Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

691 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
2835.25.10Rủi ro Trung bìnhPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate;Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2835.25.10Rủi ro Trung bìnhPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium PhosphateBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.30.00Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.10Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩmBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.90Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.50.90Rủi ro Trung bìnhCaCO3Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2836.99.90Rủi ro Trung bìnhCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhMuối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhMuối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.10.00Rủi ro Trung bìnhZeoliteBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2842.90.90Rủi ro Trung bìnhMuối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: - Loại khác: - - Loại khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
29.06Rủi ro Trung bìnhRượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
29.14Rủi ro Trung bìnhXeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2915.50.00Rủi ro Trung bìnhAxit propionic, muối và este của nóBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2918.11.00Rủi ro Trung bìnhAxit lactic, muối và este của nóBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2918.14.00Rủi ro Trung bìnhAxit citricBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2921.19.00Rủi ro Trung bìnhHợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: TaurineBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
29.22Rủi ro Trung bìnhHợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khácBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2922.41.00Rủi ro Trung bìnhHợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)Bộ Nông nghiệp và Môi trườngXem
2922.42.10Rủi ro Trung bìnhHợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit GlutamicBộ Nông nghiệp và Môi trườngXem