Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

481 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
2936.90.00Rủi ro Trung bìnhTiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên.Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3002.15.00Rủi ro Trung bìnhKháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3002.42.00Rủi ro Trung bìnhVắc xin thú yBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3002.90.00Rủi ro Trung bìnhMáu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3002.90.00Rủi ro Trung bìnhChế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3003.10.10Rủi ro Trung bìnhChứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nóBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3003.10.20Rủi ro Trung bìnhChứa ampicillin (INN) hoặc muối của nóBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3003.10.90Rủi ro Trung bìnhLoại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3003.20.00Rủi ro Trung bìnhLoại khác, chứa kháng sinhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3003.90.00Rủi ro Trung bìnhLoại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.10.15Rủi ro Trung bìnhChứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.10.16Rủi ro Trung bìnhChứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uốngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.10.19Rủi ro Trung bìnhLoại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.10.20Rủi ro Trung bìnhChứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20Rủi ro Trung bìnhLoại khác, chứa kháng sinhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20.10Rủi ro Trung bìnhChứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20.31Rủi ro Trung bìnhDạng uốngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20.32Rủi ro Trung bìnhDạng mỡBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20.39Rủi ro Trung bìnhDạng khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3004.20.71Rủi ro Trung bìnhDạng uống hoặc dạng mỡBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem