Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Danh mục rủi ro

1.147 kết quả
Kết quả Danh mục rủi ro
HS code
Mức rủi ro
Sản phẩm
Bộ quản lý
Hành động
8531.10.20Rủi ro Trung bìnhĐầu báo cháy các loạiBộ Công anXem
8531.10.30Rủi ro Trung bìnhĐầu báo cháy các loạiBộ Công anXem
8531.90.90Rủi ro Trung bìnhĐầu báo cháy các loạiBộ Công anXem
8537.10.99Rủi ro Trung bìnhTủ trung tâm báo cháyBộ Công anXem
9405.11.99Rủi ro Trung bìnhĐèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạnBộ Công anXem
9405.19.92Rủi ro Trung bìnhĐèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạnBộ Công anXem
9405.19.99Rủi ro Trung bìnhĐèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạnBộ Công anXem
9405.61.90Rủi ro Trung bìnhĐèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạnBộ Công anXem
9405.69.90Rủi ro Trung bìnhĐèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạnBộ Công anXem
Rủi ro Trung bìnhSản phẩm dệt mayBộ Công ThươngXem
2814.20.00Rủi ro Trung bìnhAmoniac công nghiệpBộ Công ThươngXem
2815.11.00Rủi ro Trung bìnhNatri hydroxit công nghiệpBộ Công ThươngXem
2815.12.00Rủi ro Trung bìnhNatri hydroxit công nghiệpBộ Công ThươngXem
2829.11.00Rủi ro Trung bìnhNatri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpBộ Công ThươngXem
2829.19.00Rủi ro Trung bìnhKali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpBộ Công ThươngXem
2829.90.90Rủi ro Trung bìnhKali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpBộ Công ThươngXem
2834.21.00Rủi ro Trung bìnhKali nitrat (KNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpBộ Công ThươngXem
2834.29.90Rủi ro Trung bìnhNatri nitrat (NaNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpBộ Công ThươngXem
3102.30.00Rủi ro Trung bìnhAmoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngBộ Công ThươngXem
3102.30.00Rủi ro Trung bìnhAmoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOBộ Công ThươngXem