Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

205 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8429.40Rủi ro CaoXe luBộ Xây dựngXem
8429.51.00Rủi ro CaoXe xúc (máy xúc)Bộ Xây dựngXem
8429.52.00Rủi ro CaoXe đào (máy đào)Bộ Xây dựngXem
8429.59.00Rủi ro CaoXe xúc, đào (máy xúc, đào)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe đóng cọc; xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc)Bộ Xây dựngXem
84.30Rủi ro CaoXe thi công mặt đườngBộ Xây dựngXem
8430.10.00Rủi ro CaoXe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)Bộ Xây dựngXem
8430.41.00Rủi ro CaoXe khoan (máy khoan)Bộ Xây dựngXem
8430.41.00Rủi ro CaoXe đào (máy đào)Bộ Xây dựngXem
84.79Rủi ro CaoXe thi công mặt đườngBộ Xây dựngXem
85.07Rủi ro CaoẮc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnBộ Xây dựngXem
87.01Rủi ro CaoXe kéo trong kho bãi, nhà xưởngBộ Xây dựngXem
87.01Rủi ro CaoXe kéo, đẩy tàu bayBộ Xây dựngXem
87.01Rủi ro CaoMáy kéoBộ Xây dựngXem
8701.21Rủi ro CaoÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)Bộ Xây dựngXem
8701.22Rủi ro CaoÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)Bộ Xây dựngXem
8701.23Rủi ro CaoÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)Bộ Xây dựngXem
8701.24Rủi ro CaoÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)Bộ Xây dựngXem
8701.29Rủi ro CaoÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)Bộ Xây dựngXem