Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An
Bộ phận xử lý
3 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | Bộ phận thủ tục hàng GC, SXXK, DNCX | 01/07/2026 |
| 01 | Địa điểm Long Hậu | 01/07/2026 |
| 02 | Bộ phận thủ tục hàng kinh doanh | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
4 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995085 | 3511 | TK thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII0514 |
| 2995085 | 3512 | TK tiền gửi thuế tạm thu khác | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII0514 |
| 2995085 | 3942 | TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII0514 |
| 2995085 | 7111 | TK Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII0514 |
Địa điểm lưu kho
339 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 48CF87 | DNTN NHUT HUU | Long An | ấp 3, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| 48CF88 | CTY TAI SINH | Long An | Lô A4, đường số 2, KCN Nhựt Chánh, ấp 5, xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| 48CFC01 | CTY CP MT GAS | Long An | Lô 1, ấp Thuận Đạo, TT Bến Lức, LA |
| 48CFC02 | CTY BOURBON BEN LUC | Long An | Ấp Thuận Đạo, TT Bến Lức, LA |
| 48CFC03 | CTY YASUDA VN | Long An | ấp 6 Nhị Thành Thủ Thừa Long An |
| 48CFC04 | CTY SXTA TS TOMBOY | Long An | ấp 3,xã Phước Lợi, Bến Lức, long An |
| 48CFC05 | CTY UNIMAX SG-BL | Long An | 309 Ấp Voi Lá Thị Trấn Bến Lức Bến Lức Long An |
