Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

691 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
3808.93.19Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.93.20Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Thuốc chống nảy mầmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.93.30Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - Thuốc khử trùng:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94.10Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94.20Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Loại khác, dạng bình xịtBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94.90Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.99Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.99.10Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.99.90Rủi ro Cao- - - Thuốc diệt cỏ: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
Rủi ro Trung bìnhQuả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
02.09Rủi ro Trung bìnhMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
02.09Rủi ro Trung bìnhMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.01Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.01Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.02Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.02Rủi ro Trung bìnhSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.03Rủi ro Trung bìnhSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.03Rủi ro Trung bìnhSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
04.04Rủi ro Trung bìnhWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem