Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

910 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
3102.21.00Rủi ro Trung bình- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - - Amoni sulphatBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3102.29.00Rủi ro Trung bình- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3102.60.00Rủi ro Trung bình- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3102.80.00Rủi ro Trung bình- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3102.90.00Rủi ro Trung bình- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.03Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.03Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.11Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượngBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.11.10Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.11.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19.10Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.19.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Loại khác:Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90.10Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Phân phosphat đã nung (SEN)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3103.90.90Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.04Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
31.04Rủi ro Trung bìnhPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3104.20.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Kali cloruaBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3104.30.00Rủi ro Trung bình- Supephosphat: - Kali sulphatBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem