Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành

Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.

Mã HSTên hàng hóaNhóm quản lýThủ tục
—Nhãn lồng Hưng Yên
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—nhãn tiêu Da bò
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—nhãn Xuồng cơm vàng
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Vải thiều Thanh Hà
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—vải thiều Hùng Long
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Xoài cát Hòa Lộc
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—xoài Cát Chu
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Mơ Hương Tích
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Các giống thanh long bản địa
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Sầu riêng Chín hóa
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—sầu riêng Ri-6
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Sâm Ngọc Linh
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Không xuất khẩu nguồn gen giống cây trồng này; không áp dụng thủ tục giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Điều 10 TT07 cho nguồn gen đã thuộc danh mục cấm.
—Phân bón đã có Quyết định công nhận lưu hành
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Nhập khẩu theo quyết định công nhận lưu hành còn giá trị; không nộp hồ sơ riêng cho TTHC KTCL nhập khẩu theo NQ 66.19 trong thời hạn áp dụng.
—Phân bón chưa được công nhận lưu hành – các mục đích khoản 2 Điều 44
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Xin giấy phép nhập khẩu phân bón chưa được công nhận lưu hành theo diện mục đích được phép trước khi nhập; miễn thực hiện riêng TTHC KTCL nhập khẩu theo NQ 66.19 trong thời hạn áp dụng.
—Giống cây trồng chưa công nhận/tự công bố lưu hành
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Xin GP NK giống cây trồng, không dùng vào kinh doanh nếu không đủ điều kiện
—Thức ăn chăn nuôi đã công bố thông tin trên cổng Bộ
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
—Thức ăn chăn nuôi chưa công bố, nhập nghiên cứu/triển lãm/sản xuất để xuất khẩu
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Xin phép nhập khẩu đối với trường hợp cho phép nhập hàng chưa công bố
—Thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường thủy sản
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Cập nhật thông tin sản phẩm nhập khẩu trên CSDL quốc gia về thủy sản (thông tin cơ sở sản xuất, tiêu chuẩn công bố áp dụng, nhãn gốc và tiếng Việt, CFS nếu thuộc diện, kết quả KTCL NK); nếu thuộc nhóm rủi ro chịu KTCL thì đăng ký/tiến hành KTCL nhập khẩu theo quy định tương ứng; thực hiện công bố hợp quy nếu có QCVN bắt buộc.
—Thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường có thành phần ngoài danh mục để khảo nghiệm
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Xin giấy phép cho trường hợp khảo nghiệm, nghiên cứu hoặc trưng bày theo điều kiện pháp luật
—Vắc xin/vi sinh vật dùng trong thú y
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Xin GP NK vắc xin/vi sinh vật dùng trong thú y

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.