Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Văn bản pháp lý
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Tổng hợp CBPG
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu đơn vị Hải quan, mã hiện hành và mã lịch sử theo dữ liệu đã xác minh.
Mã hoặc tên đơn vị
Khu vực
Tất cả khu vực
Chi cục Hải quan khu vực I
Chi cục Hải quan khu vực II
Chi cục Hải quan khu vực III
Chi cục Hải quan khu vực IV
Chi cục Hải quan khu vực V
Chi cục Hải quan khu vực VI
Chi cục Hải quan khu vực VII
Chi cục Hải quan khu vực VIII
Chi cục Hải quan khu vực IX
Chi cục Hải quan khu vực X
Chi cục Hải quan khu vực XI
Chi cục Hải quan khu vực XII
Chi cục Hải quan khu vực XIII
Chi cục Hải quan khu vực XIV
Chi cục Hải quan khu vực XV
Chi cục Hải quan khu vực XVI
Chi cục Hải quan khu vực XVII
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
Chi cục Hải quan khu vực XIX
Chi cục Hải quan khu vực XX
Tra cứu
Lên đầu trang
Danh bạ đơn vị
157 kết quả
49CG
Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
50CE
Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
27F2
Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn
Chi cục Hải quan khu vực X
›
41CB
Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
47NG
Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
51C1
Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ
Chi cục Hải quan khu vực II
›
48CF
Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
37CB
Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn
Chi cục Hải quan khu vực XIV
›
02CI
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1
Chi cục Hải quan khu vực II
›
02CV
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2
Chi cục Hải quan khu vực II
›
02H1
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3
Chi cục Hải quan khu vực II
›
02IK
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4
Chi cục Hải quan khu vực II
›
27F1
Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa
Chi cục Hải quan khu vực X
›
43CN
Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương
Chi cục Hải quan khu vực II
›
54CF
Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
20CE
Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
30F1
Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
51CB
Hải quan cửa khẩu cảng Vũng tàu
Chi cục Hải quan khu vực II
›
30CC
Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
15BC
Hải quan cửa khẩu Chi Ma
Chi cục Hải quan khu vực VI
›
15BD
Hải quan cửa khẩu Cốc Nam
Chi cục Hải quan khu vực VI
›
15SI
Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng
Chi cục Hải quan khu vực VI
›
13G1
Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai
Chi cục Hải quan khu vực VII
›
61BB
Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
20BC
Hải quan cửa khẩu Hoành Mô
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
45BE
Hải quan cửa khẩu Kà Tum
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
50BK
Hải quan cửa khẩu Khánh Bình
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
61BC
Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
11G2
Hải quan cửa khẩu Lý Vạn
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
12H1
Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng
Chi cục Hải quan khu vực VII
›
13BC
Hải quan cửa khẩu Mường Khương
Chi cục Hải quan khu vực VII
›
48BC
Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
45BD
Hải quan cửa khẩu Phước Tân
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
11BH
Hải quan cửa khẩu Pò Peo
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
48BD
Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
34PD
Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
30BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
31BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
49BG
Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
53BC
Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
1
2
3
4