Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

1.366 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8418.10.31Rủi ro Trung bìnha) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích không quá 230 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.10.32Rủi ro Trung bìnhb) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích trên 230 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.10.32Rủi ro Trung bìnhc) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích không quá 350 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.10.32Rủi ro Trung bìnhd) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên 350 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.21.10Rủi ro Trung bìnhđ) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, có dung tích không quá 230 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.21.90Rủi ro Trung bìnhe) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, loại khác (như tủ làm mát, tủ bảo quản)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.29.00Rủi ro Trung bìnhg) Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng máy nénBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.30.10Rủi ro Trung bìnhh) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.30.90Rủi ro Trung bìnhi) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến không quá 800 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.40.10Rủi ro Trung bìnhk) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.40.90Rủi ro Trung bìnhl) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến không quá 900 lítBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.50.19Rủi ro Trung bìnhm) Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày: quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.50.99Rủi ro Trung bìnhn) Loại có kiểu dáng nội thất khác: tủ, tủ ngăn và các loại tương tự để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.10Rủi ro Trung bìnho) Thiết bị làm lạnh đồ uốngBộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.30Rủi ro Trung bìnhp) Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)Bộ Khoa học và Công nghệXem
8418.69.90Rủi ro Trung bìnhc) Máy làm nóng lạnh nước uống có buồng chứa làm lạnh đồ uống dùng trong gia đìnhBộ Khoa học và Công nghệXem
8421.21.11Rủi ro Trung bìnhb) Máy lọc và làm nóng lạnh nước uống dùng trong gia đình, công suất lọc không quá 500 lít/giờBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.11.10Rủi ro Trung bìnha) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.11.90Rủi ro Trung bìnhb) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem
8450.12.10Rủi ro Trung bìnhc) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtBộ Khoa học và Công nghệXem