Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Thiết bị y tế

114 kết quả
Kết quả Thiết bị y tế
HS
Mô tả thiết bị
Yêu cầu phân loại
Vị trí nguồn
2836.30.00- Bột lọc thận natri bicarbonate (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat); Bột thẩm phân máu Natri bicarbonate; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid); Bột cô đặc thẩm phân axit (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Sản phẩm lọc thận là hỗn hợp có một trong các thành phần: muối natri clorua, magie, detrose, đường khử, kali, dung dịch axit axetic,... (đã được pha trộn, đóng gói bán lẻ)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 2
3004.90.99- Bột lọc thận natri bicarbonate (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat); Bột thẩm phân máu Natri bicarbonate; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid); Bột cô đặc thẩm phân axit (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Sản phẩm lọc thận là hỗn hợp có một trong các thành phần: muối natri clorua, magie, detrose, đường khử, kali, dung dịch axit axetic,... (đã được pha trộn, đóng gói bán lẻ)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 2
3005.10.10Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chấtPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 3
3005.10.90Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chấtPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 4
3005.90.10Băng y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 5
3005.90.20Gạc y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 6
3005.90.90Gel bôi vết thương hởPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 7
3005.90.90Bông y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 8
3006.10.10Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêuPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 9
3006.10.90Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng không tự tiêu; Các vật liệu khâu vô trùng không tự tiêu; Keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; Sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; Sáp cầm máu không tự tiêu vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 10
3006.30.30Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác dùng để chẩn đoán bệnh cho ngườiPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 11
3006.40.10Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khácPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 12
3006.40.20Xi măng gắn xươngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 13
3006.50.00Hộp, bộ dụng cụ sơ cứuPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 14
3006.70.00Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 15
3006.91.00Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 16
3304.99.90Dung dịch xịt hoặc kem phòng ngừa loét do tì đèPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 17
3306.10.10Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 18
3307.90.50Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạoPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 19
3307.90.90Dung dịch muối biển vệ sinh mũi; xịt mũi nước biển; xịt tai dùng cho mục đích vệ sinh (ở dạng đóng gói bán lẻ)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 20