: 02 băng chuyền, 01 bệ hàn, 05 bệ đóng gói tấm, 02 máy đóng nắp, 02 máy hàn xuyên vách, 01 máy lá bạc hàn miệng, 01 máy in nhãn mác, 01 máy đo kiểm tra độ kín

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

39Phúc KiếnCông ty HH điện Hồng Kỳ-thành phố Kiến Dương-Tỉnh Phúc Kiến– 14 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì axit 30 vạn KVA/h, 06 máy đúc tấm ZB160A, 03 máy bột chì QM-7T, 01 máy đúc hạt TS-OK-2, 02 máy mạ tấm STB-400, 02 máy thu tâm DT-2, 15 máy nạp điện hóa chất ngoài UC-KGCFS, 40 máy tuần hoàn nóng loại 99, 11 máy chia tám TB-02, 16 máy mài tấm FD-01, 17 phòng đo 20m3, 1600 bể hoa chất nhựa, 02 bộ đựng nước cất trao đổi ion, 04 máy trộn QFHG-500,10 phòng sấy khô 20m3, 01 máy nồi hơi 2t/n.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất 30 vạn KVA/h (60m), 01 bộ hệ thống phối axit, 01 máy tưới axit CS-2006-6, 02 máy nạp xả điện pin dầy nhỏ PLC2000P, 02 thiết bị chỉnh lưu có thể khống chế silicon, 20 bộ khuôn hàn. 04 bộ máy thanh lọc màng nước HX-220, 03 bộ thu bụi vào túi vải kiểu mạch DMC-120, 02 bộ máy hút bụi kiểu bụi nước của khói, bụi chì kiểu DS, 16 thám lọc sương mù axit kiểu SH-B, 01 bộ hệ thông thiết bị màng nước đá granit 2T/H, 01 bộ xử lý nước thải có chì và axit WS-10

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

30

 

Quý khách cần dịch vụ giao nhận hàng hoá ?

Dịch vụ Khai báo hải quan

Dịch vụ xin giấy phép nhập khẩu

Dịch vụ vận chuyển nội địa, quốc tế

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email