DANH SÁCH DOANH NGHIỆP CÓ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT LẠC HẬU TRUNG QUÔC CÔNG BỐ LOẠI BỎ – ĐỢT 3

Thực hiện quản lý nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo quy định tại Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN ngày 13/11/2015. Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo Danh sách các doanh nghiệp có công nghệ sản xuất lạc hậu Trung Quốc công bố loại bỏ – đợt 3.

Số

TT

Ngành nghề, lĩnh vực sản xuất Số doanh nghiệp công bố loại bỏ
1 Lĩnh vực luyện thép 74
2 Lĩnh vực sản xuất than cốc 44
3 Lĩnh vực sản xuất hợp kim 164
4 Lĩnh vực sản xuất Canxi Cacbua 40
5 Lĩnh vực điện phân Nhôm 7
6 Lĩnh vực luyện đồng (bao gồm cả đồng tái chế) 43
7 Lĩnh vực luyện chì (bao gồm cả chì tái chế) 12
8 Lĩnh vực sản xuất xi măng (bao gồm cả clanhke và nghiền) 381
9 Lĩnh vực sản xuất thủy tinh 08
10 Lĩnh vực sản xuất da 27
11 Lĩnh vực sản xuất in – nhộm 107
12 Lĩnh vực sản xuất sợi 4
13 Lĩnh vực sản xuất pin – ắc quy (cả sản xuất tấm và lắp ráp) 39
  Cộng 950

 

 

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN THÉP
Số TT Tỉnh/Thành phố Tên doanh nghiệp Số hiệu và số lượng thiết bị lạc hậu Sản lượng

(vạn tấn)

1 Thiên Tân Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép  Liên hợp Vinh Trình- Thiên Tân 01 lò nung nhiệt độ cao 410m3 50
2 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Phong Đạt-Hà Bắc 0 lò nung nhiệt độ cao 450m3 50
3 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tây Bá Ba – Thạch Nha Trang 01 lò nung nhiệt độ cao 150m3; 01 lò nung nhiệt độ cao 320m3 60
4 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Ký Cương – Trương Gia Khẩu 01 Lò nung nhiệt độ cao 450m3 52
5 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn chế tạo máy móc cơ giới Hâm Diệp – Thành phồ Trương Gia Khẩu 01 lò nung nhiệt độ cao 450m3 52
6 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành Khoáng sản Khôn Nguyên Huyện Tuyên Hoa 01 lò nung nhiệt độ cao 318m3 30
7 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hồng Hưng Huyện Xương Lê 02 lò nung nhiệt độ cao 318m3 76
8 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Yến Sơn Đài, Huyện tự trị dân tộc Thanh Long Mãn 02 lò nung nhiệt độ cao 380m3 88
9 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc kim loại Ang Sơn Huyện Mô Ninh 01 lò nung nhiệt độ cao 100m3 15
10 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Đức Long 02 lò nung nhiệt độ cao 410m3 100
11 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện thép đúc chum Hình Đài Vi Lai 01 lò nung nhiệt độ cao 340m3 40,5
12 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Minh Phương Thành phố Vũ An 01 lò nung nhiệt độ cao 460m3 53
13 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hâm Hội – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc 01 lò nung nhiệt độ cao 460m3 53
14 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Văn An – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc 01 lò nung nhiệt độ cao 460m3 53
15 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hồng Dung – Tập đoàn Gang thép Tân Vũ An, Hà Bắc 01 lò nung nhiệt độ cao 420m3 49
16 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần công nghiệp nặng Kim Đỉnh- Tập đoàn Gang thép Hà Bắc 02 lò nung nhiệt độ cao 228m3 53
17 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp luyện kim Quan Phong, Hà Bắc 01 lò nung nhiệt độ cao 420m3; 01 lò nung nhiệt độ cao 208m3 73
18 Hà Bắc Xưởng luyện thép Danh Hà, Thành phố Vũ An 01 lò nung nhiệt độ cao 125m3 15
19 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp nung đúc Thụy Trị, Thành phố Vũ An 01 lò nung nhiệt độ cao 238m3 28
20 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tân Lâm Cương, Tỉnh Sơn Tây 01 lò nung nhiệt độ cao 311m3 33
21 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc chum Xương Thái, Huyện Giao Khẩu 01 lò nung nhiệt độ cao 128m3 7
22 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Trường Tín, Sơn Tây 02 lò nung nhiệt độ cao 310m3 65
23 Nội Mông Cổ Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Thuận Đạt, Thành phố Ô Hải 01 lò nung nhiệt độ cao 348m3 26,4
24 Liêu Ninh Công ty Trách nhiệm hữu hạn cổ phần (Tập đoàn) Gang thép Bản Hoát Bắc Dinh 03 lò nung nhiệt độ cao 450m3

03 lò nung nhiệt độ cao 530m3

300
25 Cát Lâm Công ty Trách nhiệm hữu hạn cổ phần Gang thép Thông Hoa 05 lò nung nhiệt độ cao 350m3 250
26 Giang Tô Công ty Trách nhiệm hữu hạn Giang thép Thường Châu Hoa Hạ 02 lò nung nhiệt độ cao 180m3; 04 máy nung đúc 36m2 50
27 Sơn Đông Công ty trách nhiệm hữu  hạn Tập đoàn Gang thép Thái Sơn, Sơn Đông 02 lò nung nhiệt độ cao 450m3  
28 An Huy Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mã Cương 02 lò nung nhiệt độ cao 405m3 ; 02 lò nung nhiệt độ cao 420m3 160
29 An Huy Công ty trách nhiệm hữu hạn Đường ống Vu Hồ Tân  Hưng 01 lò nung nhiệt độ cao 360m3 44
30 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép mới Tây Xương, Tập đoàn Phan Cương 02 lò nung nhiệt độ cao 460m3; 02 máy nung đúc 35m2 100
31 Tứ Xuyên Xưởng Phân bón Thành phố Nga Mi Sơn 05 lò nhiệt độ cao 50m3 15
32 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Hội Phong, Thành phố Nga Mi Sơn – Tứ Xuyên 02 lò nung nhiệt độ cao 50m3 6
33 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn xử  lý kim loại vụn Giang Hồng, Huyện Giang An 01 lò nung nhiệt độ cao 112m3 10
34 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn chế tác kim loại Cao Hâm Thành phố Giản Dương 01 lò nung nhiệt độ cao 40m3 4
35 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Song Huy Thành phố Quế Dương 01 lò nung nhiệt độ cao 458m3 40
36 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm công nghệ sắt thép Long Hưng Thành phố Khải Lý 01 lò nung nhiệt độ cao 120m3

01 lò nung nhiệt độ cao 50m3

10
37 Quý Châu Xưởng Xỉ Mangan Vĩnh Hưng Phúc- Khu Phát triển kinh tế Đỉnh Giao- Quý Châu 01 lò nung nhiệt độ cao 380m3 10
38 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Vĩnh Xương Thành phố Anh Ninh 01 lò  nung nhiệt độ cao 350m3

 

40
39 Vân Nam Chi nhánh Đông Tiền Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Ngọc Côn Thành phố Ngọc Hoát 02 lò nung nhiệt độ cao 220m3 26
40 Vân Nam Xưởng Gang thép Lưu Tổng Kỳ Hoạt Thành phố Ngọc Hoát 02 lò nung nhiệt độ cao 220m3 26
41 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Đông Lai Thành Phố Nga Sơn 02 lò nung nhiệt độ cao 220m3 26
42 Vân Nam Công ty trách nhiệm  hữu hạn Gang thép Hằng Phong Thành phố Nga Sơn 01 lò nung nhiệt độ cao 250m3 14
43 Thẩm Dương Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép đặc trủng Tân Tây Bắc Thành phố Hoa Âm 02 lò nung nhiệt độ cao 320m3 82
44 Tân Cương Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Ba Nhất – Tân Cương, Tập đoàn Ngọc Cương 02 lò nung nhiệt độ cao 430m3 100
45 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Thừa Đức 0 4 lò xoay chuyển 40 tấn 240
46 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu  hạn Gang thép Đức Long

 

02 lò xoay chuyển 35 tấn 80

 

47 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Tân Lâm Cương tỉnh Sơn Tây 03 lò xoay chuyển 30 tấn 160
48 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Trường Tín Sơn Tây 02 lò xoay chuyển 21 tấn 60
49 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang đặc biệt Tân Kim Sơn Huyện Tương Phần 02 Lò xoay chuyển 35 tấn 100
50 Cát Lâm Công ty trách nhiệm cổ phần Gang thép Thông Hoa 03 Lò xoay chuyển 25 tấn 135
51 Giang Tô Công ty trách nhiệm cổ phần Gang thép Nam Kinh 03 Lò xoay chuyển 35 tấn 180
52 Giang Tô Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang đặc biệt Tích Hưng Tập đoàn Sa Cương tỉnh Giang Tô 01 Lò xoay chuyển 70 tấn 77
53 Giang Tô Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hoa Giá – Thường Châu 01 Lò xoay chuyển 40 tấn 70
54 Chiết Giang Công ty trách nhiệm hữ hạn Inox Hưng Đạt thành phố Dư Dao 01 Lò ép Gang 20 tấn 10
55 Chiết Giang Công ty trách nhiệm ngành Gang Nhân Thái – Ôn Châu 01 Lò đúc cỡ vừa 8 tấn 8
56 Chiết Giang Công ty trách nhiệm Inox Cơ Xương 02 Lò đúc cỡ vừa 30 tấn 20
57 Sơn Đông Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đồn Gang đặc biệt Thạch Hoành – Sơn Đông 01 Lò điện 65 tấn 60
58 An Huy Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mã Cương 03 Lò đúc 45 tấn 204
59 An Huy Công ty trách nhiệm hữu hạn vành thép Kinh Vĩ, Thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy 02 Lò điện 20 tấn 20
60 Giang Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Mân Hâm tỉnh Giang Tây 01 Lò điện 30 tấn 12
61 Giang Tây Công ty ống thép Phật Linh Hạ, Thị trấn Trường Phong, Huyện Lô Hoát 04 Lò xoay chuyển 30 tấn

04 Lò điện 30 tấn

8,5
62 Hồ Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Gang thép Lập Tấn, tỉnh Hồ Bắc 03 Lò điện 20 tấn

03 Lò điện 40 tấn

174
63 Hồ Bắc Chi nánh Đại Nguyên Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu 04 Lò điện 20 tấn 72
64 Hồ Bắc Chi nhánh Đại Nhân Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu 05 Lò điện 20 tấn 90
65 Hồ Bắc Chi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm kim loại Quần Lực, thành phố Kinh Châu 07 Lò điện 20 tấn 126
66 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành Gang thép đặc biệt Tây Xương, Tập đoàn Phan Cương 03 Lò xoay chuyển 40 tấn 120
67 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hồng Xuyên, Thành phố Giản Dương 02 Lò điện 15 tấn 10
68 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Lõi thép Thành Đô, Tập đoàn Phan Cương 01 Lò xoay chuyển 30 tấn 30
69 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Inox Đông Bằng, Huyện Thương Ngô 01 Lò điện 30 tấn 30
70 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn chế tạo máy đúc Trung Huy, Huyện Thương Ngô 02 Lò điện 25 tấn 28
71 Vân Nam Công ty trách  nhiệm hữu hạn phát triển tài nguyên Vạn Đắc Lợi, Huyện Nga Sơn 01 Lò xoay chuyển 25 tấn 25
72 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Húc Phong, tỉnh Vân Nam 02 Lò điện 30 tấn 40
73 Thiểm Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép đặc trủng Tân Tây Bắc, Thành phố Hoa Âm 01 Lò xoay chuyển 30 tấn 50
74 Tân Cương Công ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch công nghiệp Hàng Không, Thành phố Urmuqi 01 Lò điện 30 tấn 20

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT THAN CỐC
Số TT Tỉnh Tên doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất (thiết bị) lạc hậu

Số hiệu và số lượng

Sản lượng

(10000 tấn)

1 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện than cốc, lọc khí Xuân Hưng, Thành phố Đường Sơn 3 lò luyện than 40 lỗ3,2 m. Ký hiệu thiết bị SK32-25 60
2 Hà Bắc Xưởng luyện than cốc, lọc khí Loan Hồng, Thành phố Đường Sơn 4 Lò luyện than 50 lỗ 3,2 m. Ký hiệu thiết bị SKD3230D 70
3 Hà Bắc Công ty trách  nhiệm hữu hạn luyện than cốc, lọc khí Vinh Nghị Thành phố Đường Sơn 4 lò luyện than 40 lỗ 3,2 m. Ký hiệu thiết bị SK32-40 60
4 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện than Trùng Khánh, Huyện Tân Giáng, tỉnh Sơn Tây 2Lò luyện than *60 Lỗ. Ký hiệu thiết bị SK 3830 – 105 60
5 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn than cố Hằng Xương Huyện

Tắc Sơn

1 Lò luyện than *60 Lỗ. Ký hiệu SC-9843A 30
6 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại công nghiệp Vĩnh Hằng , Sơn Tây 1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu 4340 20
7 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại công nghiệp Đông Thăng, Huyện Tắc Sơn 1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu SC43-98 20
8 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt may luyện than, Huyện Tắc Sơn 1 Lò luyện than 60 lỗ. Ký hiệu TJ 430 20
9 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện than hoa Cổ giao Cao Thăng , Tập đoàn Bạc, Sơn Tây 1 Lò luyện than 110 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D 40
10 Sơn Tây Công ty trách  nhiệm hữu hạn than cốc Tinh Thần, Bảo Lợi, Sơn Tây 2 Lò luyện than *55 lỗ. Ký  hiệu SK4350D-2 60
11 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn than cốc Hà Đông, thành phố Hiếu Nghĩa 2 Lò luyện than *45 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D 50
12 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn than cốc Hồng Tháp, thành phố Hiếu Nghĩa 2 Lò luyện than *38 lỗ. Ký hiệu JNK43-98D 46
13 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn than hoa Hằng Sơn thành phố Hiếu Nghĩa 1 Lò luyện than 55 lỗ. Ký hiệu 3850

1 Lò luyện than 55 lỗ. Ký hiệu 4350

40
14 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp than hoa Phúc Lập, thành phố Hiếu Nghĩa 1 Lò luyện than 100 lỗ, ký hiệu XSL 30
15 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn than cốc khí gas Tân Lợi, thành phố Hầu Mã 1 Lò luyện than  54 lỗ, ký hiệu TJL4350-D 38
16 Sơn Tây Xưởng chế tác và luyện than Thái Hoa,Khu Nghiêu Đô Thành phố Lâm Phần 1 Lò luyện than 80 lỗ. Ký hiệu TJL4345A 50
17 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Công Huyện Tương Phần 1 Lò luyện than 116 lỗ.  Ký hiệu JTL3855D 40
18 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Than nhôm Song Sơn, Huyện Tương Phần 1 Lò luyện than 90 lỗ . Ký hiệu TJT4345 60
19 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạnThan hoa Am Nguyên, Thành phố Lộ Thành 1 Lò luyện than 50 lỗ. Ký hiệu TJL-4398D 25
20 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Than cốc Hoa Viễn, Tường Huy, Sơn Tây 2 Lò luyện than * 50 lỗ. Ký hiệu SK3840 49
21 Nội Mông Cổ Công ty trách  nhiệm hữu hạn Than Phổ Hâm, Khu tự trị Ông Ngưu Đặc Kỳ (Wengniute) Lò nung đất 2.5*4.5m,  25 lò luyện than 26 lỗ 3
22 Nội Mông Cổ Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Thực nghiệp Long Đạt, Thành phố Erdos 4 Lò luyện than làm sạch bằng nhiệt nóng có 160 lỗ. Ký hiệu SJ-(96) 60
23 Liêu Ninh Xưởng Than hoa, Công ty trách nhiệm cổ phần Tấm thép Bản Cương 2 Lò luyện than 3,4 m * 60 lỗ. Loại hình Bản – 76 80
24 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Duy Tiêu, Sơn Tây 1 lò luyện than 4.3 m * 63 lỗ. Ký hiệu TJL4350-D 40
25 An Huy Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang Thép Mã Cương 1 Lò nung * 45 lỗ , Ký hiệu JN43-804 30
26 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Thạch Kim Nặc, Thành phố Trung Du, Tứ Xuyên 1 Đầm lò than cốc * 40 lỗ cao 3.27m. Ký hiệu 3341D 20
27 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu lò luyện kim Đại Tường, Thành phố Thậm Phóng 2 lò luyện than *15 lỗ cao 3,8m. Ký hiệu KBS-24 10
28 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Hoàng Đan, Kim Thạch, Lạc Sơn 4 lò luyện than *80 lỗ cao 2.2 m. Ký hiệu: Hồng Kỳ 3 (Hongqiao 3) 12
29 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành Than Kiền Vi, tỉnh Tứ Xuyên 2 Lò luyện than *40 lỗ cao 3.2 M. Ký hiệu W85-II.

Lò đơn với sản lượng 5 0.000 tấn với 2 lò tro than thẳng đứng

10
30 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc khuôn đặc biệt Hâm Hân, Bang Sơn 2 Lò nung 56 lỗ cao 3.24 m. Ký hiệu 99-IV 30
31 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Bảo Năng, Thành phố Nghị Tân Thấn 2 Lò đầm than 60 lỗ cao 2,8 m đã được tu sửa loại máy 96.

Lò đơn với sản lượng 1270000 tấn với 2 lò tro than thẳng đứng

25
32 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Than cốc hoa Bá Đặc Lợi, Diêm Nguyên 1 Lò nung than 35 lỗ cao 3,2 m. Ký hiệu 950-20 15
33 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Chế phẩm Carbon Hâm Tường, Thành phố Cốt La

 

3 Lò nung thẳng đứng cao 4.3*7.8m 10
34 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp than cốc Long Đằng, Huyện Tự trị Quan Linh, Quý Châu 2 Lò  nung than 30 lỗ cao 4.6m đã thay đổi kiểu dáng đầm lò 73 18
35 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn máy chế biến than cốc Tây Nam, Huyện tự trị Quan Linh 3 Lò nung than loại hình máy khoan cao 4.05m có tổng cộng 40 lỗ 20
36 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp hóa chất Tinh Long, Đại Long, Quý Châu 4 lò 2 tổ máy nung than cao 2,6m, tổng cộng 100 lỗ 20
37 Quý Châu Công  ty trách nhiệm hữu hạn than hoa Hưng lợi Huyện Vĩnh Thành 1 Lò nung than cao 3,24 m có 56 lỗ. Ký hiệu 99-3 20
38 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Vĩ, Huyện Vĩnh Thành 1 Lò nung than cao 3,20m có 44 lỗ. Ký hiệu 99-11 18
39 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Thành Cương, Khu Trung Sơn, Thành phố Lục Bàn Thủy 1 Lò nung than cao 3,24m  gồm có 56 lỗ.Ký hiệu JN 43-80 28
40 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển khoa học năng lượng sạch Tang Lập, Quý Châu 1Hầm lò nung than kiểu nằm 70m, 1 hầm lò nung than kiều nằm 90m 16
41 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn nhiên liệu khí đốt Tâm Lập Thành phố Hưng Nghị 1 Lò nung than loại hình máy khoan cao 3,6m gồm có 50 lỗ 25
42 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn than  hoa Thái Thìn, Khúc Tĩnh 1Máy nung than 50 lỗ cao 3,2m . Ký hiệu 99-II 10
43 Tân Cương Công ty trách nhiệm hữu hạn  công nghiệp than Thiên Thái, Huyện Kỳ Đài 2 Lò tro than thẳng đứng , Lò đơn 75000 tấn 15
44 Tân Cương Công ty trách nhiệm hữu hạn Than hoa Phong Phong,  Huyện Bái Thành Lò nung than loại đầm, làm sạch bằng nhiệt nóng có 176 lỗ. Ký hiệu QRD-2000 70

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT HỢP KIM
Số TT Tỉnh Tên doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất (thiết bị) lạc hậu

Số hiệu và số lượng

Sản lượng

(10000 t)

1 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn khoa học công nghệ Mãnh Khuê, Tam Hoàn, Thạch Nha Trang 01 lò nhiệt điện Quặng Ferô 3600 KVA

01 lò nhiệt điện Quặng Ferô 3150 KVA

1,2
2 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim chất rắn Thanh Châu, Hình Đài 01 lò Thép hợp kim đặc biệt 1800KVA 0,7
3 Hà Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu luyện kim Đông Sinh, Hình Đài 01 Lò nhiệt Quặng Ferô 3200KVA 0,65
4 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Kim Quang, Tập đoàn Tấn Năng, Sơn Tây 02 Lò nhiệt luyện quặng 3600 KVA 2
5 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim đặc biệt Đông Nguyên, Huyện Định Tươn 01 Lò nhiệt luyện quặng (Si-Ca) 1800 KVA 0,13
6 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện kim loại Kỷ Lan, Huyện Thuận Bình 01 Lò nhiệt luyện quặng 12500 KVA 2
7 Sơn Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Khu Công nghiệp Trường Trị Tập đoàn điện lực Trung Quốc Hoa Ích 01 Lò nhiệt điện luyện quặng (Si-Mangan) 14500 KVA 2
8 Sơn Tây Chi nhánh Đồng Lực Công ty trách nhiệm hữu hạn thực nghiệp Hưng Đạt, Vinh Tế, Tập đoàn điện lực Trung Quốc Ích 02 lò nhiệt điện luyện quặng (Si-Fe) 12500 KVA 2
9 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Tường Vân, Huyện Thương Đô, Nội Mông Cổ 01 lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA 2
10 Nội Mông Công ty  trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hưng Đô, Huyện Thương Đô, Nội Mông Cổ 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA 1,25
11 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Xương Long, Huyện Trác Tư 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA

02 Lò nhiệt điện  luyện quặng 1250 KVA

2,4
12 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim Silic Mangan Gia Hâm, Thành phố Phong Trấn 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA 1
13 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim và công nghiệp hóa chất Thụy Phong, Nội Mông Cổ 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500KVA

01 Lò nhiệt điện luyện quặng 3000 KVA

2,5
14 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Kền thép Bác Viễn Huyện Hoa Đức 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500 KVA 2
15 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Bác Ức Huyện Trác Tư 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA 1
16 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép  hợp kim Ngân Lộc,Thành phố Bao Đầu 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA 1,26
17 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Đất hiếm Kim Bằng, Thành phố Bao Đầu 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA 0,63
18 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Tam Lỗi, Thành phố Bao Đầu 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA 1,26
19 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Đại Thanh Sơn, Thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA 1,26
20 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu khoa học công nghệ Thăng Hoa, Thành phố Bao Đầu 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA 0,63
21 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp hóa chất và đúc luyện kim Đông Hoa, Thành phố Bao Đầu 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA 1,26
22 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hồng Lương, Thành phố Bao Đầu 01 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300KVA 0,63
23 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp đúc luyện Silic Hoa Oai, Thành phố Bao Đầu 02 Lò nhiệt điện luyện quặng 9000 KVA 1,1
24 Nội Mông Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Minh Chích 03 Lò nhiệt điện luyện quặng 12500KVA 7,2
25 Nội Mông Công ty trách  nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hanh Thái, Thành phố Bayannur 04 Lò nhiệt điện luyện quặng 6300 KVA 2,6
26 Liêu Ninh Công ty trách nhiệm  hữu hạn Chất hóa học Cẩm Châu 02 Lò dội lửa 14,6m x 3,1m x2,335m; 01 Máy biến áp HSK7-3000/10 2500KVA;  1 Lò điện đúc luyện thép bằng phương pháp nhiệt điện silicon b1-3 1
27 Cát Lâm Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm đúc luyện kim Kim Thăng, Thành phố Dao Nam 2 Lò nhiệt luyện quặng silic – ca 1800 KVA 0,2
28 Sơn Đông Xưởng Đúc hợp kim Hoa Năng, Huyện Tứ Thủy 2 Lò nhiệt luyện quặng (Lò điện luyện hợp kim thép và hợp kim silic-ca) 1500KVA 0,8
29 Giang Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu hợp kim Tân Nguyên Thành phố Bình Hương 6 Lò nhiệt điện luyện quặng  (Lò silic – Ca) 6300 KVA 2
30 Hồ Bắc Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển thực nghiệm công nghiệp silic Nghị Hòa Huyện Ba Đông 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA; 01 máy biến áp 6300 KVA 0,4
31 Hồ Nam Phân xưởng đúc luyện kim Chu Luật thuộc CT trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu đúc luyện kim Hâm Hưng Thành phố Sương Hương 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 0,8
32 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện  kim Đồng Thăng, Thành phố Vĩnh Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 7300KVA 1,3
33 Hồ Nam Công ty trách nhiệm  hữu hạn cổ phần Chân Hưng, Hồ Nam 18 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 155m3; 06 máy biến áp 5500KVA 3
34 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Phong Vân, Huyện Hoa Viên 11 Thùng  hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 170m3; 2 Máy biến áp DC 5500 KVA; 1 Máy biến áp DC 6000 KVA 1,56
35 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hoa Đông, Huyện Hoa Viên 04 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 160m3; 01 máy biến áp 500KVA 0,5
36 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm ngành công nghiệp Mangan Miền Tây Huyện Hoa Viên 04 thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 155m3; 01 Máy biến áp 5087KVA 0,5
37 Hồ Nam Công ty trách nhiệm  hữu hạn công nghiệp đúc luyện kim Hoa Thiên, Huyện Kì Dương 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 7000 KVA 1,33
38 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch Giang Nam Huyện Kỳ Dương 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA 1,2
39 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hương Kỳ Huyện Kỳ Dương 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA 1,2
40 Hồ Nam Công ty trách nhiệm  hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hào Phong, Thành phố Sâm Châu 01 lò nhiệt luyện quặng (Silic Mangan) 6300KVA; 1 Máy biến áp 6300KVA 1,2
41 Hồ Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hồng Hưng Huyện Song Bài 01 Lò nhiệt luyện quặng 8000KVA 1,8
42 Hồ Nam Xưởng đúc luyện kim loại Kim Lợi Huyện Tân Ninh 01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA 1,4
43 Phúc Kiến Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc kim loại bằng điện Tân Chích Hoa, Huyện Thuận Xương Tỉnh Phúc Kiến 01 Lò tinh luyện 1800KVA, 01 Lò tinh luyện 2000KVA, 01 Lò tinh luyện 3200 KVA, 02 Lò luyện thô 3000 KVA, 01 Lò luyện thô 2500 KVA 3,62
44 Phúc Kiến Xưởng Đúc luyện kim Quảng Đạt, Hoát Khẩu Hương, Huyện Thượng Hàng 01 Lò luyện kim Silic công nghiệp 6300 KVA 0,4
45 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim bằng điện Thục Hưng, Thành phố Sùng  Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Kền-Sắt) 6300 KVA; 1 Lò luyện quặng (Lò Kền-Sắt) 5000 KVA 1
46 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm  hữu hạn nung đúc sản phẩm từ kền Cửu Hâm , Thành phố Quảng Hán 02 Lò nung Mangan Thép nhiệt độ cao 60 m3 3
47 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Sa Loan thuộc Tập đoàn Công nghiệp Kim Quảng, Tứ Xuyên 02 Lò tinh luyện (Lò Kền-Sắt) 7500 KVA 1,2
48 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Hâm Nguyên , Hồng Nha 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic-Ca) 4000 KVA, 1 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic-Ca) 6300 KVA 1,5
49 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hoa Cường, Quảng An, Tứ Xuyên 02 Lò nhiệt luyện quặng ( Lò sắt cacbon cao) 6300 KVA 2,4
50 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn điện hóa Kim Nguyên Thành phố Đạt Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò sắt cacbon cao) 6300 KVA 1,2
51 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Đại Châu Huyện Lô Sơn Tỉnh Tứ Xuyên 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò sắt cacbon cao) 3500 KVA 1,5
52 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn quản lý kinh doanh đầu tư Huyện Lô Sơn (Công ty trách nhiệm hữu hạn hợp kim Vĩnh Tân, Nha An) 01 Lò điện nung chảy (Lò đất hiếm Silic Magie) 2000 KVA;

