Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước
KBNN và tài khoản
7 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995090 | 3511 | Tạm thu phí, lệ phí | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 3512 | Tạm thu các khoản thuế TNTX | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 3591 | TK tiền gửi tạm thu khác | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 3713 | Tiền gửi khác đơn vị dự toán | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 3751 | Tiền gửi khác | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 3942 | Tiền gửi phải trả tiền, tài sản chờ xử lý | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
| 2995090 | 7111 | Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX0673 |
Địa điểm lưu kho
14 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 49BBG01 | HQ CK THUONG PHUOC | Đồng Tháp | — |
| 49BBGBB | CCHQCK THUONG PHUOC | Đồng Tháp | — |
| 49BBGBE | DOI NV SO THUONG DT | Đồng Tháp | — |
| 49BBOZY | DIEM LUU HH XK 49BE | Đồng Tháp | — |
| 49BBOZZ | DIEM LUU HH XK 49BB | Đồng Tháp | — |
| 49BBZ01 | CTY XNK TUONG NGUYEN | Đồng Tháp | Kho 1: QL 30, Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| 49BBZ02 | CTY XNK TUONG NGUYEN | Đồng Tháp | Kho 2: Đường Dalle, ấp An Lợi, xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| 49BBZ03 | CTY XNK TUONG NGUYEN | Đồng Tháp | Kho 3: Đường Dalle, ấp An Lợi, xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| 49BBZ04 | CTY XNK TUONG NGUYEN | Đồng Tháp | Kho 4: ấp An Phát, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
| 49BBZ05 | CT DVPTNN DONG THAP | Đồng Tháp | ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 49BEG01 | SO THUONG-HONG NGU | Đồng Tháp | — |
| 49BEG02 | SO THUONG-TAN HONG | Đồng Tháp | — |
| 49BEGBE | CCHQ SO THUONG DT | Đồng Tháp | — |
| 49BEOZZ | DIEM LUU HH XK 49BE | Đồng Tháp | — |
