Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

324 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8414.51.91Rủi ro CaoQuạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, gồm các loại sau: b) Quạt trần c) Quạt đứng d) Quạt treo tường đ) Quạt tháp (dạng hình tháp) e) Quạt không cánhBộ Khoa học và Công nghệXem
8414.51.99Rủi ro CaoQuạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, gồm các loại sau: b) Quạt trần c) Quạt đứng d) Quạt treo tường đ) Quạt tháp (dạng hình tháp) e) Quạt không cánhBộ Khoa học và Công nghệXem
8421.29Rủi ro CaoThiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã chiếu xạBộ Khoa học và Công nghệXem
8471.60.90Rủi ro CaoThiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.60.90Rủi ro CaoThiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8514.40.00Rủi ro CaoThiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay kiểm soát trực tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuấtBộ Khoa học và Công nghệXem
8515.31.00Rủi ro CaoThiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay kiểm soát trực tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuấtBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.11Rủi ro Caoc) Bình thủy điệnBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.19Rủi ro Caoa) Bình đun nước nóng nhanh (Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời) dùng trong gia dụng để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nướcBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.19Rủi ro Caob) Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia dụng được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nướcBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.31.00Rủi ro CaoMáy sấy tóc dùng trong gia dụngBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.10Rủi ro Caoa) Nồi cơm điệnBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro CaoDụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm: a) Lò nướng tiếp xúc b) Vỉ nướng tiếp xúc c) Lò nướng đối lưu d) Lò nướng bức xạ đ) Bếp điệnBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.79.10Rủi ro Caob) Ấm đun nướcBộ Khoa học và Công nghệXem
8517.11.00Rủi ro CaoThiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT (2)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8517.14.00Rủi ro CaoThiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8517.14.00Rủi ro CaoThiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (2)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8517.14.00Rủi ro CaoThiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8517.61.00Rủi ro CaoThiết bị trạm gốc thông tin di động GSMBộ Khoa học và Công nghệXem
8517.61.00Rủi ro CaoThiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDDBộ Khoa học và Công nghệXem