Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Thuốc thú y chưa được cấp Giấy chứng nhận lưu hành |
|
|
| — | Phân bón nhập khẩu – thủ tục kiểm tra chất lượng theo NQ66.19 |
|
|
| — | Phân bón đã có quyết định công nhận lưu hành – thời hạn hiệu lực |
|
|
| — | Giống cây trồng không thuộc loài cây trồng chính |
|
|
| — | Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu – các trường hợp miễn kiểm tra chất lượng |
|
|
| — | Thức ăn thủy sản nhập khẩu – cung cấp thông tin sản phẩm |
|
|
| — | Giống thủy sản nhập khẩu để khảo nghiệm |
|
|
| — | Thuốc thú y đã có giấy chứng nhận lưu hành còn hiệu lực |
|
|
| — | Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu |
|
|
| — | Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúng |
|
|
| — | Chloramphenicol |
|
|
| — | Chloroform |
|
|
| — | Chlorpromazine |
|
|
| — | Colchicine |
|
|
| — | Clenbuterol |
|
|
| — | Cypermethrin |
|
|
| — | Ciprofloxacin |
|
|
| — | Cysteamine |
|
|
| — | Các Nitroimidazole khác |
|
|
| — | Deltamethrin |
|
|
- —Thuốc thú y chưa được cấp Giấy chứng nhận lưu hànhG08Xin GP NK khi dùng đúng các mục đích ngoại lệ đã liệt kê
- —Phân bón nhập khẩu – thủ tục kiểm tra chất lượng theo NQ66.19G08Trong thời hạn NQ 66.19 áp dụng, không nộp hồ sơ thủ tục hành chính KTCL phân bón nhập khẩu theo Điều 46 Luật Trồng trọt; nếu phân bón chưa có công nhận lưu hành và thuộc trường hợp Điều 44, vẫn phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập.
- —Phân bón đã có quyết định công nhận lưu hành – thời hạn hiệu lựcG08Kiểm tra số quyết định lưu hành và thời hạn sử dụng thực tế
- —Giống cây trồng không thuộc loài cây trồng chínhG08Thực hiện tự công bố thông tin giống theo tiêu chuẩn quốc gia/cơ sở về giá trị canh tác, sử dụng
- —Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu – các trường hợp miễn kiểm tra chất lượngG08Kiểm tra mục đích, loại hình và hồ sơ chứng minh miễn
- —Thức ăn thủy sản nhập khẩu – cung cấp thông tin sản phẩmG08Cập nhật thông tin sản phẩm nhập khẩu trên CSDL quốc gia về thủy sản (thông tin cơ sở sản xuất, tiêu chuẩn công bố áp dụng, nhãn gốc và tiếng Việt, CFS nếu thuộc diện, kết quả KTCL NK); nếu thuộc nhóm rủi ro chịu KTCL thì đăng ký/tiến hành KTCL nhập khẩu theo quy định tương ứng; thực hiện công bố hợp quy nếu có QCVN bắt buộc.
- —Giống thủy sản nhập khẩu để khảo nghiệmG08Nộp đơn Mẫu 01 Phụ lục VII, mô tả loài và tài liệu theo mục đích; Sở NNMT thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cấp giấy phép (Mẫu 02).
- —Thuốc thú y đã có giấy chứng nhận lưu hành còn hiệu lựcG08Xuất trình hoặc đối chiếu Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam còn hiệu lực. Với thuốc/vắc xin thuộc chế độ giấy phép nhập khẩu riêng theo Luật Thú y, vẫn thực hiện thủ tục cấp phép tương ứng; không nộp thủ tục công bố hợp quy và KTCL nhập khẩu đối với hai nhóm đủ điều kiện miễn theo TT44.
- —Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩuG08Lập tài khoản và gửi thông tin theo Điều 14 khoản 2; xin giấy phép NK theo Điều 18 chỉ khi rơi vào trường hợp khoản 2 Điều 36 Luật Thủy sản; thực hiện KTCL nếu thuộc danh mục và điều kiện riêng.
- —Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúngG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —ChloramphenicolG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —ChloroformG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —ChlorpromazineG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —ColchicineG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —ClenbuterolG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —CypermethrinG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —CiprofloxacinG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —CysteamineG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —Các Nitroimidazole khácG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
- —DeltamethrinG08Không dùng chất/nhóm chất này làm thành phần thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, lưu thông hay sử dụng.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
