Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

558 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
04.01Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.01Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.02Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.02Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.03Rủi ro Trung bìnhSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.03Rủi ro Trung bìnhSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.04Rủi ro Trung bìnhWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.04Rủi ro Trung bìnhWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.05Rủi ro Trung bìnhBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.05Rủi ro Trung bìnhBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.05Rủi ro Trung bìnhBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.06Rủi ro Trung bìnhPho mát và curdBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.06Rủi ro Trung bìnhPho mát và curdBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.07Rủi ro Trung bìnhTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chínBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.07Rủi ro Trung bìnhTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chínBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.08Rủi ro Trung bìnhTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.08Rủi ro Trung bìnhTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.10Rủi ro Trung bìnhCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0410.10.00Rủi ro Trung bìnhCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0410.90.90Rủi ro Trung bìnhCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem