Hải quan cửa khẩu Tân Thanh
Bộ phận xử lý
1 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | Thông quan bộ phận 00 | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
3 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 9048882 | 3511 | TK thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI2423 |
| 9048882 | 3942 | TK tạm giữ chờ xử lý | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI2423 |
| 2995014 | 7111 | Thu nộp ngân sách nhà nước | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI2423 |
Địa điểm lưu kho
21 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 15BEC01 | CTY TNHH VAN SON | Lạng Sơn | — |
| 15BEC02 | CTY CP THANG LONG | Lạng Sơn | Cửa khẩu phụ Tân Thanh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| 15BEC03 | CTY VT QT VIET TRUNG | Lạng Sơn | Khu vực cửa khẩu phụ Nà Nưa |
| 15BEC04 | CTY VT TM BAO NGUYEN | Lạng Sơn | — |
| 15BED01 | MIEN THUE TAN THANH | Lạng Sơn | — |
| 15BED05 | CUA HANG MIEN THUE 1 | Lạng Sơn | — |
| 15BEG01 | BAI HH XK TAN THANH | Lạng Sơn | — |
| 15BEG02 | BAI HH NK TAN THANH | Lạng Sơn | — |
