Vắc xin/vi sinh vật dùng trong thú y

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G08 · Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Vắc xin/vi sinh vật dùng trong thú y
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • QUY TẮC CHUNG | Thuốc thú y
Kết luận chính sách
  • Giấy phép NK vắc-xin/vi sinh vật dùng trong thú y: Có theo khoản 1 Điều 100
Thủ tục phải làm
  • Xin GP NK vắc xin/vi sinh vật dùng trong thú y
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • G08 | QUY TẮC CHUNG | Thuốc thú y
Thời điểm thực hiện
  • Trước nhập khẩu
Nơi thực hiện
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y trung ương; thủ tục đăng ký nhập khẩu theo quy định Bộ NN&MT
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo đúng điều khoản được dẫn tại cột căn cứ; không suy diễn thêm một giấy phép riêng từ tên nhóm hàng.
Điều kiện riêng
  • Có Giấy chứng nhận lưu hành không tự loại trừ GP NK với vắc xin/vi sinh vật
Ghi chú / cảnh báo
  • Không có HS/CAS trực tiếp trong dòng phụ lục: không tự tạo HS. Phải đối chiếu tính chất, mục đích sử dụng, danh mục chính thức.
  • Quy tắc áp dụng theo điều kiện hàng hóa; không ấn định HS giả
  • Dữ liệu quy tắc chung; phải áp theo đúng đối tượng và phụ lục có hiệu lực.
Căn cứ
  • Khoản 1,4 Điều 100 Luật Thú y (VBHN 80/2026)
  • Quy tắc 8

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.