02 Lò điện nung chảy (Lò đất hiếm, silic, magie) 1500 KVA

2
53 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hồng Vận, Vĩnh Kinh Tỉnh Tứ Xuyên 01 Lò nhiệt luyện quặng  (Lò Silic Ca) 1800 KVA

 

0,22
54 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim bằng điện Hồng Vận Huyện Thiên Toàn tỉnh Tứ Xuyên 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Ca) 3500 KVA; 0,2
55 Tứ Xuyên Xưởng Công nghiệp Silic Đại Độ Hà, Huyện Thạch Miên 03 Lò nhiệt luyện quặng (Lò luyện kim Silic công nghiệp) 3200 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò luyện kim Silic công nghiệp) 6300 KVA 0,8
56 Tứ Xuyên Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Lô Sơn,Tây Xương, Tứ Xuyên 02 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Thép) 5000 KVA 0,8
57 Tứ Xuyên Xưởng Cầu gang Cố Cửu Thành phố Nga Mi 1 Lò nhiệt luyện quặng 1800 KVA, 01 Lò cung lửa điện 5 tấn,02 Lò tần xuất trung bình 1 tấn,02 Lò tần xuất trung bình 0,5 tấn 0,64
58 Trung Khánh Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Kim Đại Huyện Thành Khẩu 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 2
59 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Hồng Hâm Huyện Thấn Dương 03 lò nhiệt gió ở nhiệt độ cao có quạt gió hệ thống nung chảy, hệ thống thiết bị túi hút bụi 35m3; 3 Lò nhiệt gió ở nhiệt độ cao có quạt gió hệ thống nung chảy, hệ thống thiết bị túi hút bụi 25m3 2,5
60 Quảng Tây Xưởng công nghiệp Silic Sâm Lôi, Dung Thủy, Quảng Tây 02 Lò nhiệt điện 6300 KVA 2
61 Quảng Tây Công ty trách nhiệm  hữu hạn Thép hợp kim Thiên Mã Huyện Toàn Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
62 Quảng Tây Công ty trách nhiệm  hữu hạn thép hợp kim Thế Xương Huyện Toàn Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
63 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Phong Nguyên Huyện Toàn Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
64 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Đông Đạt Huyện Toàn Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
65 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thắng Ức Huyện Toàn Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
66 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Song Giang Huyện Tư Nguyên 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 2
67 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm khoáng sản Thuận Thành Huyện Tư Nguyên 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
68 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm khoáng sản Đại Thuận Huyện Tư Nguyên 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
69 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn sản phẩm khoáng sản Thiên Dã Huyện Tư Nguyên 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
70 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Hợp tín Huyện Long Thăng 02 Lò luyện silic công nghiệp 6300 KVA 0,8
71 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Vĩnh Thành, Bạch Thọ Huyện Vĩnh Phúc 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
72 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Đằng Phi, Bạch Thọ, Huyện Vĩnh Phúc 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
73 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Silic Mangan Hâm Nguyên, Vĩnh Phúc 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
74 Quảng Tây Công ty trách nhiệm  hữu hạn luyện kim Quế Giang Thành phố Quế Lâm 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
75 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện kim Kim Điến, Quế Lâm 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
76 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Mangan Thép Hòa Bình Huyện Long Thăng 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
77 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Khang Mật Lao, Quế Lâm 04 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 180 m3;

01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA

16,7
78 Quảng Tây Xưởng Đúc luyện kim Hưng Phát , Cảng Phòng Thành 01 Lò Mangan Thép nhiệp độ cao, 13m3 0,7
79 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn ngành khoáng sản Vượng Đạt, Cảng Phòng Thành 01 Lò Mangan Thép nhiệp độ cao, 13m3 0,7
80 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Minh Huy, Thành phố Khâm Châu 01 Lò xỉ Mangan 13 mvà 1 Lò xỉ Mangan 18 m3 3
81 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mangan Đại Hoa, Thành phố Quý Cảng 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
82 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữ hạn mậu dịch Trong Thái Huyện Đức Bảo 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan)  6300 KVA 1
83 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mangan Mân Long, Huyện Tĩnh Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA 1
84 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Tân Hưng Huyện Tĩnh Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA 1
85 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Mangan Thiên Long Huyện Lăng Vân 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA 1
86 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Vĩnh Hòa, Huyện Lăng Vân 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA 1
87 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Phú Khải,Huyện Điền Dương 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA;

01 Máy biến áp 6300 KVA

1
88 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hâm Long Huyện Đức Bảo 01 Lò nhiệt luyện quặng (Lò Silic Mangan) 6300 KVA 1
89 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Hâm Nguyên Đại Hoa, Quảng Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA 1
90 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoằng Hâm, Huyện Đại Hoa, Quảng Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA

01 Lò nhiệt luyện quặng 10000KVA

2,5
91 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Tân Á, Đại Hoa, Quảng Tây 02 Lò đúc luyện Silic công nghiệp 6300 KVA

 

0,8
92 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữ h ạn ngành khoáng sản Liên Phong, Đại Hoa, Quảng Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA 1
93 Quảng Tây Xưởng Phân bón Nam Đơn, Quảng Tây 02 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 46 m3 2,5
94 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn luyện quặng Kim Nguyên Huyện Kim Tú 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA 1
95 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Hâm Thái Huyện Kim Tú 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300KVA; 01 máy biến áp 6300KVA 1
96 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Khang Mật Lao, Quảng Tây 01 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 180 m3

01 Lò Mangan Thép nhiệt độ cao, 230 m3

01 máy nung đúc 24m3

19
97 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Hâm Tinh, Thủy Khẩu, Huyện Long Châu 01 Lò nhiệt điện luyện thép hợp kim 6300 KVA 1
98 Quảng Tây Chi Nhánh Long Châu Thành phố Sùng Tả, Hán Hâm, Trùng Khánh 02 Lò nhiệt điện luyện thép kim loại 6300 KVA 2
99 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn Cửa ra vào và cửa sổ Tân Mãnh, Huyện Đại Tân (nguyên là Công ty TNHH Thép hợp kim Mãnh Đô Huyện Đại Tân) 01 Lò nhiệt điện luyện Thép luyện kim 6300 KVA 1
100 Quảng Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn công  nghiệp Mangan Lam Thanh, Hoàn Giang, Quảng Tây 04 Thùng hóa chất điện giải kim loại Mangan cao 120m3;

01 máy biến áp chỉnh lưu 1000 KVA

0,3
101 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Đông Chính,  Huyện Sầm Củng, Tỉnh Quý Châu 06 Thùng hợp chất hóa học cao 900m3; 02 máy biến áp 5000KVA 1
102 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Hâm Vượng, Tập đoàn công nghiệp Mangan Tam Hòa, Tùng Đào, Tỉnh Quý Châu 05 Thùng hợp chất hóa học cao 110m3; 01 máy biến áp 6000KVA 0,5
103 Quý Châu Công ty trách  nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Vũ Quang, Tùng Đào, Tỉnh Quý Châu 05 Thùng hợp chất hóa học cao 160m3;02 máy biến áp 4300KVA; 01 máy biến áp 5000KVA 1
104 Quý Châu Công ty trách  nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Sương Kiềm, Tập đoàn luyện kim màu Ngọc Bình, tỉnh Quý Châu 06 Thùng hợp chất  hóa học cao 200 m3; 01 máy biến áp 6000KVA 0,5
105 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn thép hợp kim Ngũ Khoáng 01 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA 1,5
106 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn nguyên liệu kim loại Thuận Đạt, An Thuận 05 Lò nhiệt luyện quặng Niken Thép 6300KVA 3
107 Quý Châu Chi nhánh Trường Thuận Công ty nguyên liệu Lò nung Kim Thành, Thành phố Nga Mi Sơn 03 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 3
108 Quý Châu Chi nhánh Xưởng Trường Thuận  Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Long Đằng, Long Lí, Quý Châu 02 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA 2
109 Quý Châu Công ty trách nhiệm  hữu hạn Thép hợp kim Long Đằng, Vật sản, Trường Thuận, Quý Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA 1
110 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu  hạn hợp kim đặc biệt Hồng Phong, Trường Thuận 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA 1
111 Quý Châu Xưởng Thép hợp kim Huệ Thủy Tỉnh Quý Châu 01 Lò tinh luyện 3000KVA 0,9
112 Quý Châu Công try trách nhiệm hữu hạn nung đúc Lâm Hâm, Lệ Ba 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300KVA 1
113 Quý Châu Chi nhánh công ty luyện kim Huyện Lạc Điền, Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Lưu Thành, Bàng Giang 02 Lò nhiệt luyện quặng  công nghiệp Silic 6300 KVA 0,8
114 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Hồng Vũ Huyện Lạc Điền 03 Lò nhiệt luyện quặng công nghiệp Silic 6300 KVA 1,2
115 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Thiệp Vận, Lôi Sơn thuộc Tập đoàn Khoáng sản Dung Nguyên, Quảng Thành, Quý Châu 02 Lò nhiệt luyệt quặng Silic Mangan 6300 KVA 2
116 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Khải Vận, Lôi Sơn thuộc Tập đoàn Khoáng sản Ức Tường, Quý Châu 02 Lò  nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA;01 Lò luyện Cacbon cao 2,5
117 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn nung đúc  Đức Hữ, Lôi Sơn 01 Lò Crôm Cacbon cao 1800 KVA 2,5
118 Quý Châu Công ty trách nhiệm  hữu hạn nung đúc Thiên Nguyên, Huyện Sầm Củng,Tỉnh Quý Châu 01 Lò Crôm Cacbon cao 6300 KVA 1
119 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn nung đúc bằng điện Huyện Dong Giang, Tỉnh Quý Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA 1
120 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Khoáng sản Kim Lực Huyện Lệ Bình 01 Lò nhiệt luyện Silic Công nghiệp 6300 KVA 0,4
121 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn khoáng sản Đằng Đạt, Huyện Lệ Bình 01 Lò nhiệt luyện Silic công nghiệp 6300 KVA 0,4
122 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện Liên Phát, Huyện Lệ Bình, tỉnh Quý Châu 02 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA 0,8
123 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Văn Mỹ, Huyện Dong Giang, Tỉnh Quý Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA 0,4
124 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Liên Hưng, Huyện Thung Giang, Tỉnh Quý Châu 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic công nghiệp 6300 KVA 0,4
125 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thuận Phát Huyện Trấn Viễn 01 Lò nhiệt luyện quằng Ferronickel 6300 KVA 1
126 Quý Châu Xưởng sản xuất điện Tây Tú,Huyện Trấn Viễn, Tỉnh Quý Châu

 

01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA 1
127 Quý Châu Xưởng Thép hợp kim Phúc Thành, Thành phố Đồng Nhân 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 2
128 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Sương Quý, Thành phố Đồng Nhân 01 Lò tinh luyện 3600 KVA 1
129 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Silic Lực Nguyên, Thành phố Đồng Nhân 01 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA

1 Lò  nhiệt luyện quặng 9000 KVA

3
130 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp mậu dịch Hồng Sâm thuộc Tập đoàn luyện kim màu Ngọc Bình, Quý Châu 01 Lò Crôm Cacbon cao 9300 KVA 1,6
131 Quý Châu Công ty trách nhiệm Thép hợp kim Tân Thế Kỷ, Tùng Đào 01 Lò Crôm Cacbon cao 6300 KVA 1
132 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Thạch Trại Bình, Huyện Phổ An 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
133 Quý Châu Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hồng Phát, Đỉnh Giao thuộc Tập đoàn Bác Vũ, Nam Châu, Kiềm Tây 01 Lò nhiệt luyện quặng Silic Mangan 6300 KVA 1
134 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hoa Thông, Kiện Thủy, Vân Nam 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
135 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn vật liệu xây dựng hợp kim Thành phố Di Lặc 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
136 Vân Nam Xưởng Đúc luyện, Công ty trách nhiệm hữu hạn thủy điện Hắc Bái, Lệ Giang 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
137 Vân Nam Chi nhánh Công ty Nghiễn Sơn thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần đầu tư khoáng sản Tam Hâm 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
138 Vân Nam Xưởng Đúc luyện kim Bằng Trình,  A Xã, Nghiễn Sơn 02 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA 2,4
139 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Mangan Hạc Khánh, tỉnh Vân Nam 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 2,0
140 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Thực nghiệp (công nghiệp) Hâm Nguyên, Địch Khánh, Vân Nam 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 0,9
141 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn Điện Silic Khoa Nguyên, Bảo Sơn, Vân Nam 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 0,7
142 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện Silic Mangan Kiến Quốc, Thành phố Văn Sơn 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
143 Vân Nam Xưởng Silic Mangan Vĩnh Thắng Huyện Nghiễn Sơn 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
144 Vân Nam Công ty trách nhiệm hữu hạn vật liệu lò đúc luyện kim Hội Trình, Vân Nam 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 1
145 Vân Nam Xưởng Ngân Ba thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Đỉnh Thành, Nộ Giang 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 0,36
146 Thiểm Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần thực nghiệp Hằng Nguyên, Thiểm Tây 02 Lò nhiệt luyện quặng thép hợp kim 6300 KVA 2
147 Thiểm Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Thiêm Công, Thành phố Hàn Thành 02 Lò Silic Thép 12500KVA 2
148 Thiểm Tây Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa chất Liên Phong Huyện Thần Mộc 02 Lò nhiệt luyện (Silic Canxi) 1500 KVA 0,18
149 Thiểm Tây Xưởng Canxin cacbuo Trấn Đại, Khu Thần Phủ Khoáng 01 Lò nhiệt luyện (Silic Canxi) 1500KVA 0,18
150 Cam Tô Xưởng Ferrosilicium Hồng Hâm, Du Trung 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 0,6
151 Cam Tô Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Trường Thành, Cảnh Thái 01 Lò nhiệt luyện quặng 3600KVA 0,36
152 Cam Tô Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoa Tàng, Cam Tô 02 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA (Lò Silic Thép) 0,8
153 Cam Tô Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Hoa Hưng, Huyện Lâm Trạch 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA (Lò Silic mangan) 0,6
154 Thanh Hải Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép hợp kim Miến Tây, Thanh Hải 02 Lò nhiệt luyện quặng 7500 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng 9000 KVA; 01 Lò nhiệt luyện quặng 6300 KVA 6
155 Thanh Hải Công ty trách nhiệm h ữu hạn khoáng sản, thép hượp kim Hâm Nguyên, Hải Nam Châu 02 Lò nhiệt luyện quặng 8000 KVA 1
156 Ninh Hạ Xưởng hợp kim loại đặc biệt Bác Lợi, Ninh Hạ 01 Lò nhiệt luyện quặng ( Silic canxi) 5000 KVA 0,3
157 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc luyện kim Anh Lợi Đặc Hà Tân, Ninh Hạ 04 Lò nhiệt luyện quặng 12500 KVA 4
158 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn mậu dịch công nghiệp đúc luyện kim Khoa Thông, Thành phố Thạch Chủy Sơn 02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Canxi) 1800 KVA 0,24
159 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn đúc kim loại Vĩ Nghiệp, Căng Thông, Thành phố Thạch Chủy Sơn 02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 12500 KVA 2
160 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Đúc kim loại Cát Nguyên,  Ninh  Hạ 02 Lò nhiệt luyện quặng (Crôm) 12500 KVA 2,5
161 Ninh Hạ Công ty trách  nhiệm hữu hạn Đúc kim Phúc Hoa thuộc Tập đoàn Thực nghiệp Thạnh Yến, Ninh Hạ 02 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Mangan) 10000 KVA 3,2
162 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn chế phẩm đúc luyện kim  loại Phổ Hoa, Ninh Hạ 01 Lò nhiệt luyện quặng (Silic thép) 12500 KVA 1
163 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc kim loại Thiên Đạt, Thiên Tịnh, Ninh Hạ 04 Lò nhiệt luyện quặng (Silic thép) 12500 KVA 4
164 Ninh Hạ Công ty trách nhiệm hữu hạn Đúc luyện kim Đông Hâm, Ninh Hạ 01 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 12500 KVA; 1 Lò nhiệt luyện quặng (Silic Thép) 20000 KVA 2,6
  1. THẢI LĨNH VỰC SẢN XUẤT CANXI CACBUA

 

SốTT Tỉnh Tên doanh nghiệp Loại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượng Sản lượng (Vạn tấn)
1 Sơn Tây Công ty TNHH công nghiệp hóa chất sắt Chương Trạch An (Zhang Ze An), thành phố Trường Trị 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
2 Sơn Tây Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Hiệp Lực (Xie Li), thành phố Trường Trị 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
3 Sơn Tây Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Chương Trạch (Zhang Ze), thành phố Trường Trị 01 lò canxi cacbua 18000 KVA 3.6
4 Sơn Tây Nhà máy hóa chất công nghiệp An Dương (An Yang), thành phố Trường Trị 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
5 Sơn Tây Công ty TNHH điện lực Silicon magnesium Lỗi Hâm (Lei Xin), Sơn Tây 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
6 Sơn Tây Công ty TNHH Năng lượng mới Minh Thần (Ming Chen), huyện Đồn Lưu 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
7 Sơn Tây Công ty TNHH nguồn hóa chất than mới, Ngũ Dương (Wu Yang), huyện Tương Viên 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
8 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Cát Thăng (Ji Sheng), thành phố Ô Hải 01 lò canxi cacbua 17500 KVA 3.5
9 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Hải Phong (Hai Feng), thành phố Ô Hải 03 lò canxi cacbua 12500 KVA 7.5
10 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Phong Nguyên (Feng Yuan), thành phố Ô Hải 01 lò canxi cacbua 13500 KVA; 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 5.2
11 Nội Mông Công ty TNHH cổ phần hóa chất công nghiệp Bạch Nhạn Hồ (Bai Yan Hu), Nội Mông Cổ 01 lò canxi cacbua 20000 KVA 4
12 Nội Mông Công ty TNHH công nghiệp khoáng sản Quảng Hưng (Guang Xing), thị trấnJung Gar 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
13 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Tân Hải (Bin Hai), thị trấnJung Gar 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
14 Nội Mông

Công ty TNHH tinh thể silicon Tân Hoa (Xin Hua), thành phố Ordos

04 lò canxi cacbua 6300 KVA 5
15 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Vinh Thái (Rong Tai), thành phố Ordos, khu tự trị Nội Mông Cổ 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
16 Nội Mông Công ty TNHH cổ phần năng lượng Ức Lợi (Yi Li), khu tự trị Nội Mông Cổ, chi nhánh thị trấn Dalat 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
17 Nội Mông Công ty TNHH cổ phần hóa chất công nghiệp than Hô Thiết Như Ý (Hu Tie Ru Yi), khu tự trị Nội Mông Cổ 02 lò canxi cacbua 18000 KVA 7.2
18 Nội Mông Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Hải Hâm (Hai Xin), thành phố Ô Hải 02 lò canxi cacbua 12500KVA và 17500KVA 6
19 Hồ Bắc Công ty TNHH điện hóa Hưng Năng (Xing Neng), huyện Vân 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
20 Hồ Bắc Công ty TNHH công nghiệp Hằng Vũ (Heng Yu), thành phố Hàm Ninh, Hồ Bắc 01 lò canxi cacbua loại đốt trong 15000 KVA 6
21 Hồ Bắc Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Thiên Hồng (Tian Hong), thành phố Hàm Ninh, Hồ Bắc 01 lò canxi cacbua loại đốt trong 12500 KVA 2.5
22 Phúc Kiến Công ty TNHH cổ phần Phúc Duy (Fu Wei), Phúc Kiến 02 lò canxi cacbua 16500 KVA 6
23 Tứ Xuyên Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Xương Hồng (Chang Hong), Nghi Tân, Tứ Xuyên 04 lò canxi cacbua 20000 KVA 16
24 Tứ Xuyên Công ty TNHH  Nhiệt luyện Thuận Phát (Shun Fa), huyện Vấn Xuyên 01 lò canxi cacbua 10000 KVA 2.5
25 Quý Châu Công ty TNHH điện hóa Ái Đông (Ai Dong), Quý Châu 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
26 Quý Châu Công ty TNHH nhiệt luyện, Phổ Thiên (Pu Tian), huyện Phổ An, Quý Châu 02 lò canxi cacbua 6300 KVA 2
27 Quý Châu Công ty TNHH nhiệt luyện Lập Căn (Li Gen), thị xã Hưng Nghĩa 01 lò canxi cacbua 25000 KVA; 01 lò canxi cacbua 16500 KVA 8.3
28 Quý Châu Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Uy Long (Wei Long), khu phát triển kinh tế Đính Hiệu (Ding Xiao), Quý Châu 01 lò canxi cacbua 20000 KVA 4
29 Thiểm Tây Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Bắc Phu (Bei Fu), huyện Thần Mộc 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
30 Thiểm Tây Công ty TNHH hóa chất chịu nhiệt khu Diệu Châu, thành phố Đồng Xuyên 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
31 Thiểm Tây Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Hạo Đào (Hao Tao), khu Diệu Châu, thành phố Đồng Xuyên 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
32 Cam Túc Công ty TNHH canxi cacbua Dung Khải (Rong Kai), huyện Vĩnh Đăng 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
33 Cam Túc Công ty TNHH hóa chất công nghiệp cơ điện và luyện kim Bách Lục (Bai Lu), Bạch Ngân 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
34 Ninh Hạ Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Bằng Thịnh (Peng Sheng), thị trấn Thạch Chủy Sơn 02 lò canxi cacbua 12500 KVA 5
35 Ninh Hạ Công ty TNHH hóa chất công nghiệp đặc biệt Hân Vũ (Xin Yu), Ninh Hạ 01 lò canxi cacbua 12500 KVA 2.5
36 Ninh Hạ Công ty TNHH tập đoàn hóa chất công nghiệp Bảo Mã (Bao Ma), Ninh Hạ 03 lò canxi cacbua 20000 KVA 12
37 Ninh Hạ Công ty TNHH Khai khoáng và luyện kim Cẩm Hải (Jin Hai), Tập đoàn Kim Ngưu, Ninh Hạ 03 lò canxi cacbua 16500 KVA 9.9
38 Ninh Hạ Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Trường Hòa (Chang He), Ninh Hạ 1 lò canxi cacbua 13000 KVA 2.6
39 Ninh Hạ Công ty TNHH hóa chất công nghiệp Câu Tiến (Ju Jin), thành phố Trung Vệ, Ninh Hạ 1 lò canxi cacbua 16500 KVA 3.3
40 Ninh Hạ Công ty TNHH Công nghiệp Long Hâm (Long Xin), huyện Trung Ninh 1 lò canxi cacbua 12500 KVA

1 lò canxi cacbua 16500 KVA

5.8

 

 

 

  1. LĨNH VỰC ĐIỆN PHÂN NHÔM

 

Số TT Tỉnh Tên doanh nghiệp Loại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượng Sản lượng (vạn tấn)
1 Sơn Đông Công ty TNHH Năng lượng Dông Nhạc (Dong Yue), Sơn Đông, Chi nhánh công nghiệp Nhôm Thái Sơn (Tai Shan) 124 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 190KA 6.4
2 Hà Nam Công ty TNHH công nghiệp Nhôm Long Tường (Long Xiang), Trịnh Châu 134 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 180KA 6.25
3 Hồ Bắc Công ty TNHH công nghiệp Nhôm Đơn Giang Khẩu (Dan Jiang Kou), Hán Giang 68 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 114.5KA 2
4 Quý Châu Công ty TNHH công nghiệp Nhôm Vĩ Minh (Wei Ming), Tập đoàn Tôn Nghĩ Kim Lan (Zun Yi Jin Lan), Quý Châu 144 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 85KA  

3.2

5 Quý Châu Công ty TNHH công nghiệp Nhôm Hoàng Quả Thụ (Huang Guo Shu), An Thuận, Quý Châu 208 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 85KA 4.5
6 Thiểm Tây Công ty TNHH công nghiệp Nhôm Đồng Xuyên, Thiểm Tây 330 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 110KA 9
7 Ninh Hạ Công ty TNHH cổ phần công nghiệp Nhôm huyện Thanh Đồng Hạp 244 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 120KA

200 bể điện giải bằng phương pháp Pre-baked 160KA

16.5

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN ĐỒNG (BAO GỒM CẢ ĐỒNG TÁI CHẾ)
Số TT Tỉnh Tên doanh nghiệp Loại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượng Sản lượng (Vạn tấn)
1

 

Hà Bắc Công ty TNHH kim loại Tam Tường (San Xiang), huyện Ngụy, Hà Bắc 01 lò phản xạ 100 tấn 3
2 Nội Mông Công ty TNHH chế luyện kim loại màu Tân Diệp (Xin Ye), thị trấn Ongniud 01 lò thổi dạng kín 1.8m² 1
3 Triết Giang Công ty TNHH cổ phần Hải Lượng (Hai Liang), Triết Giang 36 lò đúc bán liên tục 0.5 tấn, 01 lò cảm ứng tần số, 03 lò ủ khí 2
4 Triết Giang Công ty TNHH công nghiệp đồng Thịnh Khải (Sheng Kai), Triết Giang 01 lò trung tần 1.5 tấn 0.2
5 Sơn Đông Công ty TNHH chế tạo công nghiệp Vạn Hợp (Wan He), thành phố Liêu Thành 02 lò điện 400KVA 0.9
6 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đá Nickel nhôm Sơn Đông 01 lò thổi dạng kín 6.8 m², 3 máy dẫn gió 90kW, 01 lò đốt gas Φ1.5m, 01 tủ thiêu kết (16 máy), 03 bộ thiết bị lọc bụi  

1.8

7 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Hâm Nguyên (Xin Yuan), huyện Dư Can 02 lò phản xạ 80 tấn 2.6
8 Giang Tây Công ty TNHH kim loại màu Kim Phong (Jin Feng), huyện Vĩnh Tân 01 lò thổi dạng kín 2.8 m² 1
9 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Thần Phi (Chen Fei), Giang Tây 03 lò thổi dạng kín 1.8 m²

 

2
10 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Khang Thành (Kang Cheng), Giang Tây 01 lò phản xạ 70 tấn 2
11 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Á Phi Đạt (Ya Fei Da), Giang Tây 01 lò phản xạ 90 tấn,

02 lò điện 315KVA

1.5
12 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Hồng Thái (Hong Tai), thành phố Quý Khê 01 lò phản xạ 100 tấn 1
13 Giang Tây Công ty TNHH kim loại màu Hồng Hân (Hong Xin), thành phố Quý Khê 02 lò thổi dạng kín 2 m² 1.5
14 Giang Tây Công ty TNHH khoa học công nghệ công nghiệp đồng Kim Điêu (Jin Diao), Giang Tây 02 lò thổi dạng kín 2 m²

02 lò điện 200KVA

2
15 Giang Tây Công ty TNHH gia công kim loại Hằng Bằng (Heng Peng), thành phố Quý Khê 01 lò phản xạ 90 tấn của Nhật Bản 1
16 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Kim Chuyên (Jin Zhuan), thành phố Quý Khê 02 lò thổi dạng kín 1.5m², 02 lò điện 500KVA 1.5
17 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Đức Nguyên (De Yuan), thành phố Quý Khê 01 lò phản xạ 90 tấn của Nhật Bản 2
18 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Hoa Phổ (Hua Pu), thành phố Quý Khê 01 lò phản xạ 80 tấn, 01 lò thổi dạng kín 2m², 02 lò điện 750KVA 2.5
19 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Giang Tây, Tập đoàn Hồng Kì 01 lò phản xạ 120 tấn 2
20 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Vũ Tinh (Yu Xing), thành phố Quý Khê 01 lò phản xạ 60 tấn, 02 lò điện 340KVA 1.5
21 Giang Tây Công ty TNHH khoa học công nghệ công nghiệp đồng Ức Năng (Yi Neng), Giang Tây 02 lò thổi dạng kín 2m²

04 lò điện 340KVA

2
22 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Phong Thần (Feng Shen), huyện Tiến Hiền 01 lò phản xạ 50 tấn 1.2
23 Giang Tây Công ty TNHH công nghiệp đồng Kim Phát (Jin Fa), Giang Tây 01 lò phản xạ 30 tấn, 07 lò điện 210KVA, 07 lò điện 420KVA 0.9
24 Hồ Bắc Nhà máy chế luyện Quốc Phát (Guo Fa), thị trấn Trần Quý, thành phố Đại Dã 01 lò thổi dạng kín 4.5m², 01 lò thổi dạng kín 2.4 m² 3
25 Hồ Bắc Công ty TNHH luyện kim loại màu Hùng Sư (Xiong Shi), thành phố Đại Dã 01 lò điện 1250KVA 0.15
26 Hồ Bắc Công ty TNHH thương mại Hải Đạt (Hai Da), thành phố Hoàng Thạch 02 lò thổi dạng kín 2.2m², 01 lò thổi dạng kín 3.5 m² 1.8
27 Hồ Bắc Công ty TNHH kim loại màu Hưng Thành (Xing Cheng), thành phố Đại Dã 01 lò thổi dạng kín 1.2m², 01 lò thổi dạng kín 3.0 m² 1.5
28 Hồ Nam Công ty TNHH luyện kim huyện Vĩnh Hưng 01 lò thổi dạng kín 1.2 m², 01 lò thiêu kết 6x7m² 1.5
29 Hồ Nam Công ty TNHH công nghiệp đồng Trường Thanh (Chang Qing), thành phố Mịch La 01 lò điện 1000 KVA, 01 lò thổi khép kín 1.5m² , 1 máy phát điện 220KW, 1 máy lọc bụi MCS- 140, 1 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-200, 1 lò thổi khép kín 1.5m² , 1 máy cắt dạng tròn CTIB14-3, 01 lò phản xạ 80 tấn 3
30 Hồ Nam Công ty TNHH công nghiệp đồng Kim Long (Jin Long), thành phố Mịch La 01 lò phản xạ 80 tấn, 02 lò thổi khép kín 3m² ,  01 máy đóng bao dạng thủy lực Y83-1250, 02 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 01 Máy đúc Carousel ψ10m, 08 máy gió 18.5-55KW, 02 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 01 ống khói 150m, 01 Thiết bị lưu trữ dầu 60T, 03 máy kéo lên HQG (L)K1-5, 04 máy trục HQG(L)K1-5, 01 bộ máy nén khí SS1000, 01 bộ máy nghiền WF-180B, 01 máy làm gạch 3.2
31 Hồ Nam Công ty TNHH công nghiệp đồng Tiền Giang (Qian Jiang), thành phố Mịch La 1 lò thổi khép kín 4m² , 04 lò điện 125 KVA, 3 máy trục HQG(L)K1-2, 1 bộ máy nén khí FAS-50S, 1 máy đóng bao dạng thủy lực kim loại R81-125, 1 cân 40 tấn, 1 Máy đúc Carousel đường kính 10m, 1 bộ thiết bị làm mát và lọc bụi, 2 máy thổi 55KW  

 

 

 

 

 

 

2.5

32 Hồ Nam Công ty TNHH Khoa học công nghệ Kim Nhất (Jin Yi), Hồ Nam 1 lò điện 350 KVA, 4 lò điện 250 KVA, 2 máy phát điện 300KVA, 2 máy lọc bụi MCS-140, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-200, 1 máy đóng bao dạng thủy lực R81-50, 1 bơm hơi inflator FAS-50S, 2 thiết bị làm mát và lọc bụi  

 

 

 

 

3.6

33 Hồ Nam Công ty TNHH công nghiệp đồng Trường Giang (Chang Jiang), thành phố Mịch La 2 lò phản xạ 120 tấn, 2 lò than hóa khí đường kính 2.6m, 1 dây chuyền máy cán đúc thép liên tục và thiết bị phụ kiện, 2 tháp làm mát loại 2m, 1 Máy đúc Carousel đường kính 11m, 2 máy nén khí 10m3, 1 máy đưa thức ăn 1007/h, 2 máy đóng bao dạng thủy lực Y81-1250, 2 máy biến áp 650KVA, 4 Cổng trục dầm đơn LD57, 1 bộ thiết bị lọc bụi khí, 1 máy thổi 55KW  

 

 

3

34 Hồ Nam Công ty TNHH công nghiệp đồng Tương Bắc (Xiang Bei), Ngân Liên (Yin Lian), Hồ Nam 1 lò điện 150 KVA;

1 lò điện 165 KVA

1.5
35 Hồ Nam Công ty TNHH kim loại màu Tuấn Phát (Jun Fa), thành phố Hoành Dương 1 lò phản xạ 40 tấn; 2 lò phản xạ 30 tấn; 1 quạt hút bụi 95KW, 2 quạt hút bụi 75KW, 1 phòng lọc túi vải 18006m², 1 hệ thống tháp khử lưu huỳnh  khói lò, 1 hệ thống cung cấp và phân phối điện  

 

 

 

 

 

0.5

36 Quảng Đông Công ty TNHH chế luyện Minh Châu (Ming Zhu), thị trấn Mai Châu 1 lò thổi khép kín 8m² ,  01 lò phản xạ 80 tấn 1.5
37 Tứ Xuyên Công ty TNHH công nghiệp đồng Khang Tây (Kang Xi), Tứ Xuyên 1 lò thổi khép kín 14.7m², 2 lò thổi liên tục 13.5m²,  1 lò chuyển 18t 3
38 Quý Châu Công ty TNHH công nghiệp đồng công nghệ cao Quý Châu 4 lò thổi khép kín 1m² , 1 lò phản xạ 100 tấn, 2 lò điện 120 KVA 1.2
39 Vân Nam Nhà máy luyện Húc Đông (Xu Dong), huyện Tung Minh 1 lò thổi khép kín 1.6m² 0.28
40 Vân Nam Công ty TNHH công nghiệp khoáng sản Kim Nguyên (Jin Yuan), Côn Minh 1 lò thổi khép kín 1.6m² 0.18
41 Ninh Hạ Công ty TNHH kim loại bột Xuân Minh (Chun Ming), Ninh Hạ 1 lò thổi khép kín 36m², 2 lò phản xạ 0.5 tấn, 2 lò điện 250KVA, 2 dây chuyền sản xuất bột đồng hạ lưu  

 

 

0.05

42 Tân Cương Công ty TNHH luyện đa  kim loại Hâm Vượng (Xin Wang), Liên Hợp (Lian He), Tân Cương 1 lò thổi khép kín 9m² 1
43 Tân Cương Công ty TNHH công nghiệp tập đoàn luyện kim Quảng Thạch (Guảng Shi), Tân Cương 1 lò phản xạ 80 tấn, 2 lò điện 500KV 3

 

 

 

  1. LĨNH VỰC LUYỆN CHÌ (GỒM CẢ CHÌ TÁI CHẾ)

 

Số

TT

Tỉnh Tên doanh nghiệp Loại dây chuyền (thiết bị) lạc hậu và số lượng Sản lượng (Vạn tấn)
1 Hà Bắc Công ty TNHH kim loại màu Thụy Phong (Rui Feng), thị xã Cảo Thành 36 đĩa thiêu kết 9m², 02 lò luyện 6 m³,  02 lò phản xạ 6m² 4
2 Nội Mông Công ty TNHH luyện Bạc Chì Hưng An (Xing An), Nội Mông 01 lò cao 5.47m² 6
3 An Huy Công ty TNHH vật liệu kim loại Đại Hoa (Da Hua), huyện Thái Hòa 01 bộ máy tháo dỡ pin tự động DKS, 01 bộ thiết bị khử lưu huỳnh chì, 04 lò nung luyện loại PL, 02 lò đốt khí gas XG, 04 lò tinh chế chì loại JL, 08 lò hợp kim loại DH, lọc bụi túi vải, 06 máy lọc bụi màng nước composite loại SF, 01 bộ thiết bị lọc khói chì loại KE-10, 01 bộ xử lý nước thải tổng hợp axít chì loại ZYG  

 

10

4 Hồ Bắc Công ty TNHH tập đoàn Đại Giang (Da Jiang), Hoàng Thạch 01 máy thiêu kết 40m², 01 lò cao 2.5m² và thiết bị có liên quan 1
5 Hồ Nam Công ty TNHH kim loại Nhạn Tinh (Yan Xing), thành phố Hoành Dương 01 máy thiêu kết 90m², 01 lò cao 2m², 01 Hệ thống axit sulfuric 5 vạn tấn/năm, 1 lò quay, 01 hệ thống lọc bụi túi vải  

2.5

6 Hồ Nam Công ty TNHH kim loại màu Tuấn Phát (Jun Fa), thành phố Hoành Dương 02 lò phản xạ 40 tấn, 02 giường thiêu kết 10m², 01 phòng thu bụi túi vải 1800m²  

1.5

7 Hồ Nam Công ty TNHH sản xuất Glaze Thái Hâm (Cai Xin), huyện Thiệu Dương 01 máy thiêu kết 30m², 01 lò thiêu kết 6 tấn, 2 lò cao 1.5m²,  02 lò nung chì, 02 lò đốt khí gas, 02 máy nghiền bột, 01 hệ thống xử lý khí thải axit đồng bộ, 02 bộ lọc bụi túi vải, 02 phòng thu bụi  

 

2.5

8 Quảng Tây Nhà máy luyện hóa chất Khánh Niên (Qing Nian), huyện Nam Đơn 120 đĩa thiêu kết 1.5m² 1
9 Quý Châu Công ty TNHH gia công kim loại Trường Long (Chang Long), Quý Châu 40 nồi thiêu kết 40 tấn, 15 đĩa thiêu kết 3m², 01 lò cao 4m²,  01 lò luyện 16m3, 02 lò phản xạ 6 m²  

1.1

10 Quý Châu Công ty TNHH vật liệu kim loại hợp kim Thịnh Đạt (Sheng Da), huyện Đài Giang 02 lò cao dạng kín,02 lò phản xạ thu hồi đồng 25 tấn, lò phun gas và thiết bị khác (tổng cộng 8 thiết bị)  

3

11 Vân Nam Công ty TNHH Khai khoáng và luyện kim Mông Tự 01 lò cao 3m² 1
12 Ninh Hạ Công ty TNHH luyện kim loại màu Hằng Nghiệp (Heng Ye), thị xã Linh Vũ 01 máy thiêu kết 48m², 1 lò đốt khí gas loại đơn đoạn 2.4m3  

2

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT XI MĂNG (GỒM CẢ CLINKER VÀ NGHIỀN)
Số TT Tỉnh Tên doanh nghiệp Loại thiết bị lạc hậu và số lượng Sản lượng (Vạn tấn)
1 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Đông Sơn (Dong Shan), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
2 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Tống Gia Tục (Song Jia Yu), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
3 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Quang Kiến (Guang Jian), Thạch Gia Trang 01 bộ máy nghiền bột Ф3.5*13m 50
4 Hà Bắc Công ty TNHH thương mại Hằng Đạt Hâm (Heng Da Xin), Thạch Gia Trang 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
5 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Thánh (Ping Sheng), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
6 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Thiên Sơn (Tian Shan), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
7 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Nhạc (Ping Yue), huyện Bình Sơn, chi nhánh Hâm Bằng 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
8 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bình Nhạc (Ping Yue), huyện Bình Sơn, chi nhánh thứ nhất 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m 40
9 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Long Hâm (Long Xin), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m, 01 bộ máy nghiền bột Ф3.0*13m 70
10 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hâm Nguyên (Xin Yuan), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3.2*13m, 01 bộ máy nghiền bột Ф3.0*13m 70
11 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Ký Lộc (Ji Lu), huyện Bình Sơn 01 bộ máy nghiền bột Ф3*13m 30
12 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Liên Đạt (Lian De), Thạch Gia Trang 01 dây chuyền sản xuất clinker bằng lò quay rỗng phương pháp khô Φ2.5*54m 10
13 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Dược (Hong Yue), khu khai thác đá, thành phố Thạch Gia Trang 01 bộ máy nghiền Φ2.2* 4.4m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*9.5m, 01 bộ máy nghiền  Φ2.6*10.8m 35
14 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng thị trấn Tây Bách Ba (Xi bai Bo), Hà Bắc 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m (xi măng đặc chủng) 20
15 Hà Bắc Nhà máy vật liệu xây dựng Hoạch Đông (Huo Dong), thành phố Thạch Gia Trang 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*9.5m 13
16 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng đặc chủng Song Hùng (Shuang Xiong), Thiên Thạch, Hà Bắc 02 dây chuyền lò quay nung  Φ1.9*36m, 1 máy nghiền Φ1.83*6.4m, 1 máy nghiền Φ1.83*7.1m, 3
17 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Dược (Hong Yue), khu khai thác đá, thành phố Thạch Gia Trang 01 dây chuyền sản xuất clinker phương pháp khô Φ2.9*40m 20
18 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng thị trấn Tây Bách Ba (Xi bai Bo), Hà Bắc 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay Φ3*52m 21
19 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Tam Lợi (Sam Li), huyện Loan Bình 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m 20
20 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Đông Phương (Dong Fang), huyện Long Hóa 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9m 10
21 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Lập Hoa (Li Hua), huyện Bình Tuyền  01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 25
22 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Nhiệt Hà (Re He), huyện Hưng Long 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 20
23 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Hưng Hạ, Thừa Đức 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11.5m 20
24 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Lam Đồ (Lan Tu), thị trấn Tần Hoàng Đảo 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
25 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kinh Đông (Jing Dong), Đường Sơn 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứngΦ3*11m 10
26 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Nguyên Vũ (Yuan Yu), thị xã Thiên An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m 15
27 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng giếng dầu Vĩnh Cố (Yong Gu), thị xã Thiên An 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung Φ3.5*65m 20
28 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Đại Vũ (Da Yu), thị xã Thiên An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
29 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kiến Phát (Jian Fa), thị xã Thiên An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m 20
30 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kim Đỉnh (Jin Ding), thị xã Thiên An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m 20
31 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Chính Thái (Zheng Tai), thị xã Thiên An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 25
32 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Ký Xương (Ji Chang), thị trấn Đường Sơn 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung trục đứng Φ2.9*10m; 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m 6.6
33 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Võ Sơn (Wu Shan), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m 20
34 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Quang Minh (Guang Ming), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m 20
35 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Yến Long (Yan Long), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
36 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Dân Quyền (Min Quan), huyện Ngọc Điền 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*7.5m và Φ2.4*8m 40
37 Hà Bắc Nhà máy Xi măng  Kinh Loa (Jing Luo), huyện Ngọc Điền 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*9.5m 20
38 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kim Thuận Đạt (Jin Shun Da), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
39 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kinh Ngọc (Jing Yu), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m 20
40 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kim Mã Khải Tân (Jin Ma Kai Xin), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*8m 20
41 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măngKý Cường (JI Qiang), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m và Φ2.4*10m 40
42 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Thạch Kim (Shi Jin), Khu Phong Nhuận, thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
 

43

Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
44 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
45 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Yến Sơn (Yan Shan), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
46 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kinh HOa (Jing Hua), tập đoàn Hồng Văn (Hong Wen), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m 20
47 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Lợi Phong (Li Feng), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m 20
48 Hà Bắc Nhà máy Xi măng thứ 2, Công ty TNHH Xi măng tập đoàn CÔng nghiệp Thự Quang,thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m 20
49 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Bảo Thái (Bao Tai), thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 25
50 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Chiến Quốc (Zhan Guo), Khu Cổ Dã, thị trấn Đường Sơn Máy nghiền:01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*8m 10
51 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Hạnh Phúc Giang (Xing Fu Jiang), thị trấn Đường Sơn 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò quay nung Φ2.8*55m 8
52 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng đặc chủng, thị trấn Đường Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 30
53 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng vật liệu xây dựng loại mới Yến Giao (Yan Jiao), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m 39
54 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Long Thái (Long Tai), tập đoàn Phúc Thành (Fu Cheng), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ4.0*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 100
55 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kinh Tân (Jing Xin), thị xã Tam Hà 2 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 70
56 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Áo Thái (Ou Tai), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m, 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m  

67

57 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Tam Tinh (San Xing), thị xã Tam Hà 3 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 105
58 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Cát Cường (Ji QIang), Hội Liên Hợp người tần tật, thị xã Tam Hà 1 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 35
59 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m 50
60 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng khởi nghiệp,  thị xã Tam Hà 1 bộ máy nghiền bột Φ1.5*5.7m 5
61 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Yến Đông (Yan Dong), thị xã Tam Hà 03 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m , Φ2.6*13m và Φ2.4*13m  

70

62 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Trường Thành (Chang Cheng), thị xã Tam Hà 04 bộ máy nghiền bột Φ3.5*14m , Φ2.6*13m, Φ2.4*13m và Φ2.2*7.5m  

107

63 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hưng Nghiệp (Xing Ye), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 70
64 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Kim Thuẫn (Jin Dun), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 35
65 Hà Bắc Nhà máy Xi măng thứ nhất, tập đoàn mới, thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 20
66 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Hồng Sơn (Hong Shan), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 40
67 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Dũng Thắng (Yong SHeng), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ3.8*13m; 04 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m,

Φ3.0*13m, Φ2.6*13m

Và Φ2.4*10m

240
68 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Đông Phương (Dong Fang), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m

và Φ2.4*9m

105
69 Hà Bắc Nhà máy bột khoáng Cửu Hoa (Jiu Hua), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 20
70 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Thái Hành (Tai Xing), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m 15
71 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Linh Sơn (Ling Shan), thị xã Tam Hà 03 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10m 45
72 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Đại (Hong Da), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m và  Φ2.2*7m 30
73 Hà Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng mới Nham Phong (Yan Feng), thị xã Tam Hà 02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m và Φ2.4*7.5m 30
74 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Ký Đông (Ji Dong), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ4.2*11m 80
75 Hà Bắc Nhà máy bột khoáng Vạn Thuận (Wan Shun), thị xã Tam Hà 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 35
76 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Ký Hồng (Ji Hong), huyện Đại Xưởng 02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m và Φ3.2*13m 60
77 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Húc Đông (Xu Dong), huyện Đại Xưởng 02 bộ máy nghiền bột Φ2.4*10.5m và Φ3.2*13m 60
78 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Phổ Tiên (Pu Xian), thị xã Trác Châu 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m, 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m 15
79 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Vĩnh Lạc (Yong Le), huyện Lai Thủy 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m 10
80 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Mậu Nguyên (Mao Yuan), thị xã Cao Bi Điếm 01 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứng Φ3.2*12m; 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*9m 10
81 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Thiết Tây (Tie Xi), thị xã Cao Bi Điếm 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m 20
82 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Hoa Bắc (Hua Bei), thị xã Cao Bi Điếm 01 bộ máy nghiền bột Φ1.83*7m

 

8
83 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Hằng Nhạc (Heng Yue), huyện Khúc Dương 01 bộ máy nghiền bột Φ2.6*13m 25
84 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Đông Nhuận (Dong Run), huyện Hình Đài 01 bộ máy nghiền xi măng  Φ2.4*12m, 01 bộ máy nghiền xỉ  Φ2.2*9.5m 6.1
85 Hà Bắc Công ty TNHH cổ phần Xi măng Tiên Ông (Xian Weng), Hà Bắc 02 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 02 bộ máy nghiền bột  Φ2.4*13m 32.2
86 Hà Bắc Công ty Xi măng số 2, huyện Hình Đài 02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.2*7.5m 15.9
87 Hà Bắc Công ty TNHH thương mại vật tư Thiên Mã (Tian Ma), huyện Hình Đài 02 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m  và  Φ2.2*9.5m 20
88 Hà Bắc Nhà máy Xi măng huyện Hình Đài 03 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m 5
89 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Đôgn Phương (Dong Fang), huyện Hình Đài 01 bộ máy nghiền Φ2.2*7.5m, 01 bộ máy nghiền Φ2.4*13m 4.2
90 Hà Bắc Công ty liên doanh cổ phần Xi măng đặc chủng Hâm Hâm (Xin Xin), huyện Hình Đài 02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.4*11m 10
91 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Tập đoàn công nghiệp Nguyên Bảo Sơn (Yuan Bao Shan), thành phố Vũ An, tỉnh Hà Bắc 02 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung trục đứng Φ3.0*10m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.4* 10.5m và Φ2.2*6.5m 20
92 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Thường Thắng (Chang Sheng), thành phố Vũ An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m 10
93 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Xương Hưng (Chang Xing), thành phố Vũ An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m, 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*11m 20
94 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Bảo Sự Đạt (Bao Shi Da), thành phố Vũ An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*11m 20
95 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Diên Hằng (Yan Heng), thành phố Vũ An 1 lò nung trục đứng Φ2.8*10m; 01 bộ máy nghiền bột Φ1.83*7.5m 10
96 Hà Bắc Nhà máy Xi măng số 3, thành phố Vũ An 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
97 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Cổ Hưng (Gu Xing), thị trấn Hàm Đan 01 bộ máy nghiền bột Φ2.4*13m 20
98 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Phong Phong (Feng Feng), thị trấn Hàm Đan 03 lò nung trục đứng Φ3.1*10.5m, Φ3.1*11m và Φ3.2*12m 31
99 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Trúc Thành (Zhu Cheng), thị trấn Hàm Đan 2 lò nung trục đứng Φ3.1*10m; 1 lò nung trục đứng Φ3.2*12m,

02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7m

 

31

100 Hà Bắc Công ty TNHH Xi măng Trúc Hồng (Zhu Hong), thị trấn Hàm Đan 3 lò nung trục đứng Φ3.2*10m, 03 bộ máy nghiền bột Φ2.2*6.5m 30
101 Hà Bắc Nhà máy Xi măng Áo Phong (Ao Feng), thị trấn Hàm Đan 01 bộ máy nghiền bột Φ2.2*11m 10
102 Hà Bắc Nhà máy nghiền bột Đức Nguyên (De Yuan), thị trấn Hàm Đan 01 bộ máy nghiền bột Φ3.2*13m 30
103 Sơn Tây Công ty TNHH Xi măng Hồng Thái (Hong Tai), huyện Ngũ Đài 1 dây chuyền Clinker lò nung trục đứng Φ3.8* 11m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*9.5m 15
104 Sơn Tây Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hâm Thái (Hong Xin Tai), thành phố Tấn Trung 1 dây chuyền sản xuất Clinker lò nung quay Φ2.5*40m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m 5.5
105 Sơn Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Kịp Hâm (Ji Xin), huyện Dương Thành 01 máy nghiền Φ2.2*11m, 01 máy nghiền Φ2.4*8m 20
106 Sơn Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Kim Thang (Jin tang), huyện Dương Thành 01 máy nghiền Φ2.6*13m 20
107 Sơn Tây Công ty TNHH Xi măng Thấm Hỉ (Qin Xi), huyện Thấm Thủy 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*7.5m, 01 máy nghiền Φ2.6*13m 30
108 Sơn Tây Công ty TNHH Xi măng Khang Thịnh (Kang Sheng), thị trấn Lữ Lương 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*8m 20
109 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng đặc chủng Lỗ Mông (Lu Meng), thành phố Xích Phong 2 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ4.0*8.5m 32
110 Nội Mông Nhà máy Xi măng Ha Ba (Ha P), thành phố Xích Phong 1 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ4.2*8.5m 18
111 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Thảo Nguyên (Cao Yuan), thành phố Ordos 01 máy nghiền bột Φ2.4*11m 15
112 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Thanh Ưng (Qing Ying), Nội Mông Cổ 01 máy nghiền bột Φ2.4*10m,

01 máy nghiền bột Φ2.4*13m

35
113 Nội Mông Công ty chi nhánh, Công ty TNHH Xi măng Dân Vũ (Min Yu), huyện Thương Đô 02 máy nghiền bột Φ2.2*9m 20
114 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Mông Tây (meng Xi), thành phố Bao Đầu 01 máy nghiền bột Φ3*12m 14
115 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Dãy núi Ural, Đồng Đạt (Tong Da), thành phố Bao Đầu 02 máy nghiền bột Φ3*11m và Φ3*13m 60
116 Nội Mông Công ty TNHH công nghiệp thương mại, Tường Thuận Đạt (Xiang Shun Da), thành phố Bao Đầu 02 máy nghiền bột Φ2.4*12m 36
117 Nội Mông Công ty TNHH vật liệu xây dựng Minh Phong (Ming Feng), thành phố Bao Đầu 02 máy nghiền bột Φ3.2*13m 80
118 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Tây Thủy (Xi Shui), thành phố Bao Đầu 02 máy nghiền bột Φ4.2*11m, 01 máy nghiền bột Φ3*13m 160
119 Nội Mông Công ty TNHH Xi măng Hoa Thái (Hua Tai), huyện Cố Dương 4 máy nghiền kẹp hàm Ф250*1000mm, 01 máy đối xứng đôi lăn 2PG1000*800mm,

2 máy xay Φ2.4*13m

 

40

120 Nội Mông Công ty TNHH Tam Cố (San Gu), thành phố Bao Đầu, Tập đoàn Xi măng Thảo Nguyên (Zao Yuan), Xizhuo zishan 01 máy nghiền bột Φ2.2*6.5m,

 

10
121 Nội Mông Công ty TNHH vật liệu xây dựng Kỳ Tường (Qi Xiang), thành phố Urat Hậu 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.0*10m và Φ4.0*8.6m 26
122 Nội Mông Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hồng Đạt (Hong Da), thành phố Urat Tiền 3 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*12.3m 30
123 Nội Mông Công ty TNHH vật liệu xây dựng Sáng Ức Nguyên (Chuang Yi Yuan), thành phố Urat Tiền 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*11.5m,  Φ3.3*12m; 02 dây chuyền lò nung trục đứng Φ3.1*11m; 02 dây chuyền lò nung trục đứng Φ3.2*12m  

60

124 Nội Mông Nhà máy Xi măng Mạnh Đông (Meng Dong), huyện Đa Luân 01 máy nghiền bột Φ2.4*13m,

 

20
125 Liêu Ninh Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bắc Phương (Bei Fang), thị xã Lăng Nguyên, tỉnh Liêu Ninh 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.4*11m 20
126 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Thiên Hâm (Tian Xin), tỉnh Cát Lâm 1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò phân giải dạng đai Φ3.0*45m;

1 dây chuyền sản xuất máy xay Φ2.4*8.5m

26
127 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Thiên Ý (Tian Yi), tỉnh Cát Lâm 2 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*12m, 2 dây chuyền máy xay Φ2.2*7m 20
128 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Tùng Nguyên (Song Yuan), thị xã Hoa Điện 02dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.3*12m và Φ3.0*10m, 22
129 Cát Lâm Công ty TNHH cố phần Xi măng Thông Hóa (Tong Hua), Tập đoàn Á Thái (Ya Tai) 1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò phân giải dạng đai Φ3.2*50m 30
130 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Ngân Phong (Yin Feng), huyện Phủ Tùng 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.8*9.6m 12
131 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Bắc Hoa (Bei Hua), thị trấn Bạch Sơn 01 dây chuyền sản xuất lò nung JTΦ4*8.6m 16
132 Cát Lâm Công ty TNHH Xi măng Thiên Vũ (Tian Yu), Cát Lâm 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ2.9*10m; 1dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.0*54m và Φ3.6*74m;

2 nghiền thô Φ2.2*6.5m;

2 nghiền xi măng Φ2.2*6.5m

30
133 Hắc Long Giang Công ty TNHH Xi măng Tam Lĩnh (San Ling), Cáp Nhĩ Tân 01dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.3*50m 33
134 Hắc Long Giang Công ty TNHH Xi măng Phương Bắc (Bei Fang), Tập đoàn Nông Khẩn (Nong Hen), thị trấn Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.2*10m 20
135 Hắc Long Giang Công ty TNHH Xi măng Vĩ Địa (Wei Di), thị trấn Thất Đài Hà 1 dây chuyền sản xuất lò nung quay phân giải dạng đai Φ2.5*40m 12
136 Giang Tô Công ty TNHH Xi măng Phương Nam (Nan Fang), Dương Di (YanXian), Giang Tô 1 dây chuyền sản xuất lò nung quay lò nung clinker Φ3.2*50m 31
137 Giang Tô Công ty TNHH Xi măng Quốc Sơn (Guo Shan), thành phố Nghi Hưng 1 máy nghiền xi măng Φ3.2*13m 40
138 Giang Tô Công ty TNHH Xi măng Tam Sư (San Shi), thị xã Ngô Giang 1 máy nghiền Φ3.0*11m,

1 máy nghiền Φ3.2*13m

70
139 Giang Tô Công ty TNHH Xi măng Viễn Đông, Giang Tô 1 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*11m 12
140 An Huy Nhà máy Xi măng, Công ty khoáng sản Đào Xung (Tao Chong), Công ty TNHH tập đoàn Mã Cương (Ma Gang) 01 dây chuyền sản xuất lò nung phân giải Φ3.2*52m; 02 mài mạch kín Φ3.0*11m Φ3.0*9m  

31

141 An Huy Công ty TNHH Xi măng Tân Trung Thiên (Xin Zhong Tian), huyện Hoắc Khâu 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng Φ3.1*11m 20
142 Giang Tây Nhà máy Xi măng Ngọc Bình (Yu Ping), huyện Duyên Sơn 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3*10m 10
143 Giang Tây Công ty TNHH Công nghiệp Quang Hoa (Guang Hua), thịt rấn Cát An 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.6*12m 12
144 Giang Tây Công ty TNHH Xi măng Lư Lăng (Lu Ling), Giang Tây 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*12m 20
145 Giang Tây Công ty TNHH Xi măng Thái Xương (Tai Chang), huyện An Phúc 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3*11m 20
146 Giang Tây Công ty TNHH Xi măng Giang Lệ (Jiang Li), huyện Vĩnh Tân 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.1*11m 10
147 Giang Tây Công ty TNHH tập đoàn công nghiệp Thánh Tháp (Sheng Ta), Giang Tây 1 dây chuyền sản xuất lò nung quay Φ3.3*50m 35
148 Giang Tây Công ty TNHH Xi măng Hội Xương Sơn (Hui Chang Shan), thị trấn Cám Châu 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục đứng đường kính Φ3.2*11m 20
149 Giang Tây Công ty HH chế tạo xi măng Bồ Đào Thành phố Bình Hương 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8 *10m;

01dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3 *11m

 

 

18,8

150 Giang Tây Công ty TNHH  xi măng Xương Bình Thành  phố Bình Hương 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11m  

10

151 Giang Tây Trạm nghiền Xi măng Viễn Đại Thành phố Bình Hương 03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.6*13m 36
152 Giang Tây Nhà máy xi măng Cố Tân Khu Tương Đông Thành phố Bình Hương 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*15m  

22

153 Giang Tây Công ty HH kinh doanh xi măng Tứ Đạt Thành phố Bình Hương 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*13m 20
154 Giang Tây Nhà máy xi măng Xương Thịnh Thành phố  Bình Hương Công ty HH Tập đoàn Huệ Kim Giang Tây 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m

20
155 Giang Tây Công ty TNHH Xi măng Tiền Giang Huyện Liên Hoa Tỉnh Giang Tây 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m 10
156 Giang Tây Công ty TNHH xi măng Thông Cầm Định Huyện Liên Hoa 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m 20
157 Giang Tây Công ty HH chế tạo xi măng Nhật Giang- Giang Tây 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ2.8*9.5m;

02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*11m

28
158 Hồ Bắc Công ty TNHH xi măng Hán Giang-Huyện Vân 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.8*10m,

Φ3.3*10m và Φ3.2*10m;

02 máy nghiền Φ2.2 *7m; 02máy nghiền Φ 2.2*7,5m và Φ 2.2*9m

34
159 Hồ Bắc Công ty HH xi măng thuộc tập đoàn Cát Châu Bá 02 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 4.0*145m;

01 dây chuyên sản xuất lò quay của lò nhiệt phân Φ 3.0*48m; 02 Máy nghiền xi măng Φ 2.2*11m và  Φ3.0*9m

88
160 Hồ Bắc Công ty HHxi măng Diệc Bích Trung Nam 01 dây chuyền sản xuất lò quay của lò phân nhiệt Φ3m*48m 24
161 Hồ Bắc Công ty TNHH xi măng Ba Đông Kim Tự Sơn 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.0 *10m và Φ3.2 *11m; 02 tổ máy nghiền bột Φ 2.4 *6.5m;

02 tổ máy nghiền xi măng Φ 2.4 *7m

19
162 Hồ Bắc Công ty TNHH xi măng Cảnh Dương Huyện Kiến Thủy 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0 *10m và Φ 3.2 *11m; 01 máy nghiền Φ 2.4 *7.5m; 02 máy nghiền Φ 1.83 *7 m  

 

19

163 Hồ Bắc Công ty TNHH xi măng Hiệp Lực Huyện Giảm Phong 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.3 *12m;

02 máy nghiền Φ 2.4 *10m; 02 máy nghiền Φ 2.2 *7.5m

21
164 Hồ Bắc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Sở Bá Huyện Giảm Phong 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.3*11m và Φ3.0*11m; 02 máy nghiền Φ 2.4*8m; 02 máy nghiền Φ2.4*10 m 20
165 Hồ Bắc Công ty HH  cổ phần xi măng Thủy Cảnh Hồ Bắc 01 dây chuyền lò nung trục Φ3.2*11m; 02 dây chuyền lò nung trục Φ3.0*11m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2 *7 m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*10m; 28
166 Hồ Bắc Công ty HH xi măng Lão Hà Khẩu – Cát Châu Bá 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.5 *54m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4 *13 m  

48

167 Hồ Nam Công ty TNHH xi măng Ngũ Hoàn Trường Sa 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3 *10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
168 Hồ Nam Công ty HH công nghiệp xi măng Đỗng Thính Hồ Nam 03 dây chuyên lò nung trục Φ 3 *10m; 05 máy nghiền Φ 2.2 *7m 30
169 Hồ Nam  Nhà máy xi măng Huyện Đỗng Khẩu 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.0*11m 10
170 Hồ Nam Nhà máy xi măng Tương Ngân Huyện Song Phong 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

10
171 Hồ Nam Công ty HH xi măng Hoa Hâm thành phố Lãnh Thủy Giang 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
172 Hồ Nam Công ty HH xi măng Thuận Đạt – Trường Sa – Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
173 Hồ Nam Nhà máy xi măng Kim Thủy Giang Huyện Du 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*11m 10
174 Hồ Nam Nhà máy xi măng Phú Hoa -Trường Sa Huyện Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
175 Hồ Nam Công ty HH xi măng Trung Trú -Trường Sa 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ1.83*7m

10
176 Hồ Nam Công ty HH xi măng Kim Kiều – Trường Sa 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
177 Hồ Nam Công ty HH vật liệu xây dựng Song Sư Linh 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

02 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

8.8
178 Hồ Nam Nhà máy vật liệu xây dựng Vọng Phong Huyện Ninh Hương 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

04 tổ máy nghiền bột Φ 2.2*7.5m

17.6
179 Hồ Nam Công ty HH xi măng Tương Ninh -Trường Sa 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m và Φ2.2*6.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m; 02 tổ máy nghiền bột Φ1.83*7m 13.2
180 Hồ Nam Nhà máy vật liệu xây dựng Tân Thành Huyện Ninh Hương 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3*10m;

04 tổ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m

17.6
181 Hồ Nam Nhà máy xi măng Hoàng Phòng Kiều Huyện Du 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.1*11m 10
182 Hồ Nam Công ty HH xi măng Thái Dương Sơn – Tương Bắc Thành  phố Thường Đức 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m;

02 tổ máy nghiền Φ1.83 *7m, Φ2.2*7.5m

8.8
183 Hồ Nam Công ty TNHH vật liệu xây dựng Đan Sơn Huyện Thần Hoát 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m

 

20
184 Hồ Nam Nhà máy xi măng Dân An Hyện Long Sơn 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*12m 10
185 Hồ Nam Công ty HH xi măng Ki Tử Kiều – Tương Hương 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m 10
186 Hồ Nam Công ty HH xi măng Lễ Phong Huyện Lễ 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 tổ máy nghiền Φ 1.83*7m, Φ2.2*7.0m

10
187 Hồ Nam Công ty HH thực nghiệm Cảng Tường- Thành phố Hồng Giang 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11m 10
188 Hồ Nam Công ty HH xi măng Tương Triết – Khu tự trị dân tộc Tân Hoàng Thông 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.3*12.5m 10
189 Hồ Nam Công ty TNHH xi măng Kiến Đức Huyên Thần Hoát 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*9.5m 10
190 Hồ Nam Công ty TNHH xi măng Kim Hồng Huyện Tĩnh Châu 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*11m 10
191 Hồ Nam Công ty TNHH xi măng Thông Lịch Huyện Thông Đạo 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m 10
192 Hồ Nam Công ty HH xi măng Vạn Hâm Thành phố Ích Dương 03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3*10m;

04 bộ máy nghiền bột Φ 2.4*8m

30
193 Hồ Nam Công ty HH xi măng đặc chủng Huyện Đào Giang Tỉnh Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ3.2*11.5m và Φ 3.0*11 m; 02 bộ máy nghiền Φ2.2*7m 20
194 Hồ Nam Nhà máy xi măng Hướng Dương Tỉnh Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m;

02 bộ máy nghiền Φ 2.2*7.5m

10
195 Quảng Đông Công ty HH xi măng Hòa Hưng- Đơn Hà- Huyện Nhân Hoa 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
196 Quảng Đông Nhà máy xi măng dân tộc tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
197 Quảng Đông Công ty hợp tác cổ phần xi măng Tam Ích – Bình Thạch Thành  phố Lạc Xương 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
198 Quảng Đông Công ty HH xi măng Hồi Lực Thành  phố Lạc Xương 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m 10
199 Quảng Đông Công ty HH thực nghiệm xi măng Hoa Hưng, thành phố Thiều Quan 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*11m 10
200 Quảng Đông Công ty HH thực nghiệm xi măng Khải  Dược – Huyện Mai 04 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 40
201 Quảng Đông Công ty HH xi măng Hoa Hưng – Huyện Mai (nhà máy xi măng Hoa Hưng) 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
202 Quảng Đông Nhà máy xi măng Huyện Ngũ Hoa (Công ty HH xi măng Mi Sơn) 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m 9
203 Quảng Đông Công ty HH vật liệu xây dựng Hoàn Hưng – Huyện Ngũ Hoa 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m 9
204 Quảng Đông Công ty HH thực nghiệm vật liệu xây dựng Long Giang, thành phố Hưng Ninh 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
205 Quảng Đông Công ty HH xi măng Quản Long – Liên Châu 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.9*10m

19
206 Quảng Đông Công ty HH xi măng Mậu Thung, huyện Liên Sơn 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 10
207 Quảng Đông Công ty HH quản lý tài sản công hữu – Huyện Dương Sơn (tiền thân là Công ty HH xi măng Hưng Hoa, huyện Dương Sơn) 06 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 60
208 Quảng Đôn Nhà máy xi măng Hoành Bi huyện Ân Bình 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*10m

20
209 Quảng Đông Nhà máy xi măng Trung Quynh, thành phố Hoa Châu 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.8*10m; 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.5*10m 16
210 Quảng Đông Công ty HH xi măng Đạt Vinh –Thành  phố Cao Châu 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 2.6*10m;

01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m

17
211 Quảng Đông Chi nhánh nhà máy Trường Bi thuộc công ty HH xi măng Tam A 03 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 30
212 Quảng Đông Nhà máy xi măng Tam Dương, thành phố Cao Châu 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 20
213 Quảng Đông Công ty HH xi măng Kim Xương Bạch, thành Phố La Định 02 dây chuyền sản xuất lò nung khô Φ 1.9/1.6*36m 3
214 Quảng Đông Công ty HH nhà máy xi măng lò quay Kim Tam Cốc – Mai Châu 02 bộ dây chuyền máy nghiền bột Φ 2.4*13m 30
215 Phúc Kiến Công ty HH xi măng Tam Nguyên Nham – An Hoát, uyện Phục Kiến 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.2*51m 30
216 Phúc Kiến Nhà máy xi măng Bi Diện, huyện Long Hoát, tỉnh Phúc Kiến 01 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.0*10m 8
217 Phúc Kiến Công ty HH cổ phần xi măng Nam Bình, Phúc Kiến 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3 *48m 24
      02 máy nghiền Φ 2.2*13m; 01 máy nghiền Φ 2.6*13m 60
218 Phúc Kiến Nhà máy xi măng Phúc Điền, huyện Vĩnh Định 02 dây chuyền sản xuất lò nung trục Φ 3.2*12m 22
219 Tứ Xuyên Công ty HH vật liệu xây dựng hóa chất công nghiệp Đồng Tự, thành phố Tự Cống 01 lò quay trục Φ 3.1*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*11m 11
220 Tứ Xuyên Công ty TNHH nguyên vật liệu xây dựng Trấn Nguyên huyện Long Xương 01 lò quay trục Φ 3.2*11m, 01 máy nghiền xi măng  Φ 2.1*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 1.83*7m 11
221 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng Dân Phát – Lạc Sơn 01 lò quay Φ 2.2*50m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ2.2* 7.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*4.4m, 01 máy nghiền xi măng Φ1.87*7m 6
222 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Kim Sơn thuộc công ty HH vật liệu xây dựng Sơn Thủy, thành phố Lạc Sơn 01 lò quay trục Φ 2.5*10m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 1.5*8m, 01 máy nghiền xi măng Φ 1.2*8m 5
223 Tứ Xuyên Công ty HH xi măng Tam Hòa – thành phố Lạc Sơn 01 lò quay trục Φ3.2*11m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*6.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*13m 11
224 Tứ Xuyên Công ty HH thực nghiệm Lỗi Hâm- Tỉnh Tứ Xuyên 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.0*11m, 02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*7.0m 10
225 Tứ Xuyên Công ty Xi măng – Huyện Nam Giang 01 lò quay trục Φ 3.4*11.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu  Φ 2.2*7.5m 12
226 Tứ Xuyên Công ty HH xi măng kênh Trường Sa – Thành phố Tư Dương 02 lò quay trục Φ 3 *9m, 02 máy nghiền nguyên liệu  Φ 1.83*7m, 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m 20
227 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Trung Á thuộc công ty HH tập đoàn xây dựng Hồng Tháp – Thành  phố Giản Dương 02 lò quay trục Φ3.2* 11m và Φ 2.5*8.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ 3.2*13m và Φ 2.2*7.5m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m 18
228 Tứ Xuyên Công ty HH vật liệu xây dựng Bàn Long,  thành phố Giản Dương 01 lò quay trục Φ2.4*11m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*11m và Φ1.83*7m 4.5
229 Tứ Xuyên Công ty HH xi măng Bằng Thành, huyện Mân Xuyên 02dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 20
230 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng – Huyện Mĩ Cô 01 lò quay trục Φ2.8 *10m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m 10
231 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng Phổ Cách Thiết Mã – Lương Sơn 01 lò quay trục Φ3.3 *12m, 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m, 01 máy nghiền xi măng Φ 1.83*6.4m 10
232 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Ngũ Hưng – Huyện Lôi Ba 02 lò quay trục Φ3.6 *10m và Φ2.8*10m, 02 máy nghiền nguyên liệu  Φ2.2*7.5m, 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*10m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*6m 20
233 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Gia Nga 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*8.9m 5
234 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng Kim Thạch -Tứ Xuyên 01dây chuyền sản xuất lò quay Φ 2.5*45m; 01 tổ máy nghiền bột Φ2.2*6.5m; 01 tổ máy nghiền bột Φ2.2*9.5m 5.5
235 Tứ Xuyên Công ty HH xi măng Hiển Minh – Nhân Thọ – Tứ Xuyên 02 lò quay trục Φ 3.2 *11m, 01 máy nghiền xi măng  Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m, 01 máy nghiền xi măng Φ 2.6*13m 22
236 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng Bảo Mã- Kiện Vi – Tỉnh Tứ Xuyên 01 bộ máy nghiền bột Φ 3.0*11m 30
237 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Kim Cửu Thành phố Nga Mi Sơn 01 bộ máy nghiền bột Φ 2.4*8m 20
238 Tứ Xuyên Nhà máy xi măng Nga Giản-Thành phố Giản Dương-Tỉnh Tứ Xuyên 01 bộ máy nghiền bột Φ 2.6*13m;

01 bộ máy nghiền bột Φ 2.6*11m

20
239 Tứ Xuyên Công ty TNHH xi măng Tuyền Tháp –Huyện Mân Xuyên 01 bộ máy nghiền bột Φ 3.2*13m 60
240 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Ngũ Tượng –Nam Ninh 01 lò quay trục Φ 3.4*10m; Máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m;  01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m 12
241 Quảng Tây Công ty HH xi măng Quảng Long-Nam Ninh 03 lò quay trục Φ 3.4*10m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*7m 30
242 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kim Cương -Nam Ninh 01 máy nghiền xi măng Φ2.6*13m; 01 dây chuyền lò quay Φ3.2*52m 20
243 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Bình Lạc- Thành phố Nam Ninh 02 lò quay trục Φ 3.4*11m, Φ 3.5*11m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7m 24.4
244 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Bát Lí-Thành  phố Nam Ninh 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.45*11m;

01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*10m

25
245 Quảng Tây Nhà máy xi măng Dục Anh -Huyện Long An 02 máy nghiền bóng Φ 2.2*7m 6
246 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Khải Khải Hoàn Bảo – Long An 01 máy nghiền bóng Φ 1.83*7m 2
247 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Tiên Hành-Long An 01 máy nghiền bóng Φ 1.83*7m 2
248 Quảng Tây Công ty HH xi măng Đại Long Hồ Huyện Thượng Lâm-Thành phố Nam Ninh 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m 10
249 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kim Cừ -Hưng An-Quế lâm –Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.4*7m

8
250 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kỳ Phòng-Thành phố Quế Lâm 01dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m;

02 máy nghiền bột Φ 2.2*7m

8
251 Quảng Tây Nhà máy xi măng Hoàng Sa –Huyện Kim Châu 02  dây chuyền lò quay trục Φ 2.5*10m;

02 máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
252 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Đông Xương – Quế Lâm 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.5*11m;

01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*7.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ 2.3*8m

12
253 Quảng Tây Công ty HH xi măng Thự Tinh- Quế Lâm 01 dây chuyền lò quay trục Φ3*10m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7 m 10
254 Quảng Tây Nhà máy xi măng Huyện Linh Xuyên 01 dây chuyền lò quay trục Φ2.9*9.5m; 01 máy nghiền Φ2.2*6.5m 10
255 Quảng Tây Công ty HH xi măng Thiết Sơn – Quế Lâm 01dây chuyền lò quay Φ 3*44m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*9m 10
256 Quảng Tây Công ty HH cổ phần xi măng Linh Xuyên – Quế Lâm – Quảng Tây 01dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m; 02 máy nghiền Φ2.4*8m 16
257 Quảng Tây Công ty HH xi măng Quế Sầm – Sầm Hoát 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*10m; 03 máy nghiền bóng Φ 2.2*7m 11
258 Quảng Tây Nhà máy xi măng Nam Châu Hợp Phố 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3*11m;

02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
259 Quảng Tây Công ty HH thực nghiệm Công Quản-Hợp Phố (nhà máy xi măng Kim Hoa) 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m;

02 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*6.5m

10
260 Quảng Tây Nhà máy xi  măng Thôn Đàn Vu-Huyện Linh Sơn 01dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*11m; 02  lò quay trục Φ2.5*8m; 02 máy nghiền Φ2.2*6.4m;

2 máy nghiền Φ2.2*6.5m

15
261 Quảng Tây Nhà máy xi măng Trung Tú Thôn Thạch Đường –Huyện Linh Sơn 02dây chuyền lò quay trục Φ2.5*10m; 02 bộ máy nghiền Φ2.2*6.5m 16
262 Quảng Tây Nhà máy xi măng số 2 thuộc tổng công ty xi măng Văn Nham, huyện Linh Sơn 01 máy nghiền Φ 2.4*8m 20
263 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Chính Hương- Khu Khâm Bắc- Thành phố Khâm Châu 01 dây chuyền lò quay trục Φ 4*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*11m  

15

264 Quảng Tây Nhà máy xi măng Thụy Hoa-Khâm Châu, Quảng Tây 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*8m 8
265 Quảng Tây Nhà máy xi măng Thạch Long-Thành phố Quý Cảng 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*8m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m 20
266 Quảng Tây Công ty HH thực nghiệm Đông Bảo-Thành  phố Quế Bình (nguyên là chi nhánh công ty Quế Bình thuộc công ty HH xi măng Hồng Đức-Quảng Tây) 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*6.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m 20
267 Quảng Tây Nhà máy xi măng Yến Phong Huyện Bình Nam 02 dây chuyền lò quay trục Φ3.2*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.4*7m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m và

Φ2.6*13m

20
268 Quảng Tây Công ty HH xi măng Đông Hoa-Huyện Bình Nam 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m; 03 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m; 02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m;

01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m.

30
269 Quảng Tây Nhà máy xi măng Giáp Sơn Thành phố Quý Cảng 02 Dây chuyền lò quay trục Φ3*10m và Φ2.2*6.5m; 02 Máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*7m và Φ1.83*7m 13.2
270 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Hoa Vượng- Thành phố Quý Cảng – Quảng Đông (nguyên là công ty TNHH vật liệu xây dựng Kim Cảng thuộc tập đoàn Hoa Thịnh-  Quảng Đông) 02 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.4*7m; 03 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m; 04 máy nghiền xi măng Φ 2.4*7m 30
271 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Hoàng Cung-Thành  phố Ngọc Lâm (nhà máy xi măng số 1) 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*11m

 

20
272 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Thịnh Tường Thành phố Bắc Lưu-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ3.4*11m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m 10
273 Quảng Tây Nhà máy xi măng số 5 thành phố Bắc Lưu 01 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.4*7m 10
274 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kiến Hoa –Thành phố Bắc Lưu 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m 10
275 Quảng Tây Nhà máy xi măng Tân Thành – Thành phố Bắc Lưu 01 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 01 máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m 10
276 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Hổ Uy – Thành  phố Bắc Lưu 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m 30
277 Quảng Tây Nhà máy xi măng Minh Châu –Lục Xuyên-Quảng Tây 02 dây chuyền lò quay trục Φ3.0*11m; 03 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m 20
278 Quảng Tây Công ty HH thực nghiệm Hâm Thăng-Đức Bảo-Quảng Tây 01 máy nghiền nguyên liệu Φ 2.2*6.5m; 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.0*11m 10
279 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Vạn Giai – Bình Quả – Quảng Tây (nguyên là nhà máy xi măng Huyện Bình Quả) 02 máy nghiền nguyên liệu Φ2.2*6.5m;

02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.8*8.6m

và Φ3.1*10.5m

25
280 Quảng Tây Công ty HH xi măng Điệp Linh – Huyện Thanh Tây (nguyên là công ty TNHH xi măng Triết Phố Huyện Thanh Tây) 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.8*11m;

01 bộ máy nghiền bột Φ 2.2*7m

15
281 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kim Bách Lâm- Điền Dương 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m 17.6
282 Quảng Tây Nhà máy xi măng Hoomgf Lâm Ba-Điền Dương-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m; 02 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m; 02 máy nghiền xi măng Φ2.2*5.5m 7.2
283 Quảng Tây Nhà máy xi măng Huyện Na Ba 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*7m 8.8
284 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dwngh Hồng Thái – Thành phố Hạ Châu 01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.85*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m, và Φ2.4*9m 8.8
285 Quảng Tây Công ty HH xi măng Quang Minh –Hạ Châu 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m và Φ 2.2*7m 8.8
286 Quảng Tây Nhà máy xi măng Lâm Nghiệp Huyện Triệu Bình  -Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 02 máy nghiền Φ2.2*7m và Φ2.2*7m  

8.8

287 Quảng Tây Nhà máy xi măng Long Hoài – Huyện Than Nga  01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10.5m

 

8.8
288 Quảng Tây Công ty HH xi măng Mạch Hoàn – La Thành – Quảng Tây  02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m 16
289 Quảng Tây Công ty HH xi măng Kim Đôi – La Thành- Quảng Tây 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.8*11m 15
290 Quảng Tây Nhà máy Kim Hà Thủy- Huyện Đại Hoa-Quảng Tây 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m 16
291 Quảng Tây Công ty HH xi măng Hợp Ức – Hợp Sơn-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m; 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 02 máy nghiền Φ 2.2*6.5m 28.8
292 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Phúc Hưng-Lai Binh-Quảng Tây 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.68*8.5m;

02 máy nghiền vật liệu Φ 1.83*7m

12
293 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Đông Điền – Vũ Tuyên-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.3*10m; 01máy nghiền Φ2.2*6.5m 8.8
294 Quảng Tây Công ty HH chế tạo xi măng Tiên Ngư-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*10m; 01máy nghiền Φ2.2*6.5m 8.8
295 Quảng Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Việt Quế-Lai Binh-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 01máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m; 01máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m 8.8
296 Quảng Tây Nhà máy xi măng Hồng Hà-Thành phố Lai Binh-Quảng Tây 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3*11m; 01máy nghiền vật liệu Φ2.2*6.5m; 01máy nghiền xi măng Φ2.2*6.5m 8.8
297 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Hồng Vận –Huyện Hân Thành 01 dây chuyền lò quay trục Φ 2.84*10m;  01máy nghiền vật liệu Φ1.83*7m; 01máy nghiền xi măng Φ2.2*7m 8.8
298 Quảng Tây Nhà máy xi măng Khu tự trị dân tộc Dao –Kim Tú 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3m; 01máy nghiền xi măng Φ 2.2m 8.8
299 Quảng Tây Công ty TNHH xi măng Lệ Giang-Long Châu 02 dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*10m; 02máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m và Φ2.4*7m, 01máy nghiền xi măng Φ2.4*7m 22
300 Quảng Tây Công ty HH xi măng Thiên Đẳng-Đông Nê-Quảng Tây 01dây chuyền lò quay trục Φ 3.6*10m; 01 máy nghiền Φ 2.2*7m 12
301 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Ngân Phong –Huyện Phù Tuy 01dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m;  01 máy nghiền vật liệu Φ2.2*7m;

02 máy nghiền xi măng Φ2.2*7m và Φ1.83*7m

10
302 Quảng Tây Công ty HH xi măng Hằng Vũ –Bằng Tường –Quảng Tây 01dây chuyền lò quay trục Φ 3.2*11m; 01 máy nghiền vật liệu Φ2.4*8m;

01 máy nghiền xi măng Φ2.6*13m

11
303 Quảng Tây Công ty TNHH vật liệu xây dựng Tiên Phong, huyện Sùng Hữu 01 máy nghiền xi măng Φ 2.2*6.5m 8.8
304 Quý Châu Nhà máy xi măng Nam Phương -Tu Văn, thành phố Quý Dương 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*11m 10
305 Quý Châu Nhà máy xi măng Hùng Hoa-Huyện Tu Văn 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m 12
306 Quý Châu Nhà máy xi măng Kiến Nguyên – Tu Văn, tỉnh Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m

 

12
307 Quý Châu Công ty HH xi măng Tam Giang – Quý Dương 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m 10
308 Quý Châu Công ty HH xi măng Mân Kim – Thành phố Tuân Nghĩ 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
 

309

 

Quý Châu

Công ty TNHH chế tạo xi măng Liên Hoa-Huyện Tuân Nghĩa 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10m  

10

310 Quý Châu Công ty HH xi măng Hoa Lâm – Đồng Tử -Quý Châu 012 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*12m, Φ 3.6*12m 24
311 Quý Châu Nhà máy xi măng Cự Phong Thành phố Nhân Hoài 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m 10
312 Quý Châu Công ty HH xi măng Vân Đảo-Thành phố Nhân Hoài 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
313 Quý Châu Công ty HH xi măng Đông Lập-Dư Khánh –Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 4.2*11m 18
314 Quý Châu Công ty HH xi măng Giang Thiên- Tuân Nghĩa-Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
315 Quý Châu Nhà máy xi măng Quận Vũ Xuyên 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
316 Quý Châu Công ty HH xi măng Gia Kỳ -Huyện Phổ Định 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 11
317 Quý Châu Nhà  máy  xi măng Diên Xương-Huyện Trường Thuận 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m 10
318 Quý Châu Nhà máy xi măng Thanh Dương Huyện La Thịnh 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*10m 6
319 Quý Châu Nhà máy xi măng Huyện Độc Sơn (gồm chi nhánh nhà máy Độc Sơn, Ma Vĩ) 02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m, Φ 3.2*12m  

21

320 Quý Châu Công ty HH xi măng Kim Hoa-Huyện ĐanTrại-Tỉnh Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*12m 11
321 Quý Châu Công ty TNHH vật liệu xây dựng xi măng Thái Dương Sơn-Thung Giang-Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*12m 10
322 Quý Châu Công ty HH xi măng Vũ Dương-Hoàng Bình-Tỉnh Quý Châu 02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 20
323 Quý Châu Công ty HH vật liệu xây dựng Hoa Hâm – Huyện Di Bỉnh 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.8*10m 8
324 Quý Châu Công ty TNHH xi măng Vũ Dương – Huyện Thiên Trú-Tỉnh Quý Dương 02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m 20
325 Quý Châu Công ty HH xi măng Thịnh Đạt-Huyện Thạch Thiên 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
326 Quý Châu Nhà máy xi măng Công ty HH hóa chất Ngân Hồ-Đồng Nhân-Tỉnh Quý Châu 02 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*9m, Φ 3 *9m 20
327 Quý Châu Nhà máy xi măng Vĩnh Phong-Huyện Nạp Ung 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*11m 10
328 Quý Châu Nhà máy xi măng Tuấn Phát –Huyện Nạp Ung 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 2.5*10m 6
329 Quý Châu Nhà máy xi măng Linh Phong-Thành phố Tất Tiết 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3*10m 10
330 Quý Châu Công ty HH xi măng Du Quý –Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.5*11m 12
331 Quý Châu Công ty HH tập đoàn xi măng Vân Long-Huyện Đại Phương-Tỉnh Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3 *11m 10
332 Quý Châu Công ty TNHH vật liệu xây dựng Quý Mã-Huyện Kim Sa-Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*10m 11
333 Quý Châu Nhà máy xi măng Vân Sơn – Huyện Kim Sa – Tỉnh Quý Châu 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*10m 11
334 Quý Châu Công ty TNHH xi măng Đông Phương đặc khu Lục  Chi 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m 12
335 Quý Châu Công ty TNHH xi măng Tương Thụy-Khu Khai phát kinh tế Hồng Quả -Thành phố Lục Bàn Thủy 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*11m 10
336 Quý Châu Nhà máy xi măng Cửu Long –Huyện Phổ An 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.6*11m 12
337 Vân Nam Công ty HH xi măng Dịch Phiêu – Huyện Đằng Trùng 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 2.5*40m;03 máy nghiền Φ2.2*7.5m, Φ1.83*7m, Φ2.2*6.5m 8
338 Vân Nam Nhà máy xi măng Thổ Quan Công ty HH hòa chất Quang Minh-Vân Nam 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.6*10m 12
339 Vân Nam Công ty TNHH xi măng Thụy Hâm -Thành phố Thụy Lệ 01 dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.2*12.5m;

01 máy nghiền  xi măng Φ2.2*9m

10
340 Vân Nam Công ty TNHH xi măng Huyện Kim Bình 01 dây chuyền lò quay trục Φ 3.0*10m 10
341 Vân Nam Nhà máy xi măng Huyện Trấn Nguyên 01 dây chuyền lò quay trục Φ3*11m 10
342 Vân Nam Nhà máy xi măng Thái  Dục-Cảnh Cốc 01 dây chuyền lò quay Φ3.2*50m 30
343 Vân Nam Công ty HH xi măng Thiên Bích – Phổ Nhĩ –Vân Nam 01 dây chuyền lò quay Φ3.3*52m 30
344 Vân Nam Công ty TNHH vật liệu xây dựng Trù Dương-Tây Trù 01 dây chuyền lò quay Φ3.0*10m 8
345 Vân Nam Công ty TNHH xi măng  Khâu Bắc 01 dây chuyền lò quay Φ3.0*10m 8
346 Vân Nam Công ty TNHH xi măng Thuận Ninh –Huyện Phượng Khánh 01 dây chuyền lò quay Φ3*9m 8
347 Vân Nam Công ty HH xi măng Ngọc Châu-Hoa Ninh 01 dây chuyền lò quay phương pháp khô Φ3.2*52m 18.6
348 Vân Nam Nhà máy xi măng Kim Giang-Huyện Ninh Lãng 01 máy lò quay trục Φ2.5*8.5m; 01 máy nghiền nguyên liệu Φ1.83*7m; 01 máy nghiền xi măng Φ1.83*7m 5
349 Vân Nam Nhà máy xi măng Huyện Giang Xuyên tỉnh Vân Nam 01 dây chuyền lò quay trục Φ 5.0*12m 10
350 Vân Nam Công ty HH cổ phần thực nghiệm KHCN Bác  Văn-Vân Nam 04 máy nghiền Φ2.2*7.5m, Φ1.83*7m, Φ2.2*6.5m, Φ1.83*7m 28
351 Vân Nam Công ty TNHH thực nghiệm vật liệu xây dựng Tây Bành –Bảo Sơn Máy nghiền xi măng  kết dính  Φ1.83*7m*1,  Φ2.2*7.5m, máy nghiền xi măng Φ2.2*7.5m 24
352 Vân Nam Nhà máy xi măng Công ty vật liệu xây Trấn Hùng 01 máy nghiền Φ2.4*10m; 02 máy nghiền Φ 2.2*7.5m; 01 máy nghiền Φ1.83*6.4m 29
353 Thiểm Tây Công ty HH xi măng Thuận Vũ – Tây An 01 dây chuyền sản xuất xi măng bằng phương pháp khô Φ3.0*48m 20
354 Thiểm Tây Công ty TNHH chế tạo xi măng Độc Huệ Huyện Hợp Dương 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m 10
355 Thiểm Tây Nhà máy xi măng Thành Long -Phố Thành-Thiểm Tây 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.4*12m 12
356 Thiểm Tây Nhà máy xi măng Pha Đầu-Huyện Phố Thành –Thiểm Tây 01dây chuyền sản xuất lò quay thông nhau Φ4.0*11m 16
357 Thiểm tây Công ty TNHH xi măng Vĩnh Phong –Phố Thành 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 11
358 Thiểm Tây Công ty HH xi măng Môi Kiến Huyện Thần Mộc 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.6*9m 12
359 Thiểm Tây Công ty TNHH xi măng đặc chủng Khoa Hưng – Huyện Thần Mộc 01dây chuyền sản xuất lò quay Φ1.9*39m 1.5
360 Thiểm tây Nhà máy xi măng Bản Kiều -Huyện Tây Hương 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.3*11m 12
361 Thiểm Tây Công ty HH xi măng Giao Đông-Hán Trung 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m 20
362 Thiểm Tây Công ty HH vật liệu xây dựng Tam Tinh-Thiểm Tây 01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay thông gió Φ3.6*13m 12
363 Thiểm Tây Công ty HH xi măng Phúc Thịnh-Huyện Thành Cố 01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay trục gió Φ3.5*13m 12
364 Thiểm Tây Nhà máy xi măng Thiên Đẵng Huyện Miễn 01 dây chuyền sản xuất xi măng lò quay Φ3*45m 20
365 Cam Túc Công ty HH xi măng Vương Nghiễn Thành phố Bạch Ngân 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.3*11m 12
366 Cam Túc Công ty HH xi măng Bắc Phúc Tuyền –Thanh Viễn 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.0*11m; 01 bộ máy nghiền Φ3*11m 10
367 Cam Túc Công ty TNHH xi măng Lục Tinh-Cam Túc 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*12m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2* 7.5m  và Φ1.83*7.5m 10
368 Cam Túc Công ty TNHH xi măng Thiên Uy-Thành phố Thiên Thủy 02dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 4.2*12m và Φ 3.2*12m 28
369 Cam Túc Công ty TNHH vật liệu xây dựng Thành Đạt -A – Khắc – Tắc 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ3.2*11m; 02 bộ máy nghiền bột Φ2.2*7.5m 10
370 Cam Túc Công ty TNHH xi măng Không Động-Bình Lương 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ3.5*125m; 01 bộ máy nghiền bột vật liệu Φ 2.4*13m; 01 bộ máy nghiền bột xi măng Φ 2.4*12m 10
371 Thanh Hải Công ty HH xi măng Nguyên Sóc-Đại Thông-Thanh Hải 01 dây chuyền lò quay JT Φ3.2 *11m; 01 dây chuyền lò quay JT Φ 3.6 *10m 20
372 Ninh Hạ Công ty HH vật liệu xây dựng Ngân Xuyên – Doanh Hải – Ninh Hạ 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ 3.3 *52m; 01 máy nghiền nguyên vật liệu Φ 3.8 *7.2m 30
373 Ninh Hạ Công ty HH xi măng đặc chủng Linh Vũ – Doanh Hải – Ninh Hạ 01 dây chuyền sản xuất lò quay Φ3.2 *50m; 01 máy nghiền nguyên vật liệu Φ 3.4*9m 30
374 Tân Cương Công ty TNHH xi măng Kim Ba-Đồn Hà-Tân Cương 01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.9/2.5*40m 12
375 Tân Cương Công ty TNHH xi măng Lan Phong – Huyện Ôn Túc 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.2*11m 10
376 Tân Cương Công ty TNHH xi măng Triết Lan – Huyện Anh Cát Sa 01dây chuyền sản xuất lò quay trục Φ 3.3*12m 11
377 Tân Cương Công ty TNHH xi măng Tuyết Ưng – Huyện Triết Phổ 01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42m 12
378 Tân Cương Nhà máy xi măng Nam Sơn – Thạch Hà Tử 01 dây chuyền sản xuất lò quay không trung Φ 3.0*60m 8
379 Tân Cương Công ty TNHH xi măng Tuyết Sơn – Khu tự trị Mông Cổ-Tân Cương và BuKeSai 01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42m 12
380 Tân Cương Nhà máy xi măng Đông Hồ-Tân Cương 01 dây chuyền sản xuất lò quay (lò có phân giải) Φ 2.5*42.5m 8
381 Tân Cương Chi nhánh công ty xi măng Ngạch Mẫn thuộc Công ty HH xi măng Đồn Hà-Tân Cương 01 dây chuyền sản xuất lò quay dư nhiệt không trung Φ 3.5/3*60m 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT THỦY TINH
Số TT Tên tỉnh Tên Doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị), Số hiệu và Số lượng Năng lực sản xuất (vạn tấn)
1 Hà Bắc Nhà máy thủy tinh Hoa Hâm Huyện Nam Hòa 01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy 120 tấn/ngày 70
2 Hà Bắc Công ty HH vật liệu xây dựng Thụy Đông-Huyện Nam Hòa 03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy 92 tấn/ngày 313
3 Hà Bắc Công ty HH sản xuất thủy tinh Viễn Dương-Huyện Nam Hòa 03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy 120 tấn/ngày 193
4 Hà Bắc Công ty HH thủy tinh Hâm Tinh-Huyện Nam Hòa 03 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 250 tấn/ngày 410
5 Hà Bắc Công ty HH thủy tinh Hâm Lợi-Hình Đài 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn,  công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 270 tấn/ngày; 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn, công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 180 tấn/ngày 247
6 Hà Bắc Công ty HH thủy tinh Hoa Thông Thành phố Sa Hà 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩncông suất kéo thủy tinh nóng chảy là 210 tấn/ngày 110
7 Hà Bắc Công ty HH sản xuất thủy tinh Đại Hoa Thành phố Sa Hà 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 160 tấn/ngày 88
8 Hà Bắc Công ty HH vật liệu xây dựng Quán Bang Thành phố Sa Hà 01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo 220 tấn/ngày 117
9 Hà Bắc Công ty HH thủy tinh Hằng Hâm Thành phố Sa Hà 01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 200 tấn/ngày 101
10 Hà Bắc Công ty HH thủy tinh Thịnh Duyệt Thành phố Sa Hà 01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) , công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 160 tấn/ngày 88
11 Hà Bắc Công ty HH cổ phần Tập đoàn Vi Tinh-Tinh Ngưu 01 dây chuyền sản xuất bằng phương pháp tiểu nhũ, công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 265tấn/ngày; 01 dây chuyền sản xuất bằng phương pháp tiểu nhũ, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 115 tấn/ngày 186
12 Cát Lâm Công ty HH thủy tinh Tân Hưng – Cát Lâm 01 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn), công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 240 tấn/ngày 130
13 Giang Tô Công ty HH thủy tinh Đông Hải Thái Pha 01 dây chuyền kéo thủy tinh, công suất kéo thủy tinh nóng chảy 400 tấn/ngày 220
14 Triết Giang Công ty HH chế tạo thủy tinh Tinh Đạt –khu khai phát Đại Tạ -Ninh Ba 01 dây chuyền kéo (bằng phương pháp quy chuẩn) , công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 500 tấn/ngày 280
15 Sơn Đông Công ty HH thủy tinh Thụy Tường –Đằng Châu 01 dây chuyền kéo thủy tinh bằng phương pháp quy chuẩn công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 140 tấn/ngày 80
16 Hồ Bắc Công ty HH thủy tinh Hùng Vĩ – Sa Dương -Tỉnh Hồ Bắc 02 dây chuyền kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 100 tấn/ngày 85
17 Tứ Xuyên Nhà máy thủy tinh Tam Hâm –Bành Sơn 02dây chuyền kéo thủy tinh  (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 100 tấn/ngày 120
18 Quý Châu Công ty TNHH thủy tinh –Thần Dịch –Thành phố Tuân Nghĩa 01 dây chuyền sản xuất kéo thủy tinh (bằng phương pháp quy chuẩn) công suất kéo thủy tinh nóng chảy là 50 tấn/ngày 30

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT DA
Số TT Tên Tỉnh Tên Doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượng Năng lực sản xuất (vạn tấm)
1 Hà Bắc Công ty HH lông và da Doanh Đông -Trung Hàn – Hà Bắc 01 dây chuyền sản xuất sản xuất da: 33 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP330-520, 20 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP280-440, 29 trống xoay hình xoắn ốc kiểu nằm ngang SP220-350, tổng cộng 50 cái chèo 3T, 5T, tổng cộng 132 bộ 10.3
2 Hà Bắc Công ty HH lông và da Đồng Doanh-Cảnh Thị-NamCung 01 dây chuyền sản xuất da bò thành thuộc da với số lượng 40m tấm /năm 4
3 Nội Mông Công ty TNHH thuộc da da thú Thiên Thai-Đằng Kỳ -Kosk 01dây chuyền sản xuất da bó thành thuộc da với số lượng 6 vạn tấm/năm 6
4 Triết Giang Nhà máy da – Áo Ích-Âu Khải Lệ-thành phố Ôn Châu 01dây chuyền sản xuất da bó thành thuộc da với số lượng 12 vạn tấm/năm: 02 trống quay khô Φ 3,6m*2,8m, 01 trống quay khô Φ 3,8m*2,2m, 08 trống quay nước Φ 2,8m*3,2m, 09 bàn là, 01 máy là phẳng ống cuộn, 04 máy mài da, 01 máy trắng, 03 máy phun tẩy trắng,  03 máy do da, 02 máy kéo làm mềm, 01 máy là thẳng, 02 máy ép dầu, 01 dây chuyền lưu thông nước làm ướt, 01 dây chuyền lưu thông nước làm khô, 01 máy éo chân không kiểu xoắn ốc, 03 máy  cắt đều 12
5 Triết Giang Nhà máy da Hồng Phát-Lệ Áo 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn tấm/năm: 06 trống quay loại ướt, 04 trống quay loại khô,  01 máy cắt từng tầng tinh xảo, 01 máy ép nước tinh ao, 01 máy ép mềm, 01 máy mài da, 01 máy đo da,01 máy phun bột, 09 máy là khô, 03 máy cắt đều  
6 Triết Giang Nhà máy da Hoa Lợi-Lệ Áo-Âu Hải-thành phố Ôn Châu 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn tấm/năm: 05 trống quay loại ướt, 05 trống quay loại khô, 01 máy quét bụi, 03 máy mài da, 01 máy kéo mềm, 01 máy đo da, 10 máy ủi là, 04 máy cắt đều,  01 máy phun bột  
7 Triết Giang Nhà máy da động vật Lệ Áo-Ôn Châu 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 9 vạn/năm: 05 trống quay loại ướt, 04 trống quay loại khô, 01 máy kéo mềm, 11 máy là khô, 01 máy phun bột, 02 máy cắt đều, 02 máy mài da, 01 máy đo da  
8 Triết Giang Nhà máy da Di Mạc-Thái Phúc-thành phô Ôn Châu 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 04 trống quay làm mềm Φ3.2m*2.8m, 03 trống quay loại khô, 08 máy là khô, 03 máy cắt đều loại 450, 01 máy quét bụi, 01 máy đo da,  03 máy mài da, 01 máy kéo mềm  
9 Triết Giang Công ty HH da Nhâm Hoa-thành phố Ôn Châu 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 15 vạn tấm/năm: 01 trống quay làm ướt Φ2.6m*3.4m,  01 trống quay làm ướt Φ2.4m*3m, 02 trống quay làm khô Φ2.2m*4.3m, 02 trống quay làm khô Φ2m*2.6m, 01 trống quay làm khô Φ2.2m* 2.8m, 01 trống quay làm khô Φ 2.2m*3m, 04máy cắt đều, 02 máy đo da, 03 máy mài da, 01 máy là ướt, 01 máy kéo mềm, 01 máy phun bột  
10 Triết Giang Công ty HH sản xuất da Hoa Thịnh-thành phố Thụy An 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ3m*3.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 3m*3.2m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ 3m*3.2m,  
11 Triết Giang Công ty HH sản xuất da Hồng Quang – thành phố Thụy An 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ3m*3.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 3m*3.2m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ3m*3.2m  
12 Triết Giang Công ty HH sản xuất da Thiên Thần –thành phố Bình Hồ 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 20 vạn tấm/năm: 28 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ2.5m*2.5m, 07 trống quay thêm dầu để nhuộm màu Φ3m*2.8m, 35 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*2.8m, 10 trống quay làm mềm Φ3m2.8m  
13 Triết Giang Công ty HH sản xuất da Trường Tăng-Nam Tầm  –thành phố Hồ Châu 01 dây chuyền sản xuất da từ da lợn: 11 trống quay làm ướt Φ 2.2m*2m, 18 trống quay làm ướt Φ2.5m*2.5m, 03 máy cắt đều, 01 máy cắt miếng da tự động, tổng cộng có 50 máy  
14 Triết Giang Công ty HH nghề da Thiệu Hưng 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 2 vạn tấm/năm: 01 trống quay loạI 300*3500, 04 miếng hong khô bằng sắt không rỉ loai 2100*600, 01 máy ép hoa loại 500D2, 01 máy mài phẳng kiểu thông qua loại 1500, 01 máy phun bột loại 1800,01 máy đo da bằng vi tính loại 1500, 01 máy ép hoa phẳng loại 100*85  
15 Triết Giang Công ty TNHH sản xuất da Hâm Hoa –thành phố Lan Khê 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 18 vạn tấm/năm: 06 trống quay Φ 3.5m*3.8m, 06 trống quay Φ 3.2m*3.5m (Liều lượng muối cao ngâm axit), 06 trống quay Φ 3.2m*3.5m ( nước thải làm mềm), 20 trống quay Φ 2.5m*2.5m (nhuộm), tổng cộng 38 thiết bị  
16 Triết Giang Công ty HH tập đoàn thực nghiệm Hằng Xương – Triết Giang 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 50 vạn tấm/năm: 24 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*3m, 12 trống quay làm mềm Φ 4m*4m, 24 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2m, 04 máy miếng da, tổng coongh có 89 thiết bị  
17 Sơn Đông Nhà máy sản xuất da Khang Hạo –Huyện Doanh Nam 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 5 vạn tấm/năm (50 vạn miếng da dê): 04 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 02 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 03 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2.5m, 02 máy làm hết thịt dính, tổng cộng có 35 máy (bộ)  
18 Sơn Đông Công ty HH sản xuất da Quân Thành –Lâm Nghi 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 6 vạn tấm/năm (60 vạn miếng da dê): 04 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 06 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 04 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.2m*2.7m, 04 máy làm hết thịt dính loại GJX150, 06 máy cắt bằng loại JCHC, 04 máy ép nước loại CJSP, 04 máy kéo loại CJSP-150, 01 máy hong khô chân không 3 tấm, 02 máy phun bụi loại GGZ-2200, 05 máy mài da loại CMG-180, 03 bộ máy bó chặt 2.2m, 02 máy là bằng kéo rộng, 01 máy mài ướt nhập khẩu loại MOSCONI, 01 máy gọt khô loại GXYY-150, 02 máy kéo mềm loại MERCIER-150, tổng cộng 50 thiết bị (bộ)  
19 Sơn Đông Công ty HH sản xuất da Phái Hoàng –Sơn Đông 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 8 vạn tấm/năm (80 vạn miếng da dê): 06 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2m*2.2m, 05 trống quay làm mềm Φ 2m*2.2m, 04 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2m*2.5m, 05 máy làm hết thịt dính, tổng cộng có 49 máy (bộ)  
20 Hà Nam Công ty HH da giầy 3515 Tế Hoa 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da sống: 20 trống quay ngâm nước ngâm bụi Φ 3m*3m, 40 trống quay làm mềm Φ 2.5m*2.5m, 50 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.5m*2m, 03 máy cắt miếng da, tổng cộng có 384 máy (bộ)  
21 An Huy Công ty HH da Trung Nguyên –thành phố Giới Thủ 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò, 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da dê: 14 trống quay Φ 2.5m*2.5m, 08 trống quay Φ 2m*2m, 04 máy mài da kiểu 80, 04 máy mài da kiểu 60, 01 máy cắt bằng kiểu 450, 01 máy cắt bằng kiểu 120, 02 máy làm khô kéo dãn kiểu 150, 02 máy làm ướt kéo dãn kiểu 150, 01 máy loại bỏ thịt kiểu 120, 01 máy loại bỏ thịt kiểu 150, 01 máy rung kiểu 160, 02 máy phun bụi bằng vi tính, 02 máy đo da bằng vi tính,02 máy là da, 02 máy bó chặt, 01 máy chân không, 02 máy quét da, 02 máy đánh bong, 01 lò hơi 2 tấn, 01 trạm xử lý nước ô nhiễm, tổng cộng 54 máy (bộ)  
22 HồNam Công ty HH chế tạo da Trường Xuân – Ích Dương 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 10 vạn tấm/năm: 32 trống quay 2.5m*2.4m,02 máy cắt đều 450, 03 máy cắt đều 30, 02 máy cắt da miếng 150,04 lò hơi 0,5 tấn, 02 máy ép nước

 

 
23 Tứ Xuyên Công ty TNHH sản xuất da Tường Tùng-thành phố Đức Dương 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 15 vạn tấm/năm: 10 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 3m*3m, 5 trống quay làm mềm Φ 3m*3m, 01 máy cắt miếng da, 01 máy cắt đều kiểu GXYY-180, 01 máy đo diện  tích da bằng vi tính độ rộng 3m, 01 máy loại bỏ thịt GQR2-3200, 01 máy ép hoa là bong GYG-YH3200, 01 lò hơi DZL4-1.25-A III, 03 máy hút nước IS50-60-100, tổng cộng 24 máy  
24 Quảng Tây Nhà máy da Quế Giang –huyện Bình Lạc 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 5 vạn tấm/năm, 01 dây chuyền sản xuất thuộc da từ da bò sản lượng 3 vạn tấm/năm: 06 trống quay ngâm nước ngâm bụiΦ 2.2m*2.5m, 06 trống quay làm mềm Φ 2.5m*2.5m, 02 trống quay thêm dầu để nhuộm Φ 2.2m*2.5m, 02 máy cắt miếng da, 03 máy cắt đều miếng da 30mm, 01 máy bó chặt 15 cổng, 01 máy bó chặt 20 cổng, tổng cộng 21 máy  
25 Vân Nam Nhà máy da Giai Lợi Đạt –Đại Doanh 02 dây chuyền sản xuất 6 vạn tấm da/năm và 6 vạn tấm da thành phẩm/năm: 08 trống quay, 03 máy loại bỏ thịt ở da bò, 01 máy cắt miếng da, 04 máy làm nhẵn rãnh, 01 máy ép nước, 01 máy đo da, 01 máy cắt bằng, 01 máy ép hoa, 01 máy ép chặt, 01 bộ phun bột, 01 máy mài da, 02 máy loại bỏ bớt thịt trên da bò, 01 máy ép chặt hong khô, 01 lò hơi, tổng cộng 22 máy  
26 Vân Nam Nhà máy sản xuất da Đại Doanh – Tung Minh – thành phố Côn Minh 01 dây chuyền sản xuất 10 vạn tấm da/năm: 08 trống quay, 01 máy loại bỏ thịt ở da bò, 01 máy cắt miếng da, 02 máy làm nhẵn rãnh, 01máy đo da, 01 máy cắt bằng, 01 máy ép hoa, 01 máy ép chặt, 01 bộ phun bột, 01 máy mài da, 02 máy loại bỏ bớt thịt trên da bò, 01 máy ép chặt hong khô, 01 lò hơi, tổng cộng 22 máy  
27 Vân Nam Nhà máy sản xuất da Kim Lợi Lai – Tung Minh – thành phố Côn Minh 01 dây chuyền sản xuất 15 vạn tấm da/năm: 10 trống quay 3.2m*3m, 02 máy làm nhẵn rãnh, 01 máy cắt lớp, 01 máy loại bỏ bớt thịt, 01 máy cắt đều , 01 máy đo da, 01 máy ép nước, tổng cộng 18 thiết bí  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC IN – NHUỘM
STT Tên Tỉnh Tên Doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượng Năng lực sản xuất (vạn m)
1 Hà Bắc Công ty HH Bố Nghệ – Sưởng Thịnh – Thâm Trạch 01 dây chuyền sản xuất in nhuộm, thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

– Thiết bị trước xử lý: 07 máy loại bỏ bột loại 280, 01 máy loại 180, 01 máy tẩy trắng loại 180;

– Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 mát định hình loại 280, 01 máy in hoa lưới tròn loại 260

1200
2 Hà Bắc Công ty HH dệt may Ích Khang-Hà Bắc 01 dây chuyền sản xuất in nhuộm, thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

– Thiết bị trước xử lý: 04 máy nấu nhuộm loại N365-2;

– Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy hong khô loại TB-320, 01 máy định hình dải keo loại SJK-1800, 01 máy kéo rộng kim vải LF-1800, 01 máy định hình loại BRVCKNER – UN, 01 máy mở rộng loại YW-2000, 02 máy chải lông loại MODEL-2B, 01 máy trải là kiểu PT-4; Thiết bị lò hơi: 02 lò hơi 4 tân kiểu SHL-4-1.25

418
3 Hà Bắc Công ty HH in nhuôm Uy Ngật-Đường Sơn 01 dây chuyền sản xuất liên tục nhuộm mầu trước xử lý và sau chỉnh sửa thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: 01 bộ máy tẩy trắng R dùng sản xuất hàng ngày, 01 bộ máy đánh bóng tơ LMH-201-1600, 01 bộ máy định hình LMH921-2000, 02 bộ máy kiểm tra mã liên hợp LM882-1800, 05 bộ máy nhuộm cuộn M125-1800, 01 bộ máy chỉnh sửa mở cây sản xuất hàng ngày (máy định hình), 02 lò hơi. 1200
4 Hà Bắc Công ty HH dệt may in nhuộm Tam Hâm -huyện Cao Dương 03 máy kiểu quấn thừng 500
5 Hà Bắc Công ty HH dệt may in nhuôm Quảng Hối-huyện Cao Dương Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm:

Thiết bị nhuộm màu: 06 máy nhuộm màu kiểu dây thừng ; 02 máy hong khô ống; 03 bể nhuôm nhiệt độ cao-áp suất cao; 02 máy vắt khô.

