Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh
KBNN và tài khoản
4 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995506 | 3511 | TK Thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2063 |
| 2995506 | 3512 | TK Thu thuế tạm thu | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2063 |
| 2995506 | 3942 | TK Thu thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2063 |
| 2995506 | 7111 | TK Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2063 |
Địa điểm lưu kho
7 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 41ABA01 | PETROLIMEX KHO CR | Khánh Hòa | Cảng Hàng không quốc tế Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
| 41ABA02 | KHO CTY NHIENLIEU HK | Khánh Hòa | Sân bay Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
| 41ABAB1 | HQ SANBAY CAM RANH | Khánh Hòa | Ga hàng hóa sân bay Cam Ranh |
| 41ABAB2 | HQ SANBAY CAM RANH | Khánh Hòa | Ga hàng hóa sân bay Cam Ranh |
| 41ABD01 | MT PHU KHANH KH HOA | Khánh Hòa | — |
| 41ABD02 | CTY TM HK CAM RANH | Khánh Hòa | — |
| 41ABD03 | CPDV SBQT CAM RANH | Khánh Hòa | — |
