Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

529 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
10.07Rủi ro Trung bìnhLúa miếnBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
10.07Rủi ro Trung bìnhLúa miếnBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
10.08Rủi ro Trung bìnhKiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
10.08Rủi ro Trung bìnhKiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.02Rủi ro Trung bìnhBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.02Rủi ro Trung bìnhBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslinBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1102.90.10Rủi ro Trung bìnhBột gạoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1102.90.10Rủi ro Trung bìnhBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.03Rủi ro Trung bìnhNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.03Rủi ro Trung bìnhNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viênBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.04Rủi ro Trung bìnhHạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.04Rủi ro Trung bìnhHạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.05Rủi ro Trung bìnhBột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tâyBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.06Rủi ro Trung bìnhBột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.07Rủi ro Trung bìnhMalt, rang hoặc chưa rangBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
11.08Rủi ro Trung bìnhTinh bột; inulinBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1108.11.00Rủi ro Trung bìnhTinh bột mìBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1108.11.00Rủi ro Trung bìnhTinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mìBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1108.12.00Rủi ro Trung bìnhTinh bột ngôBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
1108.12.00Rủi ro Trung bìnhTinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngôBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem