| Tên hàng | - Thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường thủy sản
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - QUY TẮC CHUNG | Thức ăn thủy sản
|
|---|
| Kết luận chính sách | - PHẢI cung cấp/cập nhật thông tin sản phẩm thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu trước khi lưu thông theo Điều 13–14 TT16/2026; PHẢI kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo nhóm rủi ro và phạm vi tương ứng nếu thuộc danh mục TT27/2026 được sửa đổi bởi TT44/2026; công bố hợp quy khi quy định QCVN yêu cầu.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Cập nhật thông tin sản phẩm nhập khẩu trên CSDL quốc gia về thủy sản (thông tin cơ sở sản xuất, tiêu chuẩn công bố áp dụng, nhãn gốc và tiếng Việt, CFS nếu thuộc diện, kết quả KTCL NK); nếu thuộc nhóm rủi ro chịu KTCL thì đăng ký/tiến hành KTCL nhập khẩu theo quy định tương ứng; thực hiện công bố hợp quy nếu có QCVN bắt buộc.
|
|---|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá | - G08 | QUY TẮC CHUNG | Thức ăn thủy sản
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước lưu thông: cập nhật thông tin sản phẩm; khi nhập khẩu: thực hiện thủ tục KTCL đối với sản phẩm thuộc danh mục bắt buộc theo văn bản rủi ro đang có hiệu lực.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan chuyên ngành thủy sản có thẩm quyền; CSDL quốc gia về thủy sản
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Thông tin cơ sở sản xuất, tiêu chuẩn công bố áp dụng, nhãn gốc và nhãn Việt, CFS còn hiệu lực (trừ nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản), kết quả KTCL khi nhập khẩu; tài liệu QCVN/hợp quy chỉ khi thuộc đối tượng bắt buộc.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - CFS không bắt buộc cho nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản khi cập nhật thông tin theo Điều 14
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Phải khớp loại thức ăn/sản phẩm, thành phần và QCVN; không mặc định tất cả hàng cùng HS chịu cùng thủ tục.
- Danh mục thành phần được phép sử dụng không tự động tạo nghĩa vụ giấy phép nhập khẩu cho từng hóa chất; áp nghĩa vụ sản phẩm khi thực tế là sản phẩm hoàn chỉnh thuộc diện.
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 13, 14 TT16/2026/TT-BNNMT; Điều 36 Luật Thủy sản; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT sửa đổi bởi TT44/2026/TT-BNNMT (nếu sản phẩm thuộc danh mục).
- NGUỒN G08: TT 16/2026/TT-BNNMT Điều 13–14; Luật Thủy sản Điều 36
- Quy tắc 6
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|