Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

502 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
3103.11.10Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.11.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19.10Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90.10Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Phân phosphat đã nung (SEN)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.04Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.04Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3104.20.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Kali cloruaBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3104.30.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Kali sulphatBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3104.90.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.05Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.05Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3105.10Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3105.10.10Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Supephosphat và phân phosphat đã nungBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3105.10.20Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3105.10.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3105.20.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem