Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

529 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
07.03Rủi ro Trung bìnhHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.03Rủi ro Trung bìnhHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.04Rủi ro Trung bìnhBắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.04Rủi ro Trung bìnhBắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.05Rủi ro Trung bìnhRau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.05Rủi ro Trung bìnhRau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.06Rủi ro Trung bìnhCà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.06Rủi ro Trung bìnhCà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0707.00.00Rủi ro Trung bìnhDưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
0707.00.00Rủi ro Trung bìnhDưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.08Rủi ro Trung bìnhRau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.08Rủi ro Trung bìnhRau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.09Rủi ro Trung bìnhRau khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.09Rủi ro Trung bìnhRau khác, tươi hoặc ướp lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.10Rủi ro Trung bìnhRau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.10Rủi ro Trung bìnhRau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.12Rủi ro Trung bìnhRau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.12Rủi ro Trung bìnhRau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.13Rủi ro Trung bìnhCác loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
07.13Rủi ro Trung bìnhCác loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem