Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.
Danh mục rủi ro
1.460 kết quả
HS code | Mức rủi ro | Sản phẩm | Bộ quản lý | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| 3004.20.91 | Rủi ro Trung bình | Dạng uống hoặc dạng mỡ | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.20.99 | Rủi ro Trung bình | Dạng khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.32 | Rủi ro Trung bình | Sản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.32.10 | Rủi ro Trung bình | Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.32.90 | Rủi ro Trung bình | Loại khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.39.00 | Rủi ro Trung bình | Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm 4.1.4 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.49.51 | Rủi ro Trung bình | Sản phẩm chứa berberine, dạng uống | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.50.21 | Rủi ro Trung bình | Dạng uống | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.50.29 | Rủi ro Trung bình | Dạng khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.50.91 | Rủi ro Trung bình | Vitamin A, B hoặc C | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.50.99 | Rủi ro Trung bình | Các loại vitamin khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.30 | Rủi ro Trung bình | Thuốc sát trùng | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.41 | Rủi ro Trung bình | Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.49 | Rủi ro Trung bình | Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.51 | Rủi ro Trung bình | Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.59 | Rủi ro Trung bình | Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.71 | Rủi ro Trung bình | Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.79 | Rủi ro Trung bình | Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.98 | Rủi ro Trung bình | Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ thực vật | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
| 3004.90.99 | Rủi ro Trung bình | Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại. | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Xem |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
