Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

481 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
2530.90.90Rủi ro Trung bìnhCác chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2804.90.00Rủi ro Trung bìnhHydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: SelenBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2811.22.10Rủi ro Trung bìnhAxit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxitBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2811.22.90Rủi ro Trung bìnhAxit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxitBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2817.00.10Rủi ro Trung bìnhKẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxitBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2820.90.00Rủi ro Trung bìnhMangan oxit: Loại khác: Mangan oxitBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2827.41.00Rủi ro Trung bìnhClorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
28.29Rủi ro Trung bìnhClorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodatBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
28.33Rủi ro Trung bìnhSulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
28.35Rủi ro Trung bìnhPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá họcBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2835.25.10Rủi ro Trung bìnhPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate;Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2835.25.10Rủi ro Trung bìnhPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium PhosphateBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.30.00Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.10Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.90Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.90Rủi ro Trung bìnhCaCO3Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.99.90Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhMuối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhMuối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhZeoliteBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem