Quyết định 1182/QĐ-BCT năm 2021 ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương

Thuộc Tính
Tóm tắt
Chia sẻ
Tải Về

Số VB: 1182/QĐ-BCT
Loại VB: Quyết định
Cơ quan: Bộ Công Thương
Ngày VB: 06/04/2021
Ngày HL: Đã biết
Người ký: Trần Tuấn Anh
Liên quan:

thay thế Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019

Tóm tắt văn bản :

Chia sẻ:

Tải về văn bản số: 1182/QĐ-BCT do Bộ Công Thương ban hành ngày 06/04/2021.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:  1182 /QĐ-BCTHà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ và các tổ máy phát điện hiệu suất không được xây dựng mới;

Căn cứ Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 và Thông tư số 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ: (i) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ; (ii) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 2 của Quyết định này.

2. Giao Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Cục Hóa chất chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 1 của Quyết định này.

3. Giao Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với danh mục tại Phụ lục 3 của Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này có sự thay đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại văn bản tương ứng được ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Cục trưởng các Cục: Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Hóa chất, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: – Như Điều 4;
– Các Thứ trưởng;
– Văn phòng Chính phủ;
– Tổng cục Hải quan;
– Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;
– Lưu: VT, KHCN.
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trần Tuấn Anh  

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHÓM 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã số HSTên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCMô tả sản phẩm, hàng hóaTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
Sản phẩm hàng hóa nhóm 2 được quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
3102.30.00Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướcAmoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngQCVN 05:2015/BCT 
Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOQCVN 03:2012/BCT
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyThuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổQCVN 05:2012/BCT 
Thuốc nổ amonit AD1QCVN 07:2015/BCT
Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018)Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 20181
3603.00.10Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản;Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệpQCVN 02:2015/BCT 
Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệpQCVN 03:2015/BCT
3603.00.20Dây cháy chậmDây cháy chậm công nghiệpQCVN 06:2015/BCT 
3603.00.90Loại khácDây nổ chịu nước dùng trong công nghiệpQCVN 04:2015/BCT 
Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN 08:2015/BCT
7304.39.20Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiĐường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệpTCVN 6158:1996;TCVN 6159:1996;QCVN 04:2014/BCT 
7308.40.10Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lòCột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lòQCVN 01:2011/BCT 
7308.40.90
7309.00.11Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệuBình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệpTCVN 8366:2010;TCVN 6155:1996;TCVN 6156:1996;TCVN 6008:2010 
7309.00.19
7309.00.91
7309.00.99
7311.00.91Loại khác, có dung tích không quá 7,3 lítChai chứa LPGQCVN 04:2013/BCT 
7311.00.92Loại khác, có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
7311.00.94Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
7311.00.99Loại khácBồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tảiTCVN 8366:2010;TCVN 6155:1996;TCVN 6156:1996;TCVN 7441:2004;TCVN 8615-2:20102 
8402.11.10Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/ giờNồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007;TCVN 6413:1998;TCVN 6008:2010;TCVN 5346:1991 
8402.11.20
8402.12.11Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/ giờ
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.29
8402.19.11Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.29
8402.20.10Nồi hơi nước quá nhiệtNồi hơi nhà máy điệnTCVN 5346:1991;TCVN 7704:2007;TCVN 6008:2010 
8402.20.20
8403.10.00Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC dùng trong công nghiệpTCVN 6008:2010;TCVN 5346:1991 
8425.31.00Tời ngang; tời dọc loại chạy bằng động cơ điệnTời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25o đến 90o dùng trong công nghiệpTCVN 4244:2005;TCVN 5206:1990;TCVN 5207:1990;TCVN 5208:1990;TCVN 5209:1990;QCVN 02:2016/BCT3 
8479.89.39Máy và thiết bị cơ khí khácTrạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tôTCVN 6484:1999;TCVN 6485:1999;TCVN 7762:2007;TCVN 7763:2007;TCVN 7832:20074 
8479.89.40
8479.89.39Trạm cấp LPGQCVN 10:2012/BCT 
8479.89.40
8501.10.29Động cơ điệnĐộng cơ điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.22
8501.32.32
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
8502.11.00Máy phát điệnMáy phát điện phòng nổTCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 5 
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.32
8502.39.39
8504.33.11Máy biến áp phòng nổMáy biến áp phòng nổTCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 6 
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
8517.11.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện)TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
8517.12.00
8517.18.00
8517.61.00Thiết bị trạm gốc
8517.62.51Thiết bị mạng nội bộ không dây
8531.10.20Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh
8531.10.30
8531.10.90
8531.80.10
8535.21.10Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000VThiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò)TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
8535.21.20
8535.21.90
8535.29.10
8535.29.90
8535.30.20Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện, dùng cho điện áp từ 66kV trở lên
8536.20.11Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000V
8536.20.12
8536.20.19
8536.30.90Thiết bị bảo vệ mạch điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000V 
8536.41.10 Rơ le dùng cho điện áp không quá 60V
8536.41.20
8536.41.30
8536.41.40
8536.41.90
8536.49.10Rơ le loại khác
8536.49.90
8536.50.99Thiết bị đóng ngắt mạch điện khácThiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn)TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
8537.10.11Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 V
8537.10.19
8537.10.92
8537.10.99
8537.20.21
8537.20.29
8543.70.90Máy và thiết bị điện có chức năng riêngMáy nổ mìn điệnQCVN 01:2015/BCT 
8544.20.11Dây điện, cáp điệnCáp điện phòng nổTCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.20.31
8544.20.39
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.98
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
9405.10.91Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khácĐèn chiếu sáng phòng nổTCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002 
9405.10.92
9405.10.99
9405.40.20
9405.40.40
9405.40.60
9405.40.99
9405.60.90

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM5
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phụ lục 2.1: Danh mục sản phẩm sữa chế biến

Mã số HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
0401Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.QCVN 5-1:2010/BYTSữa dạng lỏng
0401.10Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10Dạng lỏng
0401.10.90 Loại khác
0401.20Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10Dạng lỏng
0401.20.90Loại khác
0401.40Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng
0401.40.10Sữa dạng lỏng
0401.40.20Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90Loại khác
0401.50Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10Dạng lỏng
0401.50.90Loại khác
0402Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.QCVN 5-2:2010/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.42Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.10.49Loại khác
0402.10.91Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.92Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.10.99Loại khác
 Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
0402.21.20Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.21.30Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.21.90Loại khác
0402.29Loại khác
0402.29.20Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.29.30Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.29.90Loại khác
0402.91.00Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.99.00Loại khác
0403Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoQCVN 5-5:2010/BYTSữa lên men
0403.10Sữa chua:
 Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.10.29Loại khác
0403.10.91Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.10.99Loại khác
0403.90Loại khác:
0403.90.10Buttermilk
0403.90.90Loại khác
0404Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.QCVN 5-2:2017/BYTSữa dạng bột, Sữa đặc
0404.10Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10Dạng bột
0404.10.90Loại khác
0404.90.00Loại khác
0405Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).QCVN 5-4:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.10.00
0405.20.00Chất phết từ bơ sữa
0405.90Loại khác:
0405.90.10Chất béo khan của bơ
0405.90.20Dầu bơ (butter oil)
0405.90.30Ghee
0405.90.90Loại khác
04.06Pho mát và curd.QCVN 5-3:2010/BYTCác sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.10Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20curd
0406.20Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại
0406.20.10Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90Loại khác
0406.30.00Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00Pho mát loại khác
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa cacao QCVN số 8-1:2011/BYTQCVN 8-2:2011/BYTQCVN số 8-3:2012/BYTKem sữa
2202.99.20Đồ uống sữa đậu nànhQCVN số 8-1:2011/BYTQCVN 8-2:2011/BYTQCVN 6-2:2010/BYTSữa đậu nành
1901.90.31Chứa sữaQCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT Các sản phẩm khác từ sữa chế biến
1901.90.32Loại khác, chứa bột ca cao
1901.90.39Loại khác

Phụ lục 2.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn

Mã số HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
2009Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácQCVN 6-2:2010/BYTNước giải khát dùng ngay
 – Nước cam ép:
2009.11.00– Đông lạnh
2009.12.00– Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
2009.19.00– Loại khác
 – Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00– Với trị giá Brix không quá 20
2009.29.00– Loại khác
 – Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00– Với trị giá Brix không quá 20
2009.39.00– Loại khác
 – Nước dứa ép:
2009.41.00– Với trị giá Brix không quá 20
2009.49.00– Loại khác
2009.50.00– Nước cà chua ép
 – Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00– Với trị giá Brix không quá 30
2009.69.00– Loại khác
 – Nước táo ép:
2009.71.00– Với trị giá Brix không quá 20
2009.79.00– Loại khác
 – Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2201Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyếtQCVN 6-2:2010/BYTQCVN 8-1:2011/BYTNước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết)
2201.10.20Nước có ga
2201.90Loại khác
2201.90.90Loại khác
2202Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09QCVN 6-2:2010/BYTNước giải khát
2202.10Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết)
2202.10.10Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu
2202.10.90Loại khác
2202.91.00Bia không cồnBia
2202.99Loại khácNước giải khát dùng ngay
2202.99.40Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
2202.99.50Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
2202.99.90Loại khác
2203Bia sản xuất từ malt.QCVN 6-3:2010/BYTBia
 Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.19Loại khác
 Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.99Loại khác
2204Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09QCVN 6-3:2010/BYTRượu vang
2204.10.00Rượu vang nổRượu vang có gas (vang nổ)
 Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Rượu vang không có gas
2204.21Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
 Rượu vang:
2204.21.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.13Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.21.14Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.22Loại trong đồ đựng trên 2lít nhưng không vượt quá 10 lít:
 Rượu vang:
2204.22.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.12Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.22.13Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.29Loại khácRượu vang không có gas
 Rượu vang:
2204.29.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.13Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.29.14Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.30.10Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơmQCVN 6-3:2010/BYTRượu vang không có gas
2205.10Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205.90Loại khác
2205.90.10Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sakê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khácQCVN 6-3:2010/BYT 
2206.00.10Vang táo hoặc vang lêRượu vang, rượu trái cây
2206.00.20Rượu sakeĐồ uống có cồn khác
 Toddy cọ dừa:
2206.00.31Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
2206.00.39Loại khác
 Shandy:
2206.00.41Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2206.00.49Loại khác
 Loại khác:Rượu trắng, rượu vodka
2206.00.91Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)
2206.00.99Loại khác
2208Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.QCVN 6-3:2010/BYTRượu cao độ, rượu mùi
2208.20– Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50– Rượu brandy
2208.20.90– Loại khác
2208.30.00– Rượu whisky
2208.40.00– Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
2208.50.00– Rượu gin và rượu Geneva
2208.60.00– Rượu vodkaRượu trắng, rượu vodka
2208.70– Rượu mùi:Rượu mùi
2208.70.10– Có nồng độ cồn không vượt quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90– Loại khác
2208.90– Loại khác:Đồ uống có cồn khác
2208.90.10– Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.20– Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.30– Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.40– Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.50– Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.60– Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.70– Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80– Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
 – Loại khác:
2208.90.91– Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2208.90.99– Loại khác

Phụ lục 2.3: Danh mục sản phẩm dầu thực vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật

Mã HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
1507.90.90Loại khácQCVN 8-1:2011/BYT;QCVN 8-2:2011/BYT;QCVN 8-3:2011/BYT;Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ;TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)Dầu đậu tương
1508.90.00Loại khác:Dầu lạc đã tinh chế
1509Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.Dầu ô liu
1509.10Dầu nguyên chất (virgin)
1509.10.10Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kgDầu oliu nguyên chất
1509.10.90Loại khác
1510.00.90Loại khác
1511.90.20Dầu tinh chế
 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
 Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
1511.90.32Loại khác
 Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1511.90.37Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
1511.90.39Loại khác
 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1512.19.20Đã qua tinh chế
1512.19.90Loại khácDầu cây rum đã tinh chế
1512.29.90Loại khácDầu hạt bông đã tinh chế
1513.19.90Loại khácDầu dừa đã tinh chế; Dầu ba-ba-su đã tinh chế
1513.21.90Loại khácDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1513.29.94Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1513.29.95Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1514.19.20Đã tinh chế
1514.91.10Dầu hạt cải khác
1514.99.90Loại khác
 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:Dầu hạt lanh
1515.19.00Loại khácDầu hạt lanh đã tinh chế
 Loại khácCác loại dầu khác 
1515.29.91Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.99Loại khác
1515.30.90Loại khácDầu thầu dầu đã tinh chế
1515.50.90Loại khácDầu hạt vừng đã tinh chế
1515.90.19Loại khácCác loại dầu khác
1515.90.29Loại khác
1515.90.39Loại khác
1515.90.99Loại khácDầu cám gạo
1516.20.96Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuốc nhóm 15.16.Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.10Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90Loại khác
1517.90Loại khác:
1517.90.10Chế phẩm giả ghee
1517.90.20Margarin lỏng
1517.90.30Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
 Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43Shortening
1517.90.44Chế phẩm giả mỡ lợn
1517.90.50Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
 Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61Thành phần chủ yếu là dầu lạc
1517.90.62Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
1517.90.63Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1517.90.64Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg
1517.90.65Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
1517.90.66Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
1517.90.67Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa
1517.90.68Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
1517.90.69Loại khác
1517.90.90Loại khác
1518.00.14Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừaCác loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1518.00.15Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1518.00.16Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
1518.00.19Loại khác

Phụ lục 2.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo

Mã HSMô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
1101Bột mì hoặc bột meslinQCVN 8-1:2011/BYT;QCVN 8-2:2011/BYT;QCVN 8-3:2011/BYT;Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT 
 – Bột mì: 
1101.00.11– – Tăng cường vi chất dinh dưỡngBột mì tăng cường Sắt và Kẽm
1101.00.19– – Loại khácBột mì thông thường
1101.00.20– Bột meslin 
1102Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinBột ngũ cốc
1102.20.00– Bột ngô
1102.90– Loại khác:
1102.90.10– – Bột gạo
1102.90.20– – Bột lúa mạch đen
1102.90.90– – Loại khác
11.05.10.00– Bột, bột thô và bột mịnBột khoai tây
1107Malt, rang hoặc chưa rang.Malt: Rang hoặc chưa rang
1107.10.00– Chưa rang
1107.20.00– Đã rang
1108Tinh bột; inulin.Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
 – Tinh bột:
1108.11.00– – Tinh bột mì
1108.12.00– – Tinh bột ngô
1108.13.00– – Tinh bột khoai tây
1108.14.00– – Tinh bột sắn
1108.19– – Tinh bột khác:
1108.19.90– – – Loại khác
1108.20.00– InulinInulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.Gluten lúa mì
1704Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.  
1704.10.00– Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngKẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
1704.90– Loại khác:Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.10– – Kẹo và viên ngậm ho
1704.90.20– – Sô cô la trắng
 – – Loại khác:
1704.90.91– – – Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
1704.90.99– – – Loại khác
1806.90.30– – Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
1806.90.90– – Loại khácCác sản phẩm bánh kẹo khác
1901.90.99Loại khác 
1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến…
 – Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00– – Có chứa trứng
1902.19– – Loại khác:
1902.19.20– – – Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
 – – – Miến:
1902.19.31– – – – Từ ngô
1902.19.39– – – – Loại khác
1902.19.40– – – Mì khác
1902.19.90– – – Loại khác
1902.20– Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10– – Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
1902.20.30– – Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902.20.90– – Loại khác
1902.30– Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20– – Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.30.30– – Miến
1902.30.40– – Mì ăn liền khác
1902.30.90– – Loại khác
1902.40.00– Couscous
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
1905Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự. 
1905.10.00– Bánh mì giòn 
1905.20.00– Bánh mì có gừng và loại tương tựCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
 – Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: 
1905.31– – Bánh quy ngọt:Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.31.10– – – Không chứa ca cao
1905.31.20– – – Chứa ca cao
1905.32– – Bánh waffles và bánh xốp wafers:Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.32.10– – – Bánh waffles
1905.32.20– – – Bánh xốp wafers
1905.40– Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
1905.40.10– – Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
1905.40.90– – Loại khác
1905.90– Loại khác:Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.90.10– – Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905.90.20– – Bánh quy không ngọt khác
1905.90.30– – Bánh ga tô (cakes) 
1905.90.40– – Bánh bột nhào (pastry) 
1905.90.50– – Các loại bánh không bộtCác sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.90.70– – Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.90.80– – Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905.90.90– – Loại khác
2007Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.10.0– Chế phẩm đồng nhất
 – Loại khác:
2007.91.0– – Từ quả thuộc chi cam quýt
2007.99– – Loại khác:
2007.99.10– – – Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây
2007.99.20– – – Mứt và thạch trái cây
2007.99.90– – – Loại khác

PHỤ LỤC 3:

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã HSTên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTCMô tả sản phẩm, hàng hóaTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ
8539.31– – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóngĐèn Huỳnh quang Compact (CFL)TCVN 7896:2015Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W
Đèn huỳnh quang ống thẳng (FL)TCVN 8249:2013Chỉ áp dụng loại công suất từ 14 W đến 65 W
8539.31.10– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc   
8539.31.20– – – Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác   
8539.31.30– – – Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền   
8539.31.90– – – Loại khác   
8504.10.00– Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quangTCVN 8248:2013Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8504.10.00– Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quangTCVN 7897:2013
8418.10– Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnhTCVN 7828:2016Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
 – – Loại sử dụng trong gia đình:
8418.10.11– – – Dung tích không quá 230 lít
8418.10.19– – – Loại khác
8418.10.20– – Loại khác, dung tích không quá 350 lít
8418.10.90– – Loại khác
8418.30– Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10– – Dung tích không quá 200 lít
8418.30.90– – Loại khác
8418.40– Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10– – Dung tích không quá 200 lít
8418.40.90– – Loại khác
8516.60.10– – Nồi Nấu cơmNồi cơm điệnTCVN 8252:2015Chỉ áp dụng với loại đến 1000W
8516.60.90– – Loại khác
8414.51– – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 WQuạt điệnTCVN 7826:2015 
8414.51.10– – – Quạt bàn và quạt dạng hộp
 – – – Loại khác:
8414.51.91– – – – Có lưới bảo vệ
8414.51.99– – – – Loại khác
8528.72.92– – – – Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMáy thu hìnhTCVN 9536:2012 
8528.72.99— Loại khác
 – Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúngBình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009Ÿ Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lítŸ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8516.10– – Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
8516.10.19– – – Loại khác
8516.10.30– – Loại đun nước nóng kiểu nhúng
84.15.10.10– – Công suất làm mát ko quá 26,38kWMáy Điều hòa không khíTCVN 7830:2015Chỉ áp dụng loại không nối ông gió công suất đến 12kW
8450.20.00– Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.91– – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.11.10– – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
 – Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.19– – Loại khác:
8450.19.11– – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.19.19– – – – Loại khác
 – – – Loại khác:
8450.19.91– – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.19.99– – – – Loại khác
8539.50.00– Đèn đi-ốt phát quang (LED)Đèn LEDTCVN 11844:2017Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V
8443.39.10– Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Máy photocopyTCVN 9510:2012 
8443.39.30– Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
8443.31– – Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:Máy inTCVN 9509:2012 
 – – – Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11– – – – Loại màu
8443.31.19– – – – Loại khác
 – – – Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21– – – – Loại màu
8443.31.29– – – – Loại khác
 – – – Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31– – – – Loại màu
8443.31.39– – – – Loại khác
 – – – Loại khác:
8443.31.91– – – – Máy in-copy-scan-fax kết hợp
8443.31.99– – – – Loại khác
8528.72.92– Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMàn hình máy tínhTCVN 9508:2012Áp dụng đối với loại đến 24 inchLoại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp
8471.30.20– – Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebookMáy tính xách tayTCVN 11848:2017 
8501.52– – Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kWĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp:Ÿ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ;Ÿ Động cơ tích hợp hoàn toànŸ Động cơ vận hành trong một trường khí nổŸ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
 – – – Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.19– – – – Loại khác
 – – – Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.29– – – – Loại khác
 – – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.52.31– – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.39– – – – Loại khác
8501.53.00– – Công suất trên 75 kW
8402.11.20– – – Không hoạt động bằng điệnNồi hơiTCVN 8630:2010 
8402.12.21– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
8402.12.29– – – – Loại khác
8402.19.21– – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
8402.19.29– – – – Loại khác
8402.20.20– – Không hoạt động bằng điện
8504.21– – Có Công suất không quá 650kVAMáy biến ápTCVN 8525:2010Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.19– – – – Loại khác
8504.21.92– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên
8504.21.93– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
8504.21.99– – – – Loại khác
8504.22– – Công suất trên 650kVA nhỏ hơn 10.000kVA
 – – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11– – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên
8504.22.19– – – – Loại khác
 – – – Loại khác:
8504.22.92– – – – Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên
8504.22.93– – – – Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV
8504.22.99– – – – Loại khác

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email