Xuất khẩu khoáng sản,HS code và quy cách khoáng sản

1. HS code và quy cách khoáng sản xuất khẩu làm vật liệu xây dựng theo thông tư 05/2018/TT-BXD

vật liệu xây dựng xuất khẩu

DANH MỤC, QUY CÁCH VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT KHOÁNG SẢN
LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG XUẤT KHẨU(Kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Mã HSDanh mục khoáng sảnQuy cách, chỉ tiêu kỹ thuật
ICát trắng silic, cát vàng khuôn đúc
2505.10.00Cát trắng silic làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực công nghiệp khácĐã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt)Hàm lượng SiO2 ≥ 99 %;Kích thước cỡ hạt ≤ 1,0mm
2505.90.00Cát trắng silic, cát vàng làm khuôn đúcĐã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, bọc nhựa hoặc không bọc nhựa)Hàm lượng SiO2 ≥ 95 %;Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5mm
2505.10.00.10Bột cát thạch anh mịn hoặc siêu mịnĐã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa, sấy, nghiền, phân loại cỡ hạt)Hàm lượng SiO2 ≥ 99 %;Kích thước cỡ hạt ≤ 96 µm
IIĐá ốp lát
2515.12.20Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa (marble), đá vôi được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấmĐộ dày ≤ 100 mm
2516.12.20Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan và đá khác được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấmĐộ dày ≤ 100 ram
2516.20.20Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá cát kết được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấm.Độ dày ≤ 100 mm
2506.10.00Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá thạch anh được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấm.Độ dày ≤ 100 mm
2506.20.00Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá quaczit (quartzite) được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấm.Độ dày ≤ 100 ram
2514.00.00Đá phiến làm vật liệu ốp, lát, lợp được gia công cắt bằng cưa hoặc cách khác thành tấm.Độ dày ≤ 50 mm
6801.00.00Các loại đá lát lề đường bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)Độ dày ≤ 100 mm
6802.21.00Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa (marble) đã được gia công thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn)Độ dày ≤ 100 mm
6802.23.00Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá granit đã được gia công thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn)Độ dày ≤ 100 mm
6802.29.10Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá vôi đã được gia công thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn)Độ dày ≤ 100 mm
6802.29.90Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá tự nhiên khác được gia công thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn)Độ dày ≤ 100 mm
IIIĐá khối (block)
2515.20.00.10Đá khối (block) có nguồn gốc từ đá hoa trắng được khai thác, cưa cắt thành sản phẩm có các mặt phẳng dạng khối.Thể tích ≥ 0,5 m3
2515.12.10Đá khối (block) có nguồn gốc từ đá hoa, đá vôi được khai thác, cưa cắt thành sản phẩm có các mặt phẳng dạng khối.Thể tích ≥ 0,5 m3
2516.12.10Đá khối (block) có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác được khai thác, cưa cắt thành sản phẩm có các mặt phẳng dạng khối.Thể tích ≥ 0,5 m3
IVĐá mỹ nghệ
6802.91.10Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá hoa (marble)Đã được gia công, chế tác thành sản phẩm
6802.92.00Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá vôiĐã được gia công, chế tác thành sản phẩm
6802.93.00Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá granitĐã được gia công, chế tác thành sản phẩm
6802.99.00Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ các loại đá tự nhiên khácĐã được gia công, chế tác thành sản phẩm
VĐá xây dựng
V-aSử dụng làm cấp phối bê tông, rải đường giao thông
2517.10.00Đá xây dựng có nguồn gốc từ cuội, sỏi, đá dùng làm cấp phối bê tông, rải đường giao thôngĐã được gia công đập, nghiền, sàng có kích thước cỡ hạt ≤ 60 mm
2517.49.00.30Đá xây dựng có nguồn gốc từ đá vôi dùng làm cấp phối bê tông, rải đường giao thôngĐã được gia công đập, nghiền, sàng có kích thước cỡ hạt ≤ 60 mm;Hàm lượng CaCO3 < 85 % ;
2517.49.00.30Đá xây dựng có nguồn gốc từ đá granit, gabro, đá hoa (marble), đá cát kết (sa thạch) và đá khác dùng làm cấp phối bê tông, rải đường giao thôngĐã được gia công đập, nghiền, sàng có kích thước cỡ hạt ≤ 60 mm
V-bSử dụng để kè bờ, xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đường
2515.11.00Đá xây dựng khác (đá hộc, đá chẻ, đá cubic,…) có nguồn gốc từ đá hoa (marble), đá vôi dùng để kè bờ, xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đườngĐã được gia công, đẽo, cắt gọt thành sản phẩm
2516.11.00Đá xây dựng khác (đá hộc, đá chẻ, đá cubic,…) có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan và đá khác dùng để kè bờ, xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đườngĐã được gia công, đẽo, cắt gọt thành sản phẩm
2516.20.10Đá xây dựng khác (đá hộc, đá chẻ, đá cubic,…) có nguồn gốc từ đá cát kết dùng để kè bờ, xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đườngĐã được gia công, đẽo, cắt gọt thành sản phẩm
VIKhoáng sản khác
2518.10.00Dolomit làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khác.Hàm lượng MgO ≥ 18 %;Kích thước cỡ hạt ≤ 60 mm
2507.00.00Cao lanh làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khácAI2O3 ≥ 28 %, Fe2O3 ≤ 1 %;Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2mm.
2507.00.00Cao lanh pyrophyllite làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khácAI2O3 ≥ 15 % ; Fe2O3 ≤ 1 %;Kích thước ≤ 100 mm
2508.30.00Đất sét chịu lửa làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khácAI2O3 ≥ 23 % ;Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2mm.
2529.10.00Tràng thạch (feldspar) làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khácTổng lượng kiềm (K2O+Na2O) ≥ 7 %;Kích thước ≤ 100 mm

2.Danh mục và tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu theo quy định Bộ Công Thương

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TTDanh Mục sản phẩmTiêu chuẩn chất lượngThời hạn xuất khẩu
1Sản phẩm chế biến từ quặng Titan
1.1. Bột zirconZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm
1.2. Ilmenite hoàn nguyênTiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%.Xuất khẩu đến hết năm 2020.
1.3. Xỉ titan loại 1TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%
1.4. Xỉ titan loại 285% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10%
1.5. Tinh quặng rutilTiO2 ≥ 83%
1.6. Rutil nhân tạo/rutile tổng hợpTiO2 ≥ 83%
1.7. Tinh quặng MonazitREO ≥ 57%
2Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít
2.1. AluminAl2O3 ≥ 98,5%
2.2. Hydroxit nhôm – Al(OH)3Al2O3 ≥ 64%
3Tinh quặng BismutBi ≥ 70%
4Tinh quặng NikenNi ≥ 9,5%
5Bột ôxit đất hiếm riêng rẽTREO ≥ 99%
6Tinh quặng FluoritCaF2 ≥ 90%
7Bột baritBaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt<1mm
8Đá hoa trắng
8.1.Dạng bộtCỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85%
8.2.Dạng cục
8.2.1Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng ≥ 95%.Xuất khẩu đến hết năm 2020
8.2.2Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%.
9Tinh quặng GraphitC ≥ 90%Xuất khẩu đến hết năm 2020

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email