Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2
Bộ phận xử lý
5 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 01 | Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng Tân cảng Hiệp Phước | 01/07/2026 |
| 02 | Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng SPCT | 01/07/2026 |
| 03 | Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng Sài gòn Hiệp Phước; hàng hóa tạm nhập-Tái xuất, Tái xuất- Tạm nhập | 01/07/2026 |
| 04 | Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK doanh nghiệp chế xuất; Gia công; Sản xuất xuất khẩu | 01/07/2026 |
| 05 | Bộ phận làm thủ tục hải quan cho kho ngoại quan | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
5 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995255 | 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II0130 |
| 2995255 | 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II0130 |
| 2995255 | 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II0130 |
| 2995255 | 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II0130 |
| 2995255 | 7111 | Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II0130 |
Địa điểm lưu kho
17 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 02CVOZZ | DIEM LUU HH XK 02CV | TP Hồ Chí Minh | — |
| 02CVRCV | HQCK C. HIEP PHUOC | TP Hồ Chí Minh | — |
| 02CVS01 | CANG CONTAINER TT SG | TP Hồ Chí Minh | Lô C17, đường 14, KCN Hiệp Phước, , H Nhà Bè |
| 02CVS02 | CTY XI MANG CHINFON | TP Hồ Chí Minh | Lô A7 KCN Hiệp Phước, H Nhà Bè |
| 02CVS03 | XI MANG FICO TAYNINH | TP Hồ Chí Minh | Lô A7 KCN Hiệp Phước, H Nhà Bè |
| 02CVS04 | NHIET DIEN HIEPPHUOC | TP Hồ Chí Minh | Lô B KCN Hiệp Phước, H Nhà Bè |
| 02CVS05 | CTY XI MANG HA LONG | TP Hồ Chí Minh | Lô C25 KCN Hiệp Phước, H Nhà Bè |
| 02CVS06 | XI MANG THANG LONG |
