Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

205 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
7007.19.90Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
7007.29.90Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
7008.00.00Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
73.11Rủi ro CaoBình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộBộ Xây dựngXem
7311.00.99Rủi ro CaoBình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộBộ Xây dựngXem
8415.81.11Rủi ro CaoXe cấp khí lạnh (điều hòa) cho tàu bayBộ Xây dựngXem
84.26Rủi ro CaoThiết bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt.Bộ Xây dựngXem
84.26Rủi ro CaoPhương tiện, thiết bị xếp, dỡ chuyên dùng trong: cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtBộ Xây dựngXem
8426.41.00Rủi ro CaoXe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tácBộ Xây dựngXem
8426.49.00Rủi ro CaoXe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tácBộ Xây dựngXem
84.27Rủi ro CaoPhương tiện, thiết bị xếp, dỡ chuyên dùng trong: cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtBộ Xây dựngXem
8427.10.00Rủi ro CaoXe nângBộ Xây dựngXem
8427.20.00Rủi ro CaoXe nângBộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoThiết bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt.Bộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoPhương tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtBộ Xây dựngXem
84.28Rủi ro CaoXe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo (Trừ loại xe chỉ hoạt động trong nhà xưởng, không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng)Bộ Xây dựngXem
84.29Rủi ro CaoXe ủi (máy ủi)Bộ Xây dựngXem
84.29Rủi ro CaoXe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)Bộ Xây dựngXem
8429.20.00Rủi ro CaoXe san (máy san)Bộ Xây dựngXem
8429.30.00Rủi ro CaoXe cạp (máy cạp)Bộ Xây dựngXem