700
6 Hà Bắc Công ty quần áo may nhuộm Phúc Lợi-tỉnh Hà Bắc 01 dây chuyền sản xuất loại 74: năng lực sản xuất 600 vạn m; 06 máy đan dọc loại 303 dọc Z, 03 máy dệt PN3SBCS, 01 máy vắt khô loại 00-1500, 02 bể nhuộm loại 632MGR, 04 máy kéo tơ MA473B, 01 máy kiểm tra vải, 01 máy ép bóng, 01 máy phát điện 600
7 Hà Bắc Công ty HH dệt may Tân Thiên Vũ-Bảo Định 02 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 1000 vạn m: 02 máy in hoa lưới bằng, 10 máy ủi cắt liên hợp ASMB401, 20 máy là bóng SME, 01 máy nhuộm màu loại SME-1000, 01 máy bó tơ kéo đứt FA201, 02 máy vắt khô CO-1800,02 máy định hình, 120 máy cắt-cuộn tơ. 1000
8 Hà Bắc Công ty HH sản xuất lông tơ Vũ Hào-huyện Cao Dương 04 dây chuyền sản xuất in hoa trên tấm lạnh 2500mm, 05 máy ủi-cắt liên hợp MB322-2500, 15 máy là bóng SME473G-2500mm. 300
9 Hà Bắc Công ty HH nghề thảm Hán Triết-Bảo Định Dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm: 01 máy nhuộm màu loại GY1000, 03 máy nhuộm màu loại GY100D, 06 máy nhuộm màu loại GY200, 14 máy nhuộm màu loại GY300, 04 máy nhuộm màu loại GY600, 01 máy nhuộm màu phun ướt 12 ống, 01 máy nhuộm màu phun ướt 20 ống. 1000
10 Hà Bắc Công ty HH dệt lông Hùng Thịnh-Huyện Lãi Dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm: 07 máy nhuộm màu loại GY 300, 01 máy nhuộm màu loại GY600 295
11 Hà Bắc Công ty HH (tập đoàn) dệt lôn Song Dương-Hà Bắc 01 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 700 vạn m: 01 máy định hình FIR-4, 01 máy in hoa tự động hoàn toàn LMV541A, 150 máy cắt-cuộn tơ loại JL99, 19 máy chải lông loại ASME 832 700
12 Hà Bắc Công ty HH sử lý vải mộc Nhuận Thông-huyện Bác Dã 02 dây chuyền sản xuất loại 05, năng lực sản xuất 1500 vạn m: 02 máy định hình, 07 máy  lưu chuyển, 03 máy vắt nước, 03 xe đẩy vải, 02 máy mở khổ , 02 máy cuộn, 01 xe dài, 60 xe đẩy vải, 02 lò hơi 1500
13 Hà Bắc Nhà máy in nhuộm số 2 – thành phố Hàn Đan 02 máy sấy khô MH681-160, 01 máy kéo rộng LMH734-160, 01 máy ép dầu đóng gói A761A-360. 300
14 Liêu Ninh Công ty HH cổ phần tập đoàn Đằng Đạt – Liêu Ninh Máy nhuộm vải nhiệt độ thường, ép thường DE-LS500, máy nhuộm màu Q13, máy định hình. 900
15 Triết Giang Công ty HH tập đoàn Hồng Lợi – Triết Giang 20 máy nhuộm loại J, 03 máy định hình. 3000
16 Triết Giang Công ty HH nhuộm in hoa Gia Hạo -Hàng Châu 02 máy nhuộm cuộn loại 3200, 06 máy nhuộm cuộn loại 2000, 01 máy in hoa loại JL2188, 01 máy hấp loại JL2288-360. 270
17 Triết Giang Công ty HH in nhuộm Hằng Sinh-Hàng Châu 10 máy nhuộm cao nhiệt cao áp (COS-186, DF241A-700, DF241 A-50), 06 máy nhuộm nhiệt độ cao loại H, 02 máy nhuộm nhiệt độ cao (YH-200, YH-400),06 máy nhuộm mầu nhiệt độ cao loại Y, 07 máy nhuôm phun ống (QN-II, YC-5), 02 bể nhuộm mở cửa (Y-100, Y-800). 5000
18 Triết Giang Công ty HH nhuộm Phú Cường-Hàng Châu Máy nhuộm thoát nước kiểu cách quãng loại Y, GN (lượng sợi là: 5-600kg) và các thiết bị đi kèm, tổng cộng 47 chiếc. 2500
19 Triết Giang Nhà máy in-nhuộm Chính Hân-Song Dữ-Khu Lộc Thành-thành phố Ôn Châu 02 máy nhuộm 600 cân Anh, 04 máy nhuộm 400 cân Anh, 02 máy nhuộm 200 cân Anh, 04 máy nhuộm 150 cân Anh, 04 máy nhuộm 100 cân Anh 1300
20 Triết Giang Nhà máy nhuộm Vương Điếm-thành phố Gia Hưng 12 máy nhuộm sợi đan 100kg, 02 máy nhuộm phun 200kg, 06 máy nhuộm 100kg 700
21 Triết Giang Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh Nghiệp Thành-Gia Hưng 21 máy nhuộm phun 200kg, 17 bể nhuộm sợi 200kg, 28 bể nhuộm thành quần áo 150kg, 12 máy nhuộm treo 4×2,3 3000
22 Triết Giang Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh Quán Phẩm –Triết Giang 01 máy nhuộm nhiệt độ thường, ép thường 200kg, 02 máy nhuộm nhiệt độ cao, ép cao 500kg, 01 máy nhuộm thành quần áo 180kg 800
23 Triết Giang Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh len nhung Tinh Mã-thành phố Đồng Hương 02 máy nhuộm rời len 200kg, 32 máy nhuộm rời len 100kg, 04 máy nhuộm rời len 70kg, 15 máy nhuộm rời len 5-30kg 1500
24 Triết Giang Công ty HH in nhuộm Lợi Đạt-thành phố Đồng Hương 26 máy nhuộm rời len 100kg, 02 máy nhuộm rời len 50kg, 10 máy nhuộm rời len 5-30kg 1000
25 Triết Giang Công ty HH in nhuộm quần áo Bá Lệ-Triết Giang 08 máy nhuộm kiểu hình dây thừng, 01 máy định hình của Đức, 08 tấm in hoa thủ công, 01 máy tăng thêm kích cỡ, 01 máy rửa, 06 máy rửa hình dây thừng 2000
26 Triết Giang Công ty HH in nhuộm Hồ Châu-Tập đoàn Vinh Hoa –Triết Giang 04 máy định hình loại 1800, 02 máy định hình loại 3200, 06 máy định hình loại 988-320, 04 máy định hình loại 928-220, 02 máy nhuộm cuộn loại SMD680, 08 máy nhuộm cuộn loại SMD700B-3200, 04 máy nhuộm cuộn loại SMD700B-2200, 02 máy nhuộm cuộn loại SGR500, 02 máy nhuộm cuộn loại SMD700, 02 máy nhuộm cuộn loại SGR500-2000, 02 máy nhuộm cuộn loại SWR1200-3200, 02 máy nhuộm cuộn loại SWR1200-2200, 01 máy láng bóng vải loại 180,01 máy láng bóng loại LMH201, 01 máy láng bóng loại LMH230/20-180, 01 máy láng bóng vải trục quay thẳng loại 3200, 01 máy in hoa lưới tròn loại LMA332A, 01 máy cán bóng loại 3200, 01 máy cán bóng loại 1800, 01 máy cán bóng loại MH2100-340PKK, 01 máy ủ lạnh loại 320, 01 máy tẩy trắng oxy hiệu quả cao loại MH639-3200, 01 máy dự báo độ co loại MH442B-320, 01 máy đẩy bột liên hợp loại JELMA048A-200, 01 máy làm nổi màu rồi giặt bằng xà phòng, 01 máy giảm bớt tẩy trắng khi nấu, 01 máy trắng  oxy liên hợp loại LMHO, 01 máy dự báo độ co loại LMA442-180, Máy nhuộm thoát nước loại ZHG400, 01 máy cuội bện kiểu dây thừng loại ASMA281-320, 01 máy nấu luyện liên hợp loại LMH022-180/200, 01 máy dự báo độ co loại MH442B-180, 01 máy giảm bớt tẩy trắng khi nấu  liên hợp loại LMH639-180, 01 máy mài lông loại SW7-1800MM. 8650
27 Triết Giang Công ty HH in hoa cho lụa SITEMAN-huyện Đức Thanh 01 máy in hoa loại F5-1080/20L, 01 máy in hoa lưới bằng loại F1680/40/18L, 02 máy in hoa loại LMT3, 02 máy in hoa loại LMT10, 04 máy in hoa có phun mực mã số loại VEGA-6000, 10 máy in cuộn loại SMD-300, 8 máy in cuộn loại SWR, 14 máy in cuộn loại M-125B, 12 máy nhuộm thoát nước loại ZHD-201, 46 máy nhuộm phun loại QN, 22 máy nhuộm phun loại SPR-1300, 12 máy nhuộm phun, 06 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại YHJ, 22 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại LBO, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại 2000D7-33, 18 máy nhuộm hình dây thừng, 01 máy định hình loại 1031700, 01 máy định hình loại MONTFX, 01 máy mở rộng ZLMD-420-160, 01 máy mở rộng MD401-160, 02 máy thảm dạ loại SZRD-911S, 02 máy thảm dạ loại ZLMD420-160. 7600
28 Triết Giang Công ty HH tơ Kim Bằng –Hồ Châu 32 máy cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR1800, 02 máy cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR2400, 03 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR1800, 03 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR-220, 02 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR150-1998, 08 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GR150-98, 01 máy cuộn tự động cao nhiệt cao áp loại GB-150, 03 máy cuộn loại NSMD-128, 14 máy cuộn loại M-125, 01 bể nhuộm dạng thừng loại Q113-28, 09 bể nhuộm dạng thừng loại Q13-23, máy định vị loại ZH988/CL-200/C6-200/FEL -0519 (mỗi loại 01 máy), 02 máy định hình nhiệt loại CY200, 02 máy định hình cao tốc BP9288, 02 máy định hình cao nhiệt, 01 máy kéo rộng định hình nhiệt loại 3200, 01 máy kéo rộng vải khổ nhỏ loại 1600, 01 máy xử lý kéo rộng, 04 máy xử lý thảm len loại LQ911A-160 8600
29 Triết Giang Công ty HH dệt in nhuộm Vĩnh Hâm-Trường Hưng 06 máy nhuộm loại RWP2D, 01 máy định hình loại LM188, 01 máy định hình loại LM5188. 2000
30 Triết Giang Công ty HH dệt in nhuộm Vũ Hâm-Trường Hưng 04 máy nhuộm loại RWP2D, 02 máy nhuộm loại RWP1D, 01 máy định hình loại 288, 01 máy định hình loại 260, 1900
31 Triết Giang Công ty HH in nhuộm Tân Phong – Trường Hưng 02 máy nhuộm thoát nước phun loại HZ631-500J, 01 máy định hình loại ZH988 1000
32 Triết Giang Công ty HH nhuộn hoàn chỉnh Thịnh Hưng-Triết Giang 44 máy thoát nước nhuộm, 07 máy định hình, 04 máy giảm lượng kiềm, 03 máy  mở khổ rộng 5000
33 Triết Giang Công ty HH in nhuộm quần áo dệt Tinh Phát –huyện Triệu Hưng 02 máy nhuộm sợi loại KS (số lượng đặt sợi là 230kg) 48
34 Triết Giang Công ty HH in nhuộm Thiên Tường –thành phố Triệu Hưng 04 bể nhuộm loại máy J 2 ống, 02 bể nhuộm loại máy J 1 ống 1050
35 Triết Giang Công ty HH dệt-in-nhuộm Nam Trì -Triệu Hưng 08 máy nhuộm cuộn loại ZHGR1800, 05 bể nhuộm loại O-STJA, 08 bể nhuộm loại J-SUE-236B-II, 04 máy định hình loại 981-2000 4700
36 Triết Giang Công ty HH dệt – in- nhuộm Hoa Đô-Triết Giang 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp loại HR500J, 01 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp loại ZHGR1800, 01 máy nhuộm loại MH5520-180, 01 máy in hoa loại 1600, 05 máy định  hình loại LBC998, 01 máy xử lý thu hẹp loại LM442-200, 01 máy tẩy trắng oxy, 02 máy cuộn, 01 máy phủ loại PTLD-200, -2 máy bóng lụa loại LMN262-160, 01 máy nấu tẩy trắng liên hợp 1250
37 Triết Giang Công ty HH dệt Nha Soái-Kim Hoa 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 300kg, 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 200kg, 03 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 100kg, 05 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 50kg, 02 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 25kg, 04 bể nhuộm cao nhiệt cao áp 10kg, 01 máy cho sợi TJ2200 300
38 Triết Giang Công ty HH dệt kim Hàng Đĩnh –Triết Giang 19 máy nhuộm thoát nước loại 621 SME(lượng vải cho vào 50-600kg) 57
39 Triết Giang Công ty HH dệt may Song Đăng-Triết Giang 02 máy nhuộm thoát nước loại CHR202, 02 máy nhuộm cuốn loại M125-180, 03 máy nhuộm đan sợi 900
40 Triết Giang Công ty HH may Bảo Long-Triết Giang 02 máy nhuộm thoát nước bể đơn HE-PTR-200, 07 máy nhuộm thoát nước bể kép HE-PTR-400, 01 máy loại vừa nhuộm kiểu SME-80, 02 máy loại vừa nhuộm kiểu SME-30, 01 máy nhuộm vải dạng nước KF-ODW-S3, 02 máy nhuộm thoát nước bể kép LG11-8, 01 máy địn hình dầu nóng ASMA5032KP08-240, 01 máy định hình dầu sôi TYP3200, 01 máy hong khô co lại TPYH-2600 3000
41 Triết Giang Nhà máy dệt Lan Hoát 02 nồi hấp sợi ZG-1200, 05 máy dệt dạng dây  thừng Q113-60 720
42 Triết Giang Công ty HH khòa kéo Hoa Linh-thành phố Nghĩa Ô 01 máy nhuộm 200kg, 03 máy nhuộm 100kg, 02 máy nhuộm 50kg, 02 máy nhuộm 25kg 375
43 Triết Giang Công ty HH thực nghiệm Lam  Thiên-thành phố Nghĩa Ô 05 máy nhuộm 200kg, 06 máy nhuộm 100kg, 01 máy nhuộm 75kg, 02 máy nhuộm 50kg 900
44 Triết Giang Công ty HH dệt kim Man Tư-Triết Giang 01 máy nhuộm DX-200, 01 máy nhuộm AGD-50kg, 01 máy nhuộm AGD- 200kg, 01 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường 200kg, 03 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  50kg, 01 máy định hình 180kg 500
45 Triết Giang Công ty HH thêu in nhuộm  bông-thành  phố Nghĩa Ô 04 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  100kg, 02 máy nhuộm quần áo nhiệt độ thường  200kg 600
46 Triết Giang Công ty HH quần áo Bosten-Triết Giang 01 máy nhuộm CX-450, 03 máy nhuộm CX-200, 03máy nhuộm CX-120, 02 máy nhuộm XGP-550-450, 01 máy nhuộm 100kg 1500
47 Triết Giang Công ty HH nhuộm Phúc Lợi-Kim Hàng-TP  Đông Dương 03 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASME250 200
48 Triết Giang Nhà máy quần áodệt kim Đông Nghiễn-thành phố Đông Dương 01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp SME500,02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp SME1000 300
49 Triết Giang Công ty HH dệt len Hùng Phong-thành  phố Đông Dương 09 máy nhuộm cao nhiệt Y-600, 05 máy nhuộm cao nhiệt Y-300 1000
50 Triết Giang Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh Hoành Điếm-Triết Giang 01 máy nhuộm kiểu ống ZHG400, 04 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp, 03 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt WBRWP2B, 04 máy nhuộm cao nhiệt Y-300, 02 máy nhuộm kiểu dây thừng cao nhiệt Q113 1200
51 Triết Giang Nhà máy in nhuộm Gia Gia Phát – huyện Phố Giang 01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 1000kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 500kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 300 kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 200kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 100kg, 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp 50kg 1500
52 Triết Giang Công ty HH cát Khang Đạt- huyện Phổ Giang 01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp WS-1600, 08 máy nhuộm quần áo SYL-250, 05 máy nhuộm quần áo WYL-200 2300
53 Triết Giang Công ty HH nhuộm –huyện Phổ Giang 05 máy nhuộm cao nhiệt 200kg, 10 máy nhuộm cao nhiệt 100kg, 05 máy nhuộm cao nhiệt 50kg 1200
54 Triết Giang Công ty HH công nghiệp và thương mại Á Hoa-Triết Giang 14 máy nhuộm cao nhiệt loại 1500 (200kg), 02 máy nhuộm quần áo 200kg, 06 bể nhuộm cao nhiệt 200kg, 06 máy nhuộm cuộn loại 600, 04 máy nhuộm cuộn loại 300, và các máy tẩy trắng oxy đi kèm, máy tạo hình, 01 bộ máy đốt len 3000
55 Triết Giang Công ty HH Thịnh Xương-huyện Phổ Giang 08 máy nhuộm cuộn cao nhiệt cao áp, 02 bể nhuộm quần áo cao nhiệt 100kg, 04 bể nhuộm sợi cao nhiệt 100kg 1000
56 Triết Giang Nhà máy nhuộm hoàn chỉnh Hội Xương-Định Hải-thành  phố Đan Sơn 10 bể nhuộm 10
57 Triết Giang Công ty HH cổ phần dệt Cánh Hùng – Triết Giang 01 máy nhuộm loại O (150kg), 01 máy nhuộm loại 133 (200kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (240kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (100kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (50kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (25kg), 01 máy nhuộm phun nhiệt độ thường (5kg) 560
58 Triết Giang Công ty HH in nhuộm ngành công nghiệp mới Hoàng Nham-thành phố Đài Châu 01 máy nhuộm sợi đan 300kg, 12 máy nhuộm sợi đan 200kg, 07 máy nhuộm sợi đan 100kg 150
 

59

Sơn Đông Công ty HH dệt Khốt Nhuận Sơn Đông 03 máy nhuộm thoát nước loại (150kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại htn4 (150kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại fdme-38 (600kg), 06 máy ngâm nhuộm dây thừng q133 (105kg) 800
60 Sơn Đông Công ty HH dệt Kim Hiệu Sơn Đông 04 máy nhuộm thoát nước loại GMN-3 (390kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GMN-2 (260kg), 06 máy nhuộm sợi đan WGR20A-100 1200
61 Sơn Đông Công ty HH tập đoàn dệt Tam Hóa Lâm Thanh Thiết bị trước xử lý: 01 máy trưng tẩy trắng liên hợp LMH1072-180; thiết bị nhuộm: 06 máy sáp nướng PLH-160, 06 máy nồi hấp MA361-3-180BF, 04 máy rửa xà phóng LMH631-180, 06 máy rửa; Thiết bị in  hoa: 01 máy in hoa MA331-180; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại 180 1800
62 Sơn Đông Công ty HH tập đoàn dệt Chính nghĩa –Sơn Đông 01 dây chuyền sản xuất tẩy trắng loại 74, năng lực sản xuất 2000 vạn m. Thiết bị trước xử lý: 01 máy đệm cán nguội loại M-032-1800, 15 máy cuộn, 01 máy rũ hồ loại LMH042-1800; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình kéo khổ tẩy trắng loại M751-1800, 02 máy đánh mã kiểm tra vải, 01 máy cuộn bản 2 khổ. 1000
63 Sơn Đông Công ty HH dệt Hằng Thái –Sơn Đông 01 dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 04 máy đánh chỉ 1322M, 04 máy kéo sợi; Thiết bị nhuộm: 03 máy nhuộm Y300, 04 máy nhuộm Y600, 30 máy nhuộm A464, 05 bể mở van FH1000, 01 bể phun FNSD-30,  01 bể phun FNSD-20, 01 bể phun FNSD-10,  01 bể phun FNSD-4, 04 máy vắt nước F751-120 3000
64 Sơn Đông Công ty HH tẩy nhuộm Hằng Nhuận Mông Dương 01 dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. 06 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại GRP, 01 máy vắt nước loại GT-1000, 01 máy sấy khô 6 công đoạn loại B061, 02 nồi hơi chưng cất loại SZL 300
65 Sơn Đông Công ty HH dệt Hữu Nghị -Nghi Thủy-tỉnh Sơn Đông Dây chuyền sản xuất tẩy trắng oxy in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 01 bộ máy rũ hồ loại TJ-20, 01 bọ máy trưng sợi 2.5T, 02 bộ máy tẩy trắng oxy, 01 bộ máy rửa bằng nước để tăng độ trắng; Thiết bị nhuộm: 01 máy thoát nước WMD-350, 02 máy thoát nước loại 125; Thiết bị sau chỉnh sửa: 02 máy định hình ME691, 692, 01 máy hong khô dạng lưới tròn loại R456F, 01 máy lật vải, 30 máy khâu theo tiêu chuẩn 650
66 Sơn Đông Công ty HH dệt in nhuộm Tinh Hâm-Lâm Nghi Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm loại RH988-180; Thiết bị in hoa: 02 máy in hoa lưới trón loại JL-2188; Thiết bị sau chỉnh sửa: 04 máy định hình loại ZH988-180, 02 máy rũ hồ loại LMH066-180, 02 máy cọ rửa LMH066-180, 02 máy tẩy trắng loại DMH066-180.

Thiết bị nhuộm hình thức gián đoan tỉ lệ 1:10, 20 máy nhuộm cuộn loại RDM-200 (dung tích 1.5 tấn)

5800
67 Sơn Đông Nhà máy dệt kim Tụ Hâm Nguyên –khu Thái Sơn-thành phố Thái An Thiết bị nhuộm: 05 bể kéo sợi loại Q113 (01 máy dung lượng vải 150kg, 01 máy 100kg, 03 máy mẫu), tỉ lệ của các thiết bị trên là 1:15; 03 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường (02 máy dung lượng vải là 500kg, 01 máy 1000kg), tỉ lệ của các thiết bị trên là 1:12; 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường ( dung lượng vải 500kg), tỉ lệ của thiết bị trên là 1:12; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại FNT1300, 01 máy định hình 2 đường nhiệt độ cao loại Ỹ3600 1185
68 Sơn Đông Công ty HH nhuộm dệt Văn Thịnh-thành phố Văn Đăng 01 máy tẩy trắng loại LMH701A-160R 30
69 Sơn Đông Công ty HH in nhuộm Hoa Lợi Đạt – Xương Ấp Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước xử lý: 01 máy cọ rửa loại 280, 01 máy làm bong sợi loại 250; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới tròn loại 280, 01 máy in hoa lưới trón Nabi; Thiết bị sau chỉnh sửa: 03 máy định hình kéo khổ 280 loại 928. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 12 máy nhuộm tròn loại 280 (dung tích 0,5 tấn), 02 máy nhuộm tròn loại 320 (dung tích 0,6 tấn) 1600
70 Sơn Đông Công ty HH cổ phần tập đoàn Phù Nhật Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm sợi hình trụ 60kg (Đài Loan sản xuất), 02 máy nhuộm sợi hình trụ 200kg (Đài Loan sản xuất), 01 máy nhuộm sợi hình trụ 300kg (Đài Loan sản xuất), 02 máy nhuộm sợi hình trụ 400kg (Đài Loan sản xuất).Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 01 máy nhuộm thoát nước loại AM-HSF400 (dung lượng chứa vải là 400kg),  04 máy nhuộm thoát nước loại AMSF400 (dung lượng chứa vải là 400kg) 1474
71 Sơn Đông Công ty HH in nhuộm dệt Hoa Đằng – Duy Phóng Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in nhuộm: 01 máy in hoa dao cắt 12 màu loại 2600. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 06 máy nhuộm cuộn chảy thẳng loại 2600 (dung tích 0,4 tấn), 02 máy tràn nước loại JP-500 (dung lượng chứa vải là 500kg) 1350
72 Sơn Đông Công ty HH dệt Tân Hoa Xương Ấp Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: Thiết bị 12 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại JP-500 (dung lượng chứa vải 400kg). Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in hoa: 04 máy in hoa lưới trón loại JL2188; Thiết bị sau chỉnh sửa: 02 máy định hình kéo khổ loại ZH928-280  

2000

73 Sơn Đông Công ty HH dệt Vạn Hòa-Sơn Đông Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại KC-8HVR/IND, 01 máy tạo lưới phun mực lưới bằng loại ZY-1622 200
74 Sơn Đông Công ty HH sản phẩm dệt Nhuận Thông –Sơn Đông Thiết bị trước xử lý: 01 máy tẩy trắng sodium chlorite QT-90, 01 máy vắt oxy tẩy trắng hydrogen peroxide QT-90; Thiết bị nhuộm: 01 máy đan sợi nhuộm sợi GY200; Thiết bị in h oa: 01 máy in hoa hàng loạt GM120XL, 01 máy in hoa sấy khô MHA60J-120, 01 máy quang giăng lưới, 01 máy sắp đặt laser Y8180; Thiết bj sau chỉnh sửa: 01 máy vắt nước LX120, 01 máy sấy khô kiểu lỏng WMH974-180 536
75 Sơn Đông Công ty HH quần áo Chúng Hóa-thành phố Cao Mật Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm, Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa KC-8 của Kỳ Chính –Đài Loan, 01 máy in hoa KS8000 của Cự Tân-Thượng Hải. 600
76 Sơn Đông Công ty HH dệt may Thiên Phúc Cao Mật Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 04 máy in trục sợi Ericsson Hongkong; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại DSM-120. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 04 máy thoát nước loại TM-18 (dung lượng chứa vải là 450kg). 1110
77 Sơn Đông Công ty HH sản xuất quần áo Hồng Thái -Tảo Bành Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm thoát nước bảo vệ môi trường nhiệt độ bình thường loại XTC38-1T, 02 bộ máy trao đổi ion natri kiểu tự khống chế liên tục, 01 máy nhuộm loại SX500A, 01 máy nhuộm nhanh cao nhiệt cao áp loại SX636IA, 01 máy nhuộm loại vừa cao nhiệt cao áp, 01 máy nhuộm nhanh cao nhiệt cao áp loại SX636-500A II; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy sấy khô thu nhỏ kiểu lỏng 3 tầng loại FCH3200, 01 máy mở rộng khổ ướt, 02 máy vắt nước loại CO-1500, 01 máy sấy khô loại HG2260Q, 01 máy nâng loaik MB332E24 580
78 Sơn Đông Nhà máy dệt kim Bảo Long –thành phố Tảo Bành Thiết bị nhuộm kiểu ngắn quãng theo tỉ lệ 1:10: 09 máy nhuộm cao nhiệt cao áp loại CYL 38 (dung lượng chứa vải là 100kg, 200kg, 400kg, 600kg, 800kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại EOR-O (dung lượng chứa vải 600kg, 800kg), 02 máy nhuộm kiểu song chùng loại RSP-C (dung lượng chứa vải 500kg, 300kg), 08 máy loại vừa bể (kéo thể tích dung lượng 50kg), 01 máy nhuộm bể kéo (dung tích 500kg); Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy sấy khô loại lỏng kiểu PCH3200, 02 máy kéo khổ loại YX150, 02 máy thu nhỏ chăn cường lực YXYS450s, 01 máy thu nhỏ chăn 2 khổ YX4038 1200
79 Sơn Đông Công ty HH dệt kim Hoa Hân-Sơn Đông Thiết bị nhuộm kiểu ngắn quãng theo tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường loại GN28-4T (dung lượng chứa vải 800kg), 02 máy nhuộm thoát nước nhiệt độ thường loại GN18-4T (dung lượng chứa vải 900kg), 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại ECO-38-20 (dung lượng chứa vải 60kg), 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp loại ECO-38-40 (dung lượng chứa vải 120kg); Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy kéo khổ loại TME1500, 01 máy chỉnh sửa thu nhỏ chăn cường lực loại TNZ1500 900
80 Sơn Đông Công ty HH quần áo dệt kim Lỗ Thụy –Sơn Đông Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm. Thiết bị trước sử lý: 06 nồi hấp vải loại ECO-8, 02 máy tẩy trắng loại LM0664; Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm nhiệt độ thường loại AK-280; Thiết bị sau chỉnh sửa:01 máy sấy không loại HG2260Q, 03 máy định hình loại 691A, 01 máy kéo khổ ướt loại FS1300. 700
81 Sơn Đông Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh Hưng Nguyên – Tảo Bành Dây chuyền sản xuất in nhuộm đã sử dụng quá 15 năm: 02 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASMA636-2, 01 máy nhuộm cao nhiệt cao áp ASMA636-4, 01 máy nhuộm ASMA50, 02 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại AT-F, 01 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại GN38-4T, 01 máy nhuộm thoát nước 2 tầng nhiệt độ cao loại HCO-38-6T; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy chỉnh sửa thu nhỏ chăn cường lực loại TNZ1500, 03 máy nâng loại QMJ, 01 máy lật vải lưu thông không khí loại FB3400, 01 máy phát điện hơi nước loại 4T/H, 01 máy sấy khô kiểu đứng loại YX128-6, 01 máy định hình mở khổ nhựa thông loại STD501. 2200
82 Sơn Đông Công ty HH khăn tắm Phi Sư-Chuy Bác 10 máy loại GR20A-50 của máy nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10, 06 máy loại W-01 720
83 Sơn Đông Công ty HH dệt Thành Long- Vũ Thành-tỉnh Sơn Đông Dây chuyển sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng đã quá 15 năm: 01 dây chuyền cán nhuộm liên tục loại LMH1552A, 01 máy sấy khô loaik LMH064, 08 máy nhuộm cuộn loại M122-180, 01 máy kéo khổ LMH714, 01 máy  chải, 01 máy gấp vải 140, 01 máy cuộn 300
84 Giang Tây Công ty HH dệt in nhuộm Thiên Tường-Tân Dư Thiết bị trước xử lý: 01 máy đốt lông thể khí LMA006-300, 01 máy tẩy trắng theo chiều rộng LMA047-280, 01 máy đánh bòng sợi trục đứng LMA166-280; Thiết bị nhuộm: 01 máy cán bằng 222.17KUSTERS, 06 máy nhuộm cuộn khổ rộng SM3450-280; Thiết bị in hoa: 03 máy in hoa lưới bằng HYDRMQY50/ 2800, 02 máy in hoa lưới tròn RD-ZJ28001/12-12; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy dặt xà phóng khổ bằng LMA386-280, 01 máy vóng hấm ART08-5621/2-280, 02 máy hấp ở nhiệt độ cao SSK-83, 02 máy giặt khô cán nước LMA106-280, 01 máy kéo dài hông thổi giò nóng LM734A-280, 01 máy kéo dài hông thổi giò nóng MA726-280; và các thiết bị phụ trợ khác đi theo dây chuyền chỉnh sửa. 2000
85 Giang Tây Công ty HH nhuộm dệt kim hoàn chỉnh Hoa Viễn –thành phố Nam Xương Máy nhuộm kiểu ngắn quãng tỉ lệ 1:10: 01 máy GNB-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường Ericsson; 02 máy ECO-6T máy nhuộm nhiệt độ thường; 03 máy SL-ECO-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường ; 04 máy SL-ECO-4T của máy nhuộm nhiệt độ thường, 04 máy SME1000A-1 của máy nhuộm nhiệt độ cao; 02 máy SME1000B-2T của máy nhuộm nhiệt độ cao; Dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục: 04 máy SL-ECO-6T của máy nhuộm nhiệt độ thường; 02 máy SL-ECO-4T của máy nhuộm nhiệt độ cao; Dây chuyền sản xuất sau chỉnh sửa: 02 máy YXYS450B của máy sản xuất chăn ; 02 máy ME200-24 của máy làm bông len bằng dây sắt; 01 máy YX2300 của máy sấy khô không dùng lực; 01 máy YX3600BS của máy định hình ống trón. 2200
86 Giang Tây Công ty HH dệt Bahcs Hồng- Giang Tây 01 máy in hoa lưới bằng FSM-A, 02 máy  rũ hồ loại LMH042-160, 02 máy hấp loại LMH084-160, 03 máy tẩy trắng loại LMH0644, 04 máy nhuộm loại 304B-160, 04 máy định hình loại M751-160, 02 máy nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10, 01 máy kéo khổ vải bằng thổi giò nòng 3000
87 Hồ Bắc Công ty HH thực nghiệm Chúng Trí- Vũ Hán 01 máy nhuộm thoát nước loại MK8C-ST30 (dung lượng chứa vải 250kg), 01 máy nhuộm thoát nước loaị MK8C-1LT(dung lượng chứa vải 500kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại MK8C-2LT (dung lượng chứa vải 1000kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GN18M-2T (dung lượng chứa vải 500kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại GN18M-1T (dung lượng chứa vải 250kg), 01 máy nhuộm thoát nước loại ECO-38-3T (dung lượng chứa vải 750kg), 01 máy định hình VTD-4I 1800
88 Hồ Bắc Công ty HH nhuộm Thiên Đại-Kinh Châu Thiết bị trước xử lý đã qua sử dụng quá 15 năm: 01 máy tẩy clo Ming-Kai M-P (6 tấn/ngày) đã qua thay đổi kỹ thuật để nâng cấp, 01 máy giặt nước Ming-Kai M-P (6 tấn/ngày) (đã qua thay đổi kỹ thuật để nâng cấp); Thiết bị sau chỉnh sửa đã qua sử dụng quá 15 năm: 01 máy co loại 212-M của thiết bị nhập khẩu MONTI  Italy, 01 máy kéo bong loại YG150L  Ya Xing Texas; Thiết bị nhuộm tỉ lệ 1:10: 01 máy nhuộm thoát nước loại GMN9 của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 300kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 400kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Ming Kai Vô Tích (dung lượng chứa vải là 600kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại WME của Yinh Hao Vô Tích (dung lượng chứa vải là 1000kg), 2400
89 Hồ Nam Công ty HH Bạch Dương-Chu Châu-Hoa Thăng-Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất trước xử lý loại 74, năng lực sản xuất 1.200 vạn m; 01máy tẩy trắng chiều rộng LMH063-160 (07 máy cán, 01 máy khía cán, 01 bể phản ứng, 06 bể rửa,  20 cái ống sấy); 01 máy đánh bóng tơ đơn tầng LM225-160 (đưa vải vào khung, 12 cái ống thoát gió, 02 xe ép cán khi, 12 ống căng vải , 06 máy cán rửa vải, 05 bể hấp); 01 máy cán nước sấy khô LMH101-160 (máy đưa vải vào, 01 máy cán, 20 ống sấy không).

01 dây chuyền sản xuất nhuộm liên tục thời gian sử dụng quá 15 năm, năng lực sản xuất 1.200 vạn m: 01 máy miếng đệm gió nóng (đưa vải vào giá, 01 máy cán đều,  02 máy sấy tia laser, 02 máy sấy bằng gió nóng, 10 ống sấy MH603, ống nước lạnh); 01 máy hong khô M681-160; 01 máy rửa hiện mầu khổ rộng LMH641-160 (đưa vải vào gá, 10 máy cán, 2 gia hong gió, tủ hấp khôi phục, 7 tủ giặt, 01 tủ hấp xà phòng, 01 máy hấp lớn, 20 ống hong MH603); 01 máy định hình nóng M751-160

2400
90 Hồ Nam Công ty HH dệt in nhuộm Kiệt Tân- Đào Nguyên-tỉnh Hồ Nam 01 dây chuyền sản xuất in hoa thời gian sử dụng quá 15 năm: Thiết bị trước xử lý: 01 bộ máy tẩy trắng LMH892-180 (bao gồm 01 máy rũ hồ, 01 máy hấp, 01 máy tẩy trắng), 01 máy đánh bóng tơ CMH201; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới tròn loại LMH571-180; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy giặt nước loai LM636-180, 91 máy định hình kéo khổ LM714-180 1000
91 Hồ Nam Công ty HH dệt in nhuộm Đức Khoa-Hồ Nam Dây chuyền sản xuất trước xử lý: 01 máy đốt lông LMHAJ-180003, 02 máy xù lông sợi thép MA473R-200; Thiết bị sản xuất sau xử lý: 02 máy kéo khổ LMH714-1600, 01 máy kiểm tra vải; Dây chuyền nhuộm: 12 máy nhuộm kiểu ngắt quãng, 01 tủ hấp MH703-2000 1600
92 Quảng Đông Công ty HH nhà máy nhuộm Đĩnh Hải-Tăng Thành 01 dây chuyền sản xuất nhuộm kiểu ngắt quãng thời gian sử dụng chưa quá 15 năm: 02 máy loại ED8-250 của bể nhuộm Đông Thành, 01 máy LMA432A-GY260 máy định hình Thiệu Dương, 01 máy SMA6901 của máy  sấy khô Thiệu Dương. 03 máy co lại: 01 máy loại SLME2001A-280 của máy dệt Thiệu Dương, 01 máy loại SME8501-3000 của máy dệt Thiệu Dương, 01 máy T2500 của máy co lại Hoàng Cát 1500
93 Quảng Đông Công ty HH in hoa máy tính Cẩm Hồng -thành phố Sơn Đầu Thiết bị in hoa thời gian sử dụng quá 15 năm: 01 máy in hoa vi tính lưới bằng 12 màu 200
94 Quảng Đông Công ty HH nhuộm hoàn chỉnh Thuận Hoàng – Cao Minh -thành phố Phật Sơn 03 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy kích hoạt ống đơn, dung lượng vải: 100kg), 03 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy 2 ống, dung lượng vải: 2x200kg), 02 máy nhuộm nhiệt độ cao (máy 3 ống, dung lượng chứa vải: 3x200kg), 03 máy nhuộm nhiệt độ cao ( máy 4 ống, dung lượng chứa vải: 4x200kg) 3060
95 Quảng đông Công ty HH nhà máy giá kéo sợi Bằng Phong – khu Bồng Giang – thành phố Giang Môn 02 dây chuyền sản xuất in  nhuộm: 06 máy phun nhuộm (dung lượng chứa vải 400kg), 02 bể lưu huỳnh (dung lượng chứa vải 500kg), 16 máy nhuộm  kiểu mở (phi tiêu chuẩn, dung lượng chứa vải 25kg), 11 máy nhuộm cao nhiệt cao áp, 02 máy xử lý  nước lưu huỳnh, 03 máy hong khô bằng không khí. 2350
96 Quảng Đông Công ty HH nhà máy dệt nhuộm Vinh Lợi -khu Phổ Kiều-thành phố Khế Dương Thiết bị qua sử dụng quá 15 năm: 03 máy định hình dệt kim ống tròn STY, 01 máy định hình loại SLMA180, 03 máy hong khô loại hấp hơi kiểu lỏng XLH; Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 03 máy nhuộm ngâm kiểu dây thừng SWY (dung lượng chứa vải 100kg) 2580

 

97 Quảng Đông Công ty HH nhà máy dệt nhuộm Trung Tín – thành phố Triệu Khánh 14 máy nhuộm kiểu ngắt quãng: 03 bể kéo (dung tích chứa vải là 450kg), 02 bể kéo (dung tích chứa vải là 360kg), 06 bể kéo (dung tích chứa vải là 220kg), 01 bể kéo (dung tích chứa vải là 450kg), 03 bể kéo (dung tích chứa vải là 110kg), 01bể kéo (dung tích chứa vải là 45kg), 05 bể kéo (dung tích chứa vải là 22kg) 504
98 Phúc Kiến Công ty HH in nhuộm Tân Cảng-thành phố Trường Lạc-huyện Phúc Kiến 03 máy nhuộm thoát nước loại SHR-W-150, 02 máy nhuộm thoát nước loại SHR21, 01 máy nhuộm thoát nước loại SME250, 02 máy nhuộm thoát nước loại SHR250, 02 máy nhuộm thoát nước loại GN-100-4T, 02 máy nhuộm dạng dây thừng của máy nhuộm cao nhiệt cao áp. 1500
99 Tứ Xuyên Công ty TNHH dệt in nhuộm Nguyên Sâm-Hồng Hoa-Tứ Xuyên Thiết bị dệt ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm cuộn áp lực thủy lực loại YJ2000 (dung lượng chứa vải là 350kg), 01 máy nhuộm cuộn áp lực thủy lực NORF1L-1800 (dung lượng chứa vải là 380kg), 08 máy nhuộm cuộn loại 125B-180 (dung lượng chứa vải là 130kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại CUT-GL-2 (dung lượng chứa vải là 400kg), 03 máy nhuộm thoát nước loại MB236-2 (dung lượng chứa vải là 400kg), 02 máy nhuộm thoát nước loại MK6-140-247 (dung lượng chứa vải là 300kg).

Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian đã qua sử dụng quá 15 năm: Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới trong loại STORE-200, 01 máy in hoa lưới tròn loại MBK-200, 01 máy in hoa tạo lưới; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại MH921-2000, 01 máy chỉnh sửa co lại loại SHR-2000, 01 máy định hình loại RED-0/4/180, 01 máy loại NA4521-180 của máy cán bóng, 01 máy vòng hấp loại 5621, 01 nồi hấp dầu loại QXQ1.5.

1500
100 Tứ Xuyên Công ty HH ga trải gương,  khăn mặt  Ngữ Mã – Tứ Xuyên Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: Thiết bị trước xử lý: 02 máy hấp loại M, 01 máy bóng sợi loại M; Thiết bị nhuộm: 01 máy nhuộm loại M; Thiết bị in hoa:  01 máy in hoa lưới bằng loại M. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 02 máy nhuộm thoát nước loại G (240kg), 04 máy nhuộm cuộn loại M (1 tấn), 04 máy ngâm nhuộm dạng dây loại Q (120kg), 03 máy vạn 1332, 02 máy phân đoạn chỉnh sửa. 90
101 Tứ Xuyên Công ty HH in nhuộm Thục Phong-Tứ Xuyên 01 dây chuyền sản xuất loại 74, năng lực sản xuất 1300 vạn m: 01 máy rũ hồ loại LMH041B, 01 máy hấp loại LMH041B, 01 máy tẩy trắng loại MH066, 01 máy đánh bóng sợi loại LMH201AC-160, 01 máy định hình loại MH773-160, 01 máy định hình loại MH774-180, 01 máy in hoa lưới tròn loại MH331-180 1300
102 Tứ Xuyên Công ty HH in nhuộm Vân Hòa – Tín Đạt – Nam Sung Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: Thiết bi trước xử lý: 01 máy rũ hồ khổ rộng loại LMH-042, 01 máy cọ rửa làm trắng LMH-066, 01 máy đánh bóng sợi LMH-201, 02 máy nhuộm phía đáy loại LMH-424, 01 máy hiện mù rửa giặt xà phòng khổ rộng LMH-641; Thiết bị nhuộm: 02 máy nhuộm đáy loại LMH-42401 máy đánh bóng sợi loại LMH-201; Thiết bị in hoa: 01 máy in hoa lưới bằng loại 5V, 01 máy in hoa lưới bằng loại MS, 02 miếng in hoa thủ công 64 m, 01 máy hấp liên tục Ali Oni loại 160; Thiết bị sau chỉnh sửa: 01 máy định hình loại MH773-160, 01 máy định hình loại MH921-2000, 01 máy định hình loại FMTKS-160, 01 máy kéo khổ vải nhỏ XC401-160. Thiết bị nhuộm kiểu ngắt quãng tỉ lệ 1:10: 03 máy nhuộm thoát nước loại CUT (dung lượng chứa vải là 300kg), 14 máy nhuộm cuộn loại M125 (dung tích 7 tấn), 04 máy nhuộm cuộn loại VGSO (dung lượng chứa vài là 100kg), 02 máy ngâm nhuộm dây loại MBC (dung lượng chứa vải là 600m; 01 máy biến áp điện loại 800KVA S7 2620
103 Tứ Xuyên Công ty HH lụa Tín Đạt-tỉnh Tứ Xuyên Dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm: 02 nồi hấp bột, 01 máy chưng, 01 nồi hấp sợi, 08 thùng tinh luyện giá kiểu mới, 10 thùng tinh luyện kiểu thùng hình vuông, 01 máy tinh luyện KWC – 2000; Thiết bị nhuộm: 04 máy nhuộm cuộn thêm lớp phủ nhiệt độ thường 3168-3m, 04 máy nhuộm cuộn nhiệt độ thường 3168-3m, 02 máy nhuộm cuộn tự động cao nhiệt cao áp GK1650, 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp GN-140-3T, 01 máy nhuộm cuộn kiểu nằm JTS, 01 máy nhuộm thoát nước cao nhiệt cao áp 4PWWY160M-6, 02 máy ngâm nhuộm dây Q113-23; Thiết bị in hoa: 04 tấm in hoa thủ công 50*1.4m; 01 máy đinh hình nóng M-102, 01 máy định hình nóng kiểu kéo khổ BABCOLR (Đức sản xuất), 01 máy kéo khổ vải nhỏ ZLMD402-1600, 01 máy chỉnh sửa thảm 3 liên hợp LQ911-1600, 01 máy chỉnh sửa thảm 3 liên hợp ZLMD911-1600, 01 máy cán nước đánh cuộn ZQ871-1600, 01 máy cán nước M-1600, 01 máy giặt nước Bình Phú, 02 máy trao đổi ion natri làm mềm nước, 02 lò hấp 1200
104 Thiểm Tây Công ty HH nghiên cứu KH dệt Nguyên Phong-Thiểm Tây 10 máy nhuộm cuộn loại M125-160, 01 máy sấy khô loại LMH003AJ200, 01 máy kéo khổ loại SR785-180, 01 máy cuộn MA/HD241, 01 máy gấp vải loại G351-160, 01 máy kiểm tra vải đánh mã  vải LM882-180, 01 máy đóng gói loại A-752 1000
105 Thiểm Tây Công ty HH dệt 3511 Tế Hoa-Tây An 01 máy in hoa vi tính từ tính T200-16, 01 máy in hoa mới, 01 nồi hấp khí, 01 thùng khí hóa, 02 nồi hấp sợi cao áp M082, 03 nồi hấp sợi YSA-300-2200, 01 máy nhuộm mẫu CR901-8, 01 máy nhuộm thoát nước ME262, 02 máy nhuộm thoát nước WMD500, 02 máy nhuộm thoát nước  nhiệt độ cao của Tô Châu, 03 máy nhuộm thoát nước Ericsson, 01 máy mở khổ tự động, 01 máy vắt nước li tâm HSF150, 03 máy sấy khô khổ rộng loại lỏng, tổng cộng 43 máy 1500
106 Thiểm Tây Công ty HH in nhuộm Hoa Nhuận – Thiểm Tây 01 dây chuyền sản xuất in nhuộm thời gian sử dụng vượt quá 15 năm, tổng cộng 08 máy 1200
107 Tân Cương Công ty HH dệt len Gia Hòa-Tân Cương Dây chuyền sản xuất nhuộm vải thời gian sử dụng gần  30 năm: 07 máy  kéo sợi trước dệt, 23 máy dệt vải, 41 máy chỉnh sửa màu, tổng cộng 71 máy 100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT SỢI
Số TT Tên Tỉnh Tên Doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất bị đào thải Năng lực sản xuất (vạn tấn)
1 Triết Giang Công ty HH dệt kim sợi Hoa Lệ -Triệu Hưng 02 dây chuyền dệt tơ  từ sợi  POY 12 bộ phận, 01 máy sợi đàn hồi tốc độ cao FK6, 01 máy  vẽ xoắn, 01 máy tăng độ đàn hồi 33H 1,5
2 Triết Giang Công ty HH sợi tổng hợp Hằng Phương- Lan Hoạt 15 trống quay VC375, 04 tổ máy bơ gốc cấp 3 loại JZJS, 06 máy đùn ốc loại Φ160, 06 hộp tơ dệt 8 vị trí * Φ260, 08 lò bảo ôn, 24 máy máy bơm định lượng của động cơ độc lập đồng bộ, 30 máy tuần hoàn thổi gió, 03 tổ máy  cuộn tiếp dầu đôi 3*8 vị trí, 06 bộ lọc làm tan, 03 máy kéo căng 1,5
3 Hồ Nam Công ty HH thực nghiệm Vũ Phong- Chu Châu 01 dây chuyền sản xuất sợi polyester của thiết bị  cuộn bán tự động dùng cọ dài dưới 900mm: 13 thùng sấy, 24 máy nóng chảy đinh ốc, 03 bộ máy dệt sợi, máy kéo sợi , 01 bộ dây chuyền sản xuất sau chỉnh sửa, 04 máy đóng gói, 01 máy kéo dãn, 01 máy nâng cấp, 02 quạt làm mát, 02 máy hút không khí, 01 điều hoa trung tâm làm đông lạnh 1,5
4 Tứ Xuyên Công ty HH sợi đặc chủng Hải Thiên-tỉnh Tứ Xuyên 01 dây chuyền sản xuất polyester polymer phương pháp ngắt quãng 1,5 tấn/năm: 11 trống quay, 06 máy bơm chân không, 4 cái đinh ốc ép, 4 máy lọc, 2  tủ dệt tơ, 02 máy cuộc gấp khúc, 01 tủ sấy định hình 1,5

 

 

  1. LĨNH VỰC SẢN XUẤT PIN – ĂC QUY CHÌ (BAO GỒM CẢ SẢN XUẤT TẤM VÀ LẮP RÁP)
Số TT Tên Tỉnh Tên Doanh nghiệp Dây chuyền sản xuất bị đào thải (thiết bị) Số hiệu và Số lượng Năng lực (vạn KVA/h)
SX Tấm Lắp ráp
1 Hà Bắc Công ty HH KHCN nguồn điện bicyclic – Hà Bắc – 01 dây chuyền sản xuất tấm 8 vạn kilowat/giờ: 10 máy đúc (1 nồi một máy); 03 bộ máy cắt miếng làm tan chì; 01 nồi hơi đốt than 2T.

– 01 dây chuyền sản xuất lắp ráp 8 vạn kilowat/h

4 4
2 Hà Bắc Công ty HH pin Khoa Úc Súc – thành phố Nhiệm Khiêu – 01 dây chuyền sản xuất tấm pin tích chì 20 vạn kilowat/giờ: 06 máy đúc, 02 máy bột chì 8 tấn, 04 máy máy trộn 500kg, 04 dây chuyền mạ tấm (tốc độ 70 miếng/phút), 04 máy sấy bảng, 06 phòng làm đông 26m3, 18 bồn hóa chất 2800 miếng, 10 máy nạp điện hóa chất 300V/200A/6vòng, 04 lò sấy khô, 2 bộ đựng  nước cất vào, 02 bộ  hệ thống kết hợp axit, 12 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy 20 vạn kilowat/giờ: 01 máy cọ tai nghe, 06 máy cắt tấm , 10 máy đóng gói tấm, 04 máy đúc, 03 máy đóng gói nóng, 02 máy kiểm tra độ kín, 92 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống kết hợp axit, 06 máy đổ axit 6 vòng, 16 máy nạp điện pin 300V/6A/30 vòng, 02 máy đánh mã; 02 hệ thống hút bụi chì khói chì, 01 bộ hệ thống hút sương mù axit

16 10
3 Giang Tô Công ty HH nguồn điện Tân Huy-Nam Kinh 04 dây chuyền sản xuất tấm:  04 máy đúc, 02 máy bột chì, 04 máy trộn. 02 máy mạ tấm, 02 máy cho bột vào, 02 máy máy nèn trộn, 02 máy sấy bảng, 02 phòng làm đông, 02 bồn hóa chất, 02 máy nạp điện hóa chất, 02 lò sấy khô, 02 bộ đựng nước cất, 02 bộ trộn axit, 02 máy chia miếng 20 0
4 Giang Tô Công ty HH ắc quy Quang Minh-Giang Tô 04 dây chuyền sản xuất tấm: bao gồm 11 lò làm tan chì, 04 máy đúc, 02 máy bột chì, 04 máy máy trộn. 02 máy mạ tấm, 01 máy sấy bảng, 25 phòng làm đông, sấy khô, 1000 bồn hóa chất, 14 máy xạc điện hóa chất, 07 máy xạc điện cho pin, 01 bộ cho nước, 02 dây chuyền chia miếng.

