2836.30.00Hợp lệ theo cấu trúc
- Bột lọc thận natri bicarbonate (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat); Bột thẩm phân máu Natri bicarbonate; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid); Bột cô đặc thẩm phân axit (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Sản phẩm lọc thận là hỗn hợp có một trong các thành phần: muối natri clorua, magie, detrose, đường khử, kali, dung dịch axit axetic,... (đã được pha trộn, đóng gói bán lẻ)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3004.90.99Hợp lệ theo cấu trúc
- Bột lọc thận natri bicarbonate (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat); Bột thẩm phân máu Natri bicarbonate; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid); Bột cô đặc thẩm phân axit (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Sản phẩm lọc thận là hỗn hợp có một trong các thành phần: muối natri clorua, magie, detrose, đường khử, kali, dung dịch axit axetic,... (đã được pha trộn, đóng gói bán lẻ)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.10.10Hợp lệ theo cấu trúc
Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.10.90Hợp lệ theo cấu trúc
Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.90.10Hợp lệ theo cấu trúc
Băng y tế
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.90.20Hợp lệ theo cấu trúc
Gạc y tế
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.90.90Hợp lệ theo cấu trúc
Gel bôi vết thương hở
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3005.90.90Hợp lệ theo cấu trúc
Bông y tế
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.10.10Hợp lệ theo cấu trúc
Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.10.90Hợp lệ theo cấu trúc
Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng không tự tiêu; Các vật liệu khâu vô trùng không tự tiêu; Keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; Sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; Sáp cầm máu không tự tiêu vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.30.30Hợp lệ theo cấu trúc
Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác dùng để chẩn đoán bệnh cho người
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.40.10Hợp lệ theo cấu trúc
Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.40.20Hợp lệ theo cấu trúc
Xi măng gắn xương
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.50.00Hợp lệ theo cấu trúc
Hộp, bộ dụng cụ sơ cứu
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.70.00Hợp lệ theo cấu trúc
Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3006.91.00Hợp lệ theo cấu trúc
Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3304.99.90Hợp lệ theo cấu trúc
Dung dịch xịt hoặc kem phòng ngừa loét do tì đè
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3306.10.10Hợp lệ theo cấu trúc
Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3307.90.50Hợp lệ theo cấu trúc
Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
3307.90.90Hợp lệ theo cấu trúc
Dung dịch muối biển vệ sinh mũi; xịt mũi nước biển; xịt tai dùng cho mục đích vệ sinh (ở dạng đóng gói bán lẻ)
Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm