Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

691 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
3808.92.90Rủi ro Trung bìnhThuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94.90Rủi ro Trung bìnhThuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nướcBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.94.90Rủi ro Trung bìnhThuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
3808.99.90Rủi ro Trung bìnhSaponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
44.02Rủi ro Trung bìnhThan củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khốiBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
44.05Rủi ro Trung bìnhSợi gỗ; bột gỗBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
8424.41.10Rủi ro Trung bìnhMáy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tayBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
8424.41.20Rủi ro Trung bìnhMáy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trongBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
8424.41.90Rủi ro Trung bìnhMáy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điệnBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
8433.20.00Rủi ro Trung bìnhMáy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệpBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
8433.51.00Rủi ro Trung bìnhMáy gặt đập liên hợpBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem