Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo
KBNN và tài khoản
3 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995288 | 3712 | Tài khoản tiền gửi phí HQ | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI1513 |
| 2995288 | 3713 | Tài khoản tiền gửi khác | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI1513 |
| 2995288 | 7111 | TK Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI1513 |
Địa điểm lưu kho
17 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 31BBD01 | CTY CP XNK LAO CAI | Quảng Bình | Khu vực CK QT Cha Lo, xã Dân Hoá, huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình |
| 31BBG01 | DD KTRA CTY DUC TOAN | Quảng Bình | — |
| 31BBGBB | CCHQCK CHA LO QB | Quảng Bình | — |
| 31BBOZZ | DIEM LUU HH XK 31BB | Quảng Bình | — |
| 31BBW01 | KNQ CTY DUC TOAN | Quảng Bình | — |
| 31BBW02 | KNQ LINFOX TRANS QB | Quảng Bình | Khu kinh tế CKQT Cha Lo, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình |
| 31BBZ01 | CTY DUC TOAN | Quảng Bình | Khu C, hạ tầng khu chuyển khẩu Bãi Dinh, xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình |
| 31BBZ02 | CTY TM TAN TOAN |
