Bỏ qua điều hướng
Thư viện XNK
Đăng nhập
Nội dung
Văn bản pháp lý
Tổng hợp xuất nhập khẩu
Hỏi đáp xuất nhập khẩu
Rủi ro hàng hoá
Thi chứng chỉ Hải quan
Tra cứu mã Vnaccs
Nâng cấp VIP
Thu gọn điều hướng
Trang chủ
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu đơn vị Hải quan, mã hiện hành và mã lịch sử theo dữ liệu đã xác minh.
Release
2026-07-29-v1
VNACCS-Plugin-Data-Schema-v1.0-2026-07-29.xlsx
Mã hoặc tên đơn vị
Khu vực
Tất cả khu vực
Chi cục Hải quan khu vực I
Chi cục Hải quan khu vực II
Chi cục Hải quan khu vực III
Chi cục Hải quan khu vực IV
Chi cục Hải quan khu vực V
Chi cục Hải quan khu vực VI
Chi cục Hải quan khu vực VII
Chi cục Hải quan khu vực VIII
Chi cục Hải quan khu vực IX
Chi cục Hải quan khu vực X
Chi cục Hải quan khu vực XI
Chi cục Hải quan khu vực XII
Chi cục Hải quan khu vực XIII
Chi cục Hải quan khu vực XIV
Chi cục Hải quan khu vực XV
Chi cục Hải quan khu vực XVI
Chi cục Hải quan khu vực XVII
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
Chi cục Hải quan khu vực XIX
Chi cục Hải quan khu vực XX
Tra cứu
Danh bạ đơn vị
157 kết quả
61BA
Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư
Chi cục Hải quan khu vực XVIII
›
15BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị
Chi cục Hải quan khu vực VI
›
32BC
Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay
Lên đầu trang
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
32BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo
Chi cục Hải quan khu vực IX
›
38B1
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Chi cục Hải quan khu vực XIV
›
27BE
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập
Chi cục Hải quan khu vực X
›
45B1
Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
20BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái
Chi cục Hải quan khu vực VIII
›
27B1
Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo
Chi cục Hải quan khu vực X
›
29BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
60BD
Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
53CH
Hải quan cửa khẩu quốc tế Phú Quốc
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
12B1
Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang
Chi cục Hải quan khu vực VII
›
10BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
49BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
50BB
Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
11BE
Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
50BD
Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
45C1
Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
10BF
Hải quan cửa khẩu Săm Pun
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
41AB
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
34AB
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng
Chi cục Hải quan khu vực XII
›
01B1
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài
Chi cục Hải quan khu vực I
›
06B1
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất
Chi cục Hải quan khu vực XV
›
11BF
Hải quan cửa khẩu Sóc Giang
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
11B1
Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
15BE
Hải quan cửa khẩu Tân Thanh
Chi cục Hải quan khu vực VI
›
29BH
Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy
Chi cục Hải quan khu vực XI
›
50BC
Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông
Chi cục Hải quan khu vực XX
›
54CD
Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
10BC
Hải quan cửa khẩu Xín Mần
Chi cục Hải quan khu vực XVI
›
41D1
Hải quan Đà Lạt
Chi cục Hải quan khu vực XIII
›
48BI
Hải quan Đức Hòa
Chi cục Hải quan khu vực XVII
›
01SI
Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên
Chi cục Hải quan khu vực I
›
01IK
Hải quan Gia Thụy
Chi cục Hải quan khu vực I
›
28NJ
Hải quan Hà Nam
Chi cục Hải quan khu vực IV
›
03PJ
Hải quan Hải Dương
Chi cục Hải quan khu vực III
›
54CE
Hải quan Hậu Giang
Chi cục Hải quan khu vực XIX
›
01PQ
Hải quan Hòa Bình
Chi cục Hải quan khu vực I
›
01M1
Hải quan Hòa Lạc
Chi cục Hải quan khu vực I
›
1
2
3
4