Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

481 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
12.07Rủi ro Trung bìnhQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.07Rủi ro Trung bìnhQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.08Rủi ro Trung bìnhBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.08Rủi ro Trung bìnhBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.08Rủi ro Trung bìnhBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.08Rủi ro Trung bìnhBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.11Rủi ro Trung bìnhCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bộtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.11Rủi ro Trung bìnhCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bộtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.11Rủi ro Trung bìnhCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bộtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.12Rủi ro Trung bìnhQuả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.12Rủi ro Trung bìnhQuả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.12Rủi ro Trung bìnhQuả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1212.29Rủi ro Trung bìnhQuả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1212.29.20Rủi ro Trung bìnhRong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1212.29.30Rủi ro Trung bìnhRong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1213.00.00Rủi ro Trung bìnhRơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1213.00.00Rủi ro Trung bìnhRơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.14Rủi ro Trung bìnhCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.14Rủi ro Trung bìnhCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
12.14Rủi ro Trung bìnhCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem