Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

324 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8427.10.00Rủi ro CaoXe nângBộ Xây dựngXem
8427.20.00Rủi ro CaoXe nângBộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoThiết bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt.Bộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoPhương tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtBộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoXe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo (Trừ loại xe chỉ hoạt động trong nhà xưởng, không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng)Bộ Xây dựngXem
84.29Rủi ro CaoXe ủi (máy ủi)Bộ Xây dựngXem
84.29Rủi ro CaoXe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)Bộ Xây dựngXem
8429.20.00Rủi ro CaoXe san (máy san)Bộ Xây dựngXem
8429.30.00Rủi ro CaoXe cạp (máy cạp)Bộ Xây dựngXem
8429.40Rủi ro CaoXe luBộ Xây dựngXem
8429.51.00Rủi ro CaoXe xúc (máy xúc)Bộ Xây dựngXem
8429.52.00Rủi ro CaoXe đào (máy đào)Bộ Xây dựngXem
8429.59.00Rủi ro CaoXe xúc, đào (máy xúc, đào)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe đóng cọc; xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe thi công mặt đườngBộ Xây dựngXem
8430.10.00Rủi ro CaoXe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)Bộ Xây dựngXem
8430.41.00Rủi ro CaoXe khoan (máy khoan)Bộ Xây dựngXem
8430.41.00Rủi ro CaoXe đào (máy đào)Bộ Xây dựngXem
84.79Rủi ro CaoXe thi công mặt đườngBộ Xây dựngXem