Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

232 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
2524.90.00Rủi ro CaoAmiăng trắngBộ Xây dựngXem
2618.00.00Rủi ro CaoXỉ hạt: - Xỉ hạt lò cao; - Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông.**Bộ Xây dựngXem
2619.00.00Rủi ro CaoXỉ thép làm vật liệu san lấp**Bộ Xây dựngXem
2620.99.90Rủi ro CaoTro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp**Bộ Xây dựngXem
2621.90.90Rủi ro CaoXỉ hạt: - Xỉ hạt lò cao; - Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông.**Bộ Xây dựngXem
2621.90.90Rủi ro CaoTro bay dùng cho vật liệu xây dựng: - Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng; - Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.Bộ Xây dựngXem
2621.90.90Rủi ro CaoTro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp**Bộ Xây dựngXem
3824.40.00Rủi ro CaoThạch cao phospho dùng để sản xuất xi măngBộ Xây dựngXem
3825.69.00Rủi ro CaoHỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san lấp**Bộ Xây dựngXem
4011.10.00Rủi ro CaoLốp hơi dùng cho ô tôBộ Xây dựngXem
4011.20Rủi ro CaoLốp hơi dùng cho ô tôBộ Xây dựngXem
4011.40.00Rủi ro CaoLốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máyBộ Xây dựngXem
4011.90.10Rủi ro CaoLốp hơi dùng cho ô tôBộ Xây dựngXem
6809.11.00Rủi ro CaoTấm thạch cao, Panel thạch cao cốt sợi, panel thạch cao sợi thủy tinhBộ Xây dựngXem
6809.19.90Rủi ro CaoTấm thạch cao, Panel thạch cao cốt sợi, panel thạch cao sợi thủy tinhBộ Xây dựngXem
6809.90.90Rủi ro CaoTấm thạch cao, Panel thạch cao cốt sợi, panel thạch cao sợi thủy tinhBộ Xây dựngXem
7005.10.90Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
7005.21.90Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
7005.29.20Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem
7005.29.90Rủi ro CaoKính xây dựng: - Kính nổi; - Kính phủ phản quang; - Kính phủ bức xạ thấp (Low E); - Kính phẳng tôi nhiệt; - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; - Kính hộp gắn kín cách nhiệt.Bộ Xây dựngXem