02 dây chuyền sản xuất lắp ráp bao gồm: 02 máy niêm phong, 02 máy đục lỗ, 02 máy hàn xuyên vách, 02 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 máy kiểm tra độ kín, 02 máy màng niêm phong, 02 máy đánh mã, 08 máy bụi sương axit, 04 máy phim bụi, 01 lò hấp khí.

18 18
5 Giang Tô   01 dây chuyền sản xuất tấm: 30 máy đúc (một nồi một máy), 07 máy bụi chì 14 tấn, 06 máy  trộn 1000kg, 02 dây chuyền mạ tấm (mạ tấm máy đơn tốc độ 95 miếng/phút), 02 máy sấy bảng, 18 phòng làm đông 67m3, 74 máy nạp điện hóa chất  1 vòng, 36 máy bán tự động phân miếng (ds-149), 14 máy mài miếng thủ công (tự làm), 3 bộ bụi khói chì (KE-25), 30 bộ lọc sương axit (loạI PST), 05 bộ bụi túi vải  (72ZC3000-B), 02 dây chuyền cân miếng thủ công (tự làm), 06 máy trộn (SH-100), 76 dây chuyền hóa chất bên ngoài thay đổi hóa chất bên trong 50 0
6 Giang Tô Công ty HH KHCN pin Đức Lực – thành phố Trấn Giang – Sản xuất tấm:

08 dây chuyền hóa chất ăc quy 8 vạn kilowat/h, 05 máy đúc, máy bột chì 6-8 tấn (mỗi máy 01 cái), 01 máy  trộn 1000kg, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (mạ tấm máy đơn là 120 tấm/phút), 10 phòng làm đông diện tích 48m3, 360 cái bể hoa chất loại D, 400 bể hóa chất loại Q, 08 máy nạp điện hóa chất 250A/350V, 01 bộ đựng nước cất, 01 bộ hệ thống trộn axit, 02 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp  ắc quy  chì 8 vạn kilowat/h:  01 máy cọ tai nghe, 03 máy gió nóng, 02 máy đục lỗ, 01 máy hàn xuyên vách, 01 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 máy kiểm tra kín khí, 08 máy nạp điện 50A/350V4 vòng, 02 máy đánh mã

8 8
7 Giang Tô Công ty HH ắc quy Giang Thiên-thành phố Trấn Giang – 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy 2 vạn kilowat/h:

01 máy đúc, 01 máy bột chì 5 tấn, 03 máy  trộn 500kg, 01 dây chuyền mạ tấm, 06 phòng làm đông sấy khô 15m2, 210 bể hóa chất 70 lít, 02 máy nạp điện hóa chaats350V/300A, 01 bộ đựng  trộn axit, 01 bộ thiết bị lọc sương mù axit, 01 bộ đựng xử lý nước, 01 bộ đựng phân chia mưa và nước thải.

– 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy 3 vạn kilowat/h, 03 máy niêm phong nóng, 01 máy kiểm tra kín khí, 01 bộ đựng  trộn axit, 02 bộ đựng  trộn axit, 04 máy nạp điện pin 350V/200A, 04 máy nạp điện pin 350V/30A, 02 máy đánh mã

4 3
8 Triết Giang Công ty HH KHCN động lực làn song xanh –Triết Giang 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 30 vạn kilowat/h: 35 máy hàn thủ công, 25 máy nạp, xả điện 320V/10A/24 vòng. 0 30
9 Triết Giang Công ty HH nguồn điện Bảo Sỹ-Triết Giang 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn kilowat/h: 25 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng. 0 14
10 Triết Giang Công ty HH điện Hằng Hoa-Triết Giang 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h: 11 máy đúc tấm điện ZBL60A, 01 máy mài tròn tự động SF20S, 01 máy mài tròn tự động SF24S, 02 máy mạ tấm 2 mặt YG-STA-400, 26 máy nạp điện KGCEA200A, 13 máy nạp điện KQCFA10A/320V, 01 máy lọc nước thải axit chì 30 tấn/h 32 0
11 Triết  Giang Công ty HH KHCN nguồn điện Vinh Hâm –Triết Giang 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 80 vạn kilowat/h:  quy trình đúc  tấm (08 máy đúc tấm, 03 lò hòa tan chì), quy trình bột chì (02 máy bột chì, 02 bộ loại bỏ bụi), quy trình mạ tấm (02 máy mạ, 02 máy sấy khô), quy trình chia miếng (20 máy chia miếng, 40 máy chải tấm) 60 0
12 Triết Giang Công ty HH điện Phong Thánh – Triết Giang 03 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 360 vạn kilowat/h:  09 bộ máy đựng axit chân không định lượng hoàn toàn tự động, 156 bộ máy nạp phóng điện tự khống chế bằng vi tính 360V/48 vòng, 4000 bộ khuôn nhóm cực, 5 pin trộn axit, 03 bộ kiểm tra máy đo lắp ráp, 03 máy đo độ bền tuần hoàn, 02 máy nạp điện, 02 máy nạp điện không thay đổi, 01 máy xả điện tự khống chế, 24 giá nạp điện, 03 bộ máy băng chuyền, 03 bộ khung băng tải và thanh bảo vệ, 03 máy đo ngắn mạch, 03 bộ máy kiểm tra axit của pin, 01 bộ thiết bị sản xuất nước cất, 01 bộ cấu hình điện gải, 01 lò làm tan chì, 01 bộ đo kiểm tra dung lượng lưu điện, 01 máy đánh mã, 01 bộ lọc khói chì, 01 bộ thanh lọc bụi chì, 01 bộ xử lý sương mù axit, 01 tháp thanh lọc, 01 thiế bị sử lý nước ô nhiễm. 0 30
13 Sơn Đông Công ty TNHH nguồn điện Viễn Chinh – Tề Ninh – 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h:

03 máy đúc, 02 máy bụi chì 8T, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm của dây chuyền đơn là 100 tấm/phút), 03 máy đổ bột, 02 máy  làm khô bề mặt, 01 máy làm khô tấm, 06 phòng làm đông 51m3, 14 máy nạp điện 320V/6A x24 vòng,  05 máy nạp điện 320V/6A x24 vòng,  06 lò làm khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit tự động, 01 máy cuộn cắt tấm với nhau loại D, 01 máy cọ bề xung quanh 9 tấm liền nhau, 06 máy cọ xung via, 03 bộ hệ thống xử lý bụi, 02 tháp làm lạnh thép thủy tinh, 01 bộ máy trao đổi ion natri.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h: 02 dây chuyền đúc hàn, 04 máy keo, 08 máy thêm axit, 01 máy phun mã, 04 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch,, 01 lò nướng, 07 bộ hệ thống xử lý bụi, 05 bộ điều hoa không khí , 03 tủ điện thấp áp

24 20
14 Sơn Đông Công ty HH cổ phần nguồn điện Thánh Dương – Sơn Đông – 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 65 vạn kilowat/h: 06 máy cọ nhĩ, 08 máy đóng tấm, 08 dây chuyền hàn thủ công, 04 máy niêm phong nóng, 04 máy kiểm tra độ kín, 08 lò sấy khô, 02 bộ hệ thống phối axit, 01 bộ sản xuất nước cất, 12 máy tưới axit 6 vòng, 40 máy nạp điện pin 300V/30A/8 vòng, 40 bể đụng hóa chất 8000 lít.

– 03 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 11 vạn kilowat/h:

16 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 14 tấn, 05 máy trộn 1000kg, 03 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn khoảng 120 tấm/phút) 01 máy tưới bột, 01 máy ép đúc, 09 phòng làm đông 90m3, 18 phòng sấy khô.

110 65
15 Sơn Đông Nhà máy ắc quy Chính Dương – Tế Ninh 03 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 50 vạn kilowat/h (03 dây chuyền sản xuất vỏ nhựa ắc quy axit chì đồng bộ). 03 máy tạo khuôn, 15 máy nạp điện, 03 máy cọ nhĩ của 03 dây chuyền khuôn hàn, 03 máy cân tâm, 06 máy đóng tấm, 06 máy đúc hàn, 02 máy kiểm tra độ kín, 02 máy kiểm tra ngắn mạch cao áp, 05 bộ hệ thống phối axit, 05 máy tưới axit 6 vòng, 20 máy nạp điện pin 380V/10A/24 vòng, 03 máy ghi mã 0 25
16 Sơn Đông Công ty HH công nghiệp và thương mại nguồn điện Thiên Năng – thành phố Châu Thành 04 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn kilowat/h. 12 máy cân tấm, 12 máy đóng tấm, 04 máy đúc hàn, 01 máy kiểm tra độ kín, 02 máy kiểm tra ngắn mạch cao áp, 03 bộ hệ thống phối  axit, 01 máy tưới axit 2 vòng, 04 nạp pin 380V/20A/30 vòng, 04 nạp pin 380V/20A/24 vòng, 06 nạp pin 380V/10A/30 vòng, 03  máy ghi mã, 10 máy kiểm tra xả điện 4 vòng, 02 máy hút bụi, 02 máy co không khí, 02 bộ thiết bị xử lý nước, 01 lò điện điều hòa nhiệt, 01 cân phân tích, 01 cân điện tử, 01 máy đo độ dẫn điện, 01 lò điều tiết nhiệt độ khô, 01 thiết bị thấp nhiệt, 01 máy đo độ dầy, 01 máy quang phổ 0 25
17 Sơn Đông Công ty HH KHCN nguồn điện Thánh Uy- Khúc Phụ 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 66 vạn kilowat/h. 09 máy đúc tấm, 10 lò tan chì, 01 máy trộn 1000kg, 01 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 130 tấm/phút), 01 máy làm khô bề mặt, 12 phòng làm đông 80m3, 1610 bể hóa chất 80 lít, 14 máy nạp điện hóa chất 380V/200A/1 vòng, 14 bộ giá làm đông tấm, 18 bộ tấm hình lược  hóa chất tấm kiểu hàn mối, 01 máy sấy tấm kiểu hơi nước điện, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 11 máy chia tấm, 11 máy mài tấm, 02 dây chuyền sản xuất cọ via phân tấm tự động. 32 0
18 Sơn Đông Công ty HH KHCN năng lượng mới  Nặc Lực-Sơn Đông Dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 72 vạn kilowat/h. 18 máy đúc tấm máy đơn lò đơn, 04 máy mài bóng, 10 máy trộn 500kg, 04 máy mạ tấm 2 mặt, 04 máy làm khô bề mặt  mặt dùng điện sưởi, 25 bể đựng há chất bên ngoài, 25 máy nạp điện hóa chất ngoài, 2600 bộ bể hóa chất ngoài, 04 bộ sử lý sương mù axit hóa chất ngoài , 02 dây chuyền xi lanh sấy tấm chính hóa chất ngoài, 02 dây chuyền hệ thống rửa nước sấy không hóa chất ngoài, 36 máy chia tấm thủ công, 90 máy cọ tấm thủ công, 04 bộ thiết bị bảo vệ môi trường mạch bụi chì (lượng gió 5 vạn), 02 máy khí nén 37KVA, 01 máy biến áp 2000KVA, dây cáp nạp điện 3000M 72 0
19 Sơn Đông Công ty HH KHCN nguồn điện Matsumoto Sơn Đông – 04 Dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn kilowat/h:

04 máy cọ nhĩ, 39 máy đóng gói tấm XH-B, 02 máy hàn tấm thủ công, 01 máy kiểm tra độ kin XQM-400JC, 01 máy kiểm tra cao áp ngắn mạch 100A/6V-12V, 01 bộ hệ thống phối axit, 05 máy tưới  axit GS21-200-12 vòng, 19 máy nạp điện pin µ C-2000S350V/10A/12 vòng, 04 máy nạp điện pin µ C-3000S350V/10A/30 vòng,  20 máy µ C-3000S350V/10/4 vòng, 02 máy ghi mã HM11, 01 máy  loại bỏ bụi dạng túi loại DMC, 01 máy lọc khói chì loại HKE.

– 02 Dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 50 vạn kilowat/h:

04 máy đúc tấm DS-147-10, 02 máy bột chì JFX8 tấn, 01 máy tạo hạt, 02 máy trộn HGJ1000kg, 02 máy trộn HGJ500kg, 03 dây chuyền mạ tấm loại TB390 (tốc độ mạ tấm máy đơn 60-120 tấm to/phút), 07 phòng làm đông 33m3, 07 lò sấy 33m3, 02 bộ sản xuất nước cất, 02 bộ hệ thống phối axit, 04 máy chia tấm DS-149, 15 máy cọ tấm GSP-II, 07 máy lò tan chì, 02 máy hút bụi loại túi DMC, 03 máy thanh lọc khói chì loại HKE, 01 lò chưng hơi 4 tấn, 02 lò hợp kim, 01 bộ xử lý nước ô nhiềm

30 12
20 Sơn Đông Công ty HH năng lượng Cách Thụy – Khúc Phụ Dây chuyền lắp ráp pin axit chì 31 vạn KVA/h: 06 máy cọ nhĩ, 04 máy đóng tấm, 08 máy cân tấm, 16 máy đóng tấm nhân công, 02 máy đúc hàn, 02 máy niêm phong thủ công, 01 máy kiểm tra độ kín, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 03 máy tưới axit 12 vòng, 02 bộ hệ thống phối axit, 14 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng, 02 máy ghi mã, 01 trạm xử lý nước ô nhiễm, 01 máy thu và xử lý khói chì, 02 máy thu và xử lý bụi chì, 01 máy thu và xử lý sương mù  axit sulfuric 0 10
21 Sơn Đông Công ty HH nguồn điện Phu Sang-Sơn Đông 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất pin axit chì 22 vạn KVA/h:

04 máy cọ nhĩ, 04 máy cân tấm, 22 máy cấn tấm thủ công, 12 máy đóng tấm, 04 máy đúc hàn, 03 máy dóng kin bằng nhiệt, 02 máy kiểm tra và đo đọ kín, 03 máy kiểm tra và đo cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy tưới axit 12 vòng, 23 máy nạp điện cho pin 380V/10A/30 vòng, 05 máy nạp điện cho pin 380V/6A/24 vòng, 16 máy nạp điện cho pin 380V/200A/40 vòng, 02 máy ghi mã

0 15
22 Sơn Đông Nhà máy pin Thiên Năng-Giang Bắc-khu Đông Sương Phủ 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất pin axit chì 30 vạn KVA/h: 40 máy cân tấm thủ công, 36 máy đóng tấm thủ công, 10 máy  hàn thủ công, 30 giá hàn thủ công, 05 máy tưới axit 1 vòng, 04 máy nạp điện cho pin 12V/20A/30 vòng, 07 máy nạp điện cho pin 12V/20A/24vòng, 02 máy ghi mã, 01 bộ máy xử lý sương mù axit, 10 máy đo kiểm tra dung lượng ắc quy thông minh YT-72A 4 vòng, 10 xtiếp axit nạp điện, 02 máy hút axit 0 20
23 Sơn Đông Công ty HH pin Văn Long- Uy Hải Dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 4 vạn KVA/h: 02 máy đúc tấm, 04 máy trộn 200kg, 3 phòng làm đông 32m3, 480 bể hóa chất 25 lít, 06 máy nạp điện hóa chất 400V/200A/vòng đơn, 07 lò sấy, 20 máy chia tấm, 8 bộ thổi gió làm thanh lọc hóa chất, sương mù axit, 04 bộ thổi khói bụi chứa chì, 01 xe nâng trong nhà máy, 04 xe nâng kiểu đẩy tay, 02 máy nén không khí 4 0
24 Sơn Đông Nhà máy ắc quy Long Khẩu-Sơn Đông – 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 55 vạn KVA/h: 12 máy đúc tâm, 02 máy bột chì 12T, 02 máy trộn 1T, 01 máy trộn 0,5T, 02 dây chuyền mạ tấm 2 mặt, 01 máy tưới bột, 02 dây chuyền sấy khô, 02 bộ giặt nước tấm tuần hoàn, 01 bộ hệ thống xử lý nước cất, 02 máy điện phân, 07 phòng làm đông 75m3, 31 dây chuyền bể hóa chất phía ngoài 5000 lit, 24 máy nạp điện tấm hóa chất 360V/260A/1 vòng, 05 máy nạp điện pin 300V/30A/4 vòng, 02 dây chuyền sấy khô tấm, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy chia tấm.

– 05 dây chuyềnlắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

12 máy cọ nhĩ, 02 máy đúc hàn, 15 máy hàn thủ công,15 máy cài tấm thủ công, 05 máy hàn xuyên vách, 05 máy đo kiểm tra ngắn mạch của tấm, 05 máy đo kiểm tra cắt, 10 máy dán nóng, 06 máy kiểm tra độ kín, 04 máy ghi mã, 01 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit, 02 máy điều chỉnh bề mặt dịch, 02 máu rửa làm khô.

60 55
25 Sơn Đông Công ty HH ắc quy Trai Nguyên – Chuy Bác – 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

08 máy đúc tấm, 04 máy bột chì 12 tấn, 06 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 60 tấm/phút), 06 phòng làm đông 42m3, 400 cái bể hóa chất 150 lít, 04 máy nạp điện hóa chất 315V/300A/1 vòng, 01 lò sấy khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 08 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

15 máy cọ nhĩ, 02 máy niêm phong nhiệt, 02 máy đo kiểm tra độ kín, 02 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 04 máy tưới axit 6 vòng, 06 máy nạp điện pin 200V/150A/2 vòng, 02 máy ghi mã

18 18
26 Sơn Đông Công ty HH nguồn điện Khang Dương-Sơn Đông – 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 43 vạn KVA/h:

16 máy đúc tấm ZB160A, 01 máy bột chì 8 tấn loại QFJ-8-II, 01 máy bột chì 8 tấn loại QFJ-68-II, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm T3390 (tốc độ mạ tấm máy đơn 100 tấm/phút), 32 phòng làm đông 42m3, 32 bể hóa chất gạch tự chế 26000 lit, 32 máy nạp điện hóa chất UC-GCFS/380V/ 200A/1 vòng, 26 lò sấy khô, 16 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 46 vạn KVA/h:

26 máy cọ nhĩ, 06 máy cân tấm ÁM-3, 01 dây chuyền sản xuất đóng gói, 40 máy đóng tấm BP20, 26 bệ hàn nhân công, 01 bộ hệ thống phố axit, 18 máy tưới axit 6 vòng loại GS20-200-6, 01 dây chuyền đúc hàn, 41 máy nạp điện pin uc-3000S/380V/6A/24 vòng,  38 máy nạp điện pin uc-3000S/380V/6A/48 vòng, 126 giá tự nạp điện cho pin.

40 40
27 Giang Tây Công ty HH KHCN pin Hăng Lực –Giang Tây – 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

16 máy đúc tấm, 02 máy bột chì 12 tấn, 06 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 60-130 tấm/phút), 04 máy làm khô bề mặt, 06 máy chia tấm.

– 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

10 máy cọ nhĩ, 11 máy gói tấm, 04 máy kiểm tra 4 chức năng, 01 bộ hệ thống phối axit, 06 máy tưới axit 6 vòng, 33 máy nạp điện cho pin 320V/10A/24 vòng, 03 dây chuyền sản xuất đúc hàn, 02 máy cài nhóm cực hoàn toàn tự động, 04 máy lắp ráp kín loại vừa, 01 tủ sấy khô, 05 dây chuyền cuộn trong nước, 02 máy hàn nhựa sóng siêu âm

35 40
28 Sơn Đông Công ty HH nguồn điện Nam Ưng-Cống Châu – 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

09 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 8 tấn, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn là 20 tấm/phút), máy khô bề mặt, 07 phòng làm đông, 2000 bể hóa chất, 10 máy nạp điện hóa chất 400V/320A/ x 2 vòng, 06 lò làm khô hóa chất, 02 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ hệ thống phối axit, 08 máy phân tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 40 vạn KVA/h:

01 dây chuyền cho vào và hòa, 01 máy đo và kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 03 máy tưới axit, 07 máy nạp điện pin 300V/6A/40 vòng, 01 máy ghi mã

20 20
29 Giang Tây Nhà máy ắc quy Trung Hòa –thành phố Bình Hương 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h:

04 máy đúc tấm, 04 máy bột chì 4 tấn, 02 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn 100 tấm/phút), 01 máy tưới bột, 01 máy nèn trộn, 240 máy làm khô bề mặt , 4 phòng làm đông 10m3, 800 bể hóa chất 90 lít, 06 máy nạp điện  hóa chất 380V/200A/2 vòng, 01 lò sấy khô, 01 bộ sản xuất nước cất, 01 bộ phân tấm, 04 máy cọ nhĩ, 10 máy cân tấm, 08 máy đóng  gói tấm, 01 máy đúc hàn, 01 máy niêm phong bằng nhiệt, 02 máy đo kiểm tra độ kín, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit.

15 0
30 Giang Tây Công ty HH ắc quy Bằng Đạt- thành phố Bình Hương-tỉnh Giang Tây – 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 30 vạn KVA/h:

08 máy đúc tấm, 03 máy bột chì 4 tấn, 04 máy trộn 500kg, 02 dây chuyền mạ tấm (tốc độ mạ tấm máy đơn là 100 tấm/phút), 04 máy làm khô bề mặt, 08 phòng làm đông 10m3, 1800 bể hóa chất 90 lít, 08 máy nạp điện hóa chất 380V/200A/2 vòng, 02 lò làm khô, 02 bộ sản xuất nước cất, 02 bộ hệ thống phối axit, 08 máy chia tấm.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 30 vạn KVA/h:

10 máy cọ nhĩ, 02 máy cân tấm, 13 máy đóng gói tấm, 04 máy đúc hàn, 02 máy đo kiểm tra đọ kín khí, 16 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 02 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit 6 vòng, 08 máy nạp điện pi 350V/6A/24 vòng, 02 máy ghi mã

30 20
31 Giang Tây Công ty HH điện Thần Châu-Giang Tây 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 15 vạn KVA/h: 04 máy bột chì, 08 máy đúc tấm, 30 bộ nạp xả điện, 04 máy trộn, 04 máy mạ tấm, 14 máy phân cắt tấm, 40 bể hóa chất.  

 

15

 

 

0

32 Giang Tây Công ty HH KHCN điện Thần Châu-Giang Tây 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h: 10 máy đúc tấm, 05 máy bột chì 30T, 06 máy trộn QD18S, 06 dây chuyền mạ tấm, 20 phòng làm đông, 40 bể hóa chất, 12 máy nạp điện hóa chất, 15 lò làm khô, 20 máy chia tấm  

 

40

 

 

0

33 Giang Tây Công ty HH KHCN điện Tinh Năng-Giang Tây 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 20 vạn KVA/h, Thiết bị chủ: 16 máy đúc tấm, 09 máy bột chì, 07 máy trộn, 07 máy mạ tấm, 90 bộ nạp xả điện, 90 bể hóa chất, 28 máy phân cắt tấm  

 

20

 

 

0

34 Giang Tây Công ty HH KHCN điện Hồi Năng- Giang Tây 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì axit 20 vạn KVA/h:

05 máy bột chì, 32 máy đúc tấm, 07 máy trộn, 07 máy mạ tấm, 93 máy nạp xả điện, 93 bề hóa chất, 35 phòng làm đông, 06 máy cuộn cắt tự động, 02 lò tan chảy chì, 02 lò hấp, 01 bộ thiết bị cung cấp điện, 01 bộ thiết bị cung cấp nước

 

 

 

40

 

 

 

0

35 Hồ Nam Công ty HH KHCN điện Thiên Địa Long- Chu Châu 02 dây chuyền lắp ráp sản xuất: 02 máy đúc hàn, 05 máy cân tấm, 08 máy dóng gói tấm, 02 máy bán tự động cọ nhĩ, 03 máy đóng tấm bán tự động, 01 máy đo kiểm tra cao áp ngắn mạch, 01 bộ hệ thống phối axit, 02 máy tưới axit 12 vòng, 04 máy nạp điện pin 320V/10A/24 vòng,  03 máy nạp điện pin 320V/6A/24 vòng,  01 máy nạp điện pin đại, 02 máy ghi mã, 01 bộ máy xử lý nước thải, 02 bộ máy xử lý sương mù axit, 02 bộ máy xử lý bụi, khói axit 5 0
36 Quảng Đông Nhà máy đồ chơi nhựa công nghệ mới Liên Hạ – khu Đăng Hải – thành phố Sơn Đầu 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất ắc quy chì 5 vạn KVA/h, 08 máy tưới axit định lượng hút chân không, 02 máy nạp điện hóa chát HB-2008A, 01 máy thanh lọc không khí  

 

0

 

 

5

37 Quảng Đông Nhà máy phần cứng pin Cao Đặc – thành phố Ân Bình 02 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 0,98 vạn KVA/h, 03 máy tưới axit định lượng thông minh, 01 máy nạp điện liên tục (300VA20A20L), 01 máy đo xả điện nguồn điện lớn, 01 máy đo kiểm tra nạp xả tuần hoàn ắc quy máy điện toán (10A12V), 01 máy đo kiểm tra dung lượng, 02 máy nạp điện hóa chất 300V12A40L, 02 bể hóa chất, 02 bộ dây chuyền lắp ráp và phối, 02 máy đóng tấm  

 

 

 

0

 

 

 

 

2

38 Phúc Kiến Công ty HH nguồn điện Thường Sơn-thành  phố Chương Châu – 01 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì 4 vạn KVA/h: 01 máy mạ tấm, 03 phòng làm đông 36m3.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất tấm ắc quy chì 6 vạn KVA/h: 02 băng chuyền, 01 bệ hàn, 05 bệ đóng gói tấm, 02 máy đóng nắp, 02 máy hàn xuyên vách, 01 máy lá bạc hàn miệng, 01 máy in nhãn mác, 01 máy đo kiểm tra độ kín

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

39 Phúc Kiến Công ty HH điện Hồng Kỳ-thành phố Kiến Dương-Tỉnh Phúc Kiến – 14 dây chuyền sản xuất tấm ắc quy chì axit 30 vạn KVA/h, 06 máy đúc tấm ZB160A, 03 máy bột chì QM-7T, 01 máy đúc hạt TS-OK-2, 02 máy mạ tấm STB-400, 02 máy thu tâm DT-2, 15 máy nạp điện hóa chất ngoài UC-KGCFS, 40 máy tuần hoàn nóng loại 99, 11 máy chia tám TB-02, 16 máy mài tấm FD-01, 17 phòng đo 20m3, 1600 bể hoa chất nhựa, 02 bộ đựng nước cất trao đổi ion, 04 máy trộn QFHG-500,10 phòng sấy khô 20m3, 01 máy nồi hơi 2t/n.

– 01 dây chuyền lắp ráp sản xuất 30 vạn KVA/h (60m), 01 bộ hệ thống phối axit, 01 máy tưới axit CS-2006-6, 02 máy nạp xả điện pin dầy nhỏ PLC2000P, 02 thiết bị chỉnh lưu có thể khống chế silicon, 20 bộ khuôn hàn. 04 bộ máy thanh lọc màng nước HX-220, 03 bộ thu bụi vào túi vải kiểu mạch DMC-120, 02 bộ máy hút bụi kiểu bụi nước của khói, bụi chì kiểu DS, 16 thám lọc sương mù axit kiểu SH-B, 01 bộ hệ thông thiết bị màng nước đá granit 2T/H, 01 bộ xử lý nước thải có chì và axit WS-10

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

30

 

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email