Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

613 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
7222.30.10Rủi ro Trung bìnhThép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácBộ Khoa học và Công nghệXem
7222.30.90Rủi ro Trung bìnhThép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácBộ Khoa học và Công nghệXem
7222.40.10Rủi ro Trung bìnhThép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácBộ Khoa học và Công nghệXem
7222.40.90Rủi ro Trung bìnhThép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácBộ Khoa học và Công nghệXem
7223.00.10Rủi ro Trung bìnhDây thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7223.00.90Rủi ro Trung bìnhDây thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7229.20.00Rủi ro Trung bìnhDây thép hợp kim khác, bằng thép silic-manganBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.40.20Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.40.90Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.61.10Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.61.90Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.69.10Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7306.69.90Rủi ro Trung bìnhỐng bằng thép không gỉBộ Khoa học và Công nghệXem
7312.10.91Rủi ro Trung bìnhDây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điệnBộ Khoa học và Công nghệXem
8414.51.91Rủi ro Trung bìnha) Quạt thông gió b) Quạt có ống dẫn c) Quạt sànBộ Khoa học và Công nghệXem
8414.51.99Rủi ro Trung bìnha) Quạt thông gió b) Quạt có ống dẫn c) Quạt sànBộ Khoa học và Công nghệXem
8414.59.41Rủi ro Trung bìnhd) Quạt điện loại khácBộ Khoa học và Công nghệXem
8414.59.49Rủi ro Trung bìnhd) Quạt điện loại khácBộ Khoa học và Công nghệXem
8415.10.20Rủi ro Trung bìnha) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kWBộ Khoa học và Công nghệXem
8415.10.30Rủi ro Trung bìnha) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kWBộ Khoa học và Công nghệXem