Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

408 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8516.10.19Rủi ro Trung bìnhCác thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng nhanh, dùng Trong gia dụng (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.19Rủi ro Trung bìnha) Máy làm nóng lạnh nước uốngBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.19Rủi ro Trung bìnha) Bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đìnhBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.19Rủi ro Trung bìnhb) Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8516.10.30Rủi ro Trung bìnhDụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V (bao gồm cả que đun điện)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8516.31.00Rủi ro Trung bìnha) Máy sấy tócBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.32.00Rủi ro Trung bìnha) Lược uốn tóc; b) Kẹp uốn tóc; c) Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời; d) Thiết bị gia nhiệt dùng cho phương tiện uốn tóc tháo rời được; đ) Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài; e) Máy hấp tóc (sử dụng hơi nước); f) Máy là tóc g) Máy sấy làm khô tayBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.33.00Rủi ro Trung bìnha) Lược uốn tóc; b) Kẹp uốn tóc; c) Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời; d) Thiết bị gia nhiệt dùng cho phương tiện uốn tóc tháo rời được; đ) Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài; e) Máy hấp tóc (sử dụng hơi nước); f) Máy là tóc g) Máy sấy làm khô tayBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.40.90Rủi ro Trung bìnha) Bàn là điện không phun hơi nước b) Bàn là điện có phun hơi nước c) Bàn là điện có bình chứa nước hoặc bình tạo hơi nước riêng tách, có dung tích không lớn hơn 5 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.50.00Rủi ro Trung bìnha) Lò vi sóngBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.50.00Rủi ro Trung bìnhh) Lò vi sóngBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnha) Nồi áp suất có áp suất nấu danh định không quá 140 kPa và dung tích danh định không vượt quá 10 lít b) Nồi nấu chậm c) Nồi nấu (luộc) trứng d) Nồi hấp đ) Ấm sắc thuốc e) Chảo điệnBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnhb) Lò vi sóng kết hợp nướngBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnha) Lò liền bếp b) Lò nướng raclette c) Lò quay thịtBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnhđ) Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánhBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnhg) Bếp điện (bao gồm bếp điện từ)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8516.60.90Rủi ro Trung bìnhi) Lò vi sóng kết hợpBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.71.00Rủi ro Trung bìnhf) Thiết bị pha chè hoặc cà phêBộ Khoa học và Công nghệXem
8516.72.00Rủi ro Trung bìnhd) Lò nướng bánh (toaster)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8516.72.00Rủi ro Trung bìnhđ) Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánhBộ Khoa học và Công nghệXem