Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Các loại sơn

HS Code
3210.00.20
Nhóm sản phẩm
Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
Mô tả chi tiết
Sơn và vecni khác, kể cả men tráng, dầu bóng và màu keo; thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Công Thương
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Chưa thấy yêu cầu chi tiết, cần xem thêm các văn bản khác.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
  4. Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 08:2020/BCT
Phương thức đánh giá
Phương thức 1, Phương thức 5
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Không phát hiện ngoại lệ rõ từ dữ liệu dòng; vẫn phải kiểm tra công dụng và pháp luật chuyên ngành.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 1; Phương thức 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: Không có.

Độ tin cậy dữ liệu: A

HS nguyên văn: 3210.00.20 3210.00.30 3210.00.99

Nguồn pháp lý

33/2026/TT-BCT

Phụ lục · Bảng 2, dòng 14

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu