Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.
Danh mục rủi ro
56 kết quả
HS code | Mức rủi ro | Sản phẩm | Bộ quản lý | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| 8418.86.10 | Rủi ro Trung bình | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh thuộc nhóm quy định | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8418.99.10 | Rủi ro Trung bình | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh thuộc nhóm quy định | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.11.00 | Rủi ro Trung bình | Pa lăng điện | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.31.00 | Rủi ro Trung bình | Pa lăng điện | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.41.00 | Rủi ro Trung bình | Bàn nâng người, sàn nâng người | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.42.90 | Rủi ro Trung bình | Bàn nâng người, sàn nâng người | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.49 | Rủi ro Trung bình | Bàn nâng người, sàn nâng người | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8425.49.10 | Rủi ro Trung bình | Pa lăng điện | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8426 | Rủi ro Trung bình | Cần trục | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8426 | Rủi ro Trung bình | Cầu trục và cổng trục | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8426.12.00 | Rủi ro Trung bình | Bàn nâng người, sàn nâng người | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8427.10.00 | Rủi ro Trung bình | Xe nâng dùng động cơ tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8427.20.00 | Rủi ro Trung bình | Xe nâng dùng động cơ tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8427.90.00 | Rủi ro Trung bình | Xe nâng dùng động cơ tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8428.10.39 | Rủi ro Trung bình | Vận thăng | Bộ Nội vụ | Xem |
| 8428.10.39 | Rủi ro Trung bình | Thiết bị nâng dùng để nâng, di chuyển và hạ hàng | Bộ Nội vụ | Xem |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
