Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

597 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8418.40.10Rủi ro Trung bìnhk) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.40.90Rủi ro Trung bìnhl) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến không quá 900 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.50.19Rủi ro Trung bìnhm) Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày: quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.50.99Rủi ro Trung bìnhn) Loại có kiểu dáng nội thất khác: tủ, tủ ngăn và các loại tương tự để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.10Rủi ro Trung bìnho) Thiết bị làm lạnh đồ uốngBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.30Rủi ro Trung bìnhp) Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.90Rủi ro Trung bìnhc) Máy làm nóng lạnh nước uống có buồng chứa làm lạnh đồ uống dùng trong gia đìnhBộ Khoa học và Công nghệXem
8421.21.11Rủi ro Trung bìnhb) Máy lọc và làm nóng lạnh nước uống dùng trong gia đình, công suất lọc không quá 500 lít/giờBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.11.10Rủi ro Trung bìnha) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.11.90Rủi ro Trung bìnhb) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.12.10Rủi ro Trung bìnhc) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.12.90Rủi ro Trung bìnhd) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.19.11Rủi ro Trung bìnhe) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.19.19Rủi ro Trung bìnhg) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8467.21.00Rủi ro Trung bìnhMáy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ, sử dụng trong gia dụng có công suất đến 1000 W (không bao gồm máy gắn liền với động cơ điện hoạt động bằng pin/pin sạc)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.30.20Rủi ro Trung bìnhMáy tính xách tay (Laptopand portable computer)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.30.90Rủi ro Trung bìnhMáy tính bảng (Tablet)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.41.10Rủi ro Trung bìnhMáy tính cá nhân để bàn, máy tính công nghiệp (Desktop computer)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.41.90Rủi ro Trung bìnhMáy tính cá nhân để bàn, máy tính công nghiệp (Desktop computer)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8471.60.90Rủi ro Trung bìnhThiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Bộ Khoa học và Công nghệXem