Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

558 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
0504.00.00Rủi ro Trung bìnhRuột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0504.00.00Rủi ro Trung bìnhRuột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.05Rủi ro Trung bìnhDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.05Rủi ro Trung bìnhDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.06Rủi ro Trung bìnhXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.06Rủi ro Trung bìnhXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.08Rủi ro Trung bìnhSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.08Rủi ro Trung bìnhSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.11Rủi ro Trung bìnhCác sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC), không thích hợp sử dụng cho ngườiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
05.11Rủi ro Trung bìnhNguyên liệu khác có nguồn gốc động vật: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho ngườiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0511.91.20Rủi ro Trung bìnhTrứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0511.91.20Rủi ro Trung bìnhTrứng Artemia (trứng Brine shrimp)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.01Rủi ro Trung bìnhKhoai tây, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.01Rủi ro Trung bìnhKhoai tây, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0702.00.00Rủi ro Trung bìnhCà chua, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0702.00.00Rủi ro Trung bìnhCà chua, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.03Rủi ro Trung bìnhHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.03Rủi ro Trung bìnhHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.04Rủi ro Trung bìnhBắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.04Rủi ro Trung bìnhBắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem