| Tên hàng | - Thuốc thú y đã có giấy chứng nhận lưu hành còn hiệu lực
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - QUY TẮC CHUNG | Thuốc thú y
|
|---|
| Kết luận chính sách | - MIỄN công bố hợp quy và MIỄN kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu đối với THUỐC THÚ Y CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY hoặc VẮC XIN THÚ Y NHƯỢC ĐỘC nếu có giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam còn hiệu lực (theo TT44/2026); không áp miễn này đại trà cho mọi thuốc thú y.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Xuất trình hoặc đối chiếu Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam còn hiệu lực. Với thuốc/vắc xin thuộc chế độ giấy phép nhập khẩu riêng theo Luật Thú y, vẫn thực hiện thủ tục cấp phép tương ứng; không nộp thủ tục công bố hợp quy và KTCL nhập khẩu đối với hai nhóm đủ điều kiện miễn theo TT44.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Xác nhận giấy chứng nhận lưu hành trước khi áp dụng miễn lúc nhập khẩu; giấy phép nhập khẩu riêng (nếu thuộc diện): hoàn thành trước khi nhập khẩu.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y; cơ quan kiểm tra theo phân cấp
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam còn hiệu lực; tài liệu khai báo/hồ sơ xin giấy phép nhập khẩu riêng nếu thuộc nhóm bắt buộc phải cấp phép theo Luật Thú y.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ hai nhóm thuốc thú y được nêu đích danh tại Phụ lục II bổ sung bởi TT44/2026 và có giấy chứng nhận lưu hành còn hiệu lực mới áp miễn cả công bố hợp quy và KTCL nhập khẩu; các nghĩa vụ kiểm soát thuốc thú y khác vẫn áp dụng.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Nhập khẩu thuốc thú y còn phải xét GCN đủ điều kiện nhập khẩu của doanh nghiệp theo Điều 94
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 2 TT44/2026/TT-BNNMT bổ sung Phụ lục II mục 2.1–2.2 TT27/2026; Luật Thú y (đối với giấy phép nhập khẩu chuyên ngành).
- Điều 78, 94, 100 Luật Thú y (VBHN 80/2026)
- Điều 78, 94, 100 Luật Thú y (VBHN 80/2026)